wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Văn hóa Việt Nam

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Địa bàn cư trú của cư dân Văn Lang - Âu Lạc thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

b)

Khu vực Trung Bộ.

c)

Khu vực Nam Bộ.

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

2.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

Phù Nam.

b)

Sông Hồng.

c)

Sa Huỳnh.

d)

Trống đồng.

3.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên các con sông nào dưới đây?

a)

Sông Chu, sông Lô, sông Mã.

b)

Sông Thu Bồn, Sông Cửu Long.

c)

Sông Hồng, sông Mã, Sông Cả.

d)

Sông Đà, sông Đồng Nai.

4.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN gắn liền với nền văn hóa nào dưới đây?

a)

Văn hóa Đồng Nai.

b)

Văn hóa Đông Sơn.

c)

Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Văn hóa Óc Eo.

5.

Kinh đô nhà nước Văn Lang đặt tại đâu?

a)

Thăng Long (Hà Nội).

b)

Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội).

c)

Phong Châu (Việt Trì, Phú Thọ).

d)

Hoa Lư (Ninh Bình).

6.

Trong các dịp lễ hội, cư dân Văn Lang - Âu Lạc thường tổ chức

a)

ném còn, đánh đu.

b)

múa rối nước.

c)

chọi trâu, chọi gà.

d)

đấu vật, đua thuyền.

7.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

thương nghiệp.

b)

thủ công nghiệp.

c)

nông nghiệp trồng lúa nước.

d)

chăn nuôi.

8.

Trong đời sống thường ngày, nam giới Văn Lang - Âu Lạc mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc.

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc.

c)

Đóng khố, cởi trần, đi chân đất.

d)

Đóng khố, đi dép làm bằng mo cau.

9.

Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

nhà tranh vách đất.

b)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

c)

nhà trệt làm bằng gạch.

d)

nhà sàn nhiều tầng.

10.

Nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

cá.

b)

thịt.

c)

rau.

d)

lúa gạo.

11.

Nội dung nào dưới đây mô tả không đúng bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

Đứng đầu đất nước là các Vua Hùng.

b)

Lạc tướng đứng đầu các bộ.

c)

Bồ chính cai quản các chiềng, chạ.

d)

Cả nước chia làm 30 bộ.

12.

Quan sát hình 1 dưới đây, sau đó chọn từ thích hợp điền vào chỗ (…) để hoàn thiện Sơ đồ bộ máy nhà nước Văn Lang.

a)

Chiềng, chạ.

b)

Lộ, phủ.

c)

Châu, huyện.

d)

Làng, xã.

13.

Ý nào sau đây thể hiện đúng đặc điểm của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc nền văn minh Chăm- pa.

b)

Là một nền văn minh nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

Kết hợp giữa văn hóa bản địa với văn hóa Ấn Độ.

d)

Hình thành trên nền tảng thủ công nghiệp và thương mại.

14.

Những biểu hiện vào sau đây cho thấy nước Âu Lạc có bước phát triển hơn so với nước Văn Lang?

a)

Lãnh thổ mở rộng, có thể sử dụng nỏ bắn trăm phát trăm trúng, có thành luỹ vừa là kinh thành, vừa là kinh đô, vừa là căn cứ quân sự vững chắc.

b)

Dân số gia tăng gấp đôi, lãnh thổ mở rộng về phía đông, có kĩ thuật quân sự ngày càng hiện đại.

c)

Bộ máy hành chính hoàn thiện, dân số gia tăng, có luật pháp thành văn và quân đội chính quy.

d)

Lãnh thổ mở rộng, biết sử dụng nỏ có thể bắn nhiều mũi tên một lần, có thành luỹ vừa là kinh đô vừa là căn cứ quân sự vững chắc.

15.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây.

"... là cơ sở để cư dân Văn Lang - Âu Lạc chế tác các loại hình công cụ lao động trong sản xuất và đồ dùng trong sinh hoạt hàng ngày".

a)

Nguồn nước dồi dào.

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

Lượng ánh sáng mặt trời lớn.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

16.

