wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUẬT VIÊN CHỨC

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

1. Anh (chị) hãy cho biết Luật viên chức (văn bản hợp nhất) được ban hành ngày, tháng, năm nào?

a)

15 tháng 8 năm 2010

b)

15 tháng 9 năm 2010

c)

16 tháng 12 năm 2019

d)

15 tháng 11 năm 2010

2.
  1. 2.Anh (chị) hãy cho biết nội dung nào sao đây là phạm vi điều chỉnh của Luật viên chức?

a)

A. Quy định về viên chức; quyền, nghĩa vụ của viên chức; tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

b)

B. Quy định về viên chức, lao động hợp đồng; quyền, nghĩa vụ của viên chức; tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

C. Quy định về viên chức; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của viên chức; sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

d)

D. Quy định về viên chức; quyền, nghĩa vụ của viên chức; tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập.

3.
  1. 3.Theo quy định của Luật viên chức, tuyển dụng viên chức là gì?

a)

A. Là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm viên chức trong đơn vị sự nghiệp.

b)

B. Là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

C. A và B

d)

D. Là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm viên chức trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập.

4.

4. Theo quy định của Luật viên chức, có mấy nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

5. Theo quy định của Luật viên chức, nội dung nào sau đây là nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?

a)

A. Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thực hiện hoạt động nghề nghiệp.

b)

B. Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử.

c)

C. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của nhân dân.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

6.

6. Theo quy định của Luật viên chức, nội dung nào sau đây là nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?

a)

A. Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thực hiện hoạt động nghề nghiệp.

b)

B. Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử.

c)

C. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của nhân dân.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

7.

7. Theo quy định của Luật viên chức, nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?

a)

A. Tận tụy phục vụ nhân dân.

b)

C. Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử.

c)

B. Trung thành, tận tụy phục vụ Đảng, Nhà nước và nhân dân.

d)

D. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của nhân dân.

8.

8. Theo quy định của Luật viên chức, nội dung nào sau đây là nguyên tắc trong trong quản lý viên chức?

a)

A. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của Nhà nước.

b)

B. Bảo đảm quyền chủ động và đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

C. Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đánh giá viên chức được thực hiện trên cơ sở tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

9.

9. Theo quy định của Luật viên chức, nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc trong trong quản lý viên chức?

a)

A. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của Nhà nước.

b)

B. Bảo đảm quyền chủ động và đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

C. Xây dựng đội ngũ viên chức có phẩm chất đạo đức, năng lực, trình độ chuyên môn cao.

d)

D. Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đánh giá viên chức được thực hiện trên cơ sở tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc.

10.

10. Theo quy định của Luật viên chức, cơ quan nào quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập?

a)

A. Quốc Hội.

b)

B. Chính phủ.            

c)

C. Bộ Nội vụ.

d)

D. UBND cấp tỉnh.

11.

11. Theo quy định của Luật viên chức, cơ quan nào chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan quy định hệ thống danh mục, tiêu chuẩn và mã số chức danh nghề nghiệp?

a)

A. Quốc Hội

b)

B. Chính phủ.

c)

C. Bộ Nội vụ.

d)

D. UBND cấp tỉnh.

12.

12. Theo quy định của Luật viên chức, nội dung nào sau đây là quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp?

a)

A. Được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp.

b)

B. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ.

c)

C. Được bảo đảm trang bị, thiết bị và các điều kiện làm việc.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

13.

13. Theo quy định của Luật viên chức, nội dung nào sau đây không phải là quyền của viên chức về hoạt động nghề nghiệp?

a)

A. Được Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị xã hội và nhân dân bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp.

b)

B. Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao.

c)

C. Được quyết định vấn đề mang tính chuyên môn gắn với công việc hoặc nhiệm vụ được giao.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

14.

14. Theo quy định của Luật viên chức, nội dung nào sau đây là nghĩa vụ chung của viên chức?

a)

A. Chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng Cộng sản Việt Nam và pháp luật của Nhà nước.

b)

B. Có nếp sống lành mạnh, trung thực, cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư.

c)

C. Có ý thức tổ chức kỷ luật và trách nhiệm trong hoạt động nghề nghiệp; thực hiện đúng các quy định, nội quy, quy chế làm việc của đơn vị sự nghiệp công lập.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

15.

