wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập địa 6 kì 1

Total questions: 49

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Điểm A trong hình có tọa độ địa lí là

a)

A(30 độ T, 10 độ B).

b)

A(30 độ N, 10 độ T).

c)

A(10 độ N, 30 độ T).

d)

 A(10 độ Đ, 30 độ T).

2.

Theo dõi hình bên cho biết điểm B (30 độ N, 20 độ Đ) nằm ở vị trí số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Khu vực Bắc Á tiếp giáp với khu vực Đông Á tại hướng nào?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

4.

Hướng Tây Bắc của khu vực Nam Á tiếp giáp với khu vực nào?

a)

Tây Nam Á

b)

Trung Á

c)

Đông Á

d)

Đông Nam Á

5.

Khu vực Trung Á tiếp giáp với khu vực Bắc Á tại hướng nào?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Đông

d)

Tây

6.

Hướng theo đường chim bay từ sân vận động Tao Đàn đến tượng đài Trần Hưng Đạo là hướng nào?

a)

Đông

b)

Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Đông Nam

7.

Hướng theo đường chim bay từ Hội trường Thống Nhất tới Công viên Thống Nhất là hướng nào?

a)

Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Bắc

8.

Khoảng cách thực tế theo đường chim bay từ công viên Thống Nhất tới tượng đài Trần Hưng Đạo là bao nhiêu km, biết bản đồ có tỉ lệ 1: 10 000 và khoảng cách của hai địa điểm trên bản đồ là 11 cm.

a)

0,11 km

b)

1,1 km

c)

11 km

d)

110 km

9.

 Việt Nam có hệ tọa độ (8034’B, 102009’Đ). Nhận định nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Việt Nam?

a)

A. Việt Nam nằm ở bán cầu Nam và nửa cầu Tây._

b)

B. Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Đông.

c)

C. Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Tây._

d)

D. Việt Nam nằm ở bán cầu Nam và nửa cầu Đông._

10.

 Kí hiệu bản đồ thể hiện chính xác đối tượng là dạng hình học hoặc tượng hình là loại kí hiệu nào?

a)

A. Hình học._

b)

B. Đường._

c)

C. Điểm.

d)

D. Diện tích.

11.

Câu 8. Kí hiệu đường thể hiện_

a)

A. cảng biển._

b)

B. ngọn núi._

c)

C. ranh giới._

d)

D. sân bay._

12.

Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc (kinh tuyến 00) là:

a)

Kinh tuyến 1800

b)

Kinh tuyến 900

c)

Kinh tuyến 100

d)

Kinh tuyến 200

13.

Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến? 

a)

Vĩ tuyến 230 27’

b)

Vĩ tuyến 660

c)

Vĩ tuyến 900

d)

Vĩ tuyến 00

14.

Trên quả địa cầu nếu cứ cách 10 độ ta vẽ một kinh tuyến thì sẽ có

a)

18 kinh tuyến

b)

36 kinh tuyến

c)

180 kinh tuyến

d)

360 kinh tuyến

15.

Kí hiệu vùng trồng lúa là loại kí hiệu nào? 

a)

Kí hiệu chữ.

b)

Kí hiệu tượng hình

c)

Kí hiệu đường.

d)

kí hiệu diện tích

16.

Dựa vào bản đồ có tỉ lệ 1:100.000, cho biết 5cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km ngoài thực tế? 

a)

5 km

b)

10000 km

c)

2km

d)

3 km

17.

Biên giới quốc gia trên bản đồ được sủ dụng loại kí hiệu nào? 

a)

Kí hiệu đường

b)

Kí hiệu điểm

c)

Kí hiệu bản đồ

d)

Kí hiệu hình học

18.

: Khoảng cách thực tế từ Hà Nội đến Hải Phòng là 120km. Trên bản đồ hành chính Việt Nam, khoảng cách giữa 2 thành phố đo được là 10cm, vậy bản đồ đó có tỉ lệ là:



(a)  

19.

Dựa vào bản đồ trên, em hãy xác định tọa độ địa lí của điểm B?

a)

Không rõ

b)

100 B, 1100 Đ

c)

300 B, 0o

d)

900 T, 200 N

20.

Hai thành phố A-B có khoảng cách thực tế là 50 km, xác định khoảng cách trên bản đồ của 2 thành phố với tỉ lệ 1:2.500.000?

a)

2cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

8cm

21.

: Dựa vào bản đồ trên, em hãy xác định tọa độ địa lí của điểm H?

a)

(100N, 130 0T)

b)

(200B, 1200Đ)

c)

(200N, 1200 Đ)

d)

(00, 1250Đ)

22.

Hai thành phố A-B có khoảng cách thực tế là 500 km, xác định khoảng cách trên bản đồ của 2 thành phố với tỉ lệ 1:1.000.000? *

a)

50 cm

b)

1cm

c)

20 cm

d)

60 cm

23.

Có mấy loại kí hiệu bản đồ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Quan sát hình 2.7 SGK/109 cho biết: đối tượng "BẢO TÀNG" trên bản đồ được thể hiện bằng kí hiệu gì?

a)

kí hiệu chữ

b)

kí hiệu hình học

c)

kí hiệu tượng hình

d)

kí hiệu diện tích

25.

