Worksheetskscl lần 1 NB-TH 01
Total questions: 56
Worksheet time: 3hrs 48mins
Trong các công thức sau, công thức nào ĐÚNG?
cos(a−b)=cosa.sinb+sina.cosb
sin(a−b)=sina.cosb−cosa.sinb
sin(a+b)=sina.cosb−cosa.sinb
cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb
46+2
46−2
−46+2
42−6
−71
−7
71
7
Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?
cos2a=sin2a−cos2a
cos2a=1−2cos2a
cos2a=2sin2a−1
Nếu sinx+cosx=21 thì sin2x bằng bao nhiêu?
43
−83
22
−43
Giá trị đúng của cos72π+cos74π+cos76π là:
21
−21
41
−41
Tính giá trị biểu thức P=cos10°.cos30°.cos50°.cos70°
161
81
163
41
30o=.....rad
6π
3π
4π
2π
32π=....
30o
45o
60o
120o
sin45o=....
21
2
22
−2
tan2x=...
cosxsinx
cosasina
cos2xsin2x
cos2asin2a
Chọn đẳng thức đúng ?
sin2x−cos2x=1
sin2x+cos2x=1
sin2x=1+cos2x
cos2x=sin2x−1
Chọn đẳng thức đúng ?
1+cos2x=tan2x1
1−cos2x=tan2x1
1+tan2x=cos2x1
1−tan2x=cos2x1
Công thức nào ĐÚNG?
cos(a+b)=cosa.cosb+sina.sinb
cos(a+b)=cosa.cosb−sina.sinb
cos(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb
cos(a+b)=sina.cosb−cosa.sinb
Chọn câu đúng ?
sin(a−b)=cosa.cosb−sina.sinb
sin(a−b)=cosa.cosb+sina.sinb
sin(a−b)=sina.cosb−cosa.sinb
sin(a−b)=sina.cosb+cosa.sinb
sin4a=....
2.sina.cosa
2.sin2a.cos2a
2.sin4a.cos4a
1−cos24a
Chọn câu SAI ?
cos2a=2cos2a−1
cos2a=1−2sin2a
cos2a=sin2a−cos2a
cos2a=cos2a−sin2a
cos6a−cos2a=....
2cos4a.cos2a
2cos8a.cos4a
2sin8a.sin4a
−2sin4a.sin2a
sin(2π−3a)=....
cos3a
−cos3a
sin3a
−sin3a
cos(−a)=....
sina
−sina
cosa
−cosa
tan(π−2x)=....
cot2x
−cot2x
tan2x
−tan2x
Tìm tập xác định của hàm số
Tìm tập xác định của hàm số
Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?
Hàm số chẵn
Hàm số lẻ
Hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Hàm số không chẵn không lẻ
Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào
y = sin x
y = cos x
y = tan x
y = cot x
Điều kiện xác định của hàm số y=sinx−cosx1 là
x=k2π
x=kπ
x=2π+kπ
x=4π+kπ
Điều kiện xác định của hàm số y=tan(2x−3π) là
x=2π+kπ
x=6π+2kπ
x=125π+2kπ
x=125π+kπ
Phương trình cos3x=−22 có nghiệm là
x=±12π+k 32π(k∈Z)
x=±4π+k2π(k∈Z)
x=±4π+3k2π(k∈Z)
x=±49π+3k2π(k∈Z)
Phương trình 2sin3x−1=0 có nghiệm là
x=9π+3k2π(k∈Z)
x=95π+k2π(k∈Z)
x=±18π+3k2π(k∈Z)
x=18π+3k2π(k∈Z)
x=185π+3k2π(k∈Z)
x=−18π+3k2π(k∈Z)
x=187π+3k2π(k∈Z)
Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là
x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600
x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600
x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π
x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600
Phương trình lượng giác cosx=cosa có nghiệm là
x=a+k2π
x=−a+k2π
vô nghiệm
x=a+k2π; x=−a+k2π
Phương trình lượng giác tanx=tana có nghiệm là
x=a+k2π
x=−a+k2π
x=π−a+kπ
x=a+kπ
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−2, d=3 . Tính u10
u10=−2.39
u10=25
u10=28
u10=−29
Cho cấp số cộng (un) có u1=31, u8=26 . Tìm công sai d
d=311
d=310
d=103
d=113
Cho bốn số: 2; a; 6; b theo thứ tự là cấp số cộng. Tính ab
ab=32
ab=40
ab=12
ab=22
Cho cấp số cộng (un) có u4=2, u2=4 . Tính u1
u1=6
u1=1
u1=5
u1=−1
Cho cấp số cộng (un) có số hạng tổng quát un=3n−2 . Tìm công sai d
d=3
d=2
d=−2
d=−3
Cho cấp số cộng (un) có u1=3, công sai d=4. Biết Sn=253 . Tìm n.
