NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsUNIT 5 E10 - INVENTIONS
Total questions: 68
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
1. 3d printing
a)
in ba chiều
b)
quét sạch
c)
cân nặng
d)
bước xuống
e)
Pluto
2.
2. act
a)
hành động
b)
in ba chiều
c)
quét sạch
d)
cân nặng
3.
3. advantage
a)
lợi thế
b)
hành động
c)
in ba chiều
d)
quét sạch
4.
4. allow
a)
cho phép
b)
lợi thế
c)
hành động
d)
in ba chiều
5.
5. amaze
a)
làm ngạc nhiên
b)
cho phép
c)
lợi thế
d)
hành động
6.
6. app
a)
ứng dụng (trên điện thoại)
b)
làm ngạc nhiên
c)
cho phép
d)
lợi thế
7.
7. application
a)
ứng dụng
b)
ứng dụng (trên điện thoại)
c)
làm ngạc nhiên
d)
cho phép
8.
8. apply
a)
áp dụng
b)
ứng dụng
c)
ứng dụng (trên điện thoại)
d)
làm ngạc nhiên
9.
9. artificial intelligence (AI)
a)
trí tuệ nhân tạo
b)
áp dụng
c)
ứng dụng
d)
ứng dụng (trên điện thoại)
10.
10. battery
a)
pin
b)
trí tuệ nhân tạo
c)
áp dụng
d)
ứng dụng
11.
11. book
a)
đặt trước
b)
pin
c)
trí tuệ nhân tạo
d)
áp dụng
12.
12. button
a)
nút bấm
b)
đặt trước
c)
pin
d)
trí tuệ nhân tạo
13.
13. charge
a)
sạc pin
b)
nút bấm
c)
đặt trước
d)
pin
14.
14. cheap ≠ expensive
a)
rẻ ≠ đắt
b)
sạc pin
c)
nút bấm
d)
đặt trước
15.
15. classmate
a)
bạn cùng lớp
b)
rẻ ≠ đắt
c)
sạc pin
d)
nút bấm
16.
16. communicate
a)
giao tiếp
b)
bạn cùng lớp
c)
rẻ ≠ đắt
d)
sạc pin
17.
17. computer
a)
máy tính
b)
giao tiếp
c)
bạn cùng lớp
d)
rẻ ≠ đắt
18.
18. control
a)
sự điều khiển, điều khiển
b)
máy tính
c)
giao tiếp
d)
bạn cùng lớp
19.
19. convenient
a)
thuận tiện
b)
sự điều khiển, điều khiển
c)
máy tính
d)
giao tiếp
20.
20. customer
a)
khách hàng
b)
thuận tiện
c)
sự điều khiển, điều khiển
d)
máy tính
21.
21. designer
a)
nhà thiết kế
b)
khách hàng
c)
thuận tiện
d)
sự điều khiển, điều khiển
22.
22. develop
a)
phát triển
b)
nhà thiết kế
c)
khách hàng
d)
thuận tiện
23.
23. device
a)
thiết bị
b)
phát triển
c)
nhà thiết kế
d)
khách hàng
24.
24. difficult
a)
khó khăn
b)
thiết bị
c)
phát triển
d)
nhà thiết kế
25.
25. display
a)
hiển thị
b)
khó khăn
c)
thiết bị
d)
phát triển
26.
26. distance
a)
khoảng cách
b)
hiển thị
c)
khó khăn
d)
thiết bị
27.
27. document
a)
tài liệu
b)
khoảng cách
c)
hiển thị
d)
khó khăn
28.
28. driverless
a)
không người lái
b)
tài liệu
c)
khoảng cách
d)
hiển thị
29.
29. effective
a)
hiệu quả
b)
không người lái
c)
tài liệu
d)
khoảng cách
30.
30. emotion
a)
cảm xúc
b)
hiệu quả
c)
không người lái
d)
tài liệu
31.
31. e-reader
a)
thiết bị đọc sách điện tử
b)
cảm xúc
c)
hiệu quả
d)
không người lái
32.
32. example
a)
ví dụ
b)
thiết bị đọc sách điện tử
c)
cảm xúc
d)
hiệu quả
33.
33. experiment
a)
thí nghiệm
b)
ví dụ
c)
thiết bị đọc sách điện tử
d)
cảm xúc
34.
34. express
a)
bài tỏ
b)
thí nghiệm
c)
ví dụ
d)
thiết bị đọc sách điện tử
35.
