wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 12 unit 7

Total questions: 67

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Viết Tiếng Anh của từ: cam kết (n)

(a)  

2.

"Negotiation" có nghĩa là......

a)

SỰ TIÊU CỰC

b)

SỰ THỎA THUẬN

c)

SỰ THAM GIA VÀO (HỢP ĐỒNG)

d)

SỰ THƯƠNG LƯỢNG, ĐÀM PHÁN

e)

SỰ ĐẢM BẢO

3.

Đâu là từ mang nghĩa "Sự cam kết"?

a)

Agreement

b)

Determine

c)

Commitment

d)

Provision

4.

Chọn đáp án đúng [stress]

a)

compulsory

b)

certificate

c)

category

d)

accompany

5.

Chọn đáp án đúng [stress]

a)

stimulate

b)

sacrifice

c)

devastate

d)

determine

6.

Chọn đáp án đúng [ stress]

a)

decent

b)

reserve

c)

confide

d)

appeal

7.

thành tựu, thành tích (n)

(a)  

8.

phân hủy, gỉai tán, tan rã (v)

(a)  

9.

sự phân hủy, sự hủy, sự giải tán (n)

(a)  

10.

address (v)

a)

giải quyết

b)

địa chỉ

c)

đơn thỉnh nguyện

d)

diễn thuyết

11.

domestic

a)

đồ make-up

b)

nội bộ, nội địa

c)

tiền lương

d)

sự đối xử

12.

ban đầu (n,a)

(a)  

13.

What does " initiative(a), initiate(v), initiation(n)" mean in Vietnamese?

a)

khởi nghĩa

b)

khởi động

c)

khởi xướng, sáng kiến

d)

khởi nghiệp

14.
stagnant
a)
trì trệ
b)
có ý thức về
c)
sự phát triển
d)
cải tổ, cải cách
15.
inflation
a)
sự lạm phát
b)
Đại Hội toàn quốc
c)
nước phát triển
d)
sống một cuộc sống
16.
eliminate
a)
lọai bỏ, loại trừ
b)
bắt đầu
c)
nước đang phát triển
d)
cải tiến, cải thiện
17.
to eliminate sth/sb from sth
a)
loại bỏ gì đó/ người khỏi gì đó
b)
toàn diện
c)
nước kém phát triển
d)
tình hình
18.
subsidy
a)
sự bao cấp
b)
sự đổi mới
c)
thường xuyên, liên tục
d)
biện pháp
19.
intervention
a)
sự can thiệp
b)
cơ cấu lại, sắp xếp lại
c)
tiến hành
d)
đẩy mạnh
20.
state intervention
a)
sự can thiệp của nhà nước
b)
trì trệ
c)
có ý thức về
d)
phát triển
21.
dissolve
a)
giải tán, giải thể
b)
sự lạm phát
c)
Đại Hội toàn quốc
d)
sự phát triển
22.
substantial
a)
đáng kể, lớn
b)
lọai bỏ, loại trừ
c)
bắt đầu
d)
nước phát triển
23.
dominate
a)
chi phối, thống trị
b)
loại bỏ gì đó/ người khỏi gì đó
c)
toàn diện
d)
nước đang phát triển
24.
reform
a)
cải tổ, cải cách
b)
sự can thiệp
c)
cơ cấu lại, sắp xếp lại
d)
thường xuyên, liên tục
25.
to lead a life
a)
sống một cuộc sống
b)
sự can thiệp của nhà nước
c)
trì trệ
d)
tiến hành
26.
measure
a)
biện pháp
b)
chi phối, thống trị
c)
loại bỏ gì đó/ người khỏi gì đó
d)
bắt đầu
27.
constantly
a)
thường xuyên, liên tục
b)
đẩy mạnh
c)
lời hứa, lời cam kết
d)
loại bỏ gì đó/ người khỏi gì đó
28.
to be aware of
a)
có ý thức về
b)
sự phát triển
c)
sống một cuộc sống
d)
sự can thiệp
29.
to initiate
a)
bắt đầu
b)
nước đang phát triển
c)
tình hình
d)
giải tán, giải thể
30.
overall
a)
toàn diện
b)
nước kém phát triển
c)
biện pháp
d)
đáng kể, lớn
31.
sector
a)
khu vực
b)
trải qua
c)
chấp nhận, thông qua
d)
nội địa
32.
priority
a)
quyền ưu tiên
b)
quyền sử dụng đất
c)
luật đất đai
d)
đầu tư
33.
namely
a)
cụ thể là
b)
người dân tộc thiểu số
c)
Luật doanh nghiệp
d)
sự đầu tư, vốn đầu tư
34.

