wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 36

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy định của Techcombank, Dữ liệu là gì?

a)

Dữ liệu là thông tin dưới dạng kỹ hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc các dạng tương tự

b)

Dữ liệu là thông tin dưới dạng văn bản hoặc các dạng tương tự

c)

Dữ liệu là tập hợp các thông tin sinh ra từ hệ thống giao dịch của Techcombank

d)

Dữ liệu là thông tin dưới dạng số, chữ, hình ảnh sắp xếp dưới dạng bảng

2.

Đâu là lợi ích của dữ liệu?

a)

Tăng giá trị thị trường của Techcombank dựa trên hình ảnh ngân hàng hiện đại, tiên phong trong kỷ nguyên số

b)

Lưu trữ tất cả dữ liệu trong một môi trường an toàn để trở thành Nguồn chân lý duy nhất (single source of Truth) của Ngân hàng

c)

Là nền tảng để bảo vệ Ngân hàng khỏi các mối đe dọa kỹ thuật số

d)

Giảm khả năng quyết định sai

3.

Hành trình của Học viện dữ liệu có mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Thứ tự đúng trong hành trình của Học viện dữ liệu là?

a)

Giai đoạn 1: Thực nghiệm dữ liệu
Giai đoạn 2: Thực hành dữ liệu
Giai đoạn 3: Hiểu biết dữ liệu
Giai đoạn 4: Ứng dụng dữ liệu

b)

Giai đoạn 1: Hiểu biết dữ liệu
Giai đoạn 2: Thực nghiệm dữ liệu
Giai đoạn 3: Thông thạo dữ liệu

c)

Giai đoạn 1: Hiểu biết dữ liệu
Giai đoạn 2: Tinh thông dữ liệu
Giai đoạn 3: Thực nghiệm dữ liệu
Giai đoạn 4: AI

d)

Giai đoạn 1: Nắm được dữ liệu
Giai đoạn 2: Thực nghiệm dữ liệu
Giai đoạn 3: Thông tỏ dữ liệu

5.

Vai trò của lực lượng tuyến đầu để nâng cao, cải thiện chất lượng dữ liệu là gì?

a)

Kết nối các hệ thống, tránh sự cục bộ

b)

Liên tục giám sát chất lượng, khắc phục dữ liệu rác

c)

Chỉ cần Yêu cầu IT, DnA cải tiến công cụ

d)

Nhập thông tin đầy đủ và chính xác

6.

Phân loại dữ liệu dựa vào cấu trúc gồm?

a)

Dữ liệu có cấu trúc và dữ liệu phi cấu trúc

b)

Dữ liệu định lượng và định tính

c)

Dữ liệu bằng số và Dữ liệu bằng văn bản

d)

Dữ liệu cấu trúc đơn và dữ liệu cấu trúc phức

7.

Phân loại dữ liệu dựa vào bản chất gồm?

a)

Dữ liệu thứ tự, dữ liệu danh nghĩa

b)

Dữ liệu thứ tự, dữ liệu liên tục, dữ liệu rời rạc

c)

Dữ liệu định lượng, dữ liệu định tính

d)

Dữ liệu định lượng, dữ liệu định mức

8.

Các yếu tố nào tạo nên chất lượng dữ liệu là gì?

a)

Nhất quán (Consitency), Đầy đủ ( Complete), Chính xác ( Accurate), Hợp lệ (Validity), Minh bạch ( Transparency) (CCAVT)

b)

Nhất quán (Consitency), Đầy đủ ( Complete), Chính xác ( Accurate), Phù hợp (Relevance), Minh bạch ( Transparency) (CCART)

c)

Nhất quán (Consitency), Đầy đủ ( Complete), Chính xác ( Accurate), Phù hợp (Relevance), Bí mật( Secrecy) (CCARS)

d)

Nhất quán (Consitency), Đầy đủ ( Complete), Chính xác ( Accurate), Phù hợp (Relevance), Kịp thời( Timeliness) (CCART)

9.

