wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz địa

Total questions: 65

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong khu vực Đông Nam Á , tính đến năm 2019, dân số nước ta đứng vào hàng thứ mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với

a)

Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống.

b)

Môi Trường, chất lượng cuộc sống.

c)

Chất lượng cuộc sống và các vấn đề khác.

d)

Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường.

3.

Mật độ dân số VN năm 2019 là

a)

290ng/km2

b)

150ng/km2

c)

300ng/km2

d)

250ng/km2

4.

Dân số nước đứng vào hàng thứ mấy so với dân số thế giới ( năm 2019 )

a)

15

b)

13

c)

14

d)

16

5.

Dân số nước ta thuộc vào hàng các  nước 

a)

Ít dân số trên thế giới   

b)

Trung bình dân số trên thế giới

c)

Đông dân trên thế giới    

d)

Tăng chậm so với thế giới

6.

Trung bình mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng

a)

1tr ng

b)

1,5tr ng

c)

2tr ng

d)

2,5tr ng

7.

Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh .

a)

Tương đối thấp

b)

trung bình

c)

cao

d)

rất cao

8.

Để giảm bớt tỷ lệ gia tăng tự nhiên dân số cần phải thực hiện .

a)
  • Kế hoạch hóa gia đình 

b)
  • Nâng cao nhận thức của người  dân về vấn đề dân số 

c)
  • Đẩy mạnh công tác tuyên truyền   

d)
  • Cả A, B,C đúng

9.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ khi nào

a)

Cuối những năm 40     

b)

Cuối những năm 50 của thế kỉ XX

c)

Cuối những năm 60 

d)

Cuối những năm 70 của thế kỉ XX 

10.

Tại sao trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ gia tăng tự nhiên thấp mà tổng số dân lại tăng nhanh?

a)

A.Tỷ lệ tử ít

b)

B.Số dân quá nhiều

c)

C.Nền kinh tế phát triển

d)

Ý A và B đúng

11.

Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh giảm là do

a)

Nhà nước không cho sinh nhiều 

b)

Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn

c)

Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm

d)

 Thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình.

12.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta chấm dứt trong khỏang thời gian nào?

a)

Những năm cuối thế kỉ XIX.

b)

Những năm cuối thế kỉ XX.

c)

Những năm đầu thế kỉ XIX.

d)

Những năm đầu thế kỉ XX.

13.

Dân số thành thị tăng nhanh, không phải vì

a)

Gia tăng tự nhiên cao

b)

Do di dân vào thành thị

c)

Do tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ

d)

Nhiều đô thị mới hình thành

14.

Nước ta có cơ cấu dân số

a)

trẻ

b)

già

c)

ổn định

d)

phát triển

15.

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?

a)

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.

b)

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

c)

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.

d)

Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

16.

Hiện nay tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta có xu hướng (a)   (VIẾT HÓA)

17.

Điều nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta

a)

Dân cư tập trung đông đúc ở khu vực thành thị

b)

Dân cư tập trung đông ở khu vực đồng bằng, ven biển

c)

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân cư cao nhất nước ta

d)

Tây Nguyên có mật độ dân số thấp 

18.

Quốc gia đông dân nhất thế giới là

a)

Mỹ

b)

Ấn Độ

c)

Trung Quốc

d)

Canada

19.

Trên thế giới , nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số

a)

Cao

b)

rất cao

c)

thấp

d)

trung bình

20.

dân cư tập trung đông  đúc ở các vùng nào

a)

đồng bằng

b)

ven biển

c)

các đô thị

d)

cả 3 đáp án trên

21.

Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, tập trung đông đúc ở các vùng nào?

a)

Hải đảo

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Đồng bằng

22.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra ở mức độ

a)

Rất thấp

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Cao

23.

Dân cư nước ta sống thưa thớt ở

a)

Ven biển   

b)

Miền Núi    

c)

Đồng bằng  

d)

Đô thị

24.

Số dân và tỉ lệ dân thành thị có xu hướng

a)

Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng.

b)

Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm.

c)

Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng.

25.

Mật độ dân số của vùng đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

433ng/km2

b)

130ng/km2

c)

420ng/km2

d)

2376ng/km2

26.

Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta

a)

Dồi dào, tăng nhanh   

b)

Tăng Chậm

c)

Hầu như không tăng   

d)

Dồi dào,  tăng chậm

27.

Nguyên nhân dẫn đến nguồn lao động thất nghiệp nhiều là

a)

Nguồn lao động tăng nhanh

b)

Các nhà máy, xí nghiệp còn ít

c)

Các cơ sở đào tạo chưa nhiều

d)

Tất cả các ý trên.

28.

Mặt  mạnh của lao động Việt Nam là

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông –lâm – ngư – nghiệp

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

c)

Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

29.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỷ trọng ngành nông ,lâm , ngư nghiệp,  tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao độgn trong ngành công nghiệp và dịch vụ

c)

Giảm tỷ trọng trong tất cả các nghành

d)

Tăng tỷ trọng trong tất cả các nghành

30.

Để giải quyết vấn đề việc làm , cần có biện pháp gì ?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động

b)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo , hướng nghiệp dạy nghề , giới thiệu việc làm, đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

Tất cả đều đúng

31.

Tỷ lệ phụ thuộc là tỷ số giữa số người

a)

Chưa đến tuổi lao động và những người trong độ tuổi lao động 

b)

Chưa  đến tuổi lao động và những người quá tuổi lao động 

c)

Chưa  đến tuổi lao động và số nguời quá tuổi lao động với những người đang trong tuổi lao động 

d)

Tất cả đều sai

32.

Nguồn lao động bao gồm những đối tượng nào?

a)

Dưới tuổi lao động ( đã có khả năng lao động )

b)

Trong tuổi lao động ( có khả năng lao động )

c)

Quá tuổi lao động ( vẫn còn khả năng lao động )

d)

Tất cả các đối tượng trên.

33.

Thế mạnh của lao động Việt Nam là

a)

đông, tăng nhanh

b)

tăng chậm

c)

hầu như không tăng

d)

đông, tăng chậm

34.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động  nước ta có thêm

a)

1tr lao động

b)

1,5tr lao động

c)

2 lao động

d)

2,5 tr lao động

35.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế  về

a)

Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động    

b)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

Kinh nghiệm sản xuất    

d)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

36.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

a)

Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.

b)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

d)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.

37.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp, tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ giảm.

c)

Giảm tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

d)

Tăng tỉ trọng ngành nông-lâm-ngư nghiệp và công nghiệp, tỉ trọng ngành dịch vụ tăng.

38.

Trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế, lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có xu hướng tăng lên nhanh, nguyên nhân chủ yếu do

a)

Hội nhập, hợp tác kinh tế quốc tế và khu vực.

b)

Nâng cao chất lượng nguồn lao động.

c)

Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

d)
  • Chính sách công nghiệp hóa – hiện đại hóa. 


39.

Cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn đang thay đổi theo hướng tích cực: giảm tỉ lệ dân nông thôn, tăng tỉ lệ dân thành thị, nguyên nhân chủ yếu do

a)

vùng nông thôn bị ô nhiễm ngày càng nghiêm trọng, tài nguyên cạn kiệt

b)

kết quả của công cuộc đổi mới kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

c)

chính sách chuyển cư của Nhà nước.

d)

kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình. 

40.

Nền kinh tế nước ta bước vào giai đoạn đổi mới từ khi nào?

a)

1930    

b)

1945     

c)

1975   

d)

1986.

41.

Ngành nào sau đây được coi là ngành công nghiệp trọng điểm tiêu biểu hiện nay

a)

Hóa chất

b)

Luyện kim

c)

Vật liệu xây dựng 

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

42.

4 vùng kinh tế trọng điểm là

a)

phía Bắc, miền Trung, phía Nam, ĐBSCL

b)

Phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

c)

Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam, ĐBSCL

d)

Đồng bằng sông Hồng, Duyên Hải và Đông Nam Bộ

43.

cơ cấu sử dụng lao động theo ngành của nước ta đang thay đổi theo hướng (a)  

44.

