Font size
Worksheetsmô ahihi
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Cấu trúc đặc biệt không có ở mặt bên của tế bào biểu mô
Vòng dính
Dải bịt
Thể liên kết
Thể bán liên kết
Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do của tế bào biểu mô
Vòng dính
Thể liên kết
Thể bán liên kết
Vi nhung mao
Biểu mô không có đặc điểm
Không có mạch máu
Không có tận cùng thần kinh
Không có tính phân cực
Không có khả năng phân chia
Tuyến ngoại tiết không có loại nào sau đây
Tuyến ống
tuyến túi
Tuyến ống - túi
Tuyển tản mát
Cấu trúc không có giữa các tế bào biểu mô
Khoảng gian bảo
Mao mạch
Tận cùng thần kinh
Mộng liên kết
Phân loại thành biểu mô đơn, biểu mô tầng người ta dựa
Hình dáng tế bào
số hàng tế bào
số hàng tế bào và hình dáng tế bào trên cùng
chức năng
Phân loại thành biểu mô phủ và biểu mô tuyến
hình dáng tế bào
số lượng tế bào
số lượng tế bào và hình dáng tế bào trên cùng
chức năng
Cấu trúc không có ở phần đáy tế bào biểu mô
Mê đạo đáy
Thể liên kết
Thể bán liên kết
Ti thể
Căn cứ để phân biệt mô tuyến thành 2 loại : tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết là
Số lượng tế bào tuyến
Cấu trúc phần chế tiết
Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên
Bản chất sản phẩm chế tiết
Tuyến nội tiết không có loại
đơn bào
kiểu túi
kiểu ống túi
kiểu tản mát
Phân loại biểu mô phủ người ta dựa vào
Hình dáng tế bào
số hàng tế bào
số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên cùng
chức năng
Phân loại biểu mô người ta dựa vào
số hàng tế bào và hình dáng tế bào
số hàng tế bào và hinh dáng lớp tế bào trên cùng
chức năng
tất cả đều đúng
Phân loại biểu mô tuyến ngoại tiết dựa vào
cấu trúc phần chế tiết
cấu trúc phần bài tiết
bản chất sản phẩm chế tiết
nơi tiếp nhận sản phẩm chế tiết
tế bào biểu mô không có đặc điểm và chức năng
Phân bào
Phân cực
chế tiết
thực bào
biểu mô được nôi dưỡng trực tiếp nhờ
mao mạch máu
mao mạch bạch huyết
thẩm thấu các chất qua màng đáy
hiện tượng thực bào
Biểu mô được ngăn cách với các cấu trúc khác nhờ
Màng đáy
mê đạo đáy
khoản gian bào
thể bán liên kết
cấu trúc ngăn cản sự thông thương giữa khoản gian bào và môi trường
vòng dính
dải bịt
liên kết khe
mộng
Cấu trúc cho phép biểu mô trao đổi tế bào đặc biệt là các ion
vòng dính
dải bịt
liên kết khe
thể liên kết
Biểu mô không thuộc loại biểu mô tầng
biểu bì da
biểu mô trước giác mạc
biểu mô bàng quan
biểu mô phế quản
Biểu mô có nguồn gốc
Ngoại bì
biểu bì
trung bì
tất cả đều đúng
Kích thước và hình dáng biểu mô phụ thuộc vào
Loại biểu mô
chức năng biểu mô
vị trí của tế bào biểu mô
tất cả đều đúng
người ta quy ước cực đáy của tế bào biểu mô
phần bào tương trông về phía màng đáy
phần bào tương ở phía trên nhân
phần bào tương giáp với tế bào bên cạnh
phần bào tương xung quanh nhân
cấu trúc tạo ra do phần lồi tế bào này khớp với phần lõm tế bào bên cạnh
Mộng
thể liên kết
liên kết khe
dải bịt
cấu trúc vây quanh toàn bộ bề mặt tế bào biểu mô
Mộng
thể liên kết
dải bịt
liên kết khe
cấu trúc có tác dụng quyền lực giữa các tế bào biểu mô
Mộng
thể liên kết
vòng dính
dải bịt
cấu trúc đạc biệt có ở mặt đáy tế bào biểu mô
thể bán liên kết
dải bịt
vi nhung mao
thể liên kết
Phân loại thành biểu mô vuông và biểu mô trụ
số hàng tế bào
hình dáng tế bào
số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên cùng
chức năng
Đặc điểm của biểu mô lát tầng
có một hàng tế bào dẹt
có nhiều hàng tế bào dẹt
