Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

các thể của chất

Total questions: 54

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chất tồn tại ở ba thể:

a)

Rắn, lỏng, đặc

b)

Đặc, dẻo,hơi

c)

Rắn, lỏng, khí

d)

Khí, hơi, rắn

2.

Cây dừa,con mèo, con người... thuộc

a)

vật vô sinh

b)

vật hữu sinh

c)

vật trao đổi

d)

chất rắn

3.

Sự ngưng tụ là quá trình

a)

chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

c)

chuyển từ thể lỏng sang thể khí

d)

chuyển từ thể khí sang thể lỏng

4.

"Đường ở thể rắn, màu trắng hoặc vàng".Em hãy cho biết câu nói trên mô tả tính chất nào của đường

a)

Tính chất vật lí.

b)

Tính chất hóa học.

c)

Tính chất acid.

d)

Tính chất sinh học.

5.

"Lọ hoa có thể làm bằng thủy tinh, sứ, gỗ..."

Em hãy cho biết vật thể trong câu nói trên là

a)

Sứ

b)

Thủy tinh

c)

Lọ hoa

d)

Gỗ

6.

Chất lỏng có đặc điểm nào sau đây:

a)

Thể tích xác định

b)

Các hạt liên kết lỏng lẽo

c)

Rất khó bị nén

d)

Dễ bị nén

7.

Sự sôi là 1 hiện tượng đặc biệt của

a)

sự đông đặc

b)

sự nóng chảy

c)

sự bay hơi

d)

sự ngưng tụ

8.

Những giọt sương đọng lại trên lá cây vào buổi sáng sớm là hiện tượng

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Nóng chảy

d)

Đông đặc

9.

Tính chất hóa học bao gồm:

a)

Thể của chất, màu sắc, hình dạng.

b)

Khối lượng, kích thước.

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

Sự tạo thành chất mới như chất bị phân hủy, bị đốt cháy...

10.

Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất khí quyển, nước sôi ở

a)

90 oC

b)

100 K

c)

273 K

d)

373 K

11.

Nước đá, hơi nước, nước có đặc điểm nào chung sau đây?

a)

Cùng một thể

b)

Cùng khối lượng và trọng lượng riêng

c)

Cùng một chất

d)

Không có chung cả ba đặc điểm trên

12.

Thủy ngân có nhiệt độ nóng chảy là −39oC và nhiệt độ sôi là 257oC. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30oCthì thủy ngân

a)

Chỉ tồn tại ở thể lỏng

b)

Chỉ tồn tại ở thể hơi

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi

13.

a)

Chỉ tồn tại ở thể lỏng

b)

Chỉ tồn tại ở thể hơi

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi

14.

Trường hợp nào dưới đây không xảy ra sự nóng chảy:

a)

Thả một viên đá vào li nước

b)

Thắp nến

c)

Đúc trống đồng

d)

Đổ một thìa muối vào li nước

15.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định

a)

Ngưng tụ

b)

Hóa hơi

c)

Sôi

d)

Bay hơi

16.

Thể nào dưới đây không thuộc ba thể của chất?

Thể rắn.

Thể lỏng.

Thể khí.

Thể dẻo.

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Thể dẻo

17.

Thể nào dưới đây không thuộc ba thể của chất?

Thể rắn.

Thể lỏng.

Thể khí.

Thể dẻo.

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Thể dẻo

18.

Chất ở thể nào thì dễ dàng lan truyền trong không gian theo mọi hướng?

Thể rắn.

Thể lỏng.

Thể khí.

Thể dẻo.

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Thể dẻo

19.

oXYGEN CÓ VAI TROG

a)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào

b)

Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

c)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng

d)

Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng

20.

Trong hiện tượng nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

21.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

−100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

22.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

23.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
24.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng Đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn Thép trong lò rèn

25.

Trong hiện tượng nào sau đây xuất hiện hiện tượng đông đặc?

a)

Thổi tắt ngọn nến

b)

Ăn kem

c)

Đun Bơ trên bếp ga

d)

Ngọn đèn dầu đang cháy

26.

Nước đá nóng chảy ở bao nhiêu độ C

a)

00C0^0C

b)

−100C-10^0C

c)

100C10^0C

d)

200C20^0C

27.

Nhiệt độ sôi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất trên mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

c)

Gió

d)

Khối lượng chất lỏng.

28.

Hãy chọn nhận xét đúng nhất về nhiệt độ sôi.

Ở nhiệt độ sôi thì

a)

các bọt khí xuất hiện ở đáy bình.

b)

các bọt khí nổi lên nhiều hơn, càng đi lên càng to ra, khi đến mặt thoáng chất