Chọn từ cho sẵn dưới đây đặt vào chỗ chấm (...) trong đoạn văn, thể hiện đời sống tinh thần của cư dân trong nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

A. đấu vật, B. tổ tiên, C. nhuộm răng, D. nông nghiệp, E. Mặt Trời, G. tự nhiên.

“Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng...(1) thể hiện qua các nghi thức như: thờ thần ...(2), thần núi, thần sông; thờ cúng ...(3), anh hùng, thủ lĩnh; thực hành lễ nghi.....(4) cầu mong mùa màng bội thu. Trong các dịp lễ hội, cư dân thường tổ chức đua thuyền.....(5). Phong tục tập quán có những nét đặc sắc như tục ăn trầu......(6), xăm mình”

a)

1-A; 2-D; 3-B; 4-C;5-E; 6-G.

b)

1-C; 2-E; 3-C; 4-G; 5-A; 6-B.

c)

1-G; 2-E; 3-B; 4-D; 5-A; 6-C.

d)

1-E; 2-G; 3 -D; 4-A; 5-C; 6-B.

17.

Quan sát hình ảnh dưới đây (hình 2) và cho biết đây là hình ảnh của lễ hội nào?

a)

Hội Gióng - Hà Nội.

b)

Lễ hội Đền Hùng - Phú Thọ.

c)

Lễ hội Hoa Lư - Ninh Bình.

d)

Hội Lim- Bắc Ninh.

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây.

"Trống đồng Đông Sơn tiêu biểu cho nền văn minh …, là một trong những biểu tượng của văn hóa Việt Nam".

a)

Chăm - pa.

b)

Phù Nam.

c)

Đại Việt.

d)

Văn Lang - Âu Lạc.

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây.

“… là sự kết hợp nhuần nhuyễn của việc lợi dụng địa hình tự nhiên sông nước cùng với địa vật vốn có tại địa phương để tạo nên một quân thành với thế công thủ toàn diện”.

(Vũ Duy Mến, Lịch sử Việt Nam, Tập 1- Từ thời Nguyên thủy đến TKX.)

a)

Thành Cổ Loa.

b)

Thành Tây Đô.

c)

Thành Đại La.

d)

Thành Đồ Bàn.

20.

Phong tục tập quán đặc sắc thời Văn Lang - Âu Lạc còn được lưu giữ đến ngày nay là gì?

a)

Ăn trầu, xăm mình.

b)

Nhuộm răng, thờ cúng tổ tiên.

c)

Thờ thần Mặt trời.

d)

Thờ các vị anh hùng, tướng lĩnh.

21.

Văn minh Đại Việt tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỉ I đến thế kỉ X.

b)

Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XVII.

c)

Từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX.

d)

Từ thế kỉ IX đến thế kỉ XVIII.

22.

Lý Thái Tổ dời đô về Đại La (Thăng Long) vào năm nào?

a)

Năm 1010.

b)

Năm 1001.

c)

Năm 1000.

d)

Năm 1011.

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây.

"Năm 1054, vua Lý Thái Tổ đổi quốc hiệu từ Đại Cồ Việt thành …."

a)

Đại Nam.

b)

Việt Nam.

c)

Đại Việt.

d)

Đại Ngu.

24.

Sự kiện nào mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc?

a)

Năm 938, sau chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng, Ngô Quyền xưng vương.

b)

Năm 1009, nhà Lý thành lập.

c)

Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Đại La (sau đổi thành Thăng Long).

d)

Năm 1054, Lý Thánh Tông đã đổi tên nước từ Đại Cồ Việt thành Đại Việt.

25.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phản ánh đúng cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Dựa trên nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

c)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu của văn minh bên ngoài.

d)

Sao chép nguyên bản thành tựu văn minh Trung Hoa.

26.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử… từ nền văn minh nào dưới đây?

a)

Văn minh Ấn Độ.

b)

Văn minh Trung Hoa.

c)

Văn minh Ai Cập.

d)

Văn minh Hy Lạp - La Mã.

27.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về: tôn giáo (Phật giáo), nghệ thuật, kiến trúc… từ nền văn minh nào dưới đây?

a)

Văn minh Ấn Độ.

b)

Văn minh Lưỡng Hà.

c)

Văn minh Ai Cập.

d)

Văn minh Hy Lạp - La Mã

28.

Văn minh Đại Việt ở thế kỉ X có đặc điểm gì?

a)

Bước đầu được định hình.

b)

Phát triển mạnh mẽ, toàn diện.

c)

Có sự giao lưu với văn minh phương Tây.

d)

Có dấu hiệu trì trệ, lạc hậu.

