Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thành phần hóa học của tế bào

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào

b)

Cấu trúc nên enzim, hoocmon, kháng thể

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, dẫn truyền xung thần kinh

2.

Phần lớn các nguyên tố đại lượng tham gia cấu tạo nên

a)

Lipit, enzyme. 

b)

đại phân tử hữu cơ. 

c)

Prôtêin, vitamin. 

d)

Glucôzơ, tinh bột, vitamin.

3.

Nhận định nào sau đây nêu điểm giống nhau giữa prôtêin và axit nuclêic:

1. Đều là các đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

2.Đều được cấu tạo bởi các thành phần nguyên tố chủ yếu C, H, O, N, P

3. Đều có liên kết hoá học thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

5.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Cacbon.

b)

Hiđrô.

c)

Ôxi. 

d)

Nitơ

6.

Cho các nhận định sau:

1.Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là trình tự sắp xếp các axiamin trong chuỗi

2.Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi axitamin tạo các vòng xoắn đều đặn.

3.Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi axiamin ở dạng xoắn hoăc gấp nếp.

4.Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi axitamin kết hợp với nhau

5. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học.

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

b)

nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

c)

nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

8.

Cácbonhiđrat gồm các loại

a)

Đường đơn, đường đôi.  

b)

Đường đơn, đường đa.

c)

Đường đôi, đường đa.  

d)

Đường đơn, đường đôi, đường đa.

9.

Trình tự các nuclêôtit của 1 mạch phân tử ADN là G-X-T-G-G-X-X-T-A-X-G-T thì trình tự các nuclêôtit trên mạch còn lại là

a)

U-A-A-X-X-G-G-A-U-G-X-A

b)

T-U-A-X-X-G-G-A-T-G-X-A

c)

X-G-A-X-X-G-G-A-T-G-X-A 

d)

T-A-A-X-X-G-G-A-T-G-X-U

10.

Photpholipit cấu tạo bởi 

a)

1 phân tử glixêrol liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

b)

2 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

c)

1 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

d)

3 phân tử glixêrol liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm photphat.

11.

Kí hiệu  của các loại  ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN  ribôxôm lần lượt là

a)

tARN, rARN và mARN 

b)

rARN, tARN và mARN

c)

mARN, tARN và rARN

d)

mARN, rARN và tARN

12.

Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là

a)

đại phân tử có cấu trúc đa phân.   

b)

thành phần cấu tạo của màng tế bào.

c)

đều  được cấu tạo từ các đơn phân axít amin.   

d)

đều được cấu tạo từ các nuclêotit

13.

Chức năng chính của mỡ là

a)

dự trử năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.  

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan.

14.

Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do:

a)

bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

b)

chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

c)

cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

d)

có quá trình trao đổi chất khác nhau.

15.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là :

a)

C, H, O, P.

b)

C, H, O, N. 

c)

O, P, C, N. 

d)

H, O, N, P.

16.

Liên kết nào sau đây bị phá vỡ khi nước bay hơi?

a)

liên kết cộng hóa trị không phân cực

b)

liên kết ion

c)

liên kết hydro

d)

liên kết cộng hóa trị phân cực

17.

Mệnh đề nào sau đây về đầu 5' của chuỗi polynucleotide của RNA là đúng?

a)

Đầu 5' có nhóm hydroxyl gắn với carbon số 5 của ribose.

b)

Đầu 5' có nhóm photphat gắn với cacbon số 5 của ribose.

c)

Đầu 5' có photphat gắn vào cacbon số 5 của bazơ nitơ.

d)

Đầu 5' có nhóm cacboxyl gắn với cacbon số 5 của ribose.

18.

Lực dính, sức căng bề mặt và độ bám dính là những đặc tính của phân tử nước

a)

tăng khi nhiệt độ tăng

b)

tăng khi pH tăng

c)

là kết quả của liên kết hydro

d)

là kết quả của liên kết cộng hóa trị có cực

19.

