NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỊA -GK1
Total questions: 60
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không bao giờ là
a)
có xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.
b)
những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.
c)
có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.
d)
có những sống núi ngầm ở đại dương.
2.
Các đô thị thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
bản đồ - biểu đồ.
b)
đường chuyển động.
c)
kí hiệu.
d)
chấm điểm.
3.
Hướng gió thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
đường chuyển động.
b)
kí hiệu.
c)
bản đồ - biểu đồ.
d)
chấm điểm.
4.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp Manti trên?
a)
Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.
b)
Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.
c)
Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
d)
Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km.
5.
Khu vực nào sau đây trong năm có từ một ngày đến sáu tháng luôn là toàn đêm?
a)
Từ Xích đạo đến chí tuyến.
b)
Từ chí tuyến đến vòng cực.
c)
Từ vòng cực đến cực.
d)
Từ cực đến chí tuyến.
6.
Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?
a)
21/3 và 23/9.
b)
23/9 và 22/6.
c)
21/3 và 22/12.
d)
22/6 và 21/3.
7.
Dạng địa hình nào sau đây được xem là kết quả của quá trình phong hoá hoá học là chủ yếu?
a)
Bậc thềm sóng vỗ.
b)
Bán hoang mạc.
c)
Hang động đá vôi.
d)
Địa hình phi-o.
8.
Ở cấp Trung học phổ thông môn Địa lí thuộc nhóm môn nào sau đây?
a)
Khoa học xã hội.
b)
Khoa học tự nhiên.
c)
Kinh tế vĩ mô.
d)
Xã hội học.
9.
Môn Địa lí được học ở
a)
tất cả các cấp học phổ thông.
b)
tất cả các môn học ở tiểu học.
c)
cấp trung học, chuyển nghiệp.
d)
cấp tiểu học, trung học cơ sở.
10.
Dạng kí hiệu nào sau đây không thuộc phương pháp kí hiệu?
a)
Hình học.
b)
Chữ.
c)
Điểm.
d)
Tượng hình.
11.
Bản đồ là phương tiện được sử dụng rộng rãi trong
a)
nông nghiệp, công nghiệp.
b)
quân sự, hàng không.
c)
đời sông hàng ngày.
d)
giáo dục, du lịch.
12.
Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ
a)
nam đến bắc.
b)
đông sang tây.
c)
bắc đến nam.
d)
tây sang đông.
13.
Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp nào sau đây?
a)
Vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.
b)
Vỏ đại dương, lớp Manti, nhân Trái Đất.
c)
Vỏ lục địa, lớp Manti, nhân Trái Đất.
d)
Vỏ đại dương, Manti trên, nhân Trái Đất.
14.
Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là
a)
90o.
b)
120o.
c)
150o.
d)
180o.
15.
Múi giờ có đường chuyển ngày quốc tế chạy qua mang số
a)
9.
b)
12.
c)
10.
d)
11.
16.
Vỏ Trái Đất và phần trên của lớp Manti được cấu tạo bởi các loại đá khác nhau, còn được gọi là
a)
sinh quyển.
b)
khí quyển.
c)
thạch quyển.
d)
thủy quyển.
17.
Theo thứ tự từ dưới lên, các tầng đá ở lớp vỏ Trái Đất lần lượt là
a)
tầng badan, tầng đá trầm tích, tầng granit.
b)
tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan.
c)
tầng badan, tầng granit, tầng đá trầm tích.
d)
tầng granit, Tầng đá trầm tích, tầng badan.
18.
Các quá trình ngoại lực bao gồm có
a)
phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.
b)
phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.
c)
phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.
d)
phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.
19.
Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở
a)
bề mặt Trái Đất.
b)
tầng khí đối lưu.
c)
ở thềm lục địa.
d)
lớp man ti trên.
20.
Học Địa lí có vai trò tạo cơ sở vững chắc để
a)
người học tiếp tục theo học các ngành nghề liên quan.
b)
người học có kiến thức cơ bản về khoa học và xã hội.
c)
người học có khả năng nghiên cứu khoa học về vũ trụ.
d)
người học khám phá bản thân, môi trường và thế giới.
21.