Đâu Không phải là khả năng của người hiểu biết về dữ liệu?

a)

Giải thích ý nghĩa của dữ liệu trong ngữ cảnh và nguồn của dữ liệu

b)

Thành thạo các kỹ thuật nhập liệu

c)

Giải thích ý nghĩa báo cáo tổng quan và xây dựng báo cáo đơn giản

d)

Quyết định dựa trên các báo cáo và phân tích

10.

Quản trị dữ liệu và quản lý dữ liệu khác nhau thế nào?

a)

Không khác nhau

b)

Quản lý dữ liệu: Xác định và giám sát các tiêu chuẩn
Quản trị dữ liệu: Thực hiện các tiêu chuẩn

c)

Quản lý dữ liệu: Thực hiện các tiêu chuẩn
Quản trị dữ liệu: Xác định và giám sát các tiêu chuẩn

d)

Quản lý dữ liệu: triển khai các giải pháp
Quản trị dữ liệu: Xác định và giám sát các tiêu chuẩn

11.

Trong mô hình 3 tầng quản trị của Quản trị dữ liệu, đâu là một trong những vai trò điển hình ở tầng thứ 1?

a)

Bộ phận nhập liệu

b)

Chủ báo cáo

c)

Kiểm toán nội bộ

d)

Chủ dữ liệu

12.

Những công cụ nào sau đây phục vụ công tác quản trị dữ liệu tại Techcombank

a)

Collibra - cung cấp thông tin chi tiết về dữ liệu cho người dùng

b)

Công cụ cung cấp dữ liệu định danh ( PII Operation tool)

c)

AIP ( Azure Information protection - Phân Loại dữ liệu)

d)

Tất cả những ý trên

13.

Đâu là lợi ích kinh doanh quan trọng của Quản trị dữ liệu?

a)

Đảm bảo an toàn vật lý cho ngân hàng

b)

Tăng cường khả năng bán thêm bán chéo

c)

Tăng cường năng lực học tập của CBNV

d)

Tăng cường khả năng tuân thủ

14.

Quản trị dữ liệu Tốt giúp gì cho việc cải thiện Hiệu quả hoạt động?

a)

Giúp các chương trình kinh doanh định vị đúng nhu cầu của các nhóm khách hàng khác nhau

b)

Người chuẩn bị/ người tạo báo cáo có thể sử dụng cùng một nguồn dữ liệu tin cậy có chất lượng cao để nhanh chóng thực hiện công việc

c)

Giúp giảm khả năng mắc lỗi tuân thủ, qua đó tiết kiệm chi phí

d)

Tránh việc khách hàng bực mình vì bị hỏi thông tin nhiều lần

15.

Quản trị dữ liệu Kém ảnh hưởng khả năng ra quyết định thế nào?

a)

Khiến CBNV mất nhiều thời gian thu thập, xử lý dữ liệu và làm báo cáo chậm hơn

b)

Khiến CBNV thường phải hỏi đi hỏi lại thông tin khách hàng khiến khách hàng không hài lòng

c)

Khiến Ngân hàng gặp khó khăn để xác định chính xác phân khúc khách hàng

d)

Khiến CBNV dễ mắc lỗi về sử dụng dữ liệu dẫn tới ra quyết định kinh doanh sai lầm

16.

PII là gì?

a)

Thông tin về nghề nghiệp của một cá nhân

b)

Thông tin về một cá nhân và được sử dụng để nhận dạng/xác minh danh tính người đó

c)

Thông tin về giao dịch của một cá nhân với ngân hàng

d)

Thông tin về tài sản của cá nhân đang gửi tại ngân hàng

17.

Đâu là việc Nên làm để thực hành đảm bảo Riêng tư dữ liệu?

a)

Chỉ truy cập, xử lý thông tin định danh cá nhân (PII) đúng với chức năng, nhiệm vụ được giao

b)

Cất kỹ thông tin bản cứng/ các phương tiện lưu trữ thông tin cá nhân của Khách hàng sau khi hết hiệu lực hoặc không sử dụng

c)

Luôn đảm bảo có sự đồng ý của NHNN khi thu thập, xử lý, chia sẻ dữ liệu của khách hàng

d)

Truy cập thông tin định danh cá nhân của khách hàng khi được nhờ vả

18.