15. Theo quy định của Luật viên chức, nội dung nào sau đây không phải là nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp?

a)

A. Thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao bảo đảm yêu cầu về thời gian và chất lượng.

b)

B. Phối hợp tốt với đồng nghiệp trong thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ.

c)

C. Chấp hành sự phân công công tác của Đảng, Nhà nước và nhân dân.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

16.

16. Theo Luật Viên chức, Trong quá trình thực hiện hợp đồng làm việc nếu 1 bên có yêu cầu thay đổi nội dung hợp đồng thì cần báo cho bên kia biết trước ít nhất mấy ngày?

a)

A. 3 ngày           

b)

B. 6 ngày              

c)

C. 12 ngày                   

d)

D. 60 ngày

17.

17. Theo Luật Viên chức, đối với hợp đồng xác định thời hạn thì trước khi hết hạn hợp đồng bao nhiêu ngày thì người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định ký kết tiếp hoặc chấm dứt hợp đồng làm việc đối với viên chức?

a)

A. 30 ngày            

b)

B. 60 ngày           

c)

C. 36 ngày                 

d)

D. 24 ngày

18.

18. Theo Luật Viên chức, đơn vị sự nghiệp công lập được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc với viên chức trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Viên chức có 02 năm liên tiếp bị phân loại đánh giá ở mức độ không hoàn thành nhiệm vụ.

b)

B. Viên chức có 03 năm liên tiếp bị phân loại đánh giá ở mức độ không hoàn thành nhiệm vụ.

c)

C. Viên chức ốm đau hoặc bị tai nạn đã điều trị từ 03 tháng liên tục mà khả năng làm việc chưa hồi phục.

d)

D. Viên chức làm việc theo hợp đồng làm việc không xác định thời hạn bị ốm đau đã điều trị 06 tháng liên tục.

19.

19. Theo Luật Viên chức, Đơn vị sự nghiệp công lập được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc với viên chức hợp đồng không xác định thời hạn bị ốm đau trong thời hạn là bao lâu?

a)

A. 12 tháng liên tục

b)

B. 06 tháng liên tục.        

c)

C. 12 tháng.                 

d)

D. 06 tháng.

20.

20. Theo Luật Viên chức, viên chức có mấy năm liên tiếp bị phân loại đánh giá ở mức không hoàn thành nhiệm vụ thì bị đơn phương chấm dứt hợp đồng?

a)

A. 1 năm                    

b)

B. 2 năm                         

c)

C. 3 năm                      

d)

D. 4 năm

21.

21. Theo Luật Viên chức, việc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp đối với viên chức có mấy nguyên tắc?

a)

A. 3 nguyên tắc         

b)

B. 4 nguyên tắc              

c)

C. 2 nguyên tắc             

d)

D. 5 nguyên tắc

22.

22. Theo Luật Viên chức, việc thay đổi chức danh nghề nghiệp đối với viên chức được thực hiện thông qua thi hoặc xét theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Bình đẳng, công khai, minh bạch, khách quan và đúng quy định.

b)

B. Bình đẳng, công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.

c)

C. Bình đẳng, công khai, khách quan và đúng pháp luật.

d)

D. Bình đẳng, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.

23.

23. Theo Luật Viên chức, có mấy hình thức đào tạo, bồi dưỡng viên chức?

a)

A. 2 hình thức.    

b)

B. 3 hình thức.                

c)

C. 4 hình thức.                       

d)

D. 5 hình thức.

24.

24. Theo Luật Viên chức, trừ một số ngành, lĩnh vực do Chính phủ quy định, thời hạn biệt phái viên chức không quá bao nhiêu năm?

a)

A. 2 năm.           

b)

B. 3năm.           

c)

C. 4 năm.

d)

D. 5 năm

25.

25. Theo Luật Viên chức, mục đích của đánh giá viên chức để làm gì?

a)

A. Để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật và thực hiện chế độ, chính sách đối với viên chức.

b)

B. Để khen thưởng, kỷ luật và thực hiện chế độ, chính sách đối với viên chức.

c)

C. Để bố trí, sử dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật và thực hiện chế độ, chính sách đối với viên chức.

d)

D. Để làm căn cứ bố trí, sử dụng, bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng, khen thưởng, kỷ luật và thực hiện chế độ, chính sách đối với viên chức.

