NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIỂM TRA GDV + KSV (2)
Total questions: 58
Worksheet time: 58mins
Name
Class
Date
1.
Thời gian Cut off time của lô chuyển tiền 200 món < lô chuyển tiền <2000 món là?
a)
15h00
b)
14h00
c)
16h00
d)
16h30
2.
Thông báo hiện hành về thời gian ngừng nhận lệnh thanh toán trong nước tại Khối Thanh toán là thông báo nào?
a)
Thông báo số 28/2017/TB-KTT/LPB ngày 06/06/2017
b)
Thông báo số 29/2017/TB-KTT/LPB
c)
Thông báo số 30/2017/TB-KTT/LPB
d)
Thông báo số 31/2017/TB-KTT/LPB
3.
Chuyển tiền đi sau giờ Cut-off time áp dụng với kênh thanh toán nào?
a)
Kênh CITAD
b)
Kênh thanh toán đa phương
c)
Kênh VCB Money
d)
Kênh Bankpay
4.
Lệnh trả điện tự động được trả lại bao nhiêu lần?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Không giới hạn
5.
Khách hàng là tổ chức/doanh nghiệp chuyển tiền đi khác hệ thống trước 15h, Mức phi áp dụng là bao nhiêu?
a)
0.03% (tối thiểu 20.000đ - tối đa 1.000.000đ)
b)
0.04% (tối thiểu 20.000đ - tối đa 1.000.000đ)
c)
0.01% (tối thiểu 20.000đ - tối đa 1.000.000đ)
d)
0.025% (tối thiểu 20.000đ - tối đa 1.000.000đ)
6.
Thông tin nhập liệu trường Source Code khi thực hiện upload file chuyển tiền theo lô đi CITAD trên chương trình Flexcube là?
a)
UPCITAD
b)
UPTTDP
c)
UPLOAD
d)
IPLOAD
7.
Lệnh chuyển tiền đến cho các khoản nộp thuế/ ngân sách… của KBNN, Khối thanh toán hạch toán vào tài khoản nào?
a)
Tài khoản 459900009 của Hội sở (001)
b)
Tài khoản 459900009 của Đơn vị
c)
TK Vãng lai của Hội sở
d)
TK trung gian chờ TT của KBNN mở tại ĐVKD đó
8.
Chọn đáp án đúng khi nói về các trường hợp loại trừ bảo hiểm với Quyền lợi Bảo hiểm Tử vong của sản phẩm Trọn Đời An Vui. DLVN sẽ không chi trả quyền lợi bảo hiểm Tử vong nếu sự kiện tử vong xảy ra do?
a)
Hành vi do tư vấn bảo hiểm kê khai sai thông tin
b)
NĐBH có hành vi tự tử trên 2 năm kể từ ngày hiệu lực hợp đồng
c)
Khách hàng không thực hiện ký các văn bản xác nhận về việc đã nhận hợp đồng
d)
Hành vi cố ý của BMBH và/hoặc Người thụ hưởng; hành vi vi phạm pháp luật ; sử dụng ma túy hoặc các chất gây nghiện/dược chất gây nghiện
9.
Khách hàng tham gia sản phẩm Trọn Đời An Vui, khi đáo hạn sẽ nhận được?
a)
Giá trị hoàn lại
b)
Giá trị quỹ hợp đồng
c)
Giá trị tài khoản hợp đồng
d)
Giá trị hợp đồng
10.
Sản phẩm bảo hiểm bổ sung triển khai kể từ ngày 01/12/2022 trên toàn hệ thống LPB là những sản phẩm nào?
a)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
b)
BH tai nạn, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh nan y, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
c)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo cao cấp toàn diện, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH hỗ trợ viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ.
d)
BH tai nạn cao cấp, BH bệnh hiểm nghèo, BH hỗ trợ điều trị bệnh ung thư, BH hỗ trợ đóng phí, BH chi trả viện phí, BH bảo toàn thu nhập gia đình toàn diện, BH bảo toàn thu nhập gia đình, BH chăm sóc sức khoẻ toàn cầu.
11.
Sản phẩm An Phúc Hưng Thịnh Toàn Diện ngừng triển khai trên toàn hệ thống từ ngày nào?
a)
Ngày 01/12/2022
b)
Tháng 12/2022
c)
Ngày 20/11/2022
d)
Ngày 30/11/2022
12.
