wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giao Thông Vòng 1

Total questions: 111

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

????

a)

Đường cấm

b)

Cấm đi ngược chiều

c)

Cấm đỗ xe

d)

Cấm dừng xe và đỗ xe

2.

?

a)

Nơi đỗ xe

b)

Cấm đi ngược chiều

c)

Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến

d)

Chỗ quay xe

3.

?

a)

Cự ly tối thiểu giữa 2 xe

b)

Hạn chế chiều dọc xe

c)

Hạn chế chiều dài xe

d)

Hạn chế chiều cao

4.

?

a)

Cấm xe ô tô quay đầu

b)

Cấm xe tải quay đầu

c)

Cấm xe quay đầu

d)

Cấm ô tô quay đầu xe

5.

?

a)

Cấm sử dụng xe đạp

b)

Cấm xe máy

c)

Cấm xe đạp thồ

d)

Cấm đi xe đạp

6.

?

a)

Cấm xe ô tô

b)

Xe ô tô

c)

Cấm xe ô tô quay đầu

d)

Cấm xe

7.

?

a)

Hạn chế chiều cao

b)

Khoảng cách tối thiểu giữa 2 xe

c)

Hạn chế chiều ngang xe

d)

Cự ly tối thiểu giữa 2 xe

8.

?

a)

Cấm xe đạp thồ

b)

Cấm xe đạp

c)

Cấm xe ô tô

d)

Cấm xe gắn máy

9.

?

a)

Cấm xe ô tô và xe máy

b)

Dải phân cách làn xe

c)

Đường 2 chiều

d)

Đường 1 chiều

10.

?

a)

Cấm dừng xe

b)

Cấm đỗ xe

c)

Cấm dừng xe và đỗ xe

d)

Được phép đỗ xe

11.

?

a)

Cấm vượt

b)

Cấm đi thẳng

c)

Các xe chỉ được đi thẳng

d)

Cấm quay đầy

12.

G

a)

Cấm qua đường

b)

Dải phân cách

c)

Cấm dừng xe

d)

Cấm đỗ xe

13.

G

a)

Tốc độ tối đa cho phép

b)

Không được chạy quá 50km/h

c)

Được phép chạy 50km/h

d)

Chỉ được chạy tốc độ 50km/h

14.

G

a)

Hạn chế chiều dài xe

b)

Cấm vượt

c)

Cự li tối thiểu giữa 2 xe

d)

Hạn chế chiều ngang xe

15.

G

a)

Cấm người đi bộ

b)

Cấm sang đường

c)

Đường dành cho người đi bộ

16.

(

a)

Chiều dài tối đa của xe

b)

Hạn chế chiều dài xe

c)

Hạn chế chiều ngang xe

d)

Chiều dài tối thiểu của xe

17.

G

a)

Hạn chế chiều dài xe ô tô

b)

Hạn chế chiều dài xe

c)

Hong biec

d)

Hạn chế chiều dài xe ô tô, máy kéo moóc hoặc sơ mi rơ moóc

18.

G

a)

Cấm dàn hàng ngang

b)

Cấm bóp còi

c)

Cấm vượt

d)

Cấm xe ô tô tải

19.

.

a)

Cấm sử dụng còi

b)

Cầm vượt

c)

Bắt buộc sử dụng còi

20.

G

a)

Cấm phương tiện cồng kềnh

b)

Cấm kéo xe qua đường

c)

Cấm xe người kéo đẩy

21.

G

a)

Hạn chế tải trọng toàn bộ xe

b)

Hạn chế phương tiện cồng kềnh

c)

Cấm xe ô tô tải

d)

Cấm xe lớn

22.

G

a)

Cấm xe khách vượt xe tải

b)

Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tải

c)

Cấm ô tô tải vượt

d)

Cấm xe ô tô

23.

)

a)

Cấm rẽ trái

b)

Cấm rẽ phải

c)

Bắt buộc rẽ trái

d)

Bắt buộc rẽ phải

24.

G

a)

Cấm trẻ em 10 tuổi lái xe

b)

Cấm chạy quá tốc độ

c)

Không được chạy quá 10km/h

d)

Hạn chế tải trọng toàn bộ xe

25.

