wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn toán 4 ngay 19.8

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Số lớn nhất là:

a)

93102

b)

39201

c)

90132

d)

93210

2.

Số bé nhất là:

a)

12917

b)

21971

c)

21791

d)

12197

3.

Giá trị của chữ số 7 trong số 67910 là:

a)

700

b)

7000

c)

70

d)

70000

4.

Số IX đọc là:

a)

Bốn

b)

Chín

c)

Mười một

d)

Sáu

5.

Ly trà sữa có giá 14.000đ. Cô Ngọc uống 2 ly. Hỏi cô Ngọc phải trả bao nhiêu tiền?

a)

26.000đ

b)

14.000đ

c)

28.000đ

d)

24.000đ

6.

Hình vuông có cạnh 7 cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

49 cm

b)

28 cm

c)

14 cm²

d)

49 cm²

7.

Làm tròn số 42190 đến hàng nghìn được số

a)

42000

b)

43000

c)

40000

d)

50000

8.

An cầm 3 tờ tiền mệnh giá 10.000đ đi mua bánh tráng trộn.

An mua hết 18.000đ.

Hỏi An còn thừa bao nhiêu tiền?

a)

2000đ

b)

18000đ

c)

12000đ

d)

22000đ

9.

13724 + (a)   = 31357

Chỉ ghi kết quả

10.

(a)   x 5 = 17205

Chỉ ghi kết quả

11.

36 000 : 6 =

a)

600

b)

6000

c)

5000

d)

700

12.

4000 x 5 =

a)

2000

b)

200

c)

20000

d)

10000

13.

Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

40 cm

b)

26 cm

c)

40 cm²

d)

13 cm²

14.

3000 ml = .......... lít

a)

3000

b)

300

c)

3

d)

0

15.

Một hình chữ nhật có chu vi 90 cm, nửa chu vi là:

a)

180 cm

b)

45 cm

c)

360 cm

d)

50 cm

16.

Hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

40 cm

b)

320 cm²

c)

48 cm

d)

96 cm

17.

Mẹ có 20 cái bánh tiêu. Mẹ chia đều số bánh tiêu đó cho 4 bạn. Mỗi bạn có:

a)

80 cái

b)

5 cái

c)

4 cái

d)

6 cái

18.

30000 + 5000 + 60 + 7 =

a)

35067

b)

3567

c)

35670

d)

30567

19.

Số liền trước số 19100 là:

(a)  

20.

Toàn mua một đoạn dây dán xung quanh viền của một bức tranh hình chữ nhật có chiều dài 256 cm, chiều rộng 138 cm. Hỏi sợi dây có độ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

394 cm

b)

788 cm

c)

778 cm

d)

392 cm

21.

6 tạ 50 kg ==  ? kg

a)

650 kg

b)

6500 kg

c)

6050 kg

d)

5060 kg

22.

36000 kg == ? tấn

a)

36 tấn

b)

360 tấn

c)

600 tấn

d)

306 tấn

23.

 14\frac{1}{4}  phút == ? giây 

a)

15 giây

b)

20 giây

c)

25 giây

d)

30 giây

24.

2500 năm == ? thế k 

a)

25 thế k

b)

500 thế kỉ

c)

250 thế kỉ

d)

50 thế kỉ

25.

5 phút 40 giây == ? giây 

a)

540 giây

b)

340 giây

c)

3040 giây

d)

405 giây

26.

Năm 1459 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XII

b)

XIII

c)

XIV

d)

XV

27.

Năm 1980 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIX

d)

XX

28.

1 ngày 6 gi == ? gi 

a)

26 gi

b)

7 gi

c)

14 gi

d)

30 gi

29.

 15\frac{1}{5} thế k == ? năm

a)

20 năm

b)

25 năm

c)

15 năm

d)

10 năm

30.

3 giờ 50 phút ==  \ldots phút 

a)

230 phút

b)

53 phút

c)

122 phút

d)

86 phút

31.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

32.

426 giây = ............. phút?

a)

7

b)

7,1

c)

7,2

d)

7,3

33.

48 dm2 = ......... cm2

a)

480 cm2

b)

48 cm2

c)

4800 cm2

d)

408 cm2

34.

65000 cm2 = ......... dm2

a)

650 dm2

b)

65 dm2

c)

6500 dm2

d)

6050 dm2

35.

36 m2 = ......... cm2

a)

36000 cm2

b)

360000 cm2

c)

3600 cm2

d)

360 cm2

36.

