Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A- B7

Total questions: 61

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

electron, proton và neutron.

d)

neutron và electron.

2.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

electron, proton và neutron.

d)

neutron và electron.

3.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

chỉ có hạt electron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neuton.

d)

proton và electron.

4.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

5.

Trong nguyên tử thì loại hạt nào không mang điện?

a)

Electron và proton.

b)

Proton, neutron.

c)

Neutron.

d)

Electron.

6.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

d)

số hạt electron = số hạt proton.

7.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

neutron và electron.

8.

Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo chỉ bởi các hạt proton.

b)

Không mang điện và các hạt neutron mang điện dương.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo chỉ bởi các hạt neutron.

d)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt neutron không mang điện.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

c)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

10.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử luôn trung hòa về điện.

b)

Nguyên tử gồm hai phần là hạt nhân và vỏ nguyên tử.

c)

Hạt mang điện trong nguyên tử là proton và electron.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở vỏ nguyên tử.

11.

Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định?

a)

Hạt electron.

b)

Hạt neutron.

c)

Hạt proton và electron.

d)

Hạt proton.

12.

Số khối của nguyên tử bằng tổng

a)

số n và số e.

b)

số p và số e.

c)

tổng số n, số e, số p.

d)

số p và số n.

13.

Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X?

a)

Chỉ biết số khối của nguyên tử.

b)

Số hiệu nguyên tử và số khối.

c)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

d)

Chỉ biết số hiệu nguyên tử.

14.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

9.

b)

19.

c)

28.

d)

10.

15.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

a)

12.

b)

24.

c)

13.

d)

6.

16.

Kí hiệu của nguyên tố Oxygen

a)

A. H

b)

B. O

c)

C. He

d)

D. Na

17.

Số hiệu nguyên tử là:

a)

A. Tổng hạt trong nguyên tử

b)

B. Số neutron trong hạt nhân nguyên tử

c)

C. Số proton trong hạt nhân nguyên tử

d)

D. Tổng số hạt trong hạt nhân nguyên tử

18.

Chì (lead) và oxygen có tính chất khác nhau vì chì (lead) là nguyên tố kim loại còn oxygen là nguyên tố....

a)

A. Hợp chất

b)

B. Đơn chất

c)

C. Khí hiếm

d)

D. Phi kim

19.

" Oxygen trong tự nhiên chứa các nguyên tử oxygen cùng có 8​ ... trong hạt nhân nhưng có số neutron ​...

a)

A. neutron, giống nhau

b)

B. proton, khác nhau

c)

C. neutron, khác nhau

d)

D. proton, giống nhau

20.

Nguyên tố có trong thành phần không khí

a)

A. Carbon, Vàng (gold), Bạc (silver)

b)

B. Carbon, Nitrogen, Sodium

c)

C. Oxygen, Vàng (gold), Bạc (silver)

d)

D. Oxygen, Nitrogen, Hidrogen

21.

Nguyên tử Aluminium có 13 electron ở vỏ. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử Aluminium là:

a)

A. 25

b)

B. 12

c)

C. 13

d)

D. 26

22.

Cho điện tích hạt nhân của nguyên tử X là +15. X thuộc nguyên tố hóa học nào, cho biết kí hiệu hóa học?

a)

A. Oxygen, O

b)

B. Phosphorus, P

c)

C. Phosphorus, Ph

d)

D. Oxygen, Ox

23.

Nguyên tố dùng để duy trì sự cháy, sự hô hấp có kí hiệu hóa học là O. Tên của nguyên tố là?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Boron

d)

Chlorine

24.

Nguyên tố chiếm 78% trong không khí có kí hiệu là N. Tên của nguyên tố này là:

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Carbon

d)

Sodium

25.

Sodium là thành phần không thể thiếu trong muối ăn. Em hãy cho biết kí hiệu hóa học của sodium?

a)

Ni

b)

Na

c)

N

d)

Mg

26.

Magnesium là nguyên tố phổ biến thứ 8 trong vỏ Trái Đất. Hãy cho biết kí hiệu hóa học của magnesium?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Mn

d)

Fe

27.

Aluminium là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất. Hãy cho biết kí hiệu hóa học của aluminium?

a)

Ni

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

28.

F là kí hiệu hóa học nguyên tố

a)

phosphorus

b)

Fluorine

c)

potasium

d)

lithium

29.

Nguyên tử khối của một nguyên tố là 56. Nguyên tố đó là:

a)

K (potasium)

b)

Mg (magesium)

c)

Cu (copper)

d)

Fe (iron)

30.

Nguyên tố Liti có số proton là bao nhiêu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Nguyên tử khối của một nguyên tố là 24. Nguyên tố đó là:

a)

Cr

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

32.

Nguyên tố nào dưới đây có nguyên tử khối nặng nhất ?

a)

K

b)

Ca

c)

P

d)

He

33.

Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.

a)

1s22s22p3

b)

1s22s12p5

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p4

34.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

35.

Số electron tối đa ở phân lớp d là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

36.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

37.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

38.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

39.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

40.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

41.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

42.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

43.

Cấu hình electron của nguyên tố Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s1 4p1

44.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Crom (Z=24) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d54s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d54p1

45.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là không đúng?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p64s2

46.
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
a)
K.
b)
L.
c)
M.
d)
N.
47.
Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 14. Số lớp electron của nguyên tử này là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
48.
Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là
a)
14+.
b)
15+.
c)
10+.
d)
18+.
49.

Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có

a)

A. 13 proton và 14 nơtron.

b)

B. 13 proton và 14 electron.

c)

C. 14 proton và 13 nơtron.

d)

D. 14 proton và 14 electron.

50.

Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

5

51.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

52.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.

53.

Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p63d54s2

d)

1s22s22p63s23p6

54.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

55.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử

a)

có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron

b)

có cùng số proton và số nơtron

c)

có cùng số nơtron nhưng khác nhau số proton

d)

có cùng số nơtron nhưng khác nhau số khối

56.

Số proton, nơtron và electron của nguyên tử K lần lượt là

a)

19, 20, 19

b)

19, 20, 20

c)

19, 20, 39

d)

19, 19, 20

57.

Trong tự nhiên, Ar có 3 đồng vị ứng với % số nguyên tử như trên. Nguyên tử khối trung bình của Ar là

a)

39,98

b)

39,99

c)

39,84

d)

40,00

58.

Nguyên tử trung bình của Brom là 79,91. Thành phần % số nguyên tử của đồng vị là

a)

54,5%

b)

45,5%

c)

50,0%

d)

52,5%

59.

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tử của nguyên tố X là 114, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 26. Số proton của nguyên tử này là

a)

33

b)

44

c)

26

d)

35

60.

Nguyên tử X có tổng số hạt (p, e, n) là 95, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn 25 hạt so với số hạt không mang điện. Số khối của nguyên tử X là

a)

56

b)

57

c)

64

d)

65

61.

Kí hiệu đơn vị khối lượng nguyên tử là

a)

asen.

b)

amu.

c)

aun.

d)

atm.