wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kscl lần 1 NB-TH 01

Total questions: 56

Worksheet time: 3hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong các công thức sau, công thức nào ĐÚNG?

a)

cos(ab)=cosa.sinb+sina.cosb\cos\left(a-b\right)=\cos a.\sin b+\sin a.\cos b

b)

sin(ab)=sina.cosbcosa.sinb\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

c)

sin(a+b)=sina.cosbcosa.sinb\sin\left(a+b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

2.


cos37π12=?\cos\frac{37\pi}{12}=?  

a)

6+24\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}  

b)

624\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}  

c)

6+24-\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}  

d)

264\frac{\sqrt{2}-\sqrt{6}}{4}  

3.

Cho sinx=35\sin x=\frac{3}{5} với  π2<x<π\frac{\pi}{2}<x<\pi . Khi đó  tan(x+π4)=?\tan\left(x+\frac{\pi}{4}\right)=?   

a)

17-\frac{1}{7}  

b)

7-7  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

77   

4.

Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?

a)


cos2a=cos2asin2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a

b)

cos2a=sin2acos2a\cos2a=\sin^2a-\cos^2a

c)

cos2a=12cos2a\cos2a=1-2\cos^2a

d)

cos2a=2sin2a1\cos2a=2\sin^2a-1

5.

Nếu sinx+cosx=12\sin x+\cos x=\frac{1}{2} thì sin2x\sin2x bằng bao nhiêu?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

38-\frac{3}{8}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

34-\frac{3}{4}  

6.

 Giá trị đúng của cos2π7+cos4π7+cos6π7 \cos\frac{2\pi}{7}+\cos\frac{4\pi}{7}+\cos\frac{6\pi}{7}\ là:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

12-\frac{1}{2}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

14-\frac{1}{4}  

7.

Tính giá trị biểu thức P=cos10°.cos30°.cos50°.cos70°P=\cos10\degree.\cos30\degree.\cos50\degree.\cos70\degree  



a)

116\frac{1}{16}  

b)

18\frac{1}{8}  

c)

316\frac{3}{16}  

d)

14\frac{1}{4}  

8.

30o=.....rad30^o=.....rad  

a)

π6\frac{\pi}{6}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π4\frac{\pi}{4}  

d)

π2\frac{\pi}{2}  

9.

2π3=....\frac{2\pi}{3}=....  

a)

30o30^o  

b)

45o45^o  

c)

60o60^o  

d)

120o120^o  

10.

sin45o=....\sin45^o=....  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

2\sqrt{2}  

c)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

2-\sqrt{2}  

11.

tan2x=...\tan2x=...  

a)

sinxcosx\frac{\sin x}{\cos x}  

b)

sinacosa\frac{\sin a}{\cos a}  

c)

sin2xcos2x\frac{\sin2x}{\cos2x}  

d)

sin2acos2a\frac{\sin2a}{\cos2a}  

12.

Chọn đẳng thức đúng ?

a)

sin2xcos2x=1\sin^2x-\cos^2x=1

b)

sin2x+cos2x=1\sin^2x+\cos^2x=1

c)

sin2x=1+cos2x\sin^2x=1+\cos^2x

d)

cos2x=sin2x1\cos^2x=\sin^2x-1

13.

Chọn đẳng thức đúng ?

a)

1+cos2x=1tan2x1+\cos^2x=\frac{1}{\tan^2x}

b)

1cos2x=1tan2x1-\cos^2x=\frac{1}{\tan^2x}

c)

1+tan2x=1cos2x1+\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

d)

1tan2x=1cos2x1-\tan^2x=\frac{1}{\cos^2x}

14.

Công thức nào ĐÚNG?

a)

cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

b)

cos(a+b)=cosa.cosbsina.sinb\cos\left(a+b\right)=\cos a.\cos b-\sin a.\sin b

c)

cos(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb\cos\left(a+b\right)=\sin a.\cos b+\cos a.\sin b

d)

cos(a+b)=sina.cosbcosa.sinb\cos\left(a+b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

15.

Chọn câu đúng ?

a)

sin(ab)=cosa.cosbsina.sinb\sin\left(a-b\right)=\cos a.\cos b-\sin a.\sin b  

b)

sin(ab)=cosa.cosb+sina.sinb\sin\left(a-b\right)=\cos a.\cos b+\sin a.\sin b

c)

sin(ab)=sina.cosbcosa.sinb\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b-\cos a.\sin b

d)

sin(ab)=sina.cosb+cosa.sinb\sin\left(a-b\right)=\sin a.\cos b+\cos a.\sin b

16.

sin4a=....\sin4a=....  

a)

2.sina.cosa2.\sin a.\cos a  

b)

2.sin2a.cos2a2.\sin2a.\cos2a  

c)

2.sin4a.cos4a2.\sin4a.\cos4a  

d)

1cos24a1-\cos^24a  

17.

Chọn câu SAI ?

a)

cos2a=2cos2a1\cos2a=2\cos^2a-1

b)

cos2a=12sin2a\cos2a=1-2\sin^2a

c)

cos2a=sin2acos2a\cos2a=\sin^2a-\cos^2a

d)

cos2a=cos2asin2a\cos2a=\cos^2a-\sin^2a

18.

cos6acos2a=....\cos6a-\cos2a=....  

a)

2cos4a.cos2a2\cos4a.\cos2a  

b)

2cos8a.cos4a2\cos8a.\cos4a  

c)

2sin8a.sin4a2\sin8a.\sin4a  

d)

2sin4a.sin2a-2\sin4a.\sin2a  

19.

sin(π23a)=....\sin\left(\frac{\pi}{2}-3a\right)=....  

a)

cos3a\cos3a  

b)

cos3a-\cos3a  

c)

sin3a\sin3a  

d)

sin3a-\sin3a  

20.

cos(a)=....\cos\left(-a\right)=....  

a)

sina\sin a  

b)

sina-\sin a  

c)

cosa\cos a  

d)

cosa-\cos a  

21.

tan(π2x)=....\tan\left(\pi-2x\right)=....  

a)

cot2x\cot2x  

b)

cot2x-\cot2x  

c)

tan2x\tan2x  

d)

tan2x-\tan2x  

22.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
23.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
24.

Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

25.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

26.

Điều kiện xác định của hàm số y=1sinxcosx y=\frac{1}{\sin x-\cos x}\

a)

xk2πx\ne k2\pi  

b)

xkπx\ne k\pi  

c)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

xπ4+kπx\ne\frac{\pi}{4}+k\pi  

27.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan(2xπ3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\  là


a)

xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

xπ6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}  

c)

x5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}  

d)

x5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

28.

Phương trình  cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

29.

Phương trình  2sin3x1=02\sin3x-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

x=5π9+k2π(kZ)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(kZ)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=5π18+k2π3(kZ)x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=π18+k2π3(kZ)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=7π18+k2π3(kZ)x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

30.

Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là

a)

x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600

b)

x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600

c)

x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π

d)

x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600

31.

Phương trình lượng giác cosx=cosa\cos x=\cos a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=a+k2πx=-a+k2\pi

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=a+k2πx=a+k2\pi;\ x=-a+k2\pi

32.

Phương trình lượng giác tanx=tana\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=πa+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

33.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

34.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u1=13,  u8=26u_1=\frac{1}{3},\ \ u_8=26  . Tìm công sai d

a)

d=113d=\frac{11}{3}  

b)

d=103d=\frac{10}{3}  

c)

d=310d=\frac{3}{10}  

d)

d=311d=\frac{3}{11}  

35.

Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab

a)

ab=32ab=32

b)

ab=40ab=40

c)

ab=12ab=12

d)

ab=22ab=22

36.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=1u_1=-1  

37.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có số hạng tổng quát  un=3n2u_n=3n-2  . Tìm công sai d

a)

d=3d=3  

b)

d=2d=2  

c)

d=2d=-2  

d)

d=3d=-3  

38.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)  có  u1=3,u_1=3,  công sai  d=4.d=4.   Biết  Sn=253S_n=253  . Tìm n.

a)

n=9n=9  

b)

n=10n=10  

c)

n=11n=11  

d)

n=12n=12  

39.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26  . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

d=3d=-3  

b)

d=3d=3  

c)

d=5d=5  

d)

d=6d=6  

40.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  có  u5=15,  u20=60.u_5=-15,\ \ u_{20}=60.  Tính  S10S_{10}  

a)

S10=125S_{10}=-125  

b)

S10=250S_{10}=-250  

c)

S10=200S_{10}=200  

d)

S10=200S_{10}=-200  

41.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5, d=2u_1=-5,\ d=2  . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

a)

100

b)

50

c)

75

d)

44

42.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right) . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

un=u1+(n1)d,   n2u_n=u_1+\left(n-1\right)d,\ \ \ \forall n\ge2  

b)

un+1=un+d,  n1u_{n+1}=u_n+d,\ \ \forall n\ge1  

c)

u5=u1+u92u_5=\frac{u_1+u_9}{2}  

d)

u5=u1+u102u_5=\frac{u_1+u_{10}}{2}  

43.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết số hạng đầu  u1=3,u_1=3,  công bội  q=2q=2  . Biết  Sn=765.S_n=765.  Tìm  nn  

a)

n=6n=6  

b)

n=7n=7  

c)

n=8n=8  

d)

n=9n=9  

44.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

45.

Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; ...

b)

1; 2; 4; 8; 16; ...

c)

1; -2; 4; -8; 16; ....

d)

1; -1; 1; -1; 1; ....

46.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=320u_6=-320  

c)

u6=160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320  

47.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  . Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

un+1=un.q,   n1u_{n+1}=u_n.q,\ \ \ n\ge1  

b)

un=u1.qn1,   n2u_n=u_1.q^{n-1},\ \ \ n\ge2  

c)

uk2=uk1.uk+1u_k^2=u_{k-1}.u_{k+1}  

d)

un+1=u1.qn,  n1u_{n+1}=u_1.q^n,\ \ \forall n\ge1  

48.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

49.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)   biết  S2=4, S3=13.S_2=4,\ S_3=13.   Biết  u2<0, u_2<0,\  tính  giá trị của  S5S_5  .

a)

3516\frac{35}{16}  

b)

18116\frac{181}{16}  

c)

2

d)

121

50.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   biết  u1=2018, d=5u_1=2018,\ d=-5  . Hỏi từ số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng thì nó nhận giá trị âm.

a)

403

b)

404

c)

405

d)

406

51.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết  u1=1, u4=64u_1=1,\ u_4=64  . Tìm công bội q.

a)

q=4q=4  

b)

q=4q=-4  

c)

q=22q=2\sqrt{2}  

d)

q=21q=21  

52.

Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ nn cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

53.

Cho ∆ABC, E là điểm nằm trên đường kéo dài của đoạn BC. Hãy cho biết E có thuộc (ABC) không?

a)

b)

Không

c)

Không xác định được

54.

Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD) . Có bao nhiêu mặt phẳng qua S và hai trong số bốn điểm A, B,C, D.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

55.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song CD ). Gọi M là trung điểm của SD , SB sao cho SN=2BN, O là giao điểm của AC và BD . Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:

a)

SO và AD

b)

MN và SO.

c)

MN và SC

d)

SA và BC.

56.

Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB . Khi đó BC và MN là hai đường thẳng:

a)

Chéo nhau

b)

Có hai điểm chung

c)

Song song

d)

Cắt nhau