wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ứng dụng tích phân

Total questions: 53

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

2.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

3.

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\ (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

b)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

4.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

5.

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

a)

V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

c)

V=πabS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

d)

V=abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

6.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

2116\frac{21}{16}  

d)

21π16\frac{21\pi}{16}  

7.

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+12xy=-x^3+12x  và  y=x2y=-x^2  

a)

S=34312S=\frac{343}{12}  

b)

S=7934S=\frac{793}{4}  

c)

S=3974S=\frac{397}{4}  

d)

S=93712S=\frac{937}{12}  

8.

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2xy=x^2,\ y=2x  . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

a)

32π15\frac{32\pi}{15}  

b)

64π15\frac{64\pi}{15}  

c)

21π15\frac{21\pi}{15}  

d)

16π15\frac{16\pi}{15}  

9.

 Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1y=2x+1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng  x=a (a>0)x=a\ \left(a>0\right)  . Giá trị của a sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng  57π57\pi  là:

a)

a=3a=3  

b)

a=5a=5  

c)

a=4a=4  

d)

a=2a=2  

10.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x22x+3y=x^2-2x+3 , trục hoành và các đường thẳng  x=1, x=m (m>1)x=1,\ x=m\ \left(m>1\right)  bằng  203\frac{20}{3} . Giá trị của m bằng: 

a)

m=52m=\frac{5}{2}  

b)

m=2m=2  

c)

m=3m=3  

d)

m=32m=\frac{3}{2}  

11.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1+lnxx, y=0, x=1, x=ey=\frac{\sqrt{1+\ln x}}{x},\ y=0,\ x=1,\ x=e  là  S=a2+bS=a\sqrt{2}+b  . Khi đó  a2+b2=?a^2+b^2=?  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

209\frac{20}{9}  

d)

22  

12.

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1e)x+1y=e,\ y=e^x,\ y=\left(1-e\right)x+1  (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:

a)

e+12\frac{e+1}{2}  

b)

e+32e+\frac{3}{2}  

c)

e12\frac{e-1}{2}  

d)

e+12e+\frac{1}{2}  

13.

Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình   x=0, x=π3x=0,\ x=\frac{\pi}{3} . Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ   x (0xπ3)x\ \left(0\le x\le\frac{\pi}{3}\right)  ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là  2x2x  và  cosx\cos x . Thể tích vật thể B bằng: 

a)

3π+36\frac{\sqrt{3}\pi+3}{6}  

b)

3π33\frac{\sqrt{3}\pi-3}{3}  

c)

3π36\frac{\sqrt{3}\pi-3}{6}  

d)

3π6\frac{\sqrt{3}\pi}{6}  

14.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

15.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x2+2x+1, y=0, x=1, x=1y=3x^2+2x+1,\ y=0,\ x=-1,\ x=1 . Tính S?

a)

S=5S=5  

b)

S=0S=0  

c)

S=2S=2  

d)

S=4S=4  

16.

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


a)

174\frac{17}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

154\frac{15}{4}  

d)

194\frac{19}{4}  

17.

Diện tích hình phẳng màu vàng?

a)

abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

b)

baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

c)

abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

d)

baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

18.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x3 +1, y=2x2 +1y=x^{3\ }+1,\ y=2x^{2\ }+1  và hai đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là

a)

1112-\frac{11}{12}  

b)

1112\frac{11}{12}  

c)

9412\frac{94}{12}  

d)

3712\frac{37}{12}  

19.

C: y=x2+6x5; y=0C:\ y=-x^2+6x-5;\ y=0  

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi


a)

52-\frac{5}{2}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

323\frac{32}{3}  

20.

Cho đồ thị hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

21.

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2x+3y=x^2-x+3  và đường thẳng  y=2x+1y=2x+1  là


a)

16\frac{1}{6}  

b)

55  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

16-\frac{1}{6}  

22.