26.

26. Theo Luật Viên chức, việc đánh giá viên chức được xem xét theo mấy nội dung?

a)

A. 2 nội dung.            

b)

B. 3 nội dung.                

c)

C. 4 nội dung.                  

d)

D. 5 nội dung.

27.

27. Theo Luật Viên chức, việc đánh giá viên chức quản lý được xem xét theo mấy nội dung?

a)

A. 3 nội dung.

b)

B. 7 nội dung.                

c)

C. 5 nội dung.                 

d)

D. 6 nội dung.

28.

28. Phương án nào nào sau đây không thuộc nội dung quản lý viên chức (theo Luật viên chức)?

a)

A. Xây dựng vị trí việc làm

b)

B. Xây dựng vị trí công việc

c)

C. Tuyển dụng viên chức

d)

C. Ký hợp đồng làm việc

29.

29. Phương án nào nào sau đây không thuộc nội dung xếp loại đánh giá viên chức (theo Luật viên chức)?

a)

A. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.

b)

B. Hoàn thành tốt nhiệm vụ.

c)

C. Hoàn thành nhiệm vụ nhưng năng lực còn hạn chế.

d)

D. Không hoàn thành nhiệm vụ.

30.

30. Theo Luật Viên chức, hình thức kỷ luật nào sau đây không áp dụng đối với viên chức không giữ chức vụ quản lý?

a)

A. Khiển trách.        

b)

B. Cảnh cáo.             

c)

C. Cách chức.                   

d)

D. Buộc thôi việc.

31.

31. Viên chức bị xử lý kỷ luật khi có hành vi vi phạm pháp luật trong các trường hợp nào sau đây:

a)

A. Vi phạm việc thực hiện nghĩa vụ của viên chức và những việc viên chức không được làm quy định tại Luật viên chức.

b)

B. Vi phạm các nghĩa vụ khác cam kết trong hợp đồng làm việc đã ký kết với đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

C. A hoặc B

d)

D. Cả A và B

32.

32. Viên chức được miễn xử lý kỷ luật trong các trường hợp nào sau đây:

a)

A. Được cơ quan có thẩm quyền xác nhận tình trạng mất hành vi dân sự khi vi phạm pháp luật.

b)

B. Được cấp có thẩm quyền xác nhận có hành vi vi phạm pháp luật trong tình thế bất khả kháng khi thực hiện công việc, nhiệm vụ.

c)

C. Được cơ quan xác nhận tình trạng mất năng lực hành vi dân sự khi vi phạm pháp luật.

d)

D. Được cấp có thẩm quyền xác nhận vi phạm pháp luật trong tình thế bất khả kháng khi thực hiện công việc, nhiệm vụ.

33.

33. Có mấy hình thức kỷ luật đối với viên chức quản lý?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

34.

34.Cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ban hành Luật Viên chức

a)

A. Quốc hội

b)

B. Chính phủ

c)

C. Bộ Nội vụ

d)

D. Bộ Giáo dục và Đào tạo

35.

35.Cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ban hành Luật Giáo dục

a)

A. Chính phủ

b)

B. Bộ Nội vụ

c)

C. Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

D. Quốc hội

36.
  1. 36.Nội dung nào dưới đây không được đề cập đến trong Luật Viên chức

a)

A. Quyền, nghĩa vụ của viên

b)

B. Tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

C. Tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức, viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập

d)

D.Định nghĩa về viên chức

37.

37. Định nghĩa nào sau đây chính xác nhất về viên chức?

a)

A. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng lao động, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

b)

B. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.

c)

C. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp theo quy định của pháp luật.

d)

D. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc.

38.

38. Căn cứ Luật Viên chức, viên chức là người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Hợp đồng lao động

b)

B. Hợp đồng làm việc

c)

C. Hợp đồng làm việc có thời hạn dưới 36 tháng

d)

D. Hợp đồng làm việc dưới 50 tháng

39.