n=9
n=10
n=11
n=12
Cho cấp số cộng (un) có u1=10, u4+u6=26 . Tìm công sai d của cấp số cộng.
d=−3
d=3
d=5
d=6
Cho cấp số cộng (un) có u5=−15, u20=60. Tính S10
S10=−125
S10=−250
S10=200
S10=−200
Cho cấp số cộng (un) biết u1=−5, d=2 . Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?
100
50
75
44
Cho cấp số cộng (un) . Khẳng định nào sau đây là sai?
un=u1+(n−1)d, ∀n≥2
un+1=un+d, ∀n≥1
u5=2u1+u9
u5=2u1+u10
Cho cấp số nhân (un) biết số hạng đầu u1=3, công bội q=2 . Biết Sn=765. Tìm n
n=6
n=7
n=8
n=9
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và công bội q=3 . Số hạng u2 bằng
u2=−6
u2=6
u2=1
u2=−18
Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?
1; 2; 3; 4; 5; ...
1; 2; 4; 8; 16; ...
1; -2; 4; -8; 16; ....
1; -1; 1; -1; 1; ....
Cho cấp số nhân (un) biết u1=5 và công bội q=−2 . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.
u6=160
u6=−320
u6=−160
u6=320
Cho cấp số nhân (un) . Mệnh đề nào sau đây sai?
un+1=un.q, n≥1
un=u1.qn−1, n≥2
uk2=uk−1.uk+1
un+1=u1.qn, ∀n≥1
Cho cấp số nhân (un) biết u1=1, q=2 . Số 1024 là số hạng thứ mấy?
8
9
10
11
Cho cấp số nhân (un) biết S2=4, S3=13. Biết u2<0, tính giá trị của S5 .
1635
16181
2
121
Cho cấp số cộng (un) biết u1=2018, d=−5 . Hỏi từ số hạng thứ bao nhiêu của cấp số cộng thì nó nhận giá trị âm.
403
404
405
406
Cho cấp số nhân (un) biết u1=1, u4=64 . Tìm công bội q.
q=4
q=−4
q=22
q=21
Người ta trồng cây theo hình tam giác với quy luật: ở hàng thứ nhất có 1 cây, ở hàng thứ hai có 2 cây, ở hàng thứ ba có 3 cây,… ở hàng thứ n có n cây. Biết rằng người ta trồng hết 4950 cây. Hỏi số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?
98
99
100
101
Cho ∆ABC, E là điểm nằm trên đường kéo dài của đoạn BC. Hãy cho biết E có thuộc (ABC) không?
Có
Không
Không xác định được
Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD) . Có bao nhiêu mặt phẳng qua S và hai trong số bốn điểm A, B,C, D.
4
5
6
3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song CD ). Gọi M là trung điểm của SD , SB sao cho SN=2BN, O là giao điểm của AC và BD . Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:
SO và AD
MN và SO.
MN và SC
SA và BC.
Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB . Khi đó BC và MN là hai đường thẳng:
Chéo nhau
Có hai điểm chung
Song song
Cắt nhau