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=lnxy=\ln x  , trục hoành và hai đường thẳng  x=1e, x=ex=\frac{1}{e},\ x=e  là


a)

e+1ee+\frac{1}{e}  

b)

2e\frac{2}{e}  

c)

e+1e-e+\frac{1}{e}  

d)

e1ee-\frac{1}{e}  

23.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

24.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

25.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

2116\frac{21}{16}  

d)

21π16\frac{21\pi}{16}  

26.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

27.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

lnx dx=1x+C.\int\ln x\mathrm{\ d}x=\frac{1}{x}+C.

b)

cosx dx=sinx+C.\int\cos x\mathrm{\ d}x=\sin x+C.

c)

dx=x+C.\int\mathrm{d}x=x+C.

d)

ex dx=1x+C.\int\mathrm{e}^x\mathrm{\ d}x=\frac{1}{x}+C.

28.

Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x24x+3f(x)=3x^2-4x+3   là hàm số

a)

F(x)=x32x2+3x4.F(x)=x^3-2x^2+3x-4.  

b)

F(x)=x33x22+3x+1.F(x)=\frac{x^3}{3}-\frac{x^2}{2}+3x+1.  

c)

F(x)=x34x2+3x9.F(x)=x^3-4x^2+3x-9.  

d)

F(x)=6x4.F(x)=6x-4.  

29.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x+4f(x)=3^x+4  là

a)

F(x)=3xln3+4x+C.F(x)=\frac{3^x}{\ln3}+4x+C.  

b)

F(x)=3x+4x+C.F(x)=3^x+4x+C.  

c)

F(x)=3x+1x+1+4x+C.F(x)=\frac{3^{x+1}}{x+1}+4x+C.  

d)

F(x)=13xln3+4x+C.F(x)=\frac{1}{3^x\ln3}+4x+C.  

30.

Kết quả của  dx2x3\int\frac{\mathrm{d}x}{2x-3}  là 

a)

12ln2x3+C.\frac{1}{2}\ln|2x-3|+C.  

b)

ln2x3+C.\ln|2x-3|+C.  

c)

13ln2x3+C.\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

d)

13ln2x3+C.-\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

31.

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x3f(x)=\mathrm{e}^{4x-3}  ?

a)

y=14e4x3+10.y=\frac{1}{4}\mathrm{e}^{4x-3}+10.  

b)

y=e4x3.y=\mathrm{e}^{4x-3}.  

c)

y=4e4x3+9.y=4\mathrm{e}^{4x-3}+9.  

d)

y=13e4x33.y=-\frac{1}{3}\mathrm{e}^{4x-3}-3.  

32.

Tích phân 02(x23x) dx\int_0^2\left(x^2-3x\right)\mathrm{\ d}x   bằng

a)

103.\frac{-10}{3}.  

b)

103.\frac{10}{3}.  

c)

73.\frac{7}{3}.  

d)

12.12.  

33.

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\   21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

a)

7.7.  

b)

23.23.  

c)

13.13.  

d)

2.-2.  

34.

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


a)

174\frac{17}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

154\frac{15}{4}  

d)

194\frac{19}{4}  

35.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x3 +1, y=2x2 +1y=x^{3\ }+1,\ y=2x^{2\ }+1  và hai đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là

a)

1112-\frac{11}{12}  

b)

1112\frac{11}{12}  

c)

9412\frac{94}{12}  

d)

3712\frac{37}{12}  

36.

Cho đồ thị hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

37.

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2x+3y=x^2-x+3  và đường thẳng  y=2x+1y=2x+1  là


a)

16\frac{1}{6}  

b)

55  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

16-\frac{1}{6}  

38.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

39.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

40.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

2116\frac{21}{16}  

d)

21π16\frac{21\pi}{16}  

41.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

42.

Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x24x+3f(x)=3x^2-4x+3   là hàm số

a)

F(x)=x32x2+3x4.F(x)=x^3-2x^2+3x-4.  

b)

F(x)=x33x22+3x+1.F(x)=\frac{x^3}{3}-\frac{x^2}{2}+3x+1.  

c)

F(x)=x34x2+3x9.F(x)=x^3-4x^2+3x-9.  

d)

F(x)=6x4.F(x)=6x-4.  

43.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x+4f(x)=3^x+4  là

a)

F(x)=3xln3+4x+C.F(x)=\frac{3^x}{\ln3}+4x+C.  

b)

F(x)=3x+4x+C.F(x)=3^x+4x+C.  

c)

F(x)=3x+1x+1+4x+C.F(x)=\frac{3^{x+1}}{x+1}+4x+C.  

d)

F(x)=13xln3+4x+C.F(x)=\frac{1}{3^x\ln3}+4x+C.  

44.

Kết quả của  dx2x3\int\frac{\mathrm{d}x}{2x-3}  là 

a)

12ln2x3+C.\frac{1}{2}\ln|2x-3|+C.  

b)

ln2x3+C.\ln|2x-3|+C.  

c)

13ln2x3+C.\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

d)

13ln2x3+C.-\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

45.

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x3f(x)=\mathrm{e}^{4x-3}  ?

a)

y=14e4x3+10.y=\frac{1}{4}\mathrm{e}^{4x-3}+10.  

b)

y=e4x3.y=\mathrm{e}^{4x-3}.  

c)

y=4e4x3+9.y=4\mathrm{e}^{4x-3}+9.  

d)

y=13e4x33.y=-\frac{1}{3}\mathrm{e}^{4x-3}-3.  

46.

Cho  21f(x) dx=5, \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\   21g(x) dx=4.\int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4.  Giá trị của  21[3f(x)+2g(x)] dx\int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x  bằng

a)

7.7.  

b)

23.23.  

c)

13.13.  

d)

2.-2.  

47.

 Công thức tính thể tích VV   của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right) , có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right) là  S(x)S\left(x\right)  , được tính bằng


a)

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^b\left|S\left(x\right)\right|dx  

c)

V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

d)

V=π2abS(x)dxV=\pi^2\int_a^bS\left(x\right)dx  

48.

Một mảnh đất hình tròn tâm O bán kính R=6m. Người ta cần trồng cây trên dãy đất rộng 6m nhận O làm tâm đối xứng (như hình vẽ). Biết kinh phí trồng cây là 70.000đ/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng cây trên mảnh đất đó.

a)

8.412.322 đồng

b)

8.142.232 đồng

c)

4.821.232 đồng

d)

4.821.322 đồng

49.

Hình phẳng giới hạn bởi

y=3x3+2x, y=0, x=m(m>0)y=3x^3+2x,\ y=0,\ x=m\left(m>0\right)  có diện tích bằng 1 thì m có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

b)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

23\frac{2}{\sqrt{3}}  

d)

26\frac{2}{\sqrt{6}}  

50.

Cho hàm số  f(x)f\left(x\right)  liên tục trên  R\text{R}   và có  01f(x) dx=2,\int_0^1f\left(x\right)\ \mathrm{d}x=2,   13f(x) dx=6.\int_1^3f\left(x\right)\ \mathrm{d}x=6.  Giá trị của  I=03f(x) dxI=\int_0^3f\left(x\right)\ \mathrm{d}x  là

a)

I=8.I=8.  

b)

I=36.I=36.  

c)

I=4.I=4.  

d)

I=12.I=12.  

51.

Giả sử tích phân I=16dx2x+1=lnMI=\int_1^6\frac{\mathrm{\mathrm{d}}x}{2x+1}=\ln M  , tìm MM  .

a)

M=133.M=\sqrt{\frac{13}{3}}.  

b)

M=4,33.M=4,33.  

c)

M=13.M=13.  

d)

M=133.M=\frac{13}{3}.  

52.

Cho tích phân I=04xx2+9 dxI=\int_0^4x\sqrt{x^2+9}\mathrm{\ d}x  . Khi đặt  u=x2+9u=\sqrt{x^2+9}   ta được tích phân nào dưới đây?

a)

I=35u2 dx.I=\int_3^5u^2\mathrm{\ d}x.  

b)

I=35u dx.I=\int_3^5\sqrt{u}\mathrm{\ d}x.  

c)

I=04u2 dx.I=\int_0^4u^2\mathrm{\ d}x.  

d)

I=35u dx.I=\int_3^5u\mathrm{\ d}x.  

53.

Cho hình phẳng  (H)\left(H\right)  giới hạn bởi các đường y=ln(2x+1),y=\sqrt{\ln(2x+1)},   y=0,y=0,   x=0,x=0,   x=1.x=1.  Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình  (H)\left(H\right)  quanh trục  Ox.Ox.

a)

3π2ln3π.\frac{3\pi}{2}\ln3-\pi.  

b)

32ln31.\frac{3}{2}\ln3-1.  

c)

π2ln3π.\frac{\pi}{2}\ln3-\pi.  

d)

(π+12)ln31.\left(\pi+\frac{1}{2}\right)\ln3-1.