29.

Văn minh Đại Việt từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV gắn liền với sự tồn tại của các vương triều nào?

a)

Ngô, Đinh, Tiền Lê.

b)

Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

c)

Lê sơ, Mạc, Lê trung hưng.

d)

Lê trung hưng, Tây Sơn, Nguyễn.

30.

Quan sát hình ảnh (hình 3) và cho biết: Công trình kiến trúc nào dưới đây được xem là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn.

b)

Thành Tây Đô.

c)

Hoàng thành Thăng Long.

d)

Kinh thành Huế.

31.

Nền văn minh Đại Việt trong giai đoạn thế kỉ XVIII - giữa thế kỉ XIX có nhiều biến động là do?

a)

Quốc gia Đại Việt từng bước rơi vào khủng hoảng gắn liền với triều Lê trung hưng,Tây Sơn, Nguyễn.

b)

Quốc gia Đại Việt vừa mới giành được quyền độc lập, tự chủ nên còn non trẻ.

c)

Quốc gia Đại Việt bị Trung Hoa biến thành quận, huyện.

d)

Quốc gia Đại Việt bị thực dân Pháp biến thành thuộc địa.

32.

Văn minh Đại Việt trong thế kỉ X gắn liền với sự tồn tại của các chính quyền, vương triều nào?

a)

Họ Khúc, họ Dương, Ngô, Đinh, Tiền Lê.

b)

Tiền Lê, Lý, Trần, Hồ, Lê sơ.

c)

Họ Khúc, Lý, Lê sơ, Mạc, Lê trung hưng.

d)

Họ Dương, Trần, Lê trung hưng, Tây Sơn, Nguyễn.

33.

Một trong những triều đại gắn liền với văn minh Đại Việt là?

a)

Hán.

b)

Đường.

c)

Tống.

d)

Lê sơ.

34.

Cơ sở cốt lõi đóng vai trò quan trọng cho sự phát triển của nền văn minh Đại Việt là

a)

sự phục hồi của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.

b)

nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

c)

sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa.

d)

sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ

35.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây. "Văn minh Đại Việt là những sáng tạo ....... tiêu biểu trong kỉ nguyên độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt".

a)

vật thể và âm thanh.

b)

vật chất và tinh thần.

c)

thể chất và tinh thần.

d)

kiến trúc và điêu khắc.

36.

Chọn từ cho sẵn dưới đây đặt vào chỗ chấm (...), để hoàn thiện đoạn tư liệu thể hiện quá trình phát triển của văn minh Đại Việt trong đoạn thông tin sau:

A. chính trị, B. Lê sơ (giai đoạn cuối), C. Phương Tây.

"Thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc, gắn liền với các vương triều....(1), Mạc, Lê trung hưng. Nho giáo và giáo dục, khoa cử có vai trò to lớn trong đời sống …(2), xã hội. Từ đầu thế kỉ XVI, một số yếu tố văn hoá …(3) từng bước du nhập vào Đại Việt".

a)

1-C; 2-A; 3-B.

b)

1-C; 2-B; 3-A.

c)

1-B; 2-C; 3-A.

d)

1-B; 2-A; 3 -C.

37.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của văn minh Đại Việt vì

a)

những di sản và truyền thống của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển.

b)

không có nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc thì chắc chắn không có nền văn minh Đại Việt.

c)

nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đã sáng tạo ra chữ viết, luật pháp, hệ thống giáo dục, khoa cử làm nền tảng cho sự phát triển của văn minh Đại Việt.

d)

nhà nước quân chủ chuyên chế thời Văn Lang - Âu Lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt.

38.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây: "Văn minh Đại Việt được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt với kinh đô chủ yếu ở…"

a)

Thăng Long (Hà Nội).

b)

Hoa Lư (Ninh Bình).

c)

Phong Châu (Phú Thọ).

d)

Cổ Loa (Hà Nội).

39.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện câu dưới đây: Văn minh Đại Việt có nguồn gốc từ nền văn minh …... được bảo tồn qua hơn 1000 năm Bắc thuộc và tiếp tục phục hưng và phát triển trong thời kì độc lập, tự chủ.

a)

Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Chăm - pa.

c)

Phù Nam.

d)

Ấn Độ.

40.