productivity

a)

năng suất

b)

cụ thể là

c)

không có hiệu quả

d)

nguyên tắc chỉ đạo

35.
trade relation
a)
mối quan hệ thương mại
b)
sự sản xuất
c)
mở rộng
d)
luật đất đai
36.
to invest
a)
đầu tư
b)
hàng tiêu dùng
c)
người dân tộc thiểu số
d)
cơ sở pháp lý
37.
investment
a)
sự đầu tư, vốn đầu tư
b)
mối quan hệ thương mại
c)
nâng lên
d)
có hiệu quả
38.
subsequent
a)
đến sau, xảy ra sau
b)
khuyến khích
c)
khu vực
d)
không có hiệu quả
39.
to reaffirm
a)
tái xác nhận
b)
nội địa
c)
quyền ưu tiên
d)
hợp tác xã
40.
administrative
a)
hành chính
b)
đầu tư
c)
cụ thể là
d)
mở rộng
41.
guideline
a)
nguyên tắc chỉ đạo
b)
sự đầu tư, vốn đầu tư
c)
sản xuất
d)
trải qua
42.
Land Law
a)
luật đất đai
b)
tái xác nhận
c)
sản phẩm
d)
người dân tộc thiểu số
43.
Enterprises Law
a)
Luật doanh nghiệp
b)
hành chính
c)
năng suất
d)
nâng lên
44.
to lay – laid – laid
a)
đặt
b)
nguyên tắc chỉ đạo
c)
hàng tiêu dùng
d)
khu vực
45.
legal ground
a)
cơ sở pháp lý
b)
chấp nhận, thông qua
c)
mối quan hệ thương mại
d)
quyền ưu tiên
46.
inefficient
a)
không có hiệu quả
b)
Luật doanh nghiệp
c)
nội địa
d)
sản xuất
47.
to be in ruin
a)
trong tình trạng hư hại
b)
nhận ra
c)
vượt qua
d)
trái lại
48.
to force
a)
bắt buộc
b)
từ đằng xa
c)
ngày nghỉ
d)
bỏ ai vào tù
49.
to take measures
a)
áp dụng biện pháp
b)
thu xếp, khăn gói
c)
gặp rắc rối
d)
cứu ai khỏi
50.

sự lạm phát

(a)  

51.

eliminate +

a)

with

b)

from

52.

sự trợ cấp

(a)  

53.

): cải tổ, cải cách

(a)  

54.

: nước đang phát triển ( số ít)

(a)  

55.

nước đã phát triển

(a)  

56.

1. If you think you may be allergic to a food or drink, eliminate it _______ your diet.

a)

a. for

b)

b. without

c)

c. from

d)

d. on

57.

1. The new policies include cutting _______ subsidies and trade barriers.

a)

a. agriculture

b)

b. agricultural

c)

c. agriculturalist

d)

d. agriculturally

58.

1. The control of _______ has been carried out through measures rooted in monetarism.

a)

a. inflate

b)

b. inflationist

c)

c. inflation

d)

d. inflator

59.

1. After more than a decade of Doi Moi or economic _______, the Vietnamese Communist government has achieved diplomatic and economic links with numerous foreign partners.

a)

a. relation

b)

b. investment

c)

c. productivity

d)

d. renovation

60.

1. For more than 20 years, the Vietnamese government has pursued the open-door _______ and continued to woo foreign investment.

a)

a. policy

b)

b. way

c)

c. export

d)

d. guideline

61.

1. _______ some German and British management styles are similar, there are many differences between them.

a)

a. In spite

b)

b. In spite of

c)

c. Despite the fact that

d)

d. Despite

62.

1. In spite _______, the baseball game was not cancelled.

a)

a. the rain

b)

b. of the rain

c)

c. it was raining

d)

d. there was a rain

63.

1. _______, he walked to the station.

a)

a. Despite being tired

b)

. Although to be tired

c)

c. In spite being tired

d)

d. Despite tired

64.

1. She left him _______ she still loved him.

a)

a. even if

b)

b. even though

c)

c. in spite of

d)

d. despite

65.

1. Being aware _____ the importance of economic reforms, the Vietnamese Communist Party initiated an overall economic reform policy.

a)

a. for

b)

b. at

c)

c. of

d)

d. in

66.

1. Economic reforms are often carried _______ to promote the developing of a country.

a)

a. out

b)

b. on

c)

c. for

d)

d. in

67.

1. Henry was a studious student. He needed no _______ to work hard.

a)

a. encourage

b)

b. encouraging

c)

c. encouragement

d)

d. encouraged