wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Tâm lý học

Total questions: 110

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây không nói lên quan niệm duy vật về tâm lý

a)

Hoạt động tâm lý là một thuộc tính của não bộ

b)

Hoạt động tâm lý không phụ thuộc vào những nguyên nhân bên ngoài

c)

Tâm lý là sự phản ánh của hiện thực khách quan

d)

Hiện tượng tâm lý là hình ảnh của thế giới khách quan trong óc con người

2.

Người ta phân loại hiện tượng tâm lý dựa vào các yếu tố sau, ngoại TRỪ:

a)

Sự phát sinh của hiện tượng tâm lý

b)

Sự diễn biến của hiện tượng tâm lý

c)

Tính chủ quan của hiện tượng tâm lý

d)

Thời gian tồn tại của hiện tượng tâm lý

3.

Những hiện tượng tâm lý lặp đi lặp lại nhiều lần và được củng cố bền vững có khi suốt đời được gọi là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Hành vi

d)

Đặc điểm tâm lý

4.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là đặc điểm tâm lý:

a)

Tức giận đỏ mặt

b)

Tính trung thực

c)

Sợ tái mặt

d)

Giận cá chém thớt

5.

Những hiện tượng tâm lý diễn ra nhanh gọn, có khởi đầu và kết thúc được gọi là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Hành vi

d)

Đặc điểm tâm lý

6.

Hoạt động tâm lý của con người không ngừng phát triển theo những quy luật của:

a)

Xã hội và tự nhiên

b)

Kinh tế và chính trị

c)

Kinh tế và xã hội

d)

Chính trị và xã hội

7.

Quá trình xuất hiện hiện tượng tâm lý bao gồm hai giai đoạn, giai đoạn đầu tiên là:

a)

Sự phản ánh có tính chất tâm lý

b)

Sự phản xạ có điều kiện

c)

Tính cảm ứng kích thích

d)

Quá trình tâm lý

8.

Tính trung thực là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Hiện tượng tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Đặc điểm tâm lý

9.

Tâm lý học là một ngành:

a)

Khoa học xã hội

b)

Khoa học nhân văn

c)

Khoa học y học

d)

Khoa học tự nhiên

10.

Tâm lý con người bao giờ cũng mang tính:

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực

11.

Sự phản ánh có tính chất tâm lý là sự đáp ứng đối với những kích thích:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

12.

Tâm lý con người bao giờ cũng mang tính:

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực

13.

Sự phản ánh có tính chất tâm lý là sự đáp ứng đối với những kích thích:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực

14.

Cơ thể là một thể thống nhất gồm hai phần không thể tách rời nhau, đó là:

a)

Sinh lý và giải phẫu

b)

Thể chất và tâm lý

c)

Tâm lý và sinh lý

d)

Giải phẫu và chức năng

15.

Hiện tượng tâm lý là:

a)

Sự thể hiện hành vi của con người

b)

Hình ảnh chủ quan trong óc con người

c)

Hình ảnh của thế giới khách quan trong óc con người

d)

Một thuộc tính của mọi sinh vật

16.

Tâm lý con người bao giờ cũng mang dấu vết riêng của người đó, đó là:

a)

Tính tổng thể

b)

Tính chủ thể

c)

Tính thống nhất bên trong và bên ngoài

d)

Tính nhất quán

17.

Không có hiện tượng tâm lý nào không liên quan đến các hiện tượng tâm lý khác, đó là:

a)

Tính tổng thể

b)

Tính chủ thể

c)

Tính thống nhất bên trong và bên ngoài

d)

Tính nhất quán

18.

Trong năm giai đoạn của quá trình phát triển tâm lý thì con người ở giai đoạn nào?

a)

Cảm giác bậc thấp

b)

Tư duy cụ thể bậc cao

c)

Tri giác bậc cao

d)

Tư duy cụ thể bậc thấp

19.

Hiện tượng tâm lý có các đặc điểm sau, ngoại TRỪ

a)

Tính chủ thể

b)

Tính thống nhất bên trong và bên ngoài

c)

Tính phụ thuộc

d)

Tính tổng thể

20.

Nhăn mặt là một:

a)

Hiện tượng tâm lý

b)

Hiện tượng vật lý

c)

Hiện tượng sinh lý

d)

Hiện tượng siêu hình

21.

Tính cảm ứng kích thích là sự đáp ứng đối với những kích thích:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực

22.