Quan sát hình ảnh (hình 4) dưới đây và cho biết: Đây là công trình tiêu biểu nào của văn minh Đại Việt?

a)

Văn miếu Quốc Tử Giám.

b)

Đền Trần.

c)

Chùa Một Cột.

d)

Chùa Dâu.

41.

Tại sao nói nền độc lập tự chủ là cơ sở quan trọng nhất của nền văn minh Đại Việt?

a)

Vì nền độc lập, tự chủ là nguyện vọng tha thiết của nhân dân Đại Việt.

b)

Vì nền độc lập, tự chủ là điều kiện thuận lợi để nhân dân xây dựng và phát triển một nền văn hoá dân tộc rực rỡ.

c)

Vì không có nền độc lập, tự chủ thì nhân dân Đại Việt không thể đánh thắng giặc ngoại xâm.

d)

Vì chỉ có độc lập, tự chủ thì mới có thể tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa, Ấn Độ.

42.

Sự kiện nào đã chấm dứt thời kì phát triển của văn minh Đại Việt?

a)

Nguyễn Ánh lập ra triều Nguyễn.

b)

Vua Minh Mạng ban hành Hoàng Việt luật lệ.

c)

Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và thiết lập chế độ cai trị.

d)

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

43.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?

a)

Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

b)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

c)

Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.

d)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.

44.

Ba tôn giáo lớn đóng vai trò quan trọng trong đời sống, văn hoá, chính trị của văn minh Đại Việt là những tôn giáo nào?

a)

Nho giáo, Đạo giáo, Phật giáo.

b)

Nho giáo, Hồi giáo, Phật giáo.

c)

Hồi giáo, Công giáo, Đạo giáo.

d)

Phật giáo, Đạo giáo, Hồi giáo.

45.

Vào thời Lê Sơ, tôn giáo nào đã được nâng lên địa vị độc tôn?

a)

Đạo giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Công giáo.

46.

Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?

a)

Yêu nước, thương dân.

b)

Đoàn kết, nhân nghĩa.

c)

Yêu chuộng hòa bình.

d)

Trọng nam, khinh nữ.

47.

Bốn công trình nghệ thuật tiêu biểu thời Lý - Trần được xem là "An Nam tứ đại khí" gồm có

a)

chuông Quy Điền, vạc Phổ Minh, tháp Báo Thiên, tượng phật ở chùa Quỳnh Lâm.

b)

chuông Quy Điền, vạc Phổ Minh, tháp Báo Thiên, tượng quan âm nghìn mắt nghìn tay.

c)

chuông Quy Điền, cánh cửa chùa Phổ Minh, trống đồng Đông Sơn, tượng phật ở chùa Quỳnh Lâm.

d)

chuông Quy Điền, cánh cửa chùa Phổ Minh, trống đồng Ngọc Lũ, tượng phật ở chùa Quỳnh Lâm.

48.

Thời Tây Sơn, để khuyến khích học tập trong nhân dân, vua Quang Trung đã

a)

mở rộng truyền bá đạo Nho.

b)

vận động người dân nghèo đến trường.

c)

ban chiếu khuyến học.

d)

mở thêm khoa thi.

49.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Giáo dục.

b)

Sáng tác thơ ca.

c)

Sự dụng trong cung đình.

d)

Truyền đạo.

50.

Chữ Nôm được khuyến khích và đề cao dưới triều đại nào?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Đinh.

c)

Nhà Hồ.

d)

Nhà Trần.

51.

Công trình kiến trúc nào sau đây thuộc nhà Hồ xây dựng được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Hoàng thành Thăng Long.

b)

Kinh thành Huế.

c)

Thánh địa Mỹ Sơn.

d)

Thành nhà Hồ.

52.

Trong khoảng thế kỉ XV - XVI, các tôn giáo mới nào đã bắt đầu du nhập vào Đại Việt?

a)

Nho giáo, Phật giáo.

b)

Hindu giáo, Hồi giáo.

c)

Hindu giáo, Nho giáo.

d)

Hồi giáo, Công giáo.

53.

Hãy nối các tác phẩm tiêu biểu ở cột A sao cho đúng tác giả ở cột B:

a)

1-b, 2-d, 3-c, 4-a.

b)

1-d, 2-b, 3-a, 4-c.

c)

1-a, 2-d, 3-b, 4-c.

d)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d.

54.