Tài nguyên sinh vật có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp vì

a)

Cây trồng và vật nuôi là đối tượng hoạt đọng của nông nghiệp

b)

Sinh vật là tư liệu sản xuất không thể thay thế được của nông nghiệp

c)

Đây là nguồn cung cấp hữu cơ để tăng độ phì cho đất

d)

Thực vật là nguồn thức ăn quan trọng phục vụ chăn nuôi

45.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Phù sa

b)

Mùn núi cao

c)

Feralit

d)

Đất cát ven biển

46.

Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là

a)

Các vùng trung du và miền núi   

b)
Vùng Đồng bằng Sông Hồng
c)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Các đồng bằng ở duyên hải miền trung

47.

Gạo là mặt hàng nông sản xuất khẩu mà nước ta đang

a)

Dẫn đầu thế giới.

b)

Xếp thứ hai thế giới

c)

Xếp thứ tư thế giới.

d)

Xếp thứ năm thế giới

48.

Đông Nam Bộ đang dẫn đầu cả nước về diện tích

a)

Cây điều

b)

Cây hồ tiêu

c)

Đậu tương

d)

Cả ba loại

49.

Bò sữa được nuôi nhiều ở ven các thành phố lớn vì

a)

Gần nguồn (các trạm ) thức ăn chế biến

b)

Gần thị trường tiêu thụ.

c)

Đòi hỏi cao về vốn, công tác thú y, chuồng trại

50.

Lúa gạo là cây lương thực chính của nước ta là vì

a)

Có nhiều lao tham gia sản xuất 

b)

Khí hậu và địa chất phù hợp để trồng

c)

Năng suất cao, người dân quen dùng 

d)

Tất cả các lý do trên.

51.

Vùng chuyên canh cây ăn quả

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng Sông Hồng, Đông Nam Bộ

c)

Trung du Bắc bộ, Đồng bằng sông Cửu Long

52.

Ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu long.

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

c)

Trung du miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ

53.

Ở nước ta, chăn bò chủ yếu ở

a)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng Sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

54.

Chăn nuôi lợn chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ

c)

rung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

55.

Hiện nay vùng phát triển ngành thủy sản mạnh nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Cả ba vùng trên

56.

Tỉ lệ che phủ rừng ở nước ta là

a)

42%

b)

44%

c)

38%

d)

46%

57.

Diện tích rừng tự nhiên hiện nay là

a)

10,2tr ha

b)

10,3tr ha

c)

9,4tr ha

d)

11tr ha

58.

Có bao nhiêu loại rừng?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

59.

Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Ngành đánh bắt thuỷ hải sản nước ta còn hạn chế là do

a)

Thiên nhiên nhiều thiên tai 

b)

Môi trường bị ô nhiễm, suy thoái

c)

Thiếu vốn đầu tư   

d)

Ngư dân ngại đánh bắt xa bờ

61.

Nhiên liệu sử dụng trong công nghiệp gồm một số khoáng sản chủ yếu là

a)

sắt, đồng, chì, kẽm

b)

than, dầu, khí đốt

c)

apatit, phốt phorit

d)

đá vôi, cao lanh, sét

62.

Địa phương nào sau đây là nơi tập trung trữ lượng và khai thác than lớn nhất nước ta hiện nay

a)

Thái Nguyên

b)

Vĩnh Phúc

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn 

63.

Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta hiện nay là nhà máy thủy điện

a)

Thái Bình

b)

Hòa Bình

c)

Ninh Bình

d)

Sơn La

64.

Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Bà Rịa – Vũng Tàu là

a)

Than

b)

Hoá dầu 

c)

Nhiệt điện

d)

Thuỷ điện.

65.

Công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản phát triển mạnh nhất ở đâu?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ. 

b)

Đồng bằng Duyên hải miền Trung

c)

Miền Đông Nam Bộ.   

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.