NEW
Font size
WorksheetsC13T3P2
Total questions: 34
Worksheet time: 3mins
"babble" nghĩa là gì
bập bẹ, bi bô
chập chững
bong bóng
mũm mĩm
"activation" nghĩa là gì
sự kích hoạt
làm tròn bổn phận
sự sa đọa
sự hài hòa
"infant" nghĩa là gì
trẻ sơ sinh
phôi thai
trứng
dây rốn
"figure out" nghĩa là gì
mường tượng
tưởng bở
phát giác
cảnh báo
"repertoire" nghĩa là gì
vốn
thu nhập
hội đồng quản trị
mưu mô, tính toán
"modify" nghĩa là gì
điều chỉnh
công tắc
thiết bị cảm ứng
thỏa hiệp
"frequency" nghĩa là gì
tần suất
sự lặp lại không điểm dừng
giả tạo
chu trình
"hypothesis" nghĩa là gì
giả thuyết
minh chứng
tầm vóc
giác ngộ
"infancy" nghĩa là gì
giai đoạn khởi đầu
gia đoạn mang thai
tráng sĩ
vạm vỡ
"prompt" nghĩa là gì
khuyến khích
bữa tiệc nhỏ
sinh hoạt
một loại củ quả
"womb" nghĩa là gì
dạ con, tử cung
bia mộ
cái lược
cái chổi
"exaggerate" nghĩa là gì
phóng đại
cung tên
duyên dáng
nghệ danh
"fascination" nghĩa là gì
sự say mê
sự ái mộ
thành quả
tư liệu
"approximate" nghĩa là gì
xấp xỉ, gần đúng với
ước lượng, áng chừng
cho rằng, tin rằng
lưu lượng người xem
"auditory" nghĩa là gì
liên quan đến thính giác
mức độ nhạy cảm với âm thanh
thuộc vòng phỏng vấn
thuộc vòng diễn thử
"mimic" nghĩa là gì
sao chép, nhái
sự ăn cắp ý tưởng
quả báo
nguy nga
"induce" nghĩa là gì
gây ra
giới thiệu
ngăn cản
động thái
"absurd" nghĩa là gì
vô lí, ngớ ngẩn
ngu dốt
khinh thường
theo lẽ thường mà nói
"linguist" nghĩa là gì
nhà ngôn ngữ học
người có thể nói rất nhiều ngôn ngữ nhuần nhuyễn
quá trình học 1 ngôn ngữ
niềm đam mê học tập ngôn ngữ
"bilingual" nghĩa là gì
sử dụng 2 thứ tiếng
sử dụng 3 thứ tiếng
sử dụng 4 thứ tiếng
sử dụng 5 thứ tiếng
"speculate" nghĩa là gì
giả sử
đột nhập
mật mã
gắng gượng
"uncover" nghĩa là gì
khám phá
khai hoang
nắp đậy
cánh gà
"prioritize" nghĩa là gì
dành ưu tiên
sự tiên phong đi trước
cổ hủ
chiếm trọn sự chú ý
"universal" nghĩa là gì
phổ cập khắp nơi
mang tính vũ trụ
kế hoạch lâu dài
mang tính đột phá
"gather" nghĩa là gì
thu thập
đồng hành
gạ gẫm
sai khiến
"exposure" nghĩa là gì
sự tiếp xúc
đột nhập
sự đột phá
phản công
"repetitious" nghĩa là gì
lặp đi lặp lại
tính tuần hoàn
hoàn chỉnh
mang tính phóng sự
"slightly" nghĩa là gì
không đáng kể
một lớp mỏng
yếu đuối
trích ra, lấy 1 phần ra
"youngster" nghĩa là gì
thanh niên
thế hệ trẻ
trẻ trung
đứa trẻ hư
"record" nghĩa là gì
ghi chép, ghi nhận
tính thu thập
âm sắc
chiều chuộng
"colleague" nghĩa là gì
đồng nghiệp
tình đồng chí
tri kỉ
một dạng nghệ thuật
"ordinary" nghĩa là gì
bình thường
tầm thường
khác thường
chuyện thường tình
"recognition" nghĩa là gì
sự nhận ra
giải thưởng
phóng sự
việc nhập thông tin
"vocalise" nghĩa là gì
phát âm
cách nói chuyện
giọng hát
làm khàn giọng