32 m2 25 dm2 = ......... dm2

a)

32 025 dm2

b)

320 025 dm2

c)

3225 dm2

d)

32 250 dm2

37.

Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?

a)

50 000 cm2

b)

500 dm2

c)

50 m2

d)

5 m2

38.

Tính 1213+14\frac{1}{2}-\frac{1}{3}+\frac{1}{4}  

a)

 512\frac{5}{12}  

b)

 112\frac{-1}{12}  

c)

 512\frac{-5}{12}  

d)

 112\frac{1}{12}  

39.

Lớp 6A có 48 học sinh. Tổng kết cuối năm, lớp 6A có 75% học sinh Giỏi, còn lại là học sinh Khá. Số học sinh Khá của lớp 6A là

a)

3636

b)

1212

c)

2424

d)

4040

40.

Tìm hình phù hợp nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Điền số thích hợp vào dấu "?"

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Tìm x, biết: x+15=120%x+\frac{1}{5}=120\%  

a)

 x=115x=1\frac{1}{5}  

b)

 x=75%x=75\%  

c)

 x=1x=1  

d)

 x=140%x=140\%  

43.

Hình ảnh cho ta biết đây là đất nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Hoa Kỳ

d)

Brazil

44.

Tìm một số, biết 25% của nó bằng 120

a)

30

b)

90

c)

480

d)

160

45.

Cho hai góc xOy và yOz là hai góc bù nhau, biết xOy = 25°\angle xOy\ =\ 25\degree  tính số đo góc yOz

a)

 yOz = 65°\angle yOz\ =\ 65\degree  

b)

 yOz=155°\angle yOz=155\degree  

c)

 yOz=90°\angle yOz=90\degree  

d)

 yOz=180°\angle yOz=180\degree  

46.

Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng

của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?

a)

31/12/1999

b)

30/12/1999

c)

31/12/2000

d)

31/12/2001

47.

Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng

của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?

a)

31/12/1999

b)

30/12/1999

c)

31/12/2000

d)

31/12/2001

48.

Tính nhẩm:

24082 : 9

a)

2657 dư 169

b)

2674 dư 16

c)

2675

d)

2675 dư 7

49.

Tính nhẩm:

3548 x 7

a)

24836

b)

24636

c)

23796

d)

23756

50.

Chữ số 7 trong số 670.903.415 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng triệu, lớp triệu

b)

Hàng nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng chục triệu, lớp triệu

d)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

51.

Tổng hai số là 60, hiệu hai số là 12. Số lớn là:

a)

72

b)

48

c)

36

d)

24

52.

Hình sau có bao nhiêu góc vuông:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

53.

300 năm = .... thế kỉ

a)

2 thế kỉ

b)

3 thế kỉ

c)

4 thế kỉ

54.

Một con voi nặng tầm ....

a)

3 kg

b)

3 yến

c)

3 tấn

d)

40 kg

55.

Nam có 9 viên bi; Việt có 12 viên bi và Long có 21 viên bi. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu viên vi?

a)

14 viên vi

b)

42 viên bi

c)

21 viên bi

d)

12 viên bi

56.

Năm 1988 thuộc thế kỉ?

a)

19

b)

20

c)

18

57.

Năm 2021 thuộc thế kỉ.....

a)

19

b)

20

c)

21

58.

Số gồm : 5 chục nghìn; 6 nghìn; 4 trăm và 2 đơn vị được viết là:

a)

56 420

b)

56 402

c)

5642

d)

56 042

59.

Tổng của số lớn nhất có sáu chữ số và số bé nhất có sáu chữ số là:

a)

1 099 999

b)

1 999 999

c)

199 999

d)

109 999

60.

Hình chữ nhật có mấy cặp cạnh vuông góc?

a)

1 cặp cạnh vuông góc

b)

2 cặp cạnh vuông góc

c)

3 cặp cạnh vuông góc

d)

4 cặp cạnh vuông góc

61.

Số 30 845 đọc là:

a)

Ba nghìn tám trăm bốn mươi lăm

b)

Ba trăm linh tám nghìn bốn mươi lăm

c)

Ba mươi nghìn tám trăm bốn mươi lăm

d)

Ba chục nghìn tám trăm bốn mươi lăm

62.

Tổng của hai số là 90. Số thứ nhất bằng  78\frac{7}{8}  số thứ hai. Hai số đó là:

a)

40 và 50

b)

45 và 45

c)

42 và 48

d)

43 và 47

63.

Hiệu của hai số là 33. Số thứ nhất bằng  85\frac{8}{5}  số thứ hai. Hai số đó là:

a)

88 và 55

b)

90 và 57

c)

100 và 133

d)

85 và 52

64.

Mua 4 hộp sữa cùng loại hết 14 000 đồng. Hỏi mua hai chục hộp sữa như thế hết bao nhiêu tiền?

a)

35 000 đông

b)

70 000 đồng

c)

140 000 đồng

d)

40 000 đồng

65.

Một ô tô cứ đi 100km thì tiêu thụ hết 13 lít xăng. Nếu ô tô đó đi quãng đường 300km thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng?

a)

13 lít

b)

48 lít

c)

26 lít

d)

39 lít

66.

Hiện nay, mẹ hơn con 24 tuổi. Cách đây 3 năm, tuổi con bằng  14\frac{1}{4}   tuổi mẹ. Tuổi của mẹ hiện nay là:

a)

40 tuỏi

b)

24 tuổi

c)

32 tuổi

d)

35 tuổi

67.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

1980 là thế kỷ XX.

b)

84 phút = 1 giờ 14 phút

c)

  15\frac{1}{5}  thế kỷ = 20 năm 

d)

Một  ngày, 6 giờ = 26 giờ

68.

Chọn các bước giải đúng cho bài toán sau:

Số trung bình cộng của hai số bằng 14. Biết một trong hai số đó bằng 17. Tìm số kia?

a)

Tổng của hai số:

14 x 2 = 28

b)

Tổng của hai số:

14 : 2 = 7

c)

Số kia là:

28 - 17 = 11

d)

Số kia là:

17 - 7 = 10

e)

Số kia là:

14 + 17 = 31

69.

Tính: (m + n) x p biết m = 30 ; m = 40 ; p = 8 .

a)

350

b)

78

c)

560

d)

56

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Góc nhọn lớn hơn góc vuông.

b)

Góc tù lớn hơn góc vuông.

c)

Góc bẹt nhỏ hơn góc tù.

d)

Góc nhọn lớn hơn góc tù.

71.

Hai đội công nhân cùng đào một con đường dài 900 m, đội thứ nhất đào ít hơn đội thứ hai 164 m. Hỏi mỗi đội đào được bao nhiêu mét đường?

a)

Đội I: 204 m

Đội II: 368 m

b)

Đội I: 386 m

Đội II: 523 m

c)

Đội I: 532 m

Đội II: 696 m

d)

Đội I: 368 m

Đội II: 532 m

72.

Viết kết quả của phép tính: 345 x 123 = ?

(a)  

73.

Viết kết quả của phép tính: 98725 + 135689 =?

(a)  

74.

Viết kết quả của phép tính: 89956 : 215 = ?

(a)  

75.

Viết kết quả của phép tính: 792648 - 568291=?

(a)  

76.

Chọn các đáp án đúng:

Với bốn chữ số 0, 2, 3, 4 viết các số có 4 chữ số chia hết cho 2 là:

a)

2304; 2340; 2034; 2430

b)

3042; 3024; 3420; 3402; 3240; 3204

c)

4320; 4302; 4230; 4032

d)

2403; 4230; 4203; 2043

77.

Một cửa hàng có 318 thùng dầu, mỗi thùng có 60 lít. Cửa hàng đã bán đi 250 thùng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?

Chọn các bước giải cho bài toán trên.

a)

Số thùng dầu còn lại là:

318 - 250 = 68 (thùng)

b)

Số lít dầu còn lại là:

68 x 60 = 4080 (l)

c)

Số lít dầu còn lại là:

318 - 250 = 68 (l)

d)

Đáp số: 4080 lít dầu

e)

Đáp số: 68 lít dầu

78.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 42 và 18

a)

24 và 12

b)

24 và 6

c)

6 và 12

d)

12 và 30

79.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

80.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây bút như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

7000 đồng

b)

70000 đồng

c)

35000 đồng

d)

3500 đồng

81.

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 9 x 6 + 9 x 5 = (6 + 5) x ….?

(a)  

82.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

83.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

84.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

85.

Số trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?

a)

162

b)

127

c)

197

d)

187

86.

Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 32 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

a)

1356

b)

1536

c)

1635

d)

1653

87.

Kết quả của phép tính:

62 975 – 24 138 = …?

(a)