Hiện tượng tâm lý nào sau đây không phải là trạng thái tâm lý:

a)

Sự chú ý

b)

Trạng thái nghi ngờ

c)

Sự ganh đua

d)

Tính giả dối

23.

Nghiên cứu tâm lý học cần đảm bảo các nguyên tắc sau, ngoại TRỪ

a)

Khách quan và toàn diện

b)

Nghiên cứu các hiện tượng tâm lý trong quá trình phát triển của nó

c)

Người nghiên cứu không được tiếp xúc với đối tượng nghiên cứu

d)

Chính xác và trung thực

24.

Nghiên cứu tâm lý trẻ em bằng cách phân tích những bức tranh do trẻ vẽ, thuộc phương pháp:

a)

Quan sát khách quan

b)

Phỏng vấn

c)

Nghiên cứu sản phẩm hoạt động

d)

Thực nghiệm tự nhiên

25.

Khi tiến hành nghiên cứu tâm lý thực nghiệm, người được nghiên cứu:

a)

Hoàn toàn biết mình được tham gia thực nghiệm

b)

Hoàn toàn không biết mình được tham gia thực nghiệm

c)

Hoàn toàn không biết người tiến hành nghiên cứu

d)

Biết rõ người tiến hành nghiên cứu

26.

Bước đầu tiên của một cuộc phỏng vấn là:

a)

Làm quen, gây cảm tình với đối tượng phỏng vấn

b)

Thực hiện nội dung và yêu cầu cuộc phỏng vấn

c)

Cám ơn và hứa hẹn những lần gặp sau

d)

Quan sát đối tượng phỏng vấn

27.

Nghiên cứu tâm lý bằng cách phát phiếu câu hỏi cho đối tượng tự điền, đó là:

a)

Phỏng vấn trực tiếp

b)

Phỏng vấn gián tiếp

c)

Phỏng vấn diện rộng

d)

Phỏng vấn theo nhóm

28.

Bệnh y sinh được định nghĩa là:

a)

Những bệnh do bệnh nhân quá căng thẳng về tâm lý

b)

Những bệnh có tính chất chức năng

c)

Những bệnh do thầy thuốc gây ra

d)

Những bệnh thường xảy ra ở những người có nhân cách yếu

29.

Bệnh nhân uống placebo thấy đỡ đau, kết luận:

a)

Bệnh nhân đau giả vờ

b)

Bệnh nhân chịu tác dụng của placebo

c)

Bệnh nhân mắc bệnh tâm thần

d)

Bệnh nhân không quan tâm

30.

Nguyên nhân dẫn đến bệnh y sinh, ngoại TRỪ:

a)

Chẩn đoán sai

b)

Tiên lượng quá mức

c)

Sử dụng placebo

d)

Khám hỏi bệnh vụng về

31.

Các chấn thương tâm lý có thể dẫn đến các loại bệnh sau, ngoại TRỪ:

a)

Bệnh tâm thể

b)

Bệnh tâm căn

c)

Bệnh vô căn

d)

Bệnh y sinh

32.

Các chấn thương tâm lý có thể dẫn đến các loại bệnh sau, ngoại TRỪ:

a)

Bệnh tâm thể

b)

Bệnh tâm căn

c)

Bệnh vô căn

d)

Bệnh y sinh

33.

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học y học, ngoại TRỪ:

a)

Nhân cách bệnh nhân

b)

Hệ thống tổ chức bệnh viện

c)

Nhân cách cán bộ y tế

d)

Mối quan hệ thầy thuốc - bệnh nhân

34.

Yếu tố quyết định nhất trong sự hình thành nhân cách:

a)

Di truyền và bẩm sinh

b)

Hoàn cảnh sống

c)

Giáo dục

d)

Giao tiếp

35.

Theo Maslow, nhu cầu cao nhất:

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu tự khẳng định mình

c)

Nhu cầu được yêu mến

d)

Nhu cầu được tôn trọng

36.

Theo Maslow, nhu cầu thấp nhất:

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu tự khẳng định

c)

Nhu cầu được yêu mến

d)

Nhu cầu được tôn trọng

37.

Yếu tố không quyết định trong sự hình thành nhân cách:

a)

Di truyền và bẩm sinh

b)

Hoạt động

c)

Giáo dục

d)

Giao tiếp

38.

Tự nhủ quên điều khó chịu thuộc:

a)

Cơ chế lấn át

b)

Cơ chế thay thế

c)

Cơ chế hợp lý hóa

d)

Cơ chế chuyển hóa

39.