Phật giáo được du nhập vào nước ta thời kỳ nào?

a)

Thời Bắc thuộc.

b)

Thời Pháp thuộc.

c)

Thời Lê sơ.

d)

Thời Hồ.

55.

Hãy nối cột lĩnh vực khoa học, kĩ thuật sao cho đúng với cột thành tựu tiêu biểu

a)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d, 5-e.

b)

1-b, 2-c, 3-a, 4-e, 5-d.

c)

1-c, 2-b, 3-a, 4-e, 5-d.

d)

1-d, 2-b, 3-c, 4-a, 5-e.

56.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.

57.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước.

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

58.

Hình ảnh (hình 5) sau đây là công trình nổi tiếng nào của văn minh Đại Việt?

a)

Kinh thành Huế.

b)

Đền Trần.

c)

Văn miếu Quốc Tử Giám.

d)

Chùa Trấn Quốc.

59.

Tổ chức bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn thiện chặt chẽ từ trung ương đến địa phương dưới triều đại nào?

a)

Nhà Lý.

b)

Nhà Trần.

c)

Nhà Lê Sơ.

d)

Nhà Hồ.

60.

Nhà nước phong kiến Đại Việt được xây dựng theo thể chế chính trị nào?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Chiếm hữu nô lệ.

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

Nhà nước cộng hoà.

61.

Đâu là trung tâm văn hoá - kinh tế của Đại Việt trong khoảng thời gian từ thế kỉ X - XV?

a)

Thăng Long.

b)

Hội An.

c)

Phố Hiến.

d)

Thanh Hà.

62.

Nhà nước Đại Việt đã lập ra chức quan nào để giám sát việc sửa chữa, đắp đê hằng năm?

a)

Đồn điền sứ.

b)

Khuyến nông sứ.

c)

Hà đê sứ.

d)

Quan khâm sai.

63.

Đâu là một trong những làng nghề thủ công chuyên về làm gốm nổi tiếng của Đại Việt còn tồn tại đến ngày nay?

a)

La Khê.

b)

Văn Lâm.

c)

Đông Hồ.

d)

Bát Tràng.

64.

Để khuyến khích nhân dân sản xuất nông nghiệp, nhà nước Đại Việt đã tổ chức lễ nào sau đây?

a)

Lễ cầu mưa.

b)

Lễ chọi trâu.

c)

Lễ tịch điền.

d)

Lễ mừng cơm mới.

65.

Nội dung nào sau đây Không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

66.

Một trong những điểm Tiến Bộ mới trong luật pháp Đại Việt là

a)

bảo vệ quyền lợi của phụ nữ.

b)

bảo vệ quyền lợi của vua.

c)

bảo vệ quyền lợi của nam giới.

d)

bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp.

67.

Lục bộ thời vua Lê Thánh Tông gồm

a)

Lại, Bộ, Lễ, Binh, Hình, Công.

b)

Lại, Hộ, Lễ, Binh, Hình, Công.

c)

Lại, Hộ, Lễ, Hình, Thương, Công.

d)

Lại, Bộ, Lễ, Đinh, Hình, Công.

68.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, ở địa phương, cả nước được chia thành bao nhiêu đạo thừa tuyên?

a)

18 đạo thừa tuyên.

b)

11 đạo thừa tuyên.

c)

13 đạo thừa tuyên.

d)

30 đạo thừa tuyên.

69.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (.....), hoàn thiện câu sau đây: "Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã."

a)

thương nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

hướng biển.

d)

nông nghiệp lúa nước.

70.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, ở địa phương, dưới đạo thừa tuyên có các

a)

phủ, huyện/châu, xã.

b)

huyện, phủ, châu, xã.

c)

châu, phủ, huyện, xã

d)

Phủ, huyện, châu/xã.

71.

Đoạn tư liệu sau thể hiện nội dung gì của luật pháp triều Lê sơ “Theo quy định của luật pháp, những người tự tiện giết trâu, ngựa sẽ bị xử phạt 80 trượng và phải nộp tiền giá con trâu, ngựa đó vào công khố. Nếu ai đem thịt ra chợ bán mà người coi chợ và xã quan sở tại không cấm thì đều xử phạt 80 trượng”.

a)

Bảo vệ quyền lợi của phụ nữ.

b)

Bảo vệ quyền lợi của địa chủ.

c)

Bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp.

d)

Bảo vệ quyền lợi của quan lại.

72.