39. Căn cứ Luật Viên chức, hợp đồng làm việc được hiểu là?

a)

A. Là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng làm viên chức với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.

b)

B. Là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức hoặc người được tuyển dụng làm viên chức với người đứng đầu cơ quan quản lý viên chức về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.

c)

C. Là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa người được tuyển dụng với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.

d)

D. Là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập về tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.

40.

40. Căn cứ Luật Viên chức, hoạt động nghề nghiệp của viên chức là?

a)

A. Việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ có yêu cầu về trình độ, năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập.

b)

B. Việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

B. Việc thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập.

d)

D. Việc thực hiện nhiệm vụ có yêu cầu về trình độ, năng lực trong đơn vị sự nghiệp công lập.

41.

41. Căn cứ Luật Viên chức, nội dung nào dưới đây không đề cập đến nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?

a)

A. Tận tụy phục vụ Nhân dân.

b)

B. Hưởng lương từ ngân sách nhà nước

c)

C. Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử.

d)

D. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của Nhân dân

42.

42. Căn cứ Luật Viên chức, nội dung nào dưới đây không đề cập đến nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức?

a)

A. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền và của Nhân dân.

b)

B. Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử.

c)

C. Tận tụy phục vụ Nhân dân.

d)

D. Làm việc theo vị trí việc làm

43.

43. Căn cứ Luật Viên chức, nội dung nào dưới đây không đề cập đến nguyên tắc quản lý viên chức?

a)

A. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của Nhà nước.

b)

B. Bảo đảm quyền chủ động và đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

C. Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đánh giá viên chức được thực hiện trên cơ sở tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc.

d)

D. Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đánh giá viên chức được thực hiện trên cơ sở thỏa thuận giữa hai bên

44.

44. Căn cứ Luật Viên chức, nội dung nào dưới đây không đề cập đến nguyên tắc quản lý viên chức?

a)

A. Việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý, đánh giá viên chức được thực hiện trên cơ sở tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc.

b)

B. Thực hiện bình đẳng giới, các chính sách ưu đãi của Nhà nước đối với viên chức là người có tài năng, người dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, viên chức làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và các chính sách ưu đãi khác của Nhà nước đối với viên chức.

c)

D. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của Nhà nước.

d)

C. Việc đánh giá viên chức được thực hiện mỗi năm, theo năm tài chính.

45.

45. Căn cứ Luật Viên chức, định nghĩa nào dưới đây đầy đủ và chính xác nhất về vị trí việc làm?

a)

A. Vị trí việc làm là công việc hoặc nhiệm vụ gắn với chức danh nghề nghiệp, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

b)

B. Vị trí việc làm là công việc hoặc nhiệm vụ gắn với chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

C. Vị trí việc làm là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

d)

D. Vị trí việc làm là công việc hoặc nhiệm vụ gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

46.

46. Căn cứ Luật Viên chức,việc tuyển dụng viên chức được thực hiện căn cứ vào yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Vị trí việc làm và cơ cấu viên chức

b)

B. Điều kiện tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập

c)

C. Số lượng viên chức quản lý của đơn vị sự nghiệp công lập

d)

D. Chính sách tiền lương và phụ cấp theo lương của viên chức

47.

47. Căn cứ Luật Viên chức, cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập.

a)

A. Quốc hội

b)

B. Chính phủ

c)

C. Bộ Nội vụ

d)

D. Bộ Giáo dục và Đào tạo

48.

48. Căn cứ Luật Viên chức, chức danh nghề nghiệp viên chức là?

a)

A. Tên gọi thể hiện trình độ hạng chức danh nghề nghiệp của viên chức

b)

B.Tên gọi gắn liền với chức vụ của viên chức

c)

C. Tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp.

d)

D. Tên gọi gắn với chính sách tiền lương của viên chức

49.

49. Căn cứ Luật Viên chức, định nghĩa nào dưới đây đầy đủ nhất về đơn vị sự nghiệp công lập?

a)

A. Là tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước.

b)

B. Là tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước.

c)

C. Là tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước.

d)

D. Là tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành lập theo quy định của pháp luật

50.

50. Căn cứ Luật Viên chức, đơn vị sự nghiệp công lập gồm bao nhiêu loại?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5