Font size
Worksheetstốc độ phản ứng
Total questions: 108
Worksheet time: 55mins
Kẽm ở dạng bột khi tiếp xúc với dung dịch HCl 1M thì tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
diện tích tiếp xúc.
nhiệt độ.
nồng độ.
áp suất.
Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Kẽm ở dạng bột khi tiếp xúc với dung dịch HCl 1M thì tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
diện tích tiếp xúc.
nhiệt độ.
nồng độ.
áp suất.
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào?
Thời gian xảy ra phản ứng.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác.
Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.
"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"
(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.
(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.
(1) tăng, (2) không bị thay đổi.
(1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?
Chất xúc tác.
Áp xuất.
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí O2 từ muối KClO3. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?
Dùng phương pháp dời nước để thu khí O2.
Dùng phương pháp dời không khí để thu khí O2.
Nung KClO3 ở nhiệt độ cao.
Nung hỗn hợp KClO3 và MnO2 ở nhiệt độ cao.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?
nhiệt độ
nồng độ
chất xúc tác
độ ẩm
Khi tăng nồng độ của một chất tham gia thì tốc độ phản ứng (a)
Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...
(a)
Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Áp suất
Chất xúc tác
Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích bề mặt
Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?
a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.
b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.
d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.
1
2
3
4
Ý nào trong các ý sau đây là đúng?
Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.
Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng.
Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.
Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.
Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau:
“Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”
khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại
nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm
độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Canxi cacbonat tan trong dung dịch HCl 2M nhanh hơn trong dung dịch HCl 0,2M.
Đốt sắt trong bình oxi thấy phản ứng xảy ra nhanh, mãnh liệt hơn khi đốt trong không khí.
Quạt gió vào bếp than đang cháy sẽ làm cho than cháy nhanh hơn.
Nhiên liệu cháy ở tầng cao khí quyển nhanh hơn cháy trên mặt đất.
Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng 150 ml dung dịch HCl 2M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác và chỉ thay đổi một trong các điều kiện nào sau đây thì tốc độ phản ứng sẽ tăng ?
Thêm 50 ml nước vào cốc.
Thêm 50 ml dung dịch HCl 4M vào cốc.
Thêm 50 ml dung dịch HCl 2M vào cốc.
Thêm 1 gam kẽm vào cốc.
Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?
Chẻ nhỏ thanh củi.
Quạt gió vào lò.
Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.
Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.
Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
1,0.10-4 mol/(L.s)
7,5.10-4 mol/(L.s)
4,0.10-4 mol/(L.s)
5,0.10-4 mol/(L.s)
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta hay sử dụng biện pháp nào sau đây?
đốt trong lò kín
xếp củi chặt khít
thổi hơi nước
thổi không khí khô
Có hai cốc chứa dung dịch Na2SO3 (cùng thể tích). Trong đó, cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là:
cốc A sủi bọt khí, cốc B không thấy hiện tượng.
cốc A sủi bọt khí nhanh hơn cốc B.
cốc A sủi bọt khí chậm hơn cốc B.
cốc B sủi bọt khí, cốc A không thấy hiện tượng.
Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:
• Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M
• Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 00 ml dung dịch axit HCl 2M
Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:
nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
diện tích bề mặt tiếp xúc của kẽm bột lớn hơn kẽm miếng
nồng độ kẽm bột lớn hơn
lượng kẽm bột nhiều hơn kẽm miếng
Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol.L-1.s-1. Giá trị của a là:
0,018
0,016
0,012
0,014
Tốc độ phản ứng là:
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Khi ninh (hầm) thịt, cá, để nhanh chín, người ta thường:
dùng nồi áp suất.
chặt nhỏ thịt, cá.
cho thêm muối.
dùng cả 3 cách trên.
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Nhiệt độ.
Tốc độ phản ứng.
Áp suất.
Thể tích khí.
Cho các yếu tố sau:
a) Nồng độ, b) Áp suất, c) Nhiệt độ, d) Diện tích tiếp xúc, e) Chất xúc tác
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
a, b, c, d
a, c, e
b, c, d, e
a, b, c, d, e
Nhận định nào dưới đây là đúng?
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?
Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm.
Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.
Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.
Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Nồng độ.
Áp suất.
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
Fe + dung dịch HCl 0,1M.
Fe + dung dịch HCl 0,2M.
Fe + dung dịch HCl 0,3M.
Fe + dung dịch HCl 0,4M
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?
nhiệt độ
nồng độ
chất xúc tác
độ ẩm
Cho phản ứng: 2KClO3 (r) xt MnO2 2KCl(r) + 3O2 (k). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
Kích thước các tinh thể KClO3.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Nhiệt độ.
Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) to 2H2O (l) + O2 (k)
Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
1, 3.
chỉ 3.
1, 2.
1, 2, 3.
Tốc độ phản ứng tại một thời điểm của phản ứng đơn giản 2A + B → C được tính bằng biểu thức: v = k CA2 CB . Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào
nồng độ của chất A.
nồng độ của chất B
nhiệt độ của phản ứng
thời gian xảy ra phản ứng
Xét phản ứng: 2NO + O2 → 2NO2
Nếu tăng nồng độ NO lân gấp đôi, giữ nguyên nồng độ O2 thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?
Giảm đi 2 lần
Tăng gấp 2 lần
Tăng gấp 4 lần.
Giảm đi 4 lần.
Cho phản ứng thuận nghịch sau:
N2+ 3H2⇌2NH3
Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng dung tích bình phản ứng lên gấp hai lần (nhiệt độ không đổi)?
Giảm xuống 8 lần
Tăng lên 8 lần
Giảm xuống 16 lần
Tăng lên 16 lần
Biết rằng sau khi tăng nhiệt độ lên 10∘C thì tốc độ phản ứng tăng lên hai . Vậy khi tăng nhiệt độ từ 35∘C đến 95∘C thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?
32
48
64
72
Xét phản ứng: 3O2 → 2O3. Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,024 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là
2,67.10-4 mol/L.s.
8,00.10-4 mol/L.s.
4,00.10-3 mol/L.s
1,33.10-3 mol/L.s.
Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:
Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho?
Độ biến thiên nồng độ
Nồng độ
Độ biến thiên thời gian
Thời gian
Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau.
TN1 có kết tủa xuất hiện trước.
TN2có kết tủa xuất hiện trước.
Kết tủa xuất hiện đồng thời.
Không có kết tủa xuất hiện
Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) là
Cho phản ứng dạng tổng quát: aA + bB → cC + dD. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trên là
Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:
(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.
(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.
(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.
(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.
(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.
1
2
3
4
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ = 2. Nếu tăng nhiệt độ từ 20oC lên 50oC thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?
10 lần
6 lần
4 lần
8 lần
Tốc độ trung bình của phản ứng 2H2 + O2→ 2H2O có thể được tính theo công thức nào sau đây?
ΔtΔCH2O
−2ΔtΔCH2
ΔtΔCO2
−2ΔtΔCH2O
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu ?
Chất xúc tác
Áp suất
Nồng độ
Nhiệt độ
Khi đun than, người ta thường đục lỗ cho viên than (than tổ ong) hoặc bẻ nhỏ viên than để than cháy hồng và nhanh hơn. Yếu tố nào sau đây đã làm tăng tốc độ của phản ứng?
Nồng độ
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Áp suất
Xúc tác
Khi đốt củi nhóm lò, hành động nào sau đây không làm tăng tăng tốc độ của phản ứng cháy?
Chẻ nhỏ thanh củi.
Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.
Tạo khoảng trống giữa các thanh củi.
Quạt gió vào lò.
Bảo quản thức ăn trong tủ lạnh khiến thức ăn tươi lâu hơn. Yếu tố nào đã tác động đến tốc độ của phản ứng?
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Nồng độ
Những phản ứng nào sau đây xảy ra nhanh?
Phản ứng đốt cháy khí hóa lỏng (gas).
Phản ứng lên men rượu
Phản ứng cho baking soda (NaHCO3) tác dụng với dấm ăn
Phản ứng tạo gỉ sắt
Phản ứng trung hòa
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
A. Fe + dung dịch HCl 0,1M.
B. Fe + dung dịch HCl 0,2M.
C. Fe + dung dịch HCl 0,3M.
D. Fe + dung dịch HCl 0,4M
Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm.
B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.
C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.
D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Khi ninh (hầm) thịt, cá, để nhanh chín, người ta thường:
dùng nồi áp suất.
chặt nhỏ thịt, cá.
cho thêm muối.
dùng cả 3 cách trên.
Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Có hai cốc chứa dung dịch Na2SO3 (cùng thể tích). Trong đó, cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là:
cốc A sủi bọt khí, cốc B không thấy hiện tượng.
cốc A sủi bọt khí nhanh hơn cốc B.
cốc A sủi bọt khí chậm hơn cốc B.
cốc B sủi bọt khí, cốc A không thấy hiện tượng.
Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:
• Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M
• Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M
Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:
nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng
nồng độ kẽm bột lớn hơn
lượng kẽm bột nhiều hơn kẽm miếng
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:
Tính khối lượng sản phẩm tăng
Tốc độ phản ứng
Tính khối lượng chất tham gia phản ứng giảm
Tính khối lượng sản phẩm tăng và khối lượng chất tham gia phản ứng giảm
Cho các yếu tố sau:
a/ Nồng độ chất phản ứng
b/ Ápsuất
c/ Nhiệt độ
d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
a, b, c,d
a,c, e
b, c, d, e
a, b, c, d, e
Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau: “Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”
khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại
nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm
độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm
Phát biểu nào sau đây SAI?
Canxi cacbonat tan trong dung dịch HCl 2M nhanh hơn trong dung
dịch HCl 0,2M.
Đốt sắt trong bình oxi thấy phản ứng xảy ra nhanh, mãnh liệt hơn
khi đốt trong không khí.
Quạt gió vào bếp than đang cháy sẽ làm cho than cháy nhanh hơn.
Nhiên liệu cháy ở tầng cao khí quyển nhanh hơn cháy trên mặt đất.
Trong phản ứng giữa đá vôi với axit clohidric, dạng viên lớn sẽ phản ứng nhanh hơn dạng viên nhỏ. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn các đáp án đúng: "Căn cứ để biết đá vôi dạng viên nhỏ phản ứng nhanh hơn dạng viên lớn là "
tạo ra lượng khí CO2 nhiều hơn
sủi nhiều bọt khí CO2 hơn trong 1 đơn vị thời gian
đá vôi tan hết
khối lượng đá vôi giảm đi nhanh hơn trong 1 đơn vị thời gian
Chọn các đáp án đúng: "Có những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?"
Nồng độ chất tham gia
Diện tích tiếp xúc nếu chất tham gia là chất rắn
Nhiệt độ phản ứng
Chất xúc tác
Khối lượng, thể tích chất tham gia
Khi nồng độ chất phản ứng tăng, tốc độ phản ứng tăng vì số lượng hạt chất tham gia phản ứng tăng nên số va chạm nhiều hơn. Nhận định đó đúng hay sai?
Đúng
Sai
Vì sao tốc độ phản ứng thường giảm đi khi phản ứng gần kết thúc?
Vì lúc đầu phản ứng đã xảy ra nhanh thì lúc sau sẽ xảy ra chậm
Vì các hạt chất tham gia phản ứng đã gần hết nên ít có cơ hội va chạm có hiệu quả với nhau.
Vì sản phẩm sinh đã nhiều nên năng lượng hoạt hóa tăng cao.
Vì nhiệt độ giảm đi vào cuối phản ứng nên tốc độ chậm lại.
Để đánh bay các vết bẩn "cứng đầu", người ta thường sử dụng chất giặt tẩy "đậm đặc". Ở đây, yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Nhiệt độ
Nồng độ
Xúc tác
Diẹnt tích tiếp xúc
Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:
(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.
(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.
(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.
(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.
(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.
1
2
3
4
Câu 6: Cho phản ứng: 2KClO3 (s) -> 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
A. Kích thước các tinh thể KClO3.
B. Áp suất.
C. Chất xúc tác.
D. Nhiệt độ.
Câu 7: Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g). Cho các yếu tố:
(1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2.
Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
A. 1, 3.
B. chỉ 3.
C. 1, 2.
D. 1, 2, 3.
Câu 8: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
A. Dạng viên nhỏ.
B. Dạng bột mịn, khuấy đều.
C. Dạng tấm mỏng.
D. Dạng nhôm dây.
Câu 9: Cho phản ứng sau: X + Y -> Z + T.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?
A. Nhiệt độ.
B. Nồng độ Z và T.
C. Chất xúc tác.
D. Nồng độ X và Y.
Câu 10: Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.
B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.
C. Tăng nồng độ khí cacbonic.
D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.
Câu 12: Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch axit HCl 3M ở nhiệt độ 30oC. Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng
A. thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt.
B. tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC
C. thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt.
D. thay axit HCl 3M thành axit HCl 4M.
Câu 13: Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O -> CH3COOH + C2H5OH
A. Nồng độ acid (CH3COOH) tăng dần theo thời gian.
B. Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.
C. Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.
D. HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.
Đại lượng đặc trưng cho độ giảm nồng độ của chất phản ứng hoặc tăng nồng độ của sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là
cân bằng hóa học.
tốc độ tức thời.
tốc độ phản ứng.
quá trình hóa học.
Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
Nồng độ của các chất khí tăng lên.
Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
Chuyển động của các chất khí tăng lên.
Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Khi tăng nồng độ chất tham gia thì
không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
tốc độ phản ứng giảm.
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.
tốc độ phản ứng tăng.
Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?
Dạng viên nhỏ.
Dạng bột mịn, khuấy đều.
Dạng tấm mỏng.
Dạng nhôm dây.
Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của
chất lỏng.
chất khí.
chất rắn.
chất bán dẫn.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của phản ứng hóa học sau: Sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn khi đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxi.
Tăng nhiệt độ.
Tăng nồng độ.
Tăng diện tích tiếp xúc.
Sử dụng chất xúc tác.
Ở cùng nhiệt độ, khi cho bột Fe tác dụng với dung dịch HCl, nông độ (M) nào của HCl sẽ cho phản ứng nhanh nhất?
0,1.
0,2.
1,0.
0,5.
Ở 25 °C, kim loại Zn ở dạng bộtt khi tác dụng với dung dịch HCl 1 M có tốc độ phản ứng nhanh hơn so với Zn ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là
nồng độ.
nhiệt độ.
diện tích bề mặt.
chất xúc tác.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng:
A. Phản ứng cháy của que diêm xảy ra chậm, phản ứng oxi hóa cánh cổng bằng thép xảy ra nhanh.
B. Phản ứng cháy của que diêm xảy ra nhanh, phản ứng oxi hóa cánh cổng bằng thép xảy ra chậm.
C. Phản ứng cháy của que diêm xảy ra chậm, phản ứng oxi hóa cánh cổng bằng thép xảy ra chậm.
D. Phản ứng cháy của que diêm xảy ra nhanh, phản ứng oxi hóa cánh cổng bằng thép xảy ra nhanh.
Câu3 Chọn phát biểu đúng:
A. Phản ứng khi nung vôi (CaCO3 ---t0---> CaO + CO2) xảy ra nhanh.
B. Phản ứng khi phi vôi (CaO + H2O → Ca(OH)2) xảy ra chậm.
C. Phản ứng đốt cháy xăng xảy ra nhanh hơn phản ứng đốt cháy than đá.
D. Phản ứng đốt cháy than đá xảy ra nhanh hơn phản ứng đốt cháy xăng.
Câu4 Khi phản ứng hóa học diễn ra thì
A. nồng độ chất phản ứng tăng, nồng độ sản phẩm tăng.
B. nồng độ chất phản ứng tăng, nồng độ sản phẩm giảm.
C. nồng độ chất phản ứng giảm, nồng độ sản phẩm tăng.
D. nồng độ chất phản ứng giảm, nồng độ sản phẩm giảm.
Câu5 Cho phản ứng dạng tổng quát: aA + bB → cC + dD. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trên là
Câu6 Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng aA + bB → cC + dD là
Câu7 Phát biểu đúng là:
A. Tốc độ tức thời chính là tốc độ trung bình của phản ứng.
B. Hằng số tốc độ của phản ứng chỉ phụ thuộc bản chất phản ứng và nhiệt độ.
C. Tốc độ tức thời của phản ứng không đổi khi thay đổi nồng độ chất phản ứng
D. Các phản ứng diễn ra với tốc độ khác nhau nhưng không phụ thuộc các yếu tố như nồng độ, nhiệt độ …
Câu8 Cho phản ứng dạng tổng quát: aX + bY → cZ + dT. Chọn nhận xét đúng:
A. X, Y là sản phẩm; Z, T là chất phản ứng.
B. Số mol Z tạo ra bằng c lần số mol X phản ứng.
C. X, Y là chất phản ứng; Z, T là sản phẩm.
D. Tốc độ phản ứng trên không phụ thuộc biến thiên nồng đọ các chất.
Câu10 Khi dùng củi để đun nấu, người ta thường “thổi lửa” nhằm mục đích
A. Để cho đỡ bụi.
B. Để củi cháy nhanh hơn.
C. Để củi cháy chậm hơn.
D. Để giảm tốc độ nấu chín thức ăn.
Câu11 Cho phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) . Biểu thức nào dưới đây là sai khi dùng để tính tốc độ trung bình của phản ứng trên ?
Câu13 So sánh nào dưới đây không đúng?
A. Tốc độ phản ứng nướng chín bánh mì nhanh hơn tốc độ phản ứng lên men sữa chua.
B. Tốc độ phản ứng tạo gỉ sét đối với tấm tôn nhanh hơn tốc độ phản ứng lên men sữa chua.
C. Tốc độ phản ứng lên men sữa chua chậm hơn tốc độ phản ứng đốt cháy xăng trong động cơ.
D. Tốc độ phản ứng đốt cháy xăng trong động cơ nhanh hơn tốc độ phản ứng đốt cháy than củi .
Câu14 Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) là
Câu15 Đốt cháy một cây nến rồi úp ngọn nến đang cháy bằng một cốc thủy tinh (cốc không nứt vỡ) thì
A. Ngọn nến vẫn cháy bình thường.
B. Ngọn nến cháy mạnh hơn.
C. Ngọn nến tắt dần do lượng O2 trong cốc giảm.
D. Ngọn nến tắt dần do lượng CO2 trong cốc tăng.
Câu17 Cho phản ứng 2CO (g) + O2 (g) ---t0---> 2CO2 (g) . Tại thời điểm t, nồng độ của CO là 0,1 M; nồng độ của O2 là 0,2 M. Biết hằng số tốc độ của phản ứng trên là k, nhiệt độ không đổi; giá trị tốc độ tức thời của phản ứng trên tại thời điểm t là
A. 2.10-3.
B. 2.10-2.
C. 2.10-3k.
D. 2.10-2k.
Câu19 Cho phản ứng 2X (g) + Y (g) ---t0---> Z (g) . Tại thời điểm ban đầu, nồng độ của X là 0,8 M; sau 20 giây phản ứng, nồng độ của X lúc này là a M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là 0,01 M/s. Giá trị của a là
A. 1,2.
B. 0,6.
C. 0,2.
D. 0,4.