Học Địa lí giúp người học hiểu biết hơn về
a)
quá khứ, hiện tại và kinh tế của địa phương.
b)
quá khứ, hiện tại và định hướng nghề nghiệp.
c)
quá khứ, hiện tại và sự hình thành trái đất.
d)
quá khứ, hiện tại và tương lai của toàn cầu.
22.
Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá vật lí?
a)
Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
b)
Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.
c)
Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.
d)
Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.
23.
Nơi nào sau đây trong năm có sáu tháng luôn là toàn ngày?
a)
Xích đạo.
b)
Chí tuyến.
c)
Cực.
d)
Vòng cực.
24.
Môn Địa lí ở trường phổ thông bắt nguồn từ
a)
khoa học địa lí.
b)
khoa học xã hội.
c)
khoa học trái đất.
d)
khoa học vũ trụ.
25.
Địa lí học gồm có
a)
địa lí tự nhiên và bản đồ học.
b)
bản đồ học và kinh tế - xã hội.
c)
kinh tế - xã hội và địa lí tự nhiên.
d)
kinh tế đô thị và địa chất học.
26.
Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng
a)
phân bố theo những điểm cụ thể.
b)
di chuyển theo các hướng bất kì.
c)
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
d)
tập trung thành vùng rộng lớn.
27.
Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào
a)
chú giải và kí hiệu.
b)
các đường kinh, vĩ tuyến.
c)
kí hiệu và vĩ tuyến.
d)
kinh tuyến và chú giải.
28.
Hệ Mặt Trời gồm có Mặt trời ở trung tâm cùng với các
a)
hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiên thạch, bụi và các thiên hà.
b)
hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiên thạch và các đám bụi khí.
c)
hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiên thạch, khí và Dải Ngân Hà.
d)
hành tinh, vệ tinh, vũ trụ, các thiên thạch và các đám bụi khí.
29.
Thiên thể nào sau đây hiện nay không được công nhận là hành tinh của Hệ Mặt Trời?
a)
Thiên Vương tinh.
b)
Diêm Vương tinh.
c)
Thổ tinh.
d)
Kim tinh.
30.
Giờ quốc tế không phải là giờ
a)
GMT.
b)
mặt trời.
c)
múi.
d)
khu vực.
31.
Theo thuyết kiến tạo mảng, thạch quyển gồm có
a)
một số mảng kiến tạo.
b)
các loại đá nhất định.
c)
đại dương, lục địa và núi.
d)
đất, nước và không khí.
32.
Ở đại dương trong lớp vỏ Trái Đất không có tầng nào sau đây?
a)
Granit.
b)
Trầm tích.
c)
Badan.
d)
Macma.
33.
Ngoại lực có nguồn gốc từ
a)
bên trong Trái Đất.
b)
bên ngoài Trái Đất.
c)
bức xạ của Mặt Trời.
d)
nhân của Trái Đất.
34.
Phong hoá lí học là
a)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.
b)
việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.
c)
việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.
d)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.
35.
Môn Địa lí liên quan chặt chẽ với
a)
bản đồ, lược đồ, số học, bảng số liệu.
b)
bản đồ, Atlat địa lí, sơ đồ, bảng số liệu.
c)
bản đồ, lược đồ, sơ đồ, bảng thông tin.
d)
bản đồ, lược đồ, sơ đồ, bảng số liệu.
36.
Môn Địa lí không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Là nhóm môn khoa học xã hội.
b)
Bao gồm ba mạch địa lí chính.
c)
Môn Địa lí có tính tích hợp.
d)
Chuyên nghiên cứu về trái đất.
37.
Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?
a)
Hướng gió.
b)
Hải cảng.
c)
Luồng di dân.
d)
Dòng biển.
38.
Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
chấm điểm.
b)
đường chuyển động.
c)
kí hiệu.
d)
bản đồ - biểu đồ.
39.
Nhận định nào sau đây là đúng nhất về Vũ trụ?
a)
Là khoảng không gian vô tận chứa các thiên hà.
b)
Là khoảng không gian vô tận chứa các ngôi sao.
c)
Là khoảng không gian vô tận chứa các hành tinh.
d)
Là khoảng không gian vô tận chứa các vệ tinh.
40.
Khu vực nào sau đây trong năm có từ một ngày đến sáu tháng luôn là toàn ngày?
a)
Từ Xích đạo đến chí tuyến.
b)
Từ cực đến chí tuyến.
c)
Từ chí tuyến đến vòng cực.
d)
Từ vòng cực đến cực.