Khi nhận được khiếu nại từ khách hàng, tổ HTKD bảo hiểm chuyển thông tin khiếu nại đến TTKDBH theo đầu mối email nào?
a)
QLCL_DVKH_BHNT@lpbank.com.vn
b)
Baohiem@lpbank.com.vn
c)
doisoatbh@lpbank.com.vn
d)
Baohiem@lpb.com.vn; và doisoatbh@lpbank.com.vn
13.
Mục đích của việc thực hiện đối soát lương kinh doanh là gì?
a)
Để báo cáo Hội sở
b)
Ghi nhận đúng và đủ doanh số cho các đơn vị, chi lương kinh doanh đúng cho CBNV.
c)
Ghi nhận doanh số cho Dai-ichi và Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt
d)
Nhằm thực hiện báo cáo cho P. KPI & QLCL
14.
Trường hợp CBNV điều chuyển vị trí chức danh, vị trí công việc, điều chuyển đơn vị kinh doanh, doanh số của cá nhân được tính như thế nào?
a)
Vẫn được giữ để tính FYP lũy kế năm phục vụ việc tính LKD
b)
Doanh số FYP phát sinh tại vị trí/đơn vị mới được tính lại từ đầu
c)
Không được giữ để tính FYP lũy kế năm phục vụ việc tính LKD
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
15.
ĐVKD được hưởng phí dịch vụ BHNT đến năm hợp đồng thứ mấy?
a)
4
b)
5
c)
3
d)
6
16.
Quỹ chi phí hoạt động BHNT là bao nhiêu?
a)
8%
b)
6%
c)
4%
d)
2%
17.
Quà tặng chi CSKH 5% FYP năm 1 được trích từ nguồn nào của ĐVKD?
a)
Nguồn phí dịch vụ BHNT của ĐVKD
b)
Nguồn hoa hồng BHNT của ĐVKD
c)
Nguồn thưởng thi đua của ĐVKD
d)
Nguồn thưởng thi đua của CBNV
18.
Theo TB14740/2022-LPB,Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 80 triệu của Giao dịch viên/Kiểm soát viên (B) lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên:
(đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(B)≤40; 40<(B)≤80;(B)>80
b)
(B)≤20;20<(B)≤45;(B)>45
c)
(B)≤50;50<(B)≤100;(B)>100
d)
(B)≤30; 30<(B)≤80;(B)>80
19.
Theo TB14740/2022-LPB, Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 170 triệu của CVKH/Tổ trưởng tổ khách hàng (A) lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên:
(đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(A)≤20;20<(A)≤45;(A)>45
b)
(A)≤40; 40<(A)≤80;(A)>80
c)
(A)≤50;50<(A)≤170;(A)>170
d)
(A)≤50;50<(A)≤100;(A)>100
20.
Theo TB14740/2022-LPB, Tỷ lệ chi LKD (%FYP) với phần FYP vượt mức 30 triệu của CBNV hội sở lần lượt là 11%;12%;13%. Lựa chọn đáp án đúng phần FYP vượt mức theo tỷ lệ tương ứng trên:
(đơn vị tính: triệu đồng)
a)
(C)≤50;50<(C)≤100;(C)>100
b)
(C)≤40; 40<(C)≤80;(C)>80
c)
(C)≤20;20<(C)≤45;(C)>45
d)
(C)≤30;20<(C)≤45;(C)>45
21.
Trường hợp ĐVKD có tỷ lệ K2 hàng tháng thấp dưới 70% sẽ chịu chế tài gì?
a)
Không chịu chế tài
b)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua tháng của ĐVKD
c)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua năm của ĐVKD
d)
Giảm các khoản thưởng chương trình thi đua tháng của CBNV
22.
Chọn đáp án đúng về quyền lợi thưởng duy trì hợp đồng của sản phẩm Trọn Đời An Vui?
a)
Thưởng duy trì hợp đồng là một hình thức để khách hàng đóng phí bảo hiểm đúng ngày đến hạn
b)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng năm thứ 4 & mỗi 2 năm sau đó, nhận 2% GTTKHĐ của 24 tháng liền kề với điều kiện phí bảo hiểm cơ bản của các năm hợp đồng trước đó phải đóng đầy đủ và không rút tiền từ giá trị tài khoản hợp đồng hoặc chưa từng tạm ứng từ GTHL trong thời hạn 24 tháng trước đó
c)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng mỗi 3 năm sau đó, nhận 3% GTTKHĐ của 36 tháng liền kề với điều kiện phí bảo hiểm cơ bản của các năm hợp đồng trước đó phải đóng đầy đủ và không rút tiền từ giá trị tài khoản hợp đồng hoặc chưa từng tạm ứng từ GTHL trong thời hạn 36 tháng trước đó
d)
Vào ngày kỷ niệm hợp đồng năm thứ 4 & mỗi 2 năm sau đó, nhận 2% GTTKHĐ của 24 tháng liền kề
23.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có quyền:
a)
Được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
Tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực để ký hợp đồng bảo hiểm mới
c)
Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm
d)
Mua chuộc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm khác
24.