Có bao nhiêu phân tử nước được giải phóng trong quá trình trùng hợp một phân tử xenlulo dài 20 monomer?

a)

10

b)

19

c)

20

d)

40

20.

Sự khác biệt giữa đường aldose và đường ketose là _

a)

số nguyên tử cacbon

b)

vị trí của các nhóm hydroxyl

c)

vị trí của nhóm cacbonyl

d)

dạng vòng và chuỗi tuyến tính

21.

Phospholipid tương tác với các phân tử nước như thế nào?

a)

Các đầu phân cực tránh nước; các đuôi không phân cực hút nước (vì nước có cực và các mặt đối lập hút nhau).

b)

Photpholipit không tương tác với nước vì nước có cực còn lipit không phân cực.

c)

Photpholipit tan trong nước.

d)

Các đầu phân cực tương tác với nước; các đuôi không phân cực thì không.

22.

Độ ẩm thấp trong không khí vào ngày nắng nóng

a)

giúp làm mát vì da hấp thụ nước từ khí quyển

b)

không giúp làm mát vì nước bay hơi khỏi da nhanh hơn

c)

giúp làm mát vì nước bay hơi khỏi da nhanh hơn

d)

không giúp làm mát vì da hấp thụ nước từ khí quyển

23.

Để lipid ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng, chúng phải có

a)

chỉ liên kết đơn

b)

số lượng liên kết đôi cis cao

c)

số lượng phân tử glycerol cao

d)

chuỗi carbon dài

24.

Sử dụng hình sau để trả lời câu hỏi.

Phân tử được minh họa trong hình

a)

là axit béo no

b)

là phospholipid

c)

là sáp

d)

là steroid

25.

Bạn vừa giải trình tự một loại protein mới được tìm thấy ở chuột và quan sát thấy dư lượng cysteine có chứa lưu huỳnh xuất hiện đều đặn. Ý nghĩa của phát hiện này là gì?

a)

Dư lượng cystein là cần thiết cho sự hình thành các chuỗi xoắn α và các tấm gấp nếp β.

b)

Điều quan trọng là phải đưa cystein vào chế độ ăn của chuột.

c)

Dư lượng cystein có liên quan đến cầu nối disulfide giúp hình thành cấu trúc bậc ba.

d)

Cysteine gây ra sự uốn cong hoặc tạo góc trong cấu trúc bậc ba của protein.

26.

Sử dụng thông tin sau để trả lời câu hỏi.

"Cấu trúc tự nhiên của huyết sắc tố (Hb) bao gồm hai tiểu đơn vị α và hai tiểu đơn vị β, mỗi tiểu đơn vị mang một nhân heme. Dường như không có nghiên cứu nào trước đây nghiên cứu về sự cuộn gập và lắp ráp trong ống nghiệm của Hb từ các α và β globin đã tháo xoắn ở cường độ cao trong phản ứng 'một bình' (phản ứng tổng hợp trong bình thí nghiệm ngoài cơ thể). Một khó khăn cần phải khắc phục đối với các nghiên cứu thuộc loại này là xu hướng kết tụ của Hb trong quá trình tái gấp cuộn. Công trình này chứng minh rằng sự biến tính của Hb trong 40% acetonitril ở pH 10,0 là có thể đảo ngược được." (Trích nghiên cứu đăng trên tạp chí J Am Soc Mass Spectrum 2007, 18, 8-16)

Thông tin gì về Hemoglobin có thể được rút ra từ trích đoạn trên

a)

Hb là protein bậc bốn có bốn chuỗi polypeptide và có 4 nhân heme

b)

Hb là protein bậc bốn có hai chuỗi polypeptide và có 4 nhân heme

c)

Hb là protein bậc bốn có bốn chuỗi polypeptide và có 8 nhân heme

d)

Hb là protein bậc bốn có hai chuỗi polypeptide và có 8 nhân heme