41.
Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?
a)
21/3.
b)
22/6.
c)
22/12.
d)
23/9.
42.
Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là của
a)
sự phân huỷ các chất phóng xạ.
b)
sự dịch chuyển các dòng vật chất.
c)
các phản ứng hóa học khác nhau.
d)
bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.
43.
Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực?
a)
Khí hậu.
b)
Sinh vật.
c)
Con người.
d)
Kiến tạo.
44.
Trên bề mặt Trái Đất, một vật bị lệch sang trái theo hướng chuyển động khi đi từ
a)
Xích đạo về cực Bắc và từ cực Bắc về Xích đạo.
b)
Xích đạo về cực Nam và từ cực Nam về Xích đạo.
c)
cực Nam về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Bắc.
d)
cực Bắc về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Nam.
45.
Đường chuyển ngày quốc tế đi qua
a)
Thái Bình Dương.
b)
Đại Tây Dương.
c)
lục địa Nam Mĩ.
d)
lục địa Á - Âu.
46.
Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học?
a)
Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
b)
Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.
c)
Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.
d)
Xói mòn đất do dòng chảy nước tạm thời.
47.
Nhận định nào sau đây đúng với vận động kiến tạo?
a)
Các vận động do ngoại lực gây ra làm địa hình biến đổi và đã kết thúc vài trăm năm.
b)
Các vận động do nội lực sinh ra, xảy ra cách đây hàng trăm triệu năm và đã kết thúc.
c)
Các vận động do ngoại lực gây ra, làm cho cấu tạo lớp manti có nhiều biến đổi mạnh.
d)
Các vận động do nội lực sinh ra, làm địa hình lớp vỏ Trái Đất có những biến đổi lớn.
48.
Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?
a)
Hai bên khác biệt về nhiệt độ.
b)
Có frông nóng và frông lạnh._x000B_C. Là nơi có nhiễu loạn thời tiết.
c)
Là nơi có nhiễu loạn thời tiết.
d)
Hướng gió hai bên giống nhau.
49.
Thứ tự từ xích đạo về cực là các khối khí
a)
Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.
b)
Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực._x000B_C. Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.
c)
Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.
d)
Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.
50.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của khí quyển?
a)
Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.
b)
Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời._x000B_C. Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.
c)
lớp không khí bao quanh Trái Đất.
d)
Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôdôn.
51.
Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương?
a)
Cực.
b)
Chí tuyến.
c)
Xích đạo.
d)
Ôn đới.
52.
Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
a)
Không khí càng loãng, khí áp giảm.
b)
Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng._x000B_C. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.
c)
Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.
d)
Không khí càng khô, khí áp giảm.
53.
Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?
a)
Cực, xích đạo.
b)
Chí tuyến, cực._x000B_C. Ôn đới, chí tuyến.
c)
Ôn đới, chí tuyến.
d)
Xích đạo, chí tuyến.
54.
Các vành đai nào sau đây là áp cao?
a)
Cực, chí tuyến.
b)
Ôn đới, cực.
c)
Xích đạo, chí tuyến.
d)
Chí tuyến, ôn đới.
55.
Khí áp là sức nén của
a)
luồng gió xuống mặt Trái Đất.
b)
luồng gió xuống mặt nước biển.
c)
không khí xuống mặt Trái Đất.
d)
không khí xuống mặt nước biển.
56.
Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?
a)
Cực.
b)
Chí tuyến.
c)
Xích đạo.
d)
Ôn đới.
57.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?
a)
Độ cao càng tăng, khí áp giảm.
b)
Có nhiều hơi nước, khí áp thấp.
c)
Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.
d)
Độ hanh khô tăng, khí áp thấp.
58.
Nguyên nhân sinh ra gió là
a)
hai sườn của dãy núi.
b)
frông và dải hội tụ.
c)
áp cao và áp thấp.
d)
lục địa và đại dương.
59.
Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
a)
cực về xích đạo.
b)
chí tuyến về ôn đới._x000B_
c)
cực về ôn đới.
d)
chí tuyến về xích đạo.
60.
Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
a)
Gió mùa.
b)
Gió Đông cực._x000B_
c)
Gió Tây ôn đới.
d)
Gió Mậu dịch.
Reset