Đâu là 1 trong các lý do tạo ra dữ liệu rác?

a)

Không xóa báo cáo cũ, hết hạn

b)

Hệ thống cục bộ, chưa kết nối nên phải nhập lại thông tin

c)

1 kho dữ liệu duy nhất nên nếu sai là sai tất

d)

Cập nhật dữ liệu quá thường xuyên gây rủi ro sai sót

19.

Am hiểu khách hàng là gì?

a)

Am hiểu khách hàng là việc hiểu tường tận các thông tin cá nhân, sở thích của khách hàng

b)

Am hiểu khách hàng là việc cung cấp cho khách hàng các sản phẩm, dịch vụ theo đúng ý của của khách hàng khi khách hàng yêu cầu, đề nghị

c)

Am hiểu khách hàng là việc cung cấp, mang lại cho khách hàng những gì họ không bao giờ nghĩ tới, hoặc họ chưa tưởng tượng được rằng họ sẽ cần tại thời điểm này

d)

Am hiểu khách hàng là việc cung cấp, mang lại cho khách hàng những gì họ mong muốn tại thời điểm hiện tại và tương lai

20.

Vì sao Am hiểu khách hàng lại rất quan trọng?

a)

Để tư vấn và cung cấp cho khách hàng đúng loại dịch vụ mà họ muốn

b)

Để tạo dựng lòng tin và mối quan hệ tốt với khách hàng

c)

Để mang lại giá trị phù hợp theo cách phù hợp với từng khách hàng

d)

Cả 03 đáp án đều đúng

21.

Một cách tổng quan, cuộc đời con người được chia thành mấy giai đoạn và là những giai đoạn nào?

a)

Có 5 giai đoạn cuộc đời, bao gồm:
1. Bắt đầu sự nghiệp
2. Lập gia đình
3. Sự nghiệp phát triển và ổn định
4. Trước nghỉ hưu
5. Nghỉ hưu

b)

Cuộc đời con người được chia thành 5 giai đoạn:
1. Tốt nghiệp đại học
2. Bắt đầu đi làm
3. Sự nghiệp ổn định và phát triển
4. Kết hôn
5. Nghỉ hưu

c)

Cuộc đời con người được chia thành 4 giai đoạn:
1. Bắt đầu đi làm
2. Lập gia đình
3. Sự nghiệp ổn định và phát triển
4. Nghỉ hưu

d)

Cuộc đời con người được chia thành 3 giai đoạn:
1. Bắt đầu đi làm
2. Sự nghiệp ổn định và phát triển
3. Nghỉ hưu

22.

Các mối quan tâm chính của Giai đoạn "Bắt đầu sự nghiệp" trong cuộc đời là:

a)

1.Có cơ hội làm việc/Học hỏi, nâng cao năng lực/ Nâng cao khả năng tự chủ tài chính
2. Thỏa mãn nhu cầu, sở thích cá nhân

b)

Nâng cao kiến thức phục vụ công việc và phát triển bản thân

c)

Bổ sung thêm nguồn thu nhập khác/Có thêm khoản tích lũy dự phòng/ Tích lũy thêm kinh nghiệm cho bản thân/ Tự chủ về tài chính

d)

Tất cả các đáp án

23.

Các sự kiện chính của Giai đoạn "Lập gia đình" trong cuộc đời là:

a)

1. Tổ chức đám cưới
2. Sinh con đầu lòng

b)

1. Được bổ nhiệm/chuyển việc
2. Mua nhà/Mua xe
3. Tham gia kinh doanh

c)

1. Tổ chức đám cưới
2. Tham gia kinh doanh

d)

Đáp án 1 và 2

24.