Biện minh hành vi là:

a)

Cơ chế phản chiếu

b)

Cơ chế thay thế

c)

Cơ chế hợp lý hóa

d)

Cơ chế chuyển hóa

40.

Gán yếu điểm cho người khác:

a)

Cơ chế lấn át

b)

Cơ chế thay thế

c)

Cơ chế phản chiếu

d)

Cơ chế chuyển hóa

41.

Trút bực bội lên người khác:

a)

Cơ chế phản chiếu

b)

Cơ chế thay thế

c)

Cơ chế hợp lý hóa

d)

Cơ chế chuyển hóa

42.

Nhu cầu là:

a)

Những đòi hỏi để tồn tại và duy trì nòi giống

b)

Những đòi hỏi về vật chất và tinh thần để sống, tồn tại và phát triển

c)

Những đòi hỏi về vật chất và tinh thần để sống và duy trì nòi giống

d)

Những đòi hỏi về sự an toàn và sự tôn trọng

43.

Động cơ có tính chất sau, ngoại TRỪ:

a)

Thúc đẩy con người hành động

b)

Dựa vào động cơ để đánh giá nhân cách

c)

Thỏa mãn các nhu cầu

d)

Một hoạt động chỉ được thúc đẩy bởi một động cơ duy nhất

44.

au, ngoại TRỪ:

a)

Thúc đẩy con người hành động

b)

Dựa vào động cơ để đánh giá nhân cách

c)

Thỏa mãn các nhu cầu

d)

Một hoạt động chỉ được thúc đẩy bởi một động cơ duy nhất

45.

Động cơ là:

a)

Tham vọng cá nhân

b)

Sức mạnh tâm thần thúc đẩy con người hoạt động nhằm mục đích xác định trước

c)

Định hướng mọi hoạt động

d)

Mục đích tốt đẹp mong đạt được

46.

Châm ngôn y học:

a)

Không có bệnh tật, chỉ có sức khỏe

b)

Không có con bệnh, chỉ có người bệnh

c)

Không có chữa bệnh, chỉ có phòng bệnh

d)

Không có bệnh thể chất, chỉ có bệnh tâm thần

47.

Ảnh hưởng tâm lý người bệnh đến bệnh tật tùy thuộc vào:

a)

Đời sống tâm lý vốn có của người bệnh

b)

Cảm xúc

c)

Quá trình nhận thức

d)

Hoàn cảnh bệnh tật

48.

Sản phẩm tâm lý đầu tiên, phản ứng bản năng tự vệ:

a)

Lo âu, xao xuyến

b)

Sợ hãi

c)

Bực tức

d)

Trầm cảm

49.

Tâm lý thoái hồi:

a)

Tự ti, bất lực

b)

Mặc cảm, buồn chán

c)

Lệ thuộc và ỷ lại

d)

Cau có, khó tính

50.

Đối với bệnh nhân bực tức, thầy thuốc cần:

a)

Trầm cảm

b)

Bực tức

51.

Bệnh nhân bình tĩnh chờ đợi:

a)

Có loại hình thần kinh ổn định

b)

Có thái độ đúng đắn, hợp tác tốt với cán bộ y tế

c)

Ít kêu ca, âm thầm chịu đựng

d)

Nghiêm túc nhưng căng thẳng

52.

Bệnh nhân thần kinh không ổn định, dễ dao động:

a)

Phản ứng nghi ngờ

b)

Phản ứng tiêu cực

c)

Phản ứng hốt hoảng

d)

Phản ứng phá hoại

53.

Đối với bệnh nhân có phản ứng phá hoại, thầy thuốc cần:

a)

Nhún nhường, nhẹ nhàng

b)

Cương quyết với sai lầm

c)

Kiên trì tác động

d)

Nhẹ nhàng phân tích nhưng phải có thái độ cương quyết

54.

Bệnh nhân dễ bi quan, có thể tự sát:

a)

Phản ứng nghi ngờ

b)

Phản ứng tiêu cực

c)

Phản ứng hốt hoảng

d)

Phản ứng bàng quan

55.

Những bệnh nhân thuộc loại nhân cách

4 lines
56.

Bệnh nhân dễ bi quan, có thể tự sát:

a)

Phản ứng nghi ngờ

b)

Phản ứng tiêu cực

c)

Phản ứng hốt hoảng

d)

Phản ứng bàng quan

57.