G

a)

Cấm dàn hàng

b)

Cấm xe ô tô

c)

Cấm ô tô tải vượt

d)

Được phép vượt

26.

Đây là biển báo gì?

a)

Biển báo cấm

b)

Biển báo hiệu lệnh - biển phụ

c)

Biển báo nguy hiểm

d)

Biển báo chỉ dẫn

27.

Đây là biển báo gì

a)

Biển báo hiệu lệnh - biển phụ

b)

Biển báo chỉ dẫn

c)

Biển báo cấm

d)

Biển báo nguy hiểm

28.

?

a)

Qua đường

b)

Đường người đi bộ cắt ngang

c)

Trẻ em

d)

Chú ý chướng ngại vật

29.

G

a)

Đường hai chiều

b)

Giao nhau với đường hai chiều

c)

Giao nhau với đường sắt có rào chắn

d)

Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên trái

30.

G

a)

Đường cao tốc phía trước

b)

Chú ý chướng ngại vật

c)

Đường bị thu hẹp

d)

Đường cáp điện ở phía trên

31.

G

a)

Đường hai chiều

b)

Cầu hẹp

c)

Đường bị thu hẹp

d)

Đường cao tốc phía trước

32.

G

a)

Cầu hẹp

b)

Đường bị thu hẹp

c)

Đường giao nhau cùng mức (không có ưu tiên)

d)

Giao nhau với đường 2 chiều

33.

G

a)

Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên trái

b)

Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên phải

c)

Đường giao nhau cùng mức (không có ưu tiên)

d)

Giao nhau với đường ưu tiên

34.

G

a)

Đường cao tốc phía trước

b)

Đường giao nhau cùng mức (không có ưu tiên)

c)

Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên phải

d)

Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên trái

35.

G

a)

Ưu tiên xe cấp cứu

b)

Ưu tiên xe cứu hoả

c)

Đường giao nhau cùng mức (không có ưu tiên)

d)

Ngã tư

36.

G

a)

Đường giao nhau cùng mức (không có ưu tiên)

b)

Ngã ba

c)

Ngã ba đi chậm lại

d)

Tui gục ngã >_<

37.

G

a)

Chạy chậm lại

b)

Ngã ba

c)

Đường giao nhau

d)

Đường giao nhau cùng mức (không có ưu tiên)

38.

G

a)

Đường giao nhau cùng mức (không có ưu tiên)

b)

Đến ngã ba, giảm tốc độ

c)

Đi chậm

d)

Giao nhau với đường sắt có rào chắn

39.

G

a)

Đường giao nhau cùng mức (không có ưu tiên)

b)

Giảm tốc độ

c)

Ngã ba

d)

Ngã tư

40.

G

a)

Giao nhau chạy theo vòng xuyến

b)

Hãy tái chế rác =))

c)

Giảm tốc độ

d)

Đi theo vòng tròn

41.

G

a)

Đường hầm

b)

Ùn tắc giao thông

c)

Giao nhau với đường không ưu tiên

d)

Giao nhau với đường ưu tiên

42.

G

a)

Cấm vượt

b)

Ùn tắc giao thông

c)

cự li tối thiểu giữa 2 xe

d)

Giao nhau với đường sắt không có hàng rào chắn

43.

G

a)

Đường hai chiều

b)

Giao nhau với đường hai chiều

44.

(

a)

Chú ý chướng ngại vật

b)

nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ

c)

Đường cáp điện ở phía trên

45.

G

a)

Giao nhau với đường không ưu tiên

b)

Giao nhau với đường ưu tiên

c)

Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ

d)

Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ

46.

G

a)

Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ

b)

Giao nhau với đường ưu tiên

c)

Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ

d)

Giao nhau với đường không ưu tiên

47.

G

(a)  

48.

.

a)

Giao nhau với đường ưu tiên

b)

Giao nhau với đường không ưu tiên

c)

Giao nhau với đường hai chiều

d)

Nơi có đèn giao thông

49.

G

a)

Giao nhau với đường hai chiều

b)

Giao nhau với đường ưu tiên

c)

Nơi có đèn giao thông

d)

Giao nhau với đường không ưu tiên

50.

G

a)

Chú ý xe đỗ

b)

Đường giao nhau cùng mức (không có đường ưu tiên)

c)

Giao nhau với đường ưu tiên

d)

Đường đa chiều

51.