35. flight
a)
chuyến bay
b)
bài tỏ
c)
thí nghiệm
d)
ví dụ
36.
36. furniture
a)
đồ nội thất
b)
chuyến bay
c)
bài tỏ
d)
thí nghiệm
37.
37. hardware
a)
phần cứng
b)
đồ nội thất
c)
chuyến bay
d)
bài tỏ
38.
38. install
a)
cài đặt
b)
phần cứng
c)
đồ nội thất
d)
chuyến bay
39.
39. invent
a)
phát minh ra
b)
cài đặt
c)
phần cứng
d)
đồ nội thất
40.
40. invention
a)
phát minh
b)
phát minh ra
c)
cài đặt
d)
phần cứng
41.
41. laboratory
a)
phòng thí nghiệm
b)
phát minh
c)
phát minh ra
d)
cài đặt
42.
42. laptop
a)
máy tính xách tay
b)
phòng thí nghiệm
c)
phát minh
d)
phát minh ra
43.
43. leaner
a)
người học
b)
máy tính xách tay
c)
phòng thí nghiệm
d)
phát minh
44.
44. light ≠ heavy
a)
nhẹ ≠ nặng
b)
người học
c)
máy tính xách tay
d)
phòng thí nghiệm
45.
45. machine
a)
máy móc
b)
nhẹ ≠ nặng
c)
người học
d)
máy tính xách tay
46.
46. measure
a)
đo đạt
b)
máy móc
c)
nhẹ ≠ nặng
d)
người học
47.
47. perhaps
a)
có thể
b)
đo đạt
c)
máy móc
d)
nhẹ ≠ nặng
48.
48. powerful
a)
mạnh mẽ
b)
có thể
c)
đo đạt
d)
máy móc
49.
49. processor
a)
bộ xử lí (máy tính)
b)
mạnh mẽ
c)
có thể
d)
đo đạt
50.
50. recognise
a)
nhận ra
b)
bộ xử lí (máy tính)
c)
mạnh mẽ
d)
có thể
51.
51. route
a)
tuyến đường
b)
nhận ra
c)
bộ xử lí (máy tính)
d)
mạnh mẽ
52.
52. show
a)
cho thấy
b)
tuyến đường
c)
nhận ra
d)
bộ xử lí (máy tính)
53.
53. size
a)
kích cỡ
b)
cho thấy
c)
tuyến đường
d)
nhận ra
54.
54. smartphone
a)
điện thoại thông minh
b)
kích cỡ
c)
cho thấy
d)
tuyến đường
55.
55. software
a)
phần mềm (máy tính)
b)
điện thoại thông minh
c)
kích cỡ
d)
cho thấy
56.
56. stain
a)
vết bẩn
b)
phần mềm (máy tính)
c)
điện thoại thông minh
d)
kích cỡ
57.
57. storage space
a)
dung lượng lưu trữ (máy tính)
b)
vết bẩn
c)
phần mềm (máy tính)
d)
điện thoại thông minh
58.
58. store
a)
lưu trữ
b)
dung lượng lưu trữ (máy tính)
c)
vết bẩn
d)
phần mềm (máy tính)
59.
59. suitable
a)
phù hợp
b)
lưu trữ
c)
dung lượng lưu trữ (máy tính)
d)
vết bẩn
60.
60. thanks to
a)
nhờ vào
b)
phù hợp
c)
lưu trữ
d)
dung lượng lưu trữ (máy tính)
61.
61. three dimensional object
a)
vật thể 3 chiều
b)
nhờ vào
c)
phù hợp
d)
lưu trữ
62.
62. traffic
a)
giao thông
b)
vật thể 3 chiều
c)
nhờ vào
d)
phù hợp
63.
63. transport
a)
vận chuyển
b)
giao thông
c)
vật thể 3 chiều
d)
nhờ vào
64.
64. vacuum cleaner
a)
máy hút bụi
b)
vận chuyển
c)
giao thông
d)
vật thể 3 chiều
65.
65. valuable
a)
có giá trị
b)
máy hút bụi
c)
vận chuyển
d)
giao thông
66.
66. walk down
a)
bước xuống
b)
có giá trị
c)
máy hút bụi
d)
vận chuyển
67.
67. weight
a)
cân nặng
b)
bước xuống
c)
có giá trị
d)
máy hút bụi
68.
68. wipe away
a)
quét sạch
b)
cân nặng
c)
bước xuống
d)
có giá trị
Reset