Đoạn tư liệu sau thể hiện nội dung gì? "Tháng 3 (năm 1248), (Nhà Trần) lệnh các lộ đắp đê phòng lụt, gọi là đê quai vạc, từ đầu nguồn đến bờ biển, để ngăn nước lũ tràn ngập. Đặt chức Hà đê chánh phó sử để quản đốc. Chỗ đắp thì đo xem mất bao nhiêu ruộng đất của dân, theo giá trị trả lại tiền. Đắp đê quai vạc là bắt đầu từ đó".

a)

Chính sách quan tâm đến sản xuất nông nghiệp.

b)

Chính sách quan tâm đến sản xuất thủ công nghiệp.

c)

Chính sách quan tâm đến pháp luật.

d)

Chính sách quan tâm đến giáo dục.

73.

Nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B sao cho đúng nhất

a)

1-a, 2-c, 3-b.

b)

1-c, 2-a, 3-b.

c)

1-b, 2-c, 3-a.

d)

1-a, 2-b, 3-c.

74.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất dưới triều Nguyễn được tiến hành bởi vua

a)

Gia Long.

b)

Minh Mạng.

c)

Tự Đức.

d)

Hàm Nghi.

75.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) được thực hiện trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

Chế độ quân chủ chuyên chế đang trong thời kì thịnh trị.

b)

Bộ máy chính quyền nhà nước chưa hoàn thiện, đồng bộ.

c)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh.

d)

Đất nước đứng trước nguy cơ xâm lược từ nhà Thanh.

76.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) nhằm thực hiện một trong những mục đích nào sau đây?

a)

Tập trung quyền lực vào tay vua.

b)

Ngăn ngừa nguy cơ giặc ngoại xâm.

c)

Thúc đẩy kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

Khôi phục nền giáo dục Nho học.

77.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) tập trung vào lĩnh vực chủ yếu nào sau đây?

a)

Xã hội

b)

Văn hóa.

c)

Kinh tế.

d)

Hành chính.

78.

Trong cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX), cơ quan nào sau đây có chức năng như một cơ quan hành chính trung ương?

a)

Nội các.

b)

Quốc tử giám.

c)

Hàn lâm viện.

d)

Đô sát viện.

79.

Dưới thời vua Minh Mạng, đứng đầu tỉnh là

a)

Tổng đốc, Tuần phủ.

b)

Quan Thượng thư.

c)

Khâm sai đại thần.

d)

Tả tướng quân.

80.

Để hoàn thiện bộ máy chính quyền Trung ương, vua Minh Mạng đã cho thành lập một số cơ quan mới có tên là

a)

Lục bộ, Lục khoa, Lục tự.

b)

Đô sát viện, Cơ mật viện.

c)

Thông chính ty, Quốc Tử Giám.

d)

Đô ty, Thừa ty, Hiến ty.

81.

Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX?

a)

Ban hành chính sách hạn điền và hạn nô.

b)

Hoàn thiện cơ cấu, chức năng của Lục bộ.

c)

Tăng cường giám sát lẫn nhau giữa các cơ quan.

d)

Phân chia lại đơn vị hành chính ở cấp địa phương.

82.

Năm 1838, vua Minh Mạng đổi tên quốc hiệu nước ta thành

a)

Nam Việt.

b)

An Nam.

c)

Đại Việt.

d)

Đại Nam.

83.

Sau cải cách của vua Minh Mệnh, hệ thống hành chính ở địa phương của Đại Nam được phân cấp theo mô hình từ trên xuống, gồm…..

a)

tỉnh -> phủ -> huyện/châu -> tổng -> xã.

b)

đạo thừa tuyên -> phủ -> châu/huyện -> xã.

c)

xã -> tổng -> châu/huyện -> phủ -> tỉnh.

d)

phủ -> tỉnh -> huyện/châu -> hương -> xã.

84.

Để ngăn chặn tình trạng quan lại cấu kết bè phái ở địa phương, vua Minh Mệnh đã ban hành nhiều lệnh, trong đó có quy định về

a)

chế độ quân điền.

b)

chế độ lộc điền.

c)

chế độ hồi tỵ.

d)

chế độ bổng lộc.

85.