Những bệnh nhân thuộc loại nhân cách bệnh, dễ phản ứng mạnh với người cán bộ y tế thuộc loại hình:

a)

Phản ứng nghi ngờ

b)

Phản ứng phá hoại

c)

Phản ứng tiêu cực

d)

Phản ứng hốt hoảng

58.

Hoạt động nghề nghiệp của nhân viên y tế thường do những động cơ chủ yếu sau đây, ngoại TRỪ:

a)

Tình thương yêu bệnh nhân, tinh thần trách nhiệm và lòng tự trọng

b)

Tiền lương, tiền thưởng

c)

Cạnh tranh với đồng nghiệp

d)

Muốn được khen, đề bạt, được học tập nâng cao

59.

Người nhân viên y tế cần chú ý vấn đề giao tiếp với bệnh nhân:

a)

Chủ yếu lúc mới vào viện

b)

Từ lúc vào viện cho đến khi ra viện

c)

Lúc bệnh nhân lên cơn đau

d)

Chủ yếu khi bệnh nhân ra viện

60.

Bộ Y tế Việt Nam đã ban hành bao nhiêu điều quy định về y đức:

a)

10 điều

b)

11 điều

c)

12 điều

d)

13 điều

61.

Quan điểm công bằng y tế: mọi công dân đều có quyền được chăm sóc y tế ngang nhau, không phân biệt:

a)

Đặc quyền

b)

Quyền cơ bản

c)

Nhu cầu ngang nhau

d)

Công bằng thủ tục

62.

Trong giao tiếp với bệnh nhân, nhân viên y tế không nên:

a)

Quan sát kỹ bệnh nhân

b)

Có tính hài hước

c)

Có thói quen nhún nhường

d)

Giao tiếp giống nhau với những bệnh nhân khác nhau

63.

Khi bị bệnh nhân hiểu lầm, người nhân viên y tế cần:

a)

Lý giải ngay

b)

Nhờ người khác lý giải

c)

Cùng bệnh nhân, mặt đối mặt giải quyết với thái độ khiêm tốn

d)

Im lặng để bệnh nhân tự hiểu

64.

Nhân viên y tế cần tránh điều sau trong giao tiếp, ngoại TRỪ:

a)

Hứa những điều không nên hứa

b)

Nói năng thiếu quả quyết

c)

Nói xấu người khác

d)

Tạo ấn tượng tốt về mình

65.

Quan sát kỹ bệnh nhân giúp nhân viên y tế:

a)

Biết bệnh nhân có hợp tác không

b)

Hiểu rõ hơn về bệnh nhân, bệnh tật và biểu hiện tâm l

66.

Quan sát kỹ bệnh nhân giúp nhân viên y tế:

a)

Biết bệnh nhân có hợp tác không

b)

Hiểu rõ hơn về bệnh nhân, bệnh tật và biểu hiện tâm lý

c)

Biết bệnh nhân khai đúng không

d)

Biết sắp xếp thứ tự giao tiếp

67.

Khi giao tiếp bằng ngôn ngữ, nhân viên y tế cần tránh:

a)

Phát biểu tóm gọn

b)

Để bệnh nhân trình bày hết ý

c)

Cho bệnh nhân biết điều cần thiết

d)

Cho bệnh nhân biết hết về bệnh tật của họ

68.

Nếu nhân viên y tế có sai sót:

a)

Cố thanh minh để giữ uy tín

b)

Nhận lỗi khi không thể che giấu

c)

Nhận lỗi ngay dù bực tức

d)

Thành thật nhận lỗi trước và cố gắng sửa chữa

69.

Yếu tố không phải nguyên nhân chính gây stress:

a)

Mâu thuẫn công tác

b)

Mâu thuẫn quyền lợi và xã hội

c)

Lao động trí óc quá căng thẳng

d)

Mâu thuẫn trong gia đình

70.

Biểu hiện tâm lý của stress, ngoại TRỪ:

a)

Lo lắng, chán nản

b)

Nhịp tim nhanh, tăng huyết áp

c)

Hay gây sự

d)

Hay cáu giận

71.

Chấn thương tâm lý có thể gây bệnh, ngoại TRỪ:

a)

Bệnh thực thể

b)

Bệnh tâm căn

c)

Bệnh tâm thể

d)

Bệnh y sinh

72.

Biện pháp đương đầu stress, ngoại TRỪ:

a)

Giải quyết vấn đề

b)

Cố gắng tự chủ

c)

Dùng thuốc an thần thường xuyên

d)

Tự kiềm chế

73.

