Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTLG cơ bản

Total questions: 54

Worksheet time: 4hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cos⁡x=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cos⁡x=1\cos x=1

d)

cos⁡x=23\cos x=\frac{2}{3}

2.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x=1  

a)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

3.

Công thức nghiệm của phương trình


sin⁡x=sin⁡α\sin x=\sin\alpha  là:

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)
d)
4.

 Đâu là công thức nghiệm của phương trình cos⁡x=cos⁡α\cos x=\cos\alpha

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=−α+k2π,k∈Zx=-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

d)
5.

Nghiệm của phương trình cos⁡x=1\cos x=1  là


a)

x=k2π,k∈Zx=k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

d)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

6.

Phương trình nào sau đây có nghiệm?

a)

sin⁡x=0\sin x=0

b)

sin⁡x=−3\sin x=-3

c)

sin⁡3x=3\sin3x=\sqrt{3}

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{3}{2}

7.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡α\tan x=\tan\alpha  có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi  

b)

x=−α+k2πx=-\alpha+k2\pi  

c)

x=π−α+kπx=\pi-\alpha+k\pi  

d)

x=α+kπx=\alpha+k\pi  

8.

Giá trị nào không là giá trị đặc biệt của sin

a)

22\frac{\sqrt{2}}{2}  

b)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

9.

Phương trình lượng giác  sin⁡x=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

10.

Điều kiện của tham số  mm  để phương trình sin⁡x=m\sin x=m  có nghiệm là :

a)

m>1m>1  

b)

m≤1m\le1  

c)

m≥−1m\ge-1  

d)

−1≤m≤1-1\le m\le1  

11.

Phương trình  sin⁡x=a\sin x=a  (với −1≤a≤1-1\le a\le1  và aa  không là giá trị đặc biệt) có nghiệm là :

a)

x=arcsin⁡a+k2πx=\arcsin a+k2\pi  

b)

x=±arcsin⁡a+k2πx=\pm\arcsin a+k2\pi  

c)

x=arcsin⁡a+k2πx=\arcsin a+k2\pi và 
x=π−arcsin⁡a+k2πx=\pi-\arcsin a+k2\pi  

d)

x=−arcsin⁡a+k2πx=-\arcsin a+k2\pi  

12.

Nghiệm của phương trình tan⁡x=a\tan x=a  (với undefined không là giá trị đặc biệt)  là

a)

x=arctan⁡a+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=−arctan⁡a+kπx=-\arctan a+k\pi  

c)

x=± arctan⁡a+kπx=\pm\ \arctan a+k\pi  

d)

x=arccot⁡a+kπx=\operatorname{arccot}a+k\pi  

13.

Nghiệm của phương trình cot⁡x=a\cot x=a  (với undefined không là giá trị đặc biệt)  là

a)

x=arctan⁡a+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=−arccot⁡a+kπx=-\operatorname{arccot}a+k\pi  

c)

x=± arccot⁡a+kπx=\pm\ \operatorname{arccot}a+k\pi  

d)

x=arccot⁡a+kπx=\operatorname{arccot}a+k\pi  

14.

Phương trình lượng giác cot⁡x=cot⁡α\cot x=\cot\alpha  có nghiệm là

a)

x=α+k2πx=\alpha+k2\pi  

b)

x=−α+k2πx=-\alpha+k2\pi  

c)

x=π−α+kπx=\pi-\alpha+k\pi  

d)

x=α+kπx=\alpha+k\pi  

15.

Phương trimh

Cho cos⁡x=−54Cho\ \cos x=-\frac{5}{4}  . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

16.

Khi nào phương trình lượng giác cos⁡x=m\cos x=m  vô nghiệm?

a)

m<1m<1  

b)

m≥−1m\ge-1  

c)

−1<m<1-1<m<1  

d)

m>1 m>1\  hoặc  m<−1m<-1  

17.

sin⁡u=1⟺\sin u=1\Longleftrightarrow  

a)

u=π+k2πu=\pi+k2\pi

b)

u=π2+k2πu=\frac{\pi}{2}+k2\pi

c)

u=π2+kπu=\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

u=kπu=k\pi

18.

Phương trình cos x = 0 có nghiệm là

a)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

x=kπx=k\pi  

c)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

x=k2πx=k2\pi  

19.

sin⁡u=sin⁡v  ↔\sin u=\sin v\ \ \leftrightarrow  

a)
b)
c)
d)
20.

cos⁡u = cos⁡ v  ↔  \cos u\ =\ \cos\ v\ \ \leftrightarrow\ \  

a)
b)
c)
d)
21.

x=±π3+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡x=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

sin⁡x=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

cos⁡x=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

22.

Phương trình  cos⁡3x=−22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

23.

x=−π8+kπ(k∈Z)vaˋ x=5π8+kπ(k∈Z)x=-\frac{\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)và\ x=\frac{5\pi}{8}+k\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

sin⁡4x=− 22\sin4x=\frac{-\ \sqrt{2}}{2}  

b)

sin⁡ x2=−22\sin\ \frac{x}{2}=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

sin⁡2x=−22\sin2x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

sin⁡2x=22\sin2x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

24.

Phương trình  2sin⁡3x−1=02\sin3x-1=0  có nghiệm là

a)

x=π9+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{9}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

x=5π9+k2π(k∈Z)x=\frac{5\pi}{9}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π18+k2π3(k∈Z)x=\pm\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

c)

x=π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=5π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{5\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=−π18+k2π3(k∈Z)x=-\frac{\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)
x=7π18+k2π3(k∈Z)x=\frac{7\pi}{18}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

25.

Phương trình sin⁡x=5\sin x=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

26.

Cho phương trình  cos⁡x=−54\cos x=-\frac{5}{4} . Chọn khẳng định đúng.

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

c)

Phương trình có nghiệm  x=±arccos⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\pm\arccos\ \left(-\frac{5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

d)

x=arcsin⁡ (−54)+k2π(k∈Z)x=\arcsin\ \left(\frac{-5}{4}\right)+k2\pi\left(k\in Z\right)  

27.

Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

a)

sin⁡x=−1.\sin x=-1.  

b)

cos⁡x=23.\cos x=\frac{2}{3}.  

c)

sin⁡x=2.\sin x=\sqrt{2}.  

d)

sin⁡x=32.\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}.  

28.

Tất cả các nghiệm của phương trình 2cos(x - 200) +1 = 0 là

a)

x = 1400 + k3600 và x = -1000 + k3600

b)

x = -1400 + k3600 và x = 1000 + k3600

c)

x = 1400 + k2π và x = -1000 + k2π

d)

x = 800 + k3600 và x = -400 + k3600

29.

Phương trình lượng giác  sin⁡x=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

30.

Phương trình lượng giác sin⁡x=sin⁡a\sin x=\sin a  có công thức nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi

b)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=π−a+k2πx=a+k2\pi;\ x=\pi-a+k2\pi  

31.

Phương trình lượng giác cos⁡x=cos⁡a\cos x=\cos a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi

c)

vô nghiệm

d)

x=a+k2π; x=−a+k2πx=a+k2\pi;\ x=-a+k2\pi

32.

Phương trình lượng giác tan⁡x=tan⁡a\tan x=\tan a  có nghiệm là

a)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

b)

x=−a+k2πx=-a+k2\pi  

c)

x=π−a+kπx=\pi-a+k\pi  

d)

x=a+kπx=a+k\pi  

33.

Phương trình sin⁡x=m\sin x=m , có nghiệm là:

a)

x=arcsin⁡m+k2πx=\arcsin m+k2\pi  

b)

x=π−arcsin⁡m+k2πx=\pi-\arcsin m+k2\pi  

c)

x=arcsin⁡m+k2πx=\arcsin m+k2\pi
x=π−arcsin⁡m+k2πx=\pi-\arcsin m+k2\pi  

34.

Phương trình tan⁡x=a\tan x=a  có nghiệm là

a)

x=arctan⁡a+kπx=\arctan a+k\pi  

b)

x=−arctan⁡a+kπx=-\arctan a+k\pi  

c)

x=± arctan⁡a+kπx=\pm\ \arctan a+k\pi  

35.

a)
b)
c)
d)
36.

a)
b)
c)
d)
37.

a)
b)
c)
d)
38.

a)
b)
c)
d)
39.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

a)
b)
c)
d)
42.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

a)
b)
c)
d)
44.

a)
b)
c)
d)
45.

a)
b)
c)
d)
46.

a)
b)
c)
d)
47.

a)
b)
c)
d)
48.

a)
b)
c)
d)
49.

a)
b)
c)
d)
50.

a)
b)
c)
d)
51.

a)
b)
c)
d)
52.

a)
b)
c)
d)
53.

a)
b)
c)
d)
54.

a)
b)
c)
d)