Worksheetskinh tế chính trị 04
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
151. Ai là người đầu tiên chia tư bản sản xuất thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v)?
a)
a. A.Smith
b)
b. D.Ricardo
c)
c. C.Mác
d)
d. F.Quesnay
2.
152. Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:
a)
a. Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá
b)
b. Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị
c)
c. Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả
d)
d. Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường
3.
153. Kinh tế chính trị và kinh tế học có quan hệ gì với nhau?
a)
a. Có cùng một nguồn gốc
b)
b. Mỗi môn có thế mạnh riêng
c)
c. Có quan hệ với nhau, có thể bổ sung cho nhau
d)
d. Cả a, b và c
4.
154. Khi tăng vốn đầu tư cho sản xuất sẽ có tác động đến sản lượng, việc làm và giá cả. Chọn các ý đúng dưới đây:
a)
a. Sản lượng tăng
b)
b. Thất nghiệp giảm
c)
c. Giá cả không thay đổi
d)
d. Cả a, b
5.
155. Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá
a)
a. Mọi sản phẩm đều là hàng hoá
b)
b. Mọi hàng hoá đều là sản phẩm
c)
c. Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất
d)
d. Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá
6.
156. Lao động sản xuất là:
a)
a. Hoạt động có mục đích của con người
b)
b. Sự tác động của con người vào tự nhiên
c)
c. Các hoạt động vật chất của con người
d)
d. Sự kết hợp TLSX với sức lao động
7.
157. Sản phẩm xã hội gồm có:
a)
a. Toàn bộ chi phí về TLSX
b)
b. Sản phẩm cần thiết
c)
c. Sản phẩm thặng dư
d)
d. Cả a, b và c
8.
158. Sản phẩm cần thiết là:
a)
a. Sản phẩm thiết yếu của xã hội
b)
b. Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người
c)
c. Phần sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động
d)
d. Cả a, b, c
9.
159. Mức độ giàu có của xã hội phụ thuộc chủ yếu vào:
a)
a. Tài nguyên thiên nhiên
b)
b. Trình độ khoa học công nghệ
c)
c. Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)
d)
d. Khối lượng sản phẩm thặng dư
10.
160. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác- Lênin là:
a)
a. Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội
b)
b. Nền sản xuất của cải vật chất
c)
c. Phương thức sản xuất TBCN và thời kỳ quá độ lên CNXH
d)
d. QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
11.
161. Sản xuất hàng hoá ra đời khi:
a)
a. Có sự phân công lao động xã hội
b)
b. Có sự giao lưu, buôn bán
c)
c. Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX
d)
d. Cả a và c
12.
162. Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế;
a)
a. Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra
b)
b. Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người
c)
c. Quy luật kinh tế có tính lịch sử
d)
d. Cả b và c
13.
163. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi
a)
a. Công dụng của hàng hoá
b)
b. Quan hệ cung - cầu về hàng hoá
c)
c. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá
d)
d. Cả a, b, c
14.
164. Giá cả của hàng hoá là:
a)
a. Sự thoả thuận giữa người mua và người bán
b)
b. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
c)
c. Số tiền người mua phải trả cho người bán
d)
d. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
15.
165. Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá? Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:
a)
a. Năng suất lao động
b)
b. Cường độ lao động
c)
c. Các điều kiện tự nhiên
d)
d. Cả a và c
16.
166. Tư bản bất biến (c) là:
a)
a. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
b)
b. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
c)
c. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
d)
d. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất
17.
167. Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động
a)
a. Nó tồn tại trong con người
b)
b. Có thể mua bán nhiều lần
c)
c. Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới
d)
d. Cả a, b, c
18.
168. Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?
a)
a. Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người
b)
b. Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán
c)
c. Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau
d)
d. Cả a và b
19.
169. Tư bản là:
a)
a. Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận
b)
b. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê
c)
c. Toàn bộ tiền và của cải vật chất
d)
d. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
20.
170. Tư bản cố định có vai trò gì?
a)
a. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b)
b. Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá
c)
c. Là điều kiện để tăng năng suất lao động
d)
d. Cả b, c
21.
171. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?
a)
a. Tư bản tiền tệ
b)
b. Tư bản sản xuất
c)
c. Tư bản hàng hoá
d)
d. Tư bản lưu thông
22.
172. Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?
a)
a. Tư bản sản xuất
b)
b. Tư bản tiền tệ
c)
c. Tư bản bất biến
d)
d. Tư bản ứng trước
23.
173. Tư bản là:
a)
a. Tư liệu sản xuất
b)
b. Là phạm trù vĩnh viễn
c)
c. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
d)
d. Cả a, b và c.
24.
174. Tư bản cố định là:
a)
a. Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc...
b)
b. Tư bản cố định là tư bản bất biến
c)
c. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm
d)
d. Cả a, c
25.
175. Tư bản lưu động là:
a)
a. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu...
b)
b. Tham gia từng phần vào sản xuất
c)
c. Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất
d)
d. Cả a, b và c
26.
176. Tư bản khả biến là:
a)
a. Tư bản luôn luôn biến đổi
b)
b. Sức lao động của công nhân làm thuê
c)
c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
d)
d. Cả b và c
27.
177. Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:
a)
a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư
b)
b. Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm
c)
c. Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến
d)
d. Cả a, b đều đúng
28.
178. Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động
a)
a. Bán chịu
b)
b. Giá cả
c)
c. Mua, bán có thời hạn
d)
d. Cả a, b và c
29.
179. Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?
a)
a. Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn
b)
b. Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN
c)
c. Trong xã hội chiếm hữu nô lệ
d)
d. Trong nền sản xuất lớn hiện đại
30.
180. Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:
a)
a. Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta
b)
b. Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần
c)
c. Chi phí đào tạo người lao động
d)
d. Cả a, b, c
31.
181. Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:
a)
a. Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý
b)
b. Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị
c)
c. Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCN
d)
d. Cả a, b và c.
32.
182. Chọn các ý đúng trong các nhận định sau:
a)
a. Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản
b)
b. Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản
c)
c. Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ
d)
d. Cả a, b, c đều đúng
33.
183. Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:
a)
a. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
b)
b. Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN
c)
c. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
d)
d. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
34.
184. Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?
a)
a. Giá trị hàng hoá = c + v + m
b)
b. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới
c)
c. Giá trị hàng hoá= k + p
d)
d. Cả a, b và c
35.
185. Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?
a)
a. Giá trị mới của sản phẩm = v + m
b)
b. Giá trị của sản phẩm mới = v + m
c)
c. Giá trị của TLSX = c
d)
d. Giá trị của sức lao động = v
36.
186. Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?
a)
a. C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm
b)
b. (v+ m) giảm
c)
c. (c+ v+ m) giảm
d)
d. (c + v + m) không đổi
37.
187. Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?
a)
a. Có lượng tiền tệ đủ lớn
b)
b. Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh
c)
c. Sức lao động trở thành hàng hoá
d)
d. Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.
38.
188. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
a)
a. Giá trị thặng dư cũng là giá trị
b)
b. Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá
c)
c. Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh
d)
d. Cả a, b và c
39.
189. Chọn định nghĩa chính xác về tư bản
a)
a. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
b)
b. Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư
c)
c. Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
d)
d. Tư bản là tiền đẻ ra tiền
40.
190. Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới. Chọn các ý đúng dưới dây:
a)
a. Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
b)
b. Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
c)
c. Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới
d)
d. Cả b và c
41.
191. Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?
a)
a. Được tái sản xuất
b)
b. Không được tái sản xuất
c)
c. Được bù đắp
d)
d. Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới
42.
192. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:
a)
a. Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
b)
b. Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư
c)
c. Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư
d)
d. Cả a và b
43.
193. Cho biết ý nghĩa của việc phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá của C.Mác. Chọn các ý đúng dưới đây:
a)
a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và khả biến
b)
b. Giải thích quá trình chuyển giá trị cũ sang sản phẩm và tạo ra giá trị mới của sản phẩm
c)
c. Hình thành công thức giá trị hàng hoá = c + v + m
d)
d. Cả a, b, c
44.
194. Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?
a)
a. m' = m/v x 100%
b)
b. m' = t/t' x 100 (%)
c)
c. m' = lao động thặng dư / lao động cần thiết x 100 (%)
d)
d. Cả a, b và c
45.
195. Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách. Chọn các ý đúng dưới đây:
a)
a. Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi
b)
b. Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi
c)
c. Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi
d)
d. Cả a, b và c
46.
196. Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:
a)
a. Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
b)
b. Hiệu quả của tư bản
c)
c. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
d)
d. Cả a, b và c
47.
197. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau
a)
a. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
b)
b. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
c)
c. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
d)
d. Cả a, b và c
48.
198. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
a)
a. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi
b)
b. Tiết kiệm chi phí sản xuất
c)
c. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
d)
d. Cả a, b, c
49.
199. Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:
a)
a. Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên
b)
b. Độ dài ngày lao động lớn hơn không
c)
c. Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết
d)
d. Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết
50.
200. Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?
a)
a. Các Phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp
b)
b. Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB
c)
c. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư
d)
d. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối
100 %