Biện pháp tiêu cực, ngoại TRỪ:

a)

La khóc, chửi rủa

b)

Đập phá

c)

Tự kiềm chế bản thân

d)

Đổ lỗi cho người khác

74.

Hysteria thường gặp, ngoại TRỪ:

a)

Người có nhân cách mạnh

b)

Người thiếu tự chủ

c)

Người quen được chiều chuộng

d)

Người thiếu kiềm chế

75.

Đương đầu với stress là:

a)

Tham gia hoạt động cộng đồng

b)

Quan hệ tốt xã hội

c)

Đáp ứng và thích nghi với môi trường sống

d)

Giữ gìn sức khỏe

76.

Trong Bảng phân loại bệnh quốc tế lần thứ X (ICD-10), hysteria được gọi là:

a)

Rối loạn tâm lý

b)

Rối loạn phân ly

c)

Rối loạn thần kinh - nội tiết

d)

Rối loạn tiền đình

77.

Trong Bảng phân loại bệnh quốc tế lần thứ X (ICD-10), hysteria được gọi là:

a)

Rối loạn tâm lý

b)

Rối loạn phân ly

c)

Rối loạn thần kinh - nội tiết

d)

Rối loạn tiền đình

78.

Yếu tố không thuộc liệu pháp tâm lý gián tiếp:

a)

Sử dụng placebo

b)

Tổ chức bệnh viện

c)

Chế độ bệnh viện

d)

Cách tiếp xúc bệnh nhân

79.

Xã hội luôn hướng đến công bằng y tế qua hai khía cạnh:

a)

Công bằng thủ tục và công bằng phân phối

b)

Công bằng tiếp cận và công bằng tài chính

c)

Công bằng về chất lượng và số lượng

d)

Công bằng cá nhân và công bằng tập thể

80.

Liệu pháp tâm lý trực tiếp, ngoại TRỪ:

a)

Giải thích hợp lý

b)

Ám thị khi thức

c)

Cách tiếp xúc với bệnh nhân

d)

Ám thị trong thôi miên

81.

Thôi miên là:

a)

Ức chế hoàn toàn vỏ não

b)

Ngủ do thuốc an thần

c)

Ức chế không hoàn toàn vỏ não

d)

Ngủ không bình thường

82.

Liệu pháp tâm lý gián tiếp, ngoại TRỪ:

a)

Giải thích hợp lý

b)

Thủ thuật chính xác

c)

Cách tiếp xúc

d)

Xây dựng bệnh viện

83.

Liệu pháp tâm lý cần áp dụng:

a)

Khi mới vào viện

b)

Khi bệnh nhân lên cơn đau

c)

Từ khi vào viện đến khi ra viện

d)

Khi bệnh nhân có rối loạn

84.

Liệu pháp tâm lý trực tiếp:

a)

Dùng thuốc an thần

b)

Dùng lời nói tác động trực tiếp

c)

Tổ chức chăm sóc hợp lý

d)

Tạo quan hệ giao tiếp

85.

Khi tiến hành thủ thuật, cần tránh:

a)

Chuẩn bị dụng cụ

b)

Giải thích mục đích

c)

Giải thích thủ thuật để loại trừ bệnh nặng

d)

Tiến hành gọn gàng

86.

Ám thị khi thức là biện pháp:

a)

Hướng bệnh nhân suy nghĩ theo ý tưởng của thầy thuốc

b)

Giúp bệnh nhân quên chuyện đau buồn

c)

Tổ chức công việc điều trị hợp lý

d)

Giải thích hợp lý, khoa học

87.

Để môi trường "vô trùng tâm lý":

a)

Trưng bày hình ảnh bệnh

b)

Trao đổi bệnh tình trước mặt bệnh nhân

c)

Cho bệnh nhân biết thông tin có lợi cho họ

88.

Để môi trường "vô trùng tâm lý":

a)

Trưng bày hình ảnh bệnh

b)

Trao đổi bệnh tình trước mặt bệnh nhân

c)

Cho bệnh nhân biết thông tin có lợi cho họ

d)

Cho biết biến chứng nguy hiểm

89.

Hình ảnh con rắn và cây gậy trong biểu tượng ngành y liên quan đến:

a)

Robert Koch

b)

Hippocrates

c)

Leonardo da Vinci

d)

Asklépios

90.

Ai được xem là người sáng lập ngành Vi sinh học:

a)

Claude Bernard

b)

Louis Pasteur

c)

Edward Jenner

d)

Robert Koch

91.