Để thể hiện một nhà máy trên bản đồ người ta dùng kí hiệu nào?

a)

Kí hiệu điểm.

b)

Kí hiệu đường.

c)

Kí hiệu diện tích.

d)

Cả ba loại kí hiệu trên.

26.

Đây là loại kí hiệu nào?

a)

Điểm

b)

diện tích

c)

đường

d)

Tượng hình

27.

Đây là loại kí hiệu:

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Diện tích

28.

Cho điểm A (60°B, 35°T), điểm này nằm ở 

a)

bán cầu Bắc và nửa cầu Đông.

b)

bán cầu Nam và nửa cầu Đông.

c)

bán cầu Bắc và nửa cầu Tây.

d)

bán cầu Bắc và nửa cầu Đông.

29.

Cho điểm B (60°N, 35°Đ), điểm này nằm ở 

a)

bán cầu Bắc và nửa cầu Đông.

b)

bán cầu Nam và nửa cầu Đông.

c)

bán cầu Bắc và nửa cầu Tây.

d)

bán cầu Bắc và nửa cầu Đông.

30.

Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?

a)

1: 7.500.

b)

1: 200.000.

c)

1: 15.000.

d)

1: 1.000.000.

31.

Trên bản đồ có tỉ lệ 1:200.000, cho biết 6 cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km trên thực địa ?

a)

120 km.

b)

12 km.

c)

120 m.

d)

1200 cm.

32.

Hai địa điểm có khoảng cách thực tế là 150 km, thì trên bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000 khoảng cách giữa hai địa điềm đó là bao nhiêu cm?

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

2cm

33.

Từ Hà Nội đến Ma-ni-la (Phi-lip-phin) theo hướng nào?

a)

Đông Nam.

b)

Đông 

c)

Tây Nam

d)

Đông Bắc

34.

Từ thủ đô Gia-cat-ta (In-đô-nê-xi-a) đến thủ đô Ban-đa Xê-ri Bê-ga-oan (Bru nây)   đi theo hướng

a)

Đông Nam.

b)

Đông 

c)

Tây Nam

d)

Đông Bắc

35.

Trên quả Địa cầu vĩ tuyến dài nhất là: 

a)

1000

b)

00

c)

30

d)

900

36.

Hai thành phố A-B có khoảng cách thực tế là 50 km, xác định khoảng cách trên bản đồ của 2 thành phố với tỉ lệ 1:2.500.000?

a)

2cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

8cm

37.

Khoảng cách thực tế từ Thủ đô Hà Nội tới thành phố Vinh (tỉnh Nghệ An) là 300km. Trên bản đồ hành chính Việt Nam, khoảng cách giữa 2 thành phố đo được là 5cm, vậy bản đồ đó có tỉ lệ là:

a)

1 : 1 600 000

b)

1 : 6 000 000

c)

1 : 600 000

d)

1 : 60 000

38.

Theo quy ước, phía trên của kinh tuyến chỉ hướng nào?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây

d)

Đông

39.

Theo qui ước, bên phải của vĩ tuyến chỉ hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

40.

Theo qui ước, phía dưới của kinh tuyến chỉ hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

41.

Đối với bản đồ không thể hiện lưới kinh tuyến, vĩ tuyến chúng ta cần dựa vào đâu để xác định hướng?

a)

Dựa vào quán tính

b)

Dựa vào kim chỉ nam

c)

Dựa vào mũi tên

d)

Dựa vào kim chỉ nam và mũi tên

42.

Nằm giữa hướng Bắc và hướng Đông ta có hướng gì?

a)

Đông Đông Bắc

b)

Bắc Bắc Đông

c)

Bắc Đông

d)

Đông Bắc

43.

Hướng Tây Bắc đối diện với hướng nào?

a)

Đông Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Tây Tây Bắc

44.

Bản đồ có tỉ lệ là 1: 15 000 vậy 1 cm trên bản đồ bằng bao nhiêu m trên thực địa?

a)

15

b)

1500

c)

150

d)

15000

45.

Có mấy hướng chính trên bản đồ?

a)

4

b)

10

c)

6

d)

8

46.

Câu 1: Trong số các bản đồ dưới đây, bản đồ nào có tỉ lệ nhỏ nhất?

a)

Bản đồ có tỉ lệ 1:100.000

b)

Bản đồ có tỉ lệ 1: 2.000.000

c)

Bản đồ có tỉ lệ 1:200.000

d)

Bản đồ có tỉ lệ 1:1.000.000

47.

Bản đồ nào sau đây thể hiện các đối tượng địa lí có độ chi tiết cao, chính xác và đầy đủ nhất?

a)

Bản đồ có tỉ lệ 1:10.000

b)

Bản đồ có tỉ lệ 1:20.000

c)

Bản đồ có tỉ lệ 1:12.000

d)

Bản đồ có tỉ lệ 1:100.000

48.

Vĩ tuyến chia quả Địa Cầu thành hai phần bằng nhau là :

a)

vĩ tuyến 90 độ

b)

vĩ tuyến gốc 0
độ

c)

vĩ tuyến 60
độ

d)

vĩ tuyến 23
độ 27'

49.

Khoảng cách giữa thành phố Hà Nội và thành phố Huế là 12 cm trên bản đồ hành chính có tỉ lệ
1: 2 000 000. Vậy trên thực tế, thành phố Hà Nội cách thành phố Huế bao xa?

a)

0,24 km

b)

2,4 km

c)

240 km

d)

24 km