có nhiều hàng tế bào lớp tế bào trên cùng dẹt
All in
Biểu mô chuyển tiếp thuộc loại
biểu mô đơn
biểu mô tầng
biểu mô tuyến nội tiếp
biểu mô tuyến ngoại tiếp
đặc điểm của biểu mô vuông đơn
có một hàng tế bào
nhiều hàng tế bào
một hàng tế bào vuông
nhiều hàng tế bào, hàng tế bào trên cùng có hình vuông
Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là protein
lớp nội bào không hạt phát triển
giàu không bào trong bào tương
vòng dính hoặc dải bịt phát tiển
tính phân cực thể hiện rõ
đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô tuyến có sản phẩm chế tiết là steroid
lớp nội bào có hạt phát tiển
giàu không bào trong bào tương
vòng dính hoặc dải bịt phát tiển
tính phân cực thể hiện rõ
Đặc điểm hình thái siêu vi của tế bào biểu mô có chức năng vận chuyển ion
lớp nội bào không hạt phát triển
giàu không bào trong bào tương
vòng dính hoặc dải bịt phát triển
tính phân cực thể hiện rõ
Phân loại thành tuyến đơn bào và tuyến đa bào
số lượng tế bào tham gia chết tiết
nguồn gốc tế bào tuyến
vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên
bản chất sản phẩm chế tiết
tạo cốt bào không có đặc điểm và chức năng
hình đa diện
nhiều nhánh bào tương nối nhau
nằm trong các ổ xương thông với nhau bằng các tiểu quản xương
tạo ra nền protein để hình thành chất căn bản xương
Đặc điểm không có của tế bào xương
không có các nhánh bào tương nối với nhau
không có khả năng sinh sản
không có nhiều tế bào trong 1 ổ xương
không có nguồn gốc từ các tạo cốt bào
Đặc điểm chỉ có ở xương cốt mạc
tạo thành từ nhiều lá xương
chỉ có ở thân xương dài
trên các lá xương có các ổ xương
trong chất căn bản có các sợi Sharpey
đặc điểm chỉ có ở xương haver đặc
có nguồn gốc từ tủy xương
tạo ra từ nhiều lá xương
tạo nên thân xương dài
do các hệ thống haver tạo thành
Cấu trúc chỉ thấy ở đầu xương dài
sụn trong
màng xương
tủy xương
all sai
nguồn gốc mô liên kết
Ngoại bì da
Ngoại bì thần kinh
trung bì
nội bì
thành phần cấu tạo không có trong mô liên kết
thành phần gian bào
thành phần sợi
các tế bào
màng đáy
căn cứ để phân mô liên kết thành 3 loại lớn
chất căn bản
thành phần sợi
tế bào liên kết
chức năng
đặc điểm không có của chất căn bản liên kết
không có cấu trúc dưới kính hiển vi quang học
có tính chất của 1 hệ keo
có nguồn gốc từ bạch huyết
có thể chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái đặc
đặc điểm cấu trúc của sợi collagen
bắt màu muối bạc
nối với nhau thành lưới
đơn vị cấu tạo là các phân tử tropocollagen
có mặt ở tất cả các mô liên kết
đặc điểm cấu tạo của sợi võng
bắt màu orcein
mảnh thẳng và nối với nhau thành lưới
đơn vị cấu tạo là các xơ collagen
có mặt ở tất cả các mô liên kết
đặc điểm cấu tạo của sợi chun
bắt màu eosin
chia nhánh như cành cây
tạo thành từ protein elastin
mô tươi, sợi có màu trắng
đặc điểm của các nguyên bào sợi
có hình thoi
có nhiều nhánh bào tương nối với nhau
có khả năng tổng hợp procollagen
có khả năng sinh ra loại tế bào khác
đặc điểm không có của nguyên bào sợi
không có nhiều trong mô liến kết thưa
không có nhiều bào quan trong bào tương
không thể tự sinh sản
không thể tự sinh ra các loại tế bào khác
đặc điểm không có của tế bào mỡ
bào tương chứa lipid
trong cơ thể có 2 loại tế bào
phân chia để tạo ra các tế bào mô khác
tạo thành nhiều khối nhỏ là các tiểu thùy mỡ
đặc điểm không có của tế bào mỡ một không bào
hình cầu đường kính từ 40um - 150um