Bảo hiểm là phương thức quản lý rủi ro nào sau đây:
a)
Né tránh rủi ro.
b)
Chuyển giao rủi ro.
c)
Chấp nhận rủi ro.
d)
Kiểm soát rủi ro.
25.
Tuổi tham gia tối đa của NĐBH với sản phẩm Trọn Đời An Vui là bao nhiêu
a)
65 tuổi
b)
70 tuổi
c)
85 tuổi
d)
99 tuổi
26.
Trọn đời An vui thuộc loại hình sản phẩm nào dưới đây?
a)
Sản phẩm liên kết đơn vị
b)
Sản phẩm hỗn hợp
c)
Sản phẩm tử kỳ
d)
Sản phẩm liên kết chung
27.
Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại các doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp sự kiện bảo hiểm xảy ra thì người đó sẽ được:
a)
Hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
b)
Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia.
c)
Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của 01 hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia.
d)
Không nhận được quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng.
28.
Theo quy định hiện hành, chỉ tiêu nào sau đây thuộc danh mục các chỉ tiêu chế tài trừ kết quả hoàn thành Kế hoạch kinh doanh?
a)
Huy động kênh ngân hàng cuối kỳ/bình quân
b)
Doanh số Bảo hiểm nhân thọ
c)
Ngân hàng số (gồm LienViet24h và Thẻ Tín dụng)
d)
Thanh toán quốc tế, Mua bán ngoại tệ phân khúc Khách hàng Cá nhân
29.
Điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của CBNV thuộc đối tượng áp dụng chỉ tiêu KPI tài chính cá nhân được xác định như thế nào?
a)
Tối thiểu bằng Lương cơ bản * Hệ số quy đổi điểm/100,000 * Hệ số chức danh * Hệ số khu vực
b)
Bằng Lương cơ bản * Hệ số quy đổi điểm/100,000 * Hệ số chức danh
c)
Bằng Lương cơ bản * Hệ số quy đổi điểm/100,000 * Hệ số chức danh * Hệ số khu vực
d)
Tối thiểu bằng Lương cơ bản * Hệ số quy đổi điểm/100,000 * Hệ số chức danh
30.
Điểm giao chỉ tiêu tài chính nhóm của CBNV thuộc đối tượng áp dụng chỉ tiêu KPI tài chính nhóm được xác định như thế nào?
a)
Tối thiểu bằng tổng điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của CBNV thuộc quản lý
b)
Bằng tổng điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của CBNV thuộc quản lý
c)
Tối thiểu bằng tổng điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của toàn bộ CBNV cấp dưới cùng bộ phận
d)
Bằng tổng điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của toàn bộ CBNV cấp dưới cùng bộ phận
31.
Chỉ tiêu KPI tài chính cá nhân được ghi nhận và đánh giá như thế nào?
a)
TLHT KPI tài chính cá nhân = Điểm thực hiện cá nhân/Điểm giao cá nhân.
Ghi nhận tối đa 100% chỉ tiêu giao trong đánh giá chi LKD tháng
b)
TLHT KPI tài chính cá nhân = Điểm thực hiện cá nhân/Điểm giao cá nhân.
Không áp dụng giới hạn ghi nhận.
c)
TLHT KPI tài chính cá nhân = Điểm thực hiện cá nhân/Điểm giao cá nhân.
Ghi nhận tối đa 100% chỉ tiêu giao trong đánh giá chi LKD tháng, phần vượt tính LKK
d)
TLHT KPI tài chính cá nhân = Điểm thực hiện cá nhân/Điểm giao cá nhân.
Giới hạn ghi nhận căn cứ TLHT Kế hoạch kinh doanh của ĐVKD và vị trí công việc
32.
Chỉ tiêu nào trong các chỉ tiêu dưới đây không thuộc nhóm các chỉ tiêu giữ/giảm trừ LKD?
a)
Chỉ tiêu Ngân hàng số
b)
Chỉ tiêu Đào tạo
c)
Chỉ tiêu Hoạt động
d)
Chỉ tiêu Thẻ Hưu trí
33.
Đối tượng nào sau đây không áp dụng chỉ tiêu Hoạt động?
a)
Cán bộ quản lý hành chính
b)
Giám đốc CN/PGDL
c)
Cán bộ quản lý Phòng/Ban TSC
d)
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh ngân hàng số
34.
Trong các tiêu chí dưới đây, tiêu chí nào không thuộc bộ tiêu chí đánh giá chỉ tiêu Hoạt động?
a)
Chất lượng dịch vụ
b)
Chất lượng tín dụng
c)
Tính tuân thủ quy định, nội quy
d)
Đào tạo phát triển con người
35.
Điểm hoạt động tối đa là bao nhiêu điểm?
a)
40
b)
100
c)
50
d)
40-50 điểm, tùy thuộc vào loại hình ĐVKD
36.
CBNV có điểm hoạt động đạt 15 điểm được chi bao nhiêu % LKD theo kết quả hoàn thành KPI?
a)
100%
b)
85%
c)
Không được chi LKD
d)
70%
37.
CBNV có điểm hoạt động đạt 45 điểm được chi bao nhiêu % LKD theo kết quả hoàn thành KPI?
a)
100%
b)
90%
c)
85%
d)
50%
38.
Điều kiện về điểm hoạt động để được chi LKD 100% theo kết quả hoàn thành KPI là gì?
a)
Điểm hoạt động ≥ 40 điểm
b)
Điểm hoạt động ≥ 35 điểm
c)
Điểm hoạt động ≥ 30 điểm
d)
Điểm hoạt động ≥ 45 điểm
39.
Mức giảm trừ LKD tối đa theo đánh giá chỉ tiêu đào tạo là bao nhiêu?
a)
5% * Quỹ LKD đối với Trưởng ĐVKD. 15% * Quỹ LKD đối với các đối tượng áp dụng chế tài đào tạo còn lại
b)
1.5% * Quỹ LKD
c)
2% * Quỹ LKD
d)
5% * Quỹ LKD
40.
Tỷ lệ giữ LKD theo chế tài Ngân hàng số tối đa là bao nhiêu?
a)
4% * Quỹ LKD
b)
5% * Quỹ LKD
c)
2% * Quỹ LKD
d)
6% * Quỹ LKD
41.
Tỷ lệ giảm trừ LKD tối đa theo đánh giá chế tài nhập liệu là bao nhiêu?
a)
4% * Quỹ LKD
b)
5% * Quỹ LKD
c)
2% * Quỹ LKD
d)
6% * Quỹ LKD
42.
Đối tượng nào sau đây là đối tượng giao chỉ tiêu KPI?
a)
Kiểm ngân
b)
Cán bộ giao dịch tập sự
c)
Trưởng quỹ
d)
Cán bộ khách hàng đang nghỉ thai sản
43.
Theo quy định hiện hành, Quỹ LKD của CBNV thuộc đối tượng giao chỉ tiêu KPI bằng:
a)
40% * LCB
b)
100% * LCB
c)
72% * LCB
d)
60% * LCB
44.
Theo quy định hiện hành, Quỹ LKD của CBNV thuộc đối tượng không giao chỉ tiêu KPI bằng:
a)
40% * LCB
b)
100% * LCB
c)
72% * LCB
d)
60% * LCB
45.
Giới hạn chi LKD tháng áp dụng với CBNV cấp Chuyên viên/Tổ trưởng/Kiểm soát viên (không gồm CB HTKD BH, CB HTKD NHS) là bao nhiêu?
a)
Không áp dụng giới hạn
b)
Tối đa 500% Quỹ LKD của cán bộ
c)
Tối đa 30 triệu đồng/tháng
d)
Tối đa 300% Quỹ LKD của cán bộ
46.
Đối tượng được hưởng cơ chế lương khuyến khích chỉ tiêu giới thiệu (dư nợ tăng thêm giới thiệu, huy động có kỳ hạn tăng thêm giới thiệu, thẻ tín dụng giới thiệu, và LV24h) không bao gồm
a)
CBNV thuộc đối tượng không giao chỉ tiêu KPI
b)
CBNV Tổ HTKD BH/Tổ HTKD NHS cấp chuyên viên, tổ trưởng
c)
CBNV Tổ Xử lý nợ cấp chuyên viên, tổ trưởng
d)
CBNV nghỉ thai sản, nghỉ chế độ
47.