Các sự kiện chính của Giai đoạn "Sự nghiệp ổn định và phát triển" là:

a)

1. Thăng chức/ Thay đổi công việc
2. Sinh con thứ 2, 3...
3. Đổi nhà/ xe

b)

1. Con đi học
2. Mua tài sản đầu tư
3. Mở rộng kinh doanh

c)

1. Phụng dưỡng cha mẹ
2. Ly hôn

d)

Tất cả các đáp án

25.

Các sự kiện chính của Giai đoạn "Trước nghỉ hưu" trong cuộc đời là:

a)

1. Đám cưới con
2. Đổi nhà/ đổi xe
3. Con đi làm/ tự kinh doanh
4. Mua nhà/ xe cho con

b)

1. Kinh doanh/ Đầu tư thêm
2. Nghỉ hưu
3. Lập thừa kế

c)

Đáp án 1 và 2

d)

Không đáp án nào đúng

26.

Các sự kiện chính của Giai đoạn "Nghỉ hưu" trong cuộc đời là:

a)

1. Ốm đau, sức khỏe
2. Phân chia tài sản cho con/cháu
3. Vợ/chồng mất

b)

1. Sinh hoạt cộng đồng/ xã hội
2. Về ở với con cháu

c)

1. Sinh hoạt cộng đồng/ xã hội
2. Về ở với con cháu
3. Tìm nguồn đầu tư án toàn

d)

Đáp án 1 và 3

27.

Khách hàng có bao nhiêu nhu cầu tài chính cơ bản trong cuộc đời, là những nhu cầu tài chính cơ bản nào?

a)

Thông thường, 1 Khách hàng có 2 nhu cầu tài chính cơ bản trong cuộc đời:
1. Nhu cầu giao dịch
2. Nhu cầu tích lũy

b)

Thông thường, 1 Khách hàng có 3 nhu cầu tài chính cơ bản trong cuộc đời:
1. Nhu cầu giao dịch
2. Nhu cầu tích lũy
3. Nhu cầu vay vốn

c)

Thông thường, 1 Khách hàng có 4 nhu cầu tài chính cơ bản trong cuộc đời:
1. Nhu cầu giao dịch
2. Nhu cầu tích lũy
3. Nhu cầu vay vốn
4. Nhu cầu đầu tư

d)

Thông thường, 1 Khách hàng có 5 nhu cầu tài chính cơ bản trong cuộc đời:
1. Nhu cầu giao dịch
2. Nhu cầu tích lũy
3. Nhu cầu vay vốn
4. Nhu cầu đầu tư
5. Nhu cầu bảo vệ

28.

Để am hiểu về một KH nào đó, cần phải khai thác thông tin gì?

a)

Thông tin nhân khẩu học và Thông tin tài chính - Tài sản

b)

Thông tin sản phẩm sử dụng và tần suất sử dụng

c)

Thông tin quan điểm/hành vi cuộ sống

d)

Tất cả các đáp án

29.

Dịch vụ ngân hàng ưu tiên là gì?

a)

Là dịch vụ ngân hàng dành riêng cho đối tượng KHCN cao cấp của TCB, thực hiện cung cấp các sản phẩm, dịch vụ chuyên biệt với đầy đủ các quyền lợi và ưu đãi dành cho KH

b)

Là dịch vụ ngân hàng dành riêng cho đối tượng KHCN giàu có của TCB, thực hiện cung cấp các sản phẩm, dịch vụ chuyên biệt với đầy đủ các quyền lợi và ưu đãi dành cho KH

c)

Là dịch vụ ngân hàng dành riêng cho đối tượng KHCN sành điệu của TCB, thực hiện cung cấp các sản phẩm, dịch vụ chuyên biệt với đầy đủ các quyền lợi và ưu đãi dành cho KH

d)

Là dịch vụ ngân hàng dành riêng cho đối tượng KHCN thượng lưu của TCB, thực hiện cung cấp các sản phẩm, dịch vụ chuyên biệt với đầy đủ các quyền lợi và ưu đãi dành cho KH

30.