bào tương chỉ có một túi mỡ lớn
nhân hình trứng nằm ở khoảng giữa tế bào
loại tế bào mỡ phổ biến ở cơ thể người trưởng thành
đặc điểm không có ở tế bào mỡ nhiều không bào
ti thể phong phú, phân bố khắp tế bào
bào tương có nhiều túi mỡ kích thước khác nhau
nhân hình trứng nằm ở khoang giữa tế bào
loại tế bào mỡ phổ biến ở cơ thể người trưởng thành
đặc điểm không có ở tế bào mỡ nhiều không bào
ti thể phong phú, phân bố khắp tế bào
bào tương có nhiều túi mỡ kích thước khác nhau
nhân hình trứng nằm ở khoang giữa tế bào
loại tế bào mỡ phổ biến ở cơ thể người trưởng thành
Đặc điểm của tế bào nội mô
chỉ lợp mặt trong các mạch máu
liên kết với nhau bằng các thể liên kết
có hình đa diện dẹt
không có khả năng sinh sản
đặc điểm của tế bào võng
có hình sao hoặc hình thoi
các nhánh bào tương không nối với nhau
chức năng tạo sợi võng
nhân lớn, hình cầu, sẫm màu
sụn không phải sụn trong
sụn sườn
sụn giáp
sụn ống tai ngoài
sụn khí phế quản
sụn thuộc loại sụn xơ
sụn sườn
sụn giáp
sụn liên đốt sống
sụn vành tai
sụn thuộc loại sụn trong
sụn vành tai
sụn nắp thanh quản
sụn liên đốt sống
sụn phế quản
thành phần cấu tạo không thuộc mô liên kết
màng đáy
dịch mô
glycosaminoglycan
glycoprotein cấu trúc
hợp chất không thuộc glycosaminoglycan
hyanuronic acid
chondoitin sulfate
fibronectin
heparan sulfate
tế bào không có trong mô liên kết chính thức
tế bào võng
tế bào nội mô
tế bào sụn
tế bào trung mô
mô liên kết đặc không định hướng
cân
gân
chân bì giác mạc
chân bì da
tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể
đại thực bào
dưỡng bào
tương bào
nguyên bào sợi
tế bào liên kết tạo ra heparin
đại thực bào
dưỡng bào
tương bào
nguyên bào sợi
đơn vị cấu tạo hình thái sợi collagen
xơ collagen
phân tử tropcollagen
chuỗi gamma
chuỗi alpha
sự cốt hóa thường được bắt đầu từ 1 số vị trí gọi là
cốt hóa trực tiếp
cốt hóa gián tiếp
trung tâm cốt hóa
cốt hóa nguyên phát
xơ collagen được trùng hợp theo kiểu hình đặc biệt của
phân tử tropocollagen
chuỗi gamma
chỗi alpha
chuỗi acid amin
đặc điểm không có của tế bào sụn
không có khả năng sinh sản
không có khả năng tổng hợp collagen
không có các nhánh bào tương nối với nhau
không nằm 1 mình trong ổ sụn
phân loại mô sụn người ta dựa vào
thành phần sợi
thành phần tế bào
vị trí của sụn
tất cả
đặc điểm chỉ có ở sụn chun
gặp ở nhiều nơi trong cơ thể
màng sụn có 2 lớp
màu vàng
không có mạch máu và thần kinh
đặc điểm chỉ có ở sụn trong
gặp ở nhiều nơi trong cơ thể
bọc ngoài là màng sụn
thành phần sợi là các tơ collagen
chất căn bản nhiễm cartilagein
đặc điểm chỉ có ở sụn xơ
gặp ở nhiều nơi trong cơ thể
bọc ngoài là màng sụn
nhiều bó sợi collagen chạy theo nhiều hướng trong chất căn bản
nuôi dưỡng bằng cách thẩm thấu các chất qua màng
chất căn bản xương ko có đặc điểm cấu tạo
mịn, ưa thuốc nhuộm base
hình thành những lá xương gắn với nhau
chứa nhiều ổ xương
gồm 2 tp chính chất nền hữu cơ và chất vô cơ
thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương
sợi collagen
xơ collagen
sợi chun
sợi võng
đặc điểm không có của đại thực bào
vận động theo kiểu amip
màng bào tương nhiều vòng lồi lõm
trình diện kháng nguyên cho các tế bào có thẩm quyền miễn dịch
tạo kháng thể dịch thể
đặc điểm cấu trúc và chức năng không có ở bào tương
tế bào hinh cầu hay hình trứng
nhân nằm lệch về 1 phía
bào quan phát triển
hoạt động thực bào mạnh
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
ư
a
b
c
d