Cuộc cải cách hành chính của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Khắc phục tình trạng phân quyền, thiếu thống nhất.

b)

Tăng cường tính thống nhất và tiềm lực của đất nước.

c)

Xóa bỏ tình trạng "bế quan tỏa cảng" của đất nước.

d)

Quản lí chặt chẽ, tinh gọn tổ chức cơ cấu bộ máy nhà nước.

86.

Trong bộ máy chính quyền trung ương thời Minh Mạng, Cơ mật viện có vai trò tư vấn cho nhà vua về

a)

giáo dục.

b)

luật pháp.

c)

Quân sự.

d)

văn hóa.

87.

Ở địa phương, trong công cuộc cải cách hành chính nửa đầu thế kỉ XIX, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành

a)

các lộ, trấn, phủ, huyện/châu.

b)

Bắc Thành, Gia Định thành.

c)

13 đạo thừa tuyên và các phủ.

d)

30 tỉnh và 1 phủ Thừa Thiên.

88.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

đặt cơ sở cho sự phân chia tỉnh, huyện hiện nay.

b)

xóa bỏ tình trạng "bế quan tỏa cảng" của đất nước.

c)

ngăn chặn mọi nguy cơ xâm lược từ bên ngoài.

d)

hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

89.

Một trong những di sản lớn nhất trong cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) còn giá trị đến ngày nay là

a)

cách thức phân chia đơn vị hành chính cấp tỉnh.

b)

cách thức tổ chức bộ máy nhà nước ở trung ương.

c)

ưu tiên bổ nhiệm quan lại là người ở địa phương.

d)

tập trung cao độ quyền lực vào trong tay nhà vua.

90.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: "Hồi tỵ có nghĩa là….. Chế độ hồi tỵ quy định những người thân như anh, em, cha, con, thầy, trò,…. ….... làm quan quan tại cùng một chỗ.

a)

trốn đi/ được.

b)

bỏ đi/ không được.

c)

né đi/ được.

d)

tránh đi/ không được.

91.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) và cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

Nâng cao vai trò quản lí của chính quyền ở trung ương.

b)

Khuyến khích, tạo điều kiện cho ngoại thương phát triển.

c)

Ưu tiên bổ nhiệm quan lại là người ở địa phương.

d)

Chú trọng phát triển kinh tế, xã hội theo hướng hiện đại.

92.

Dưới thời Minh Mạng, triều đình tăng cường quyền kiểm soát đối với vùng dân tộc thiểu số thông qua việc

a)

thiết lập chế độ thổ quan.

b)

bãi bỏ quyền thế tập của tù trưởng.

c)

gả công chúa cho các tù trưởng.

d)

bỏ lưu quan (quan lại người Kinh).

93.

Cuộc cải cách của vua Minh Mạng nửa đầu thế kỉ XIX đã đưa đến:

a)

sự phát triển thịnh trị đạt đến đỉnh cao trong lịch sử của chế độ quân chủ Việt Nam.

b)

sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quan liêu.

c)

sự xác lập của mô hình quản lý nhà nước hoàn toàn độc đáo so với thế giới lúc bấy giờ.

d)

sự xác lập của nền quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền cao độ mang tính quý tộc.

94.

Tính chất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là cuộc cách mạng

a)

dân chủ tư sản

b)

vô sản.

c)

giải phóng dân tộc.

d)

xã hội chủ nghĩa.

95.

Nguyên nhân nào quyết định sự thắng lợi của cách mạng tháng Tám ?

a)

Truyền thống yêu nước chống ngoại xâm của dân tộc.

b)

Toàn Đảng toàn dân nhất trí, đồng lòng, không sợ hy sinh gian khổ, quyết tâm giành độc lập tự do.

c)

Đảng Cộng sản Đông Dương đứng đầu là Hồ Chí Minh lãnh đạo đã đề ra đường lối đúng đắn.

d)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

96.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật và phong kiến, đem lại độc lập tự do cho dân tộc.

b)

Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc: độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

c)

Thắng lợi đầu tiên trong thời đại mới của một dân tộc nhược tiểu đã tự giải phóng khỏi ách đế quốc thực dân.

d)

Buộc Pháp công nhận độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

97.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

dân tộc ta có truyền thống yêu nước nồng nàn, bất khuất.

b)

sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

toàn Đảng, toàn dân đoàn kết nhất trí, đồng lòng.

d)

điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi.

98.