Chữ A trong nguyên tắc ABCD có nghĩa là:

a)

Xác định điều kiện và hoàn cảnh giao tiếp

b)

Xác định mức độ giao tiếp

c)

Xác định đối tượng giao tiếp

d)

Xác định hành vi đối tượng giao tiếp

92.

Ngôn ngữ bên ngoài là loại ngôn ngữ:

a)

Hướng vào người khác nhằm phát đi hoặc thu nhận thông tin

b)

Hướng vào mình để suy nghĩ, tư duy

c)

Thu nhận từ đối tượng giao tiếp

d)

Thể hiện qua cử chỉ, chữ viết

93.

Tạo bầu không khí thoải mái và sự đồng cảm trong giao tiếp thuộc chức năng:

a)

Duy trì sự liên tục trong giao tiếp

b)

Thơ mộng

c)

Quy chiếu

d)

Cảm xúc

94.

Ai là người tìm ra trực khuẩn dịch hạch:

a)

Robert Koch

b)

Louis Pasteur

c)

Alexandre Yersin

d)

Edward Jenner

95.

Ai là người tìm ra phương pháp tiêm chủng vaccin:

a)

Alexander Fleming

b)

Louis Pasteur

c)

Robert Koch

d)

Edward Jenner

96.

Chữ D trong nguyên tắc AIDMA có nghĩa là:

a)

Tạo sự chú ý (Attention)

b)

Tạo sự mong muốn (Desire)

c)

Tạo sự ghi nhớ (Memory)

d)

Tạo sự thú vị (Amusement)

97.

Ai là y tổ của y học thế giới:

a)

Louis Pasteur

b)

Hippocrates

c)

Leonardo da Vinci

d)

Asklépios

98.

Ai là người sáng lập ngành Điều dưỡng thế giới:

a)

Virginia Apgar

b)

Louis Pasteur

c)

Florence Nightingale

d)

Edward Jenner

99.

Ai là người phát minh ra tia X:

a)

Alexander Fleming

b)

Florence Nightingale

c)

Wilhelm Conrad Röntgen

d)

Edward Jenner

100.

Ai là người phát minh ra tia X:

a)

Alexander Fleming

b)

Florence Nightingale

c)

Wilhelm Conrad Röntgen

d)

Edward Jenner

101.

Ai là Bộ trưởng Bộ Y tế đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa:

a)

Đặng Văn Ngữ

b)

Phạm Ngọc Thạch

c)

Chu Văn An

d)

Tôn Thất Tùng

102.

Hành vi con người thể hiện ở các mặt sau, ngoại TRỪ:

a)

Kiến thức

b)

Thực hành

c)

Hoạt động

d)

Thái độ

103.

Sự giao tiếp được định nghĩa là:

a)

Sự trao đổi hằng ngày

b)

Sự tiếp xúc trong công việc

c)

Sự tiếp xúc giữa người với người qua lời nói, chữ viết, cử chỉ, điệu bộ

d)

Sự thích nghi với môi trường sống

104.

Bước thứ ba của quy trình giao tiếp là:

a)

Thông tin xuôi

b)

Thông tin ngược

c)

Thông tin phản hồi

d)

Điều chỉnh thông tin

105.

Hai hình thức giao tiếp là:

a)

Giao tiếp trực tiếp và gián tiếp

b)

Giao tiếp bằng lời và không lời

c)

Giao tiếp cá nhân và tập thể

d)

Giao tiếp tích cực và tiêu cực

106.

Giao tiếp là loại truyền thông:

a)

Một chiều

b)

Một chiều nhưng lặp lại nhiều lần

c)

Hai chiều

d)

Hai chiều nhưng lặp lại nhiều lần

107.

Thông tin là loại truyền thông:

a)

Một chiều

b)

Một chiều nhưng lặp lại nhiều lần

c)

Hai chiều

d)

Hai chiều nhưng lặp lại nhiều lần

108.

Tuyên truyền là loại truyền thông:

a)

Một chiều

b)

Một chiều nhưng lặp lại nhiều lần

c)

Hai chiều

d)

Hai chiều nhưng lặp lại nhiều lần

109.

"Nói ít, hiểu nhiều" thuộc chức năng giao tiếp:

a)

Quy chiếu

b)

Nhận thức

c)

Siêu ngôn ngữ

d)

Cảm xúc

110.

Tạo sự thi vị, kích thích trí tưởng tượng trong giao tiếp thuộc chức năng:

a)

Quy chiếu

b)

Thơ mộng

c)

Siêu ngôn ngữ

d)

Cảm xúc