Chỉ tiêu KPI phi tài chính NSLĐ áp dụng với đối tượng nào trong các đối tượng sau?
a)
Cán bộ giao dịch
b)
Cán bộ khách hàng
c)
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh bảo hiểm
d)
Cán bộ hỗ trợ kinh doanh ngân hàng số
48.
Chỉ tiêu KPI phi tài chính SLA áp dụng với đối tượng nào?
a)
Cán bộ giao dịch
b)
Cán bộ kế toán nội bộ
c)
Cán bộ hỗ trợ hoạt động
d)
Cán bộ quản lý hành chính
49.
Chỉ tiêu KPI tài chính nhóm không áp dụng với đối tượng nào trong các đối tượng sau?
a)
Phó Giám đốc kiêm Trưởng phòng/ban TSC
b)
CBQL Phòng/Ban TSC
c)
Tổ trưởng khách hàng quản lý dưới 3 chuyên viên khách hàng
d)
Tổ trưởng khách hàng quản lý trên 6 chuyên viên khách hàng
50.
Điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của cán bộ giao dịch tại PGD nâng cấp từ PGDBĐ bằng bao nhiêu % so với điểm giao chỉ tiêu tài chính cá nhân của cán bộ giao dịch tại TSC?
a)
50%
b)
70%
c)
80%
d)
90%
51.
Đối với Cán bộ kế toán nội bộ, phạm vi đánh giá Kế hoạch kinh doanh là:
a)
TSC
b)
Toàn đơn vị (gồm TSC và các PGD trực thuộc)
c)
PGD trực thuộc
d)
TSC hoặc PGD trực thuộc, căn cứ nơi cán bộ công tác
52.
Đối với Cán bộ giao dịch, phạm vi đánh giá Kế hoạch kinh doanh là:
a)
TSC
b)
Toàn đơn vị (gồm TSC và các PGD trực thuộc)
c)
PGD trực thuộc
d)
TSC hoặc PGD trực thuộc, căn cứ nơi cán bộ công tác
53.
Cán bộ kế toán nội bộ được áp dụng giới hạn LKD tối thiểu bằng bao nhiêu?
a)
40% LCB
b)
50% LCB
c)
30% LCB
d)
40-50% LCB, tùy thuộc vào tình trạng nhân sự (thử việc, chính thức, điều động, nghỉ chế độ …)
54.
Giới hạn LKD áp dụng với cán bộ giao dịch và cán bộ kế toán nội bộ là bao nhiêu?
a)
LKD ghi nhận theo kết quả thực tế của CBNV trong kỳ đánh giá nhưng không vượt quá 150% * Quỹ LKD
b)
LKD ghi nhận theo kết quả thực tế của CBNV trong kỳ đánh giá nhưng không vượt quá 200% * Quỹ LKD
c)
LKD ghi nhận theo kết quả thực tế của CBNV trong kỳ đánh giá nhưng không vượt quá 300% * Quỹ LKD
d)
LKD ghi nhận theo kết quả thực tế của CBNV trong kỳ đánh giá nhưng không vượt quá 500% * Quỹ LKD
55.
Chỉ tiêu nào sau đây áp dụng với Phó Giám đốc kiêm Trưởng phòng/ban KTNQ?
a)
Chỉ tiêu NSLĐ
b)
Chỉ tiêu KHKD
c)
Chỉ tiêu SLA
d)
Chỉ tiêu CLTD
56.
Giao dịch viên (GDV) kiêm Kiểm soát viên (KSV) dưới 01 tháng được giao chỉ tiêu như thế nào?
a)
Điểm giao chỉ tiêu KPI bằng điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh GDV
b)
Điểm giao chỉ tiêu KPI bằng điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh KSV
c)
Bằng 50% * điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh GDV + 50 % điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh KSV
d)
Bằng 50% * điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh GDV
57.
Giao dịch viên (GDV) kiêm Kiểm soát viên (KSV) từ 01 tháng trở lên được giao chỉ tiêu như thế nào?
a)
Điểm giao chỉ tiêu KPI bằng điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh GDV
b)
Điểm giao chỉ tiêu KPI bằng điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh KSV
c)
Bằng 50% * điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh GDV + 50 % điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh KSV
d)
Bằng 50% * điểm giao chỉ tiêu KPI áp dụng với chức danh GDV
58.
Tỷ lệ SLA chuẩn bằng bao nhiêu?
a)
95%
b)
75%
c)
80%
d)
85%
Reset
