wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyễn Thành Công

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Câu 93: Ý nghĩa chính trị, xã hội của công tác phòng chống tội phạm?
a)
A. Giúp giữ vững an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự an toàn xã hội.
b)
B. Trấn áp tội phạm, xây dựng địa phương trong sạch, lành mạnh
c)
C. Khắc phục, thủ tiêu những nguyên nhân của tình trạng phạm tội.
d)
D. Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả, tác hại khi tội phạm xảy ra.
2.
Câu 94: Làm tốt công tác phòng ngừa tội phạm có ý nghĩa kinh tế gì?
a)
A. Tiết kiệm ngân sách, sức lao động của nhân viên Nhà nước, của công dân
b)
B. Bảo đảm cho nhân dân được an tâm tham gian lao động sản xuất
c)
C. Không cần phải tổ chức lực lượng phòng chống tội phạm tốn kém.
d)
D. Không cần giải quyết các vấn đề liên quan đến phòng chống tội phạm
3.
Câu 95: Công tác phòng chống tội phạm cần tiến hành theo hướng nào?
a)
A. Phát hiện, khắc phục, hạn chế và đi đến thủ tiêu các hiện tượng xã hội tiêu cực
b)
B. Xác định đúng nguyên nhân, điều kiện của tình trạng tội phạm.
c)
C. Xác định đúng nghuyên nhân điều kiện cấu thành tội phạm
d)
D. Xác định đúng chủ trương, từng bước xoá bỏ nguyên nhân, điều kiện của tội phạm.
4.
Câu 96: Mục đích của công tác phòng ngừa tội phạm:
a)
A. Là tìm ra các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội
b)
B. Là ngăn chặn, hạn chế, làm giảm từng bước tiến tới loại trừ tội phạm
c)
C. Là khắc phục, thủ tiêu các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội
d)
D. Là kiên quyết triệt để thủ tiêu tội phạm.
5.
Câu 97: Phòng chống tệ nạn XH là trách nhiệm của chủ thể nào?
a)
A. Cơ quan công an, an ninh nhân dân
b)
B. Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.
c)
C. Công an, cảnh sát, Gia đình, nhà trường
d)
D. Công an, cảnh sát, toà án, viện kiểm sát.
6.
Câu 98: Chức năng của Chính phủ và Uỷ ban nhân dân trong phòng chống tội phạm là:
a)
A. Tổ chức Nhà nước về điều hành công tác phòng chống tội phạm
b)
B. Quản lí, điều hành, phối hợp, đảm bảo các điều kiện cần thiết
c)
C. Có chức năng quản lí Nhà nước trong công tác phòng chống tội phạm
d)
D. Phối hợp với các tổ chức trong công tác phòng chống tội phạm
7.
Câu 99: Công dân với tư cách là chủ thể trong phòng chống tội phạm phải:
a)
A. Thực hiện tốt các quyền, nghĩa vụ của công dân đã được quy định trong Hiến pháp
b)
B. Tích cực, chủ động, đấu tranh với các loại tội phạm
c)
C. Tham gia nhiệt tình có hiệu quả vào các hoạt động phòng ngừa, ngăn chặn tội phạm
d)
D. Trực tiếp làm tốt công tác phòng ngừa tội phạm ở địa phương
8.
Câu 100: Nguyên tắc tổ chức hoạt động phòng chống tội phạm là:
a)
A. Nguyên tắc pháp chế; dân chủ xã hội chủ nghĩa
b)
B. Nhân đạo trong phòng ngừa, phối hợp chặt chẽ giữa các chủ thể
c)
C. Khoa học và tiến bộ; cụ thể hóa trong phòng ngừa tội phạm
d)
D. Tất cả đều đúng.
9.
Câu 101: Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm:
a)
A. Tích cực, chủ động trong các hoạt động phòng ngừa tội phạm
b)
B. Tăng cường hiệu lực công tác quản lý nhà nước về trật tự xã hội
c)
C. Đổi mới các hoạt động, nâng cao hiệu quả phòng, chống tội phạm
d)
D. Thường xuyên phát động phong trào phòng chống tội phạm
10.
Câu 102: Trong phòng chống tội phạm thì phòng ngừa chung là:
a)
A. Tổng hợp tất cả các biện pháp về chính trị, kinh tế, văn hoá, pháp luật, giáo dục.
b)
B. Tổng hợp tất cả các biện pháp về chính trị tư tưởng, kinh tế xã hội và xây dựng nếp sống văn hoá
c)
C. Tổng hợp tất cả các biện pháp về xây dựng đạo đức, lối sống kết hợp với phát triển kinh tế xã hội
d)
D. Tổng hợp tất cả các biện pháp kết hợp giữa hành chính và cưỡng bức phạt tù theo luật định.
11.
Câu 103: Vai trò, trách nhiệm chính của nhà trường trong đấu tranh phòng chống tội phạm?
a)
A. Kết hợp với các tổ chức, đoàn thể quần chúng phát hiện phòng chống tội phạm.
b)
B. Tuyên truyền giáo dục các chương trình quốc gia phòng chống tội phạm
c)
C. Kết hợp với lực lượng công an địa phương phát hiện, đấu tranh xử lí tội phạm.
d)
D. Chủ động nghiên cứu các chủ trương biện pháp để phòng chống tội phạm.
12.
Câu 104: Vai trò, trách nhiệm chính của nhà trường trong đấu tranh phòng chống tội phạm?
a)
A. Phối hợp với các lực lượng, đoàn thể quần chúng phát hiện phòng chống tội phạm.
b)
B. Tổ chức cho sinh viên tham gia kí kết không tham gia tệ nạn xã hội
c)
C. Kết hợp với lực lượng công an địa phương phát hiện, đấu tranh xử lí tội phạm.
d)
D. Thường xuyên tổ chức sơ, tổng kết rút kinh nghiệm trong đấu tranh phòng chống
13.
Câu 105: Trách nhiệm của sinh viên trong đấu tranh phòng chống tội phạm?
a)
A. Tích cực học tập năng cao nhận thức về pháp luật
b)
B. Tích cực tham gia các tổ chức phòng chống tội phạm
c)
C. Tuyên truyền phổ biến pháp luật cho mọi người.
d)
D. Chấp hành nghiêm các qui chế do nhà trường đề ra
14.
Câu 106: Để phòng ngừa hậu quả của tội phạm ở trường lớp, theo em cần:
a)
A. Nhận thức rõ hậu quả, không tham gia vào các tệ nạn xã hội dưới bất cứ hình thức nào
b)
B. Nhận thức rõ trách nhiệm, không ngừng học tập và nâng cao tri thức, hiểu biết pháp luật
c)
C. Cung cấp cho cơ quan chức năng những thông tin có liên quan đến vụ việc - người phạm tội
d)
D. trách nhiệm tự bảo vệ mình, ký kết không tham gia các hoạt động tệ nạn xã hội và tội phạm
15.
Câu 107: Thông tin là gì?
a)
A. Là sự phản ánh thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy của con người.
b)
B. Là sự phản ánh về một đối tượng trong quá trình hoạt động thực tiễn.
c)
C. Là sự phản ánh của tự nhiên và xã hội bằng ngôn từ, ký hiệu, hình ảnh.
d)
D. Là sự phản ánh thế giới khách quan của con người trong quá trình hoạt động.
16.
Câu 108: Thông tin có vai trò gì?
a)
A. Là một loại nguồn lực đặc biệt quan trọng.
b)
B. Giúp con người nhận biết các sự vật, hiện tượng.
c)
C. Giúp con người trong giao tiếp và hoạt động xã hội.
d)
D. Tất cả đều đúng.
17.
Câu 109: An toàn thông tin là gì?
a)
A. An toàn tuyệt đối bí mật các thông tin về an ninh quốc gia
b)
B. An toàn kỹ thuật cho các hoạt động của các cơ sở hạ tầng thông tin.
c)
C. An toàn của các dữ liệu trong quá trình truyền tải qua các phương tiện.
d)
D. An toàn trong thực hiện đường lối chủ trương chính sách của Đảng, Nhà nước.
18.
Câu 110: Thực trạng thông tin ở Việt Nam?
a)
A. Phá hoại hạ tầng mạng thông tin, ảnh hưởng tới an ninh quốc gia
b)
B. An toàn an ninh mạng tiếp tục diễn biến phức tạp
c)
C. Tồn tại nhiều cơ sở gây nguy cơ bị tấn công
d)
D. Tất cả đều đúng.
19.
Câu 111: Một trong những nguyên tắc bảo vệ không gian mạng là:
a)
A. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật
b)
B. Thực hiện tốt các qui định của Nhà nước
c)
C. Nghiêm cấm xuyên tạc chủ trương của Đảng, Nhà nước
d)
D. Chủ động phát hiện, phòng ngừa các hoạt động vi phạm pháp luật
20.
Câu 112: Một trong những nguyên tắc bảo vệ không gian mạng là:
a)
A. Thực hiện tốt các qui định của Nhà nước
b)
B. Nghiêm cấm xuyên tạc chủ trương của Đảng, Nhà nước
c)
C. Chủ động phát hiện, phòng ngừa các hoạt động vi phạm pháp luật
d)
D. Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng chuyên trách bảo vệ an ninh mạng
21.
Câu 113: Điều 101 Nghị định 15 qui định mức xử phạt hành vi lợi dụng mạng xã hội để cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo...
a)
A. Phạt tiền từ 5 đến 10 triệu đồng.
b)
B. Phạt tiền từ 10 đến 20 triệu đồng.
c)
C. Phạt tiền từ 20 đến 25 triệu đồng.
d)
D. Phạt tiền từ 20 đến 30 triệu đồng.
22.
Câu 114: Mức phạt đối với hành vi gửi hoặc phát tán thư điện tử rác, tin nhắn rác, phần mềm độc hại:
a)
A. Phạt tiền 60 triệu đồng
b)
B. Phạt tiền 70 triệu đồng
c)
C. Phạt tiền 80 triệu đồng
d)
D. Phạt tiền 90 triệu đồng
23.
Câu 115: Điều 16, thông tin trên không gian mạng có nội dung tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:
a)
A. Tuyên truyền xuyên tạc, phỉ báng chính quyền nhân dân;
b)
B. Xúc phạm dân tộc, quốc kỳ, quốc huy, quốc ca, vĩ nhân, lãnh tụ, danh nhân, anh hùng dân tộc
c)
C. Chiến tranh tâm lý, kích động chiến tranh xâm lược, chia rẽ, gây thù hận giữa các dân tộc, tôn giáo và nhân dân các nước;
d)
D. Tất cả đều đúng.
24.
Câu 116: Một trong các biện pháp, phòng chống trên không gian mạng là:
a)
A. Giáo dục nâng cao cảnh giác về đảm bảo an toàn thông tin, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.
b)
B. Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.
c)
C. Giáo dục ý thức cho mọi người trong việc bảo mật các thông tin của Đảng, Nhà nước và các tổ chức chính trị-xã hội.
d)
D. Giáo dục nâng cao cảnh giác cách mạng chống mọi thủ đoạn vi phạm an toàn thông tin và sự nguy hại đến từ không gian mạng.
25.
Câu 117: Bảo vệ không gian mạng của quốc gia là:
a)
A. Bảo vệ các thông tin của Đảng, Nhà nước
b)
B. Bảo vệ các lợi ích quốc gia và dân tộc
c)
C. Bảo vệ các hệ thống thông tin
d)
D. Bảo vệ an toàn thông tin
26.
Câu 118: Một trong các biện pháp, phòng chống trên không gian mạng là:
a)
A. Tuyên truyền, giáo dục các quy định của Đảng, Nhà nước về quản lý không gian mạng.
b)
B. Tuyên truyền đường lối, chủ trương của Đảng, Nhà nước về quản lý không gian mạng.
c)
C. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng.
d)
D. Tuyên truyền các quy định của pháp luật cho mọi người về quản lý không gian mạng.
27.
Câu 119: Một trong các biện pháp, phòng chống trên không gian mạng là:
a)
A. Bồi dưỡng kiến thức và các kỹ năng phòng, chống tấn công mạng và các hành động phát tán trên không gian mạng.
b)
B. Bồi dưỡng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng.
c)
C. Bồi dưỡng kỹ năng, chuyên môn nghiệp vụ về thủ đoạn tấn công mạng và các hình thái phát sinh trên không gian mạng.
d)
D. Bồi dưỡng kỹ năng cho đội ngũ nhân viên, chuyên trách làm công tác thông tin nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công trên không gian mạng.
28.
Câu 120: Các biện pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn thông tin:
a)
A. Bảo vệ tài khoản cá nhân
b)
B. Tạo thói quen quét virus
c)
C. Sao lưu dự phòng trên ổ cứng ngoài_x000B_D. Tất cả đều đúng.
d)
D. Tất cả đều đúng.
29.
Câu 121: Các cơ quan chuyên trách an ninh mạng
a)
A. Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao, Bộ Công an
b)
B. Lực lượng bảo vệ an ninh mạng tại bộ, ngành, ủy ban nhân dân tỉnh...
c)
C. Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng, Bộ Quốc phòng
d)
D. Tất cả đều đúng.
30.
Câu 122: Một trong các mục tiêu của an ninh quốc gia là:
a)
A. Bảo vệ lợi ích quốc gia dân tộc
b)
B. Củng cố nền tảng vững chắc bên trong
c)
C. Bảo vệ quyền lợi của quần chúng nhân dân lao động
d)
D. Bảo vệ trật tự, an toàn xã hội
31.
Câu 123 : Một trong các mục tiêu của an ninh quốc gia là:
a)
A. Bảo vệ lợi ích quốc gia dân tộc
b)
B. Bảo vệ quyền lợi của quần chúng nhân dân lao động
c)
C. Bảo vệ vững chắc chủ quyền và thể chế chính trị quốc gia.
d)
D. Bảo vệ trật tự, an toàn xã hội
32.
Câu 124 : Một trong những nội dung của an ninh quốc gia là gì?
a)
A. Bảo vệ lãnh thổ quốc gia
b)
B. An ninh quân sự, an ninh xã hội
c)
C. Phòng ngừa sự chống phá từ bên trong
d)
D. Phòng ngừa sự chống phá từ bên ngoài
33.
Câu 125: Trọng tâm bảo đảm an ninh quốc gia là gì?
a)
A. Bảo vệ lợi ích và chủ quyền quốc gia
b)
B. Bảo vệ lãnh thổ quốc gia
c)
C. Phòng ngừa sự chống phá từ bên trong
d)
D. Phòng ngừa sự chống phá từ bên ngoài
34.
Câu 126: Một trong những thách thức, nguy cơ đối với an ninh quốc gia là:
a)
A. Nguy cơ xâm phạm chủ quyền biển, đảo
b)
B. Nguy cơ đến lợi ích quốc gia dân tộc
c)
C. Nguy cơ đến quyền lợi của quần chúng nhân dân lao động
d)
D. Nguy cơ đến bảo vệ trật tự, an toàn xã hội
35.
Câu 127: Phương hướng, nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia là:
a)
A. Xây dựng lực lượng vũ trang tinh nhuệ về chính trị
b)
B. Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
c)
C. Phát huy mạnh mẽ sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc
d)
D. Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc vững mạnh
36.
Câu 128: An ninh phi truyền thống xuất hiện vào thời kỳ nào?
a)
A. Xuất hiện sau chiến tranh thế giới thứ nhất
b)
B. Xuất hiện sau chiến tranh thế giới thứ hai
c)
C. Xuất hiện sau chiến tranh giải phóng ở Việt Nam 1975
d)
D. Xuất hiện trong vài thập niên gần đây
37.
Câu 129: Thế nào là an ninh phi truyền thống?
a)
A. Là an ninh có ảnh hưởng đến mọi mặt của một quốc gia dân tộc
b)
B. Là an ninh gây nên sự khủng hoảng toàn diện của đời sống xã hội
c)
C. Là an ninh do các thế lực thù địch trong và ngoài nước tạo ra
d)
D. Là an ninh do những yếu tố phi chính trị, phi quân sự gây ra
38.
Câu 130: Một trong những nội dung của an ninh phi truyền thống là:
a)
A. Phân hóa giàu nghèo ngày càng ra tăng
b)
B. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường
c)
C. Xuất hiện các loại tệ nạn và tội phạm xã hội
d)
D. Gây ra những cuộc khủng hoảng kinh tế - xã hội
39.
Câu 131: Quá trình toàn cầu hóa quốc tế ảnh hưởng đến an ninh phi truyền thống như thế nào?
a)
A. An ninh phi truyền thống ngày càng thu hẹp hơn
b)
B. An ninh phi truyền thống ngày càng kiểm soát tốt hơn
c)
C. An ninh phi truyền thống ngày càng phức tạp hơn
d)
D. An ninh phi truyền thống ngày càng đậm nét hơn
40.
Câu 132: Giải quyết các nội dung của an ninh phi truyền thống là nhiệm vụ của:
a)
A. Các nước công nghiệp phát triển
b)
B. Là nhiệm vụ mang tính toàn cầu
c)
C. Của lực lượng gìn giữ hòa bình thế giới
d)
D. Các nước lạc hậu kinh tế kém phát triển
41.
Câu 133: Một trong những thách thức của an ninh phi truyền thống đối với nước ta là:
a)
A. Làm cho biến đổi khí hậu
b)
B. Làm cho khoảng cách giàu, nghèo ra tăng
c)
C. Làm ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội
d)
D. Là nguyên nhân gây mất ổn định chính trị, xã hội
42.
Câu 134: Một trong những thách thức của an ninh phi truyền thống đối với nước ta là:
a)
A. Làm cho nền kinh tế kém phát triển
b)
B. Làm cho mâu thuẫn trong xã hội ra tăng
c)
C. Là nguyên nhân dẫn đến tội phạm xã hội
d)
D. Là nguyên nhân gây mất ổn định chính trị, xã hội
43.
Câu 135: Một trong những thách thức của an ninh phi truyền thống đối với nước ta là:
a)
A. Làm cho tội phạm kinh tế - xã hội gia tăng
b)
B. Làm suy giảm đến sự phát triển kinh tế - xã hội
c)
C. Là nguyên nhân dẫn đến mất trật tự an toàn xã hội
d)
D. Làm mất lòng tin của nhân dân đối với Đảng, Nhà nước
44.
Câu 136: Thách thức của an ninh phi truyền thống đối với lĩnh vực quốc phòng an ninh là:
a)
A. Đe dọa đến an ninh chính trị đất nước
b)
B. Đe dọa trực tiếp đến quốc phòng an ninh
c)
C. Cản trở đến xây dựng nền quốc phòng toàn dân
d)
D. Cản trở đến quá trình xây dựng Quân đội trong tình hình mới
45.
Câu 137: Một trong các giải pháp với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là:
a)
A. Nâng cao cảnh giác giữ vững chủ quyền an ninh quốc gia
b)
B. Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống
c)
C. Nâng cao cảnh giác tích cực tham gia các hoạt động phòng chống
d)
D. Nâng cao tinh thần cảnh giác cách mạng, phát hiện, đấu tranh, ngăn ngừa
46.
Câu 138: Một trong các giải pháp với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là:
a)
A. Chủ động, tích cực phòng ngừa, ứng phó
b)
B. Chủ động trong xây dựng kế hoạch phòng chống
c)
C. Chủ động ứng phó có hiệu quả với các mối đe dọa
d)
D. Chủ động và tích cực đầu tư cho công tác phòng chống
47.
Câu 139 : Trong chủ động phòng ngừa, ứng phó cần:
a)
A. Phân loại từng lĩnh vực
b)
B. Chủ động và tích cực đầu tư
c)
C. Chủ động xây dựng lực lượng
d)
D. Tất cả đều đúng.
48.
Câu 140: Một trong các giải pháp với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống là:
a)
A. Phát huy vai trò của các tổ chức quần chúng
b)
B. Phát huy sức mạnh tổng hợp của hệ thống chính trị
c)
C. Chủ động trong xây dựng kế hoạch phòng ngừa ứng phó
d)
D. Phát huy vai trò của các tổ chức tự quản trong phòng ngừa
49.
Câu 141: Trong giải pháp tăng cường hợp tác quốc tế về phòng ngừa cần:
a)
A. Chủ động, tích cực hợp tác
b)
B. Xây dựng cơ chế lòng tin
c)
C. Tăng cường chia sẻ thông tin
d)
D. Tất cả đều đúng.
50.
Câu 142: Huy động nguồn lực tài chính bằng:
a)
A. Nguồn tài chính ngân sách
b)
B. Nguồn tài chính doanh nghiệp
c)
C. Nguồn tài chính xã hội hóa
d)
D. Tất cả đều đúng