Đâu là nguyên nhân khách quan quyết định đến sự thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Truyền thống yêu nước chống ngoại xâm của dân tộc.

b)

Sự đoàn kết của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội, đặc biệt là công nhân và nông dân.

c)

Hoàn cảnh khách quan thuận lợi, phát xít Nhật đã đầu hàng đồng minh.

d)

Vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản Đông Dương, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.

99.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 mang ý nghĩa gì quan trọng nhất đối với Việt Nam?

a)

Lật đổ chế độ phong kiến tồn tại hàng chục thế kỉ ở Việt Nam

b)

Chọc thủng khâu yếu nhất trong hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc

c)

Người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ

d)

Đem lại độc lập tự do cho dân tộc Việt Nam

100.

Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam hiện nay là

a)

Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương.

b)

Kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị, ngoại giao.

c)

Kết hợp sức mạnh của dân tộc với sức mạnh của thời đại.

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.

101.

Bài học nào của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có ý nghĩa quan trọng nhất trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay?

a)

Vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác-Lênin vào thực tiễn cách mạng nước ta.

b)

Linh hoạt trong việc kết hợp các hình thức đấu tranh.

c)

Đoàn kết phát huy sức mạnh của toàn dân tộc trong một Mặt trận Thống nhất.

d)

Dự đoán, nắm bắt thời cơ vượt qua thách thức, hoàn thành nhiệm vụ chiến lược cách mạng.

102.

Từ thực tiễn của cách mạng tháng Tám 1945 Việt Nam có thể rút ra bài học kinh nghiệm nào dưới đây?

a)

Kết hợp giữa đấu tranh chính trị với vũ trang.

b)

Đấu tranh ngoại giao có vai trò quyết định nhất.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân lớn mạnh.

d)

Giữ vững sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.

103.

Thắng lợi nào đã đưa nhân dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930.

b)

Cách mạng tháng Tám năm 1945.

c)

Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

104.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước ta?

a)

Đảng cộng sản Đông Dương đã có quá trình chuẩn bị suốt 15 năm.

b)

Truyền thống yêu nước, đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân.

c)

Tranh thủ được điều kiện quốc tế thuận lợi.

d)

Nhận được sự giúp đỡ, ủng hộ to lớn từ các nước tư bản phát triển.

105.

Thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 không mở đầu kỉ nguyên mới nào sau đây của lịch sử dân tộc?

a)

Kỷ nguyên độc lập, tự do.

b)

Kỉ nguyên nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ đất nước, làm chủ vận mệnh dân tộc.

c)

Kỉ nguyên giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.

d)

Kỷ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên xã hội chủ nghĩa.

106.

"Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững nền tự do và độc lập ấy". Đoạn tư liệu trên được trích trong văn kiện nào?

a)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

b)

Tuyên ngôn độc lập.

c)

Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.

d)

Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.

107.

Bài học kinh nghiệm lớn nhất làm nên thắng lợi của Cách mạng tháng Tám là?

a)

Xây dựng khối liên minh công - nông.

b)

Chớp thời cơ phát động Tổng khởi nghĩa.

c)

Tập hợp được lực lượng yêu nước rộng rãi trong Mặt trận dân tộc thống nhất.

d)

Đường lối đúng đắn, trên cơ sở vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin.

108.

Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là?

a)

cách mạng dân chủ tư sản.

b)

cách mạng dân tộc dân chủ.

c)

cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

109.

Lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước được phát động trong hoàn cảnh?

a)

Nhật Bản sắp đầu hàng quân Đồng minh.

b)

Một số địa phương trong cả nước đã giành chính quyền.

c)

Nhật Bản chuyển giao chính quyền ở Việt Nam cho Chính phủ Trần Trọng Kim.

d)

Nhật Bản đã đầu hàng.

110.

Những thành tựu của các nền văn minh bên ngoài khi du nhập vào bên ngoài đã được.

a)

thay đổi hoàn toàn để tránh tình trạng bị đồng hóa.

b)

nâng cấp lên một tầm cao mới, qua đó tạo dưng vị thế quốc gia.

c)

cải biên, điều chỉnh để phù hợp với thực tế.

d)

giữ nguyên như ở nước bản địa.

111.

Văn minh Phương Tây du nhập vào Đại Việt từ khoảng.

a)

thế kỉ X.

b)

thế kỉ XVI.

c)

thế kỉ XIII.

d)

thế kỉ XX.