Đâu là nhận định không đúng về dịch vụ ngân hàng ưu tiên?

a)

Được nhận diện, ưu tiên phục vụ và thực hiện giao dịch tại mọi phòng giao dịch, chi nhánh của TCB

b)

Được tư vấn và chăm sóc bởi đội ngũ Giám đốc/Chuyên viên quan hệ khách hàng cao cấp/hoặc Chuyên viên quan hệ khách hàng cao cấp kiêm nhiệm

c)

Được thực hiện giao dịch tại khu Priority riêng biệt thiết kế sang trọng và cao cấp

d)

Được giao dịch tại nhà mà không cần đến Chi nhánh, phòng giao dịch của TCB

31.

Tiêu chí xét hạng KH Pri là gì?

a)

Dựa theo lịch sử giao dịch

b)

1. Dựa theo chương trình Cán bộ nhân viên cao cấp
2. Dựa thep Chương trình lãnh đạo doanh nghiệp BB, WB

c)

1. Dựa theo Chương trình KH đặc biệt
2. Dựa theo Chương trình KH thành viên gia đình

d)

Tất cả các đáp án

32.

Khái niệm NPS là gì?

a)

là thước đo lòng trung thành và sự hài lòng của khách hàng được dựa trên câu hỏi về mức độ sẵn sàng giới thiệu sản phẩm hoặc dịch vụ cho người khác trên thang điểm từ 0 - 10

b)

là thước đo lòng trung thành và sự hài lòng của khách hàng được dựa trên câu hỏi về mức độ sẵn sàng giới thiệu sản phẩm hoặc dịch vụ cho người khác trên thang điểm từ 0 - 5

c)

là thước đo lòng trung thành và sự hài lòng của khách hàng được dựa trên câu hỏi về mức độ sẵn sàng giới thiệu sản phẩm hoặc dịch vụ cho người khác trên thang điểm từ 0 - 8

d)

là thước đo lòng trung thành và sự hài lòng của khách hàng được dựa trên câu hỏi về mức độ sẵn sàng giới thiệu sản phẩm hoặc dịch vụ cho người khác trên thang điểm từ 0 - 7

33.

NPS chữ viết tắt của:

a)

None Prefer Score

b)

Net Profit Score

c)

Net Promoter Score 

d)

Không đáp án nào đúng

34.

CSAT là gì?

a)

là thước đo dùng để đánh giá sự hài lòng của khách hàng về trải nghiệm nói chung với sản phẩm và dịch vụ. CSAT được đo trên thang điểm từ 1 đến 3 - tương đương với trải nghiệm từ cực kỳ không hài lòng đến cực kỳ hài lòng

b)

là thước đo dùng để đánh giá sự hài lòng của khách hàng về trải nghiệm nói chung với sản phẩm và dịch vụ. CSAT được đo trên thang điểm từ 1 đến 5 - tương đương với trải nghiệm từ cực kỳ không hài lòng đến cực kỳ hài lòng

c)

là thước đo dùng để đánh giá sự hài lòng của khách hàng về trải nghiệm nói chung với sản phẩm và dịch vụ. CSAT được đo trên thang điểm từ 1 đến 7 - tương đương với trải nghiệm từ cực kỳ không hài lòng đến cực kỳ hài lòng

d)

là thước đo dùng để đánh giá sự hài lòng của khách hàng về trải nghiệm nói chung với sản phẩm và dịch vụ. CSAT được đo trên thang điểm từ 1 đến 10 - tương đương với trải nghiệm từ cực kỳ không hài lòng đến cực kỳ hài lòng

35.

Khách hàng doanh nghiệp thân thiết của Khối BB được gọi tên là gì?

a)

Khách hàng Dimond Club

b)

Khách hàng Business Club

c)

Khách hàng Legacy Club

d)

Cả 03 đáp án đều đúng

36.

Có những cấp độ phân khúc khách hàng nào tại TCB?

a)

1. Phân khúc Business
2. Phân khúc economic

b)

1. Phân khúc Business
2. Phân khúc Economic
3. Phân khúc Marketing

c)

1. Phân khúc Business
2. Phân khúc Economic
3. Phân khúc Marketing
4. Phân khúc Tactical

d)

Không đáp án nào đúng