G

a)

Giao nhau với đường ưu tiên

b)

Giao nhau với đường sắt không có rào chắn

c)

Giao nhau với đường không ưu tiên

d)

Giao nhau với đường sắt có rào chắn

52.

G

a)

Giao nhau với đường ưu tiên

b)

Giao nhau với đường sắt không có rào chắn

c)

Giao nhau với đường sắt có rào chắn

d)

Giao nhau với đường không ưu tiên

53.

G

a)

Cầu hẹp

b)

Đường hai chiều

c)

Đường bị thu hẹp

d)

Chỗ ngoặt nguy hiểm

54.

G

a)

Giao nhau với đường không ưu tiên

b)

Chú ý xe đỗ

c)

Giao nhau với đường ưu tiên

55.

G

a)

Điểm bắt đầu đường đi bộ

b)

Vị trí người đi bộ sang ngang

c)

Cấm người đi bộ qua đường

d)

Đường có người đi bộ cắt ngang

56.

?

a)

Nơi không có đèn báo hiệu

b)

Nơi có đèn báo hiệu

c)

.

d)

Giao nhau có tín hiệu đèn

57.

G

a)

Bắt đầu đường ưu tiên

b)

Hết đoạn đường ưu tiên

c)

Khu vực quay xe

d)

Chỗ quay xe

58.

?

a)

Chỗ quay xe

b)

Đường cụt

c)

Khu vực quay xe

d)

Hết đoạn đường ưu tiên

59.

G

a)

Làn đường dành cho ô tô khách

b)

Đường hai chiều

c)

Được ưu tiên qua đường hẹp

d)

Đường phía trước có làn dành cho ô tô khách

60.

G

a)

Đi thẳng

b)

Đường 1 chiều

61.

?

a)

Làn đường dành cho xe ô tô khách

b)

Đường 1 chiều

c)

Nơi đỗ xe 1 phần trên hè phố

d)

Nơi đỗ xe

62.

G

a)

Chỗ quay xe

b)

Nơi đỗ xe

c)

Nơi đỗ xe 1 phần trên hè phố

d)

Khu vực quay xe

63.

G

a)

Rẽ trái

b)

Khu vực quay xe

c)

Chỗ quay xe

d)

Rẽ phải

64.

G

a)

Rẽ phải

b)

Chỗ quay xe

c)

Rẽ trái

d)

Khu vực quay xe

65.

G

(a)  

66.

G

a)

Nơi đỗ xe

b)

Chỗ quay xe

c)

Đường cụt

d)

Khu vực quay xe

67.

G

a)

Ô tô khách được phép chạy thẳng

b)

Làn đường dành cho xe ô tô khách

c)

Ô tô khách cấm chạy thẳng

68.

G

a)

Đường phía trước có làn đường dành cho xe ô tô khách

b)

Rẽ ra đường có làn đường dành cho xe ô tô khách

c)

Làn đường dành cho xe ô tô khách

69.

G

a)

Đường phía trước có làn đường dành cho xe ô tô khách

b)

Rẽ ra đường có làn đường dành cho xe ô tô khách

c)

Làn đường dành cho xe ô tô khách

70.

G

a)

Đường phía trước có làn đường dành cho xe ô tô khách

b)

Rẽ ra đường có làn đường dành cho xe ô tô khách

c)

Làn đường dành cho xe ô tô khách

71.

G

a)

Chỉ hướng đường

b)

Lối đi ở những vị trí cấm rẽ

c)

Bắt đầu đường ưu tiên

d)

Lối đi đường vòng tránh

72.

G

a)

Lối đi ở những vị trí cấm rẽ

b)

Lối đi đường vòng tránh

c)

Đường cụt

d)

Chỉ hướng đường

73.

G

a)

Đường dành cho người đi bộ

b)

Vị trí người đi bộ sang ngang

c)

Cầu vượt qua đường dành cho người đi bộ

d)

Hầm chui qua đường dành cho người đi bộ

74.

G

a)

Vị trí người đi bộ sang ngang

b)

Hầm chui qua đường dành cho người đi bộ

c)

Cầu vượt qua đường dành cho người đi bộ

75.

G

a)

Vị trí người đi bộ sang ngang

b)

Hầm chui qua đường dành cho người đi bộ

c)

Cầu vượt qua đường dành cho người đi bộ

76.

G

a)

Đường giao nhau cùng mức (không có đường ưu tiên)

b)

Chỉ hướng đường

c)

Ngã ba

d)

Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo

77.

G

(a)  

78.

G

a)

Vị trí người đi bộ sang ngang

b)

Điểm bắt đầu đường đi bộ

c)

Đường người đi bộ cắt ngang

d)

Trẻ em

79.

G

(a)  

80.

T

a)

Cửa hàng xăng dầu

b)

Đường hầm

c)

Giao nhau với đường không ưu tiên

81.

G

(a)  

82.

G

a)

Bệnh viện

b)

Trạm cấp cứu

83.

G

a)

Bệnh viện

b)

Trạm cấp cứu

84.

G

a)

Rác tái chế

b)

Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến

c)

Đường cấm

85.

.

a)

Tuyến đường cầu vượt cắt qua

b)

Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

c)

Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến

d)

Đường dành cho xe thô sơ

86.

.

a)

Tuyến đường cầu vượt cắt qua

b)

Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

c)

Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến

d)

Đường dành cho xe thô sơ

87.

G

(a)  

88.

G

a)

Điểm bắt đầu đường đi bộ

b)

Đường dành cho người đi bộ

c)

Vị trí người đi bộ sang ngang

d)

Đường người đi bộ cắt ngang

89.

G

(a)  

90.

G

a)

Làn đường

b)

Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

c)

Các xe chỉ được rẽ trái

d)

Các xe chỉ được rẽ phải

91.

G

a)

Đường dành cho xe thô sơ

b)

Đường dành cho ô tô

c)

Đường dành cho xe ô tô khách và xe ô tô tải

92.

G

a)

Tốc độ tối đa cho phép

b)

Tốc độ tối thiếu cho phép

c)

Hạn chế tốc độ tối thiểu cho phép

93.

G

a)

Đường một chiều

b)

Các xe chỉ được đi thẳng

c)

Làn đường

94.

G

a)

Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

b)

Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến

c)

Các xe chỉ được rẽ trái

95.

G

a)

Khu đô thị

b)

Bắt đầu khu đông dân cư

c)

Hết khu đông dân cư

96.

G

a)

Khu đô thị

b)

Bắt đầu khu đông dân cư

c)

Hết khu đông dân cư

97.

G

a)

Tốc độ tối đa cho phép

b)

Tốc độ tối thiểu cho phép

c)

Hạn chế tốc độ tối thiểu

98.

G

a)

Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

b)

Các xe chỉ được đi thẳng

c)

Các xe chỉ được rẽ phải

d)

Đường 1 chiều

99.

G

a)

Hướng phải đi vòng chướng ngại vật

b)

Các xe chỉ được đi thẳng

c)

Các xe chỉ được rẽ phải

100.

G

(a)  

101.

G

a)

phạm vi tác dụng của biển

b)

Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu

102.

G

a)

Quay xe

b)

Các xe chỉ được đi thẳng

c)

Làn đường

103.

G

a)

Xe ô tô

b)

Cấm vượt

c)

Cấm xe ô tô

d)

Đường dành cho xe ô tô

104.

G

a)

Xe ô tô

b)

Đường dành cho xe ô tô

c)

Cấm xe ô tô

d)

Cấm vượt

105.

g

a)

Hướng đường ưu tiên

b)

Hướng tác dụng của biển

c)

Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo

106.

g

a)

Hướng đường ưu tiên

b)

Hướng tác dụng của biển

c)

Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo

107.

g

a)

Hướng đường ưu tiên

b)

Hướng tác dụng của biển

c)

Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo

108.

G

a)

Cấm xe tải

b)

Xe tải

109.

G

a)

Phạm vi tác dụng của biển

b)

Biểu thị thời gian

c)

Tên đường

d)

Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu

110.

G

a)

Phạm vi tác dụng của biển

b)

Biểu thị thời gian

c)

Tên đường

d)

Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu

111.

G

a)

Phạm vi tác dụng của biển

b)

Biểu thị thời gian

c)

Tên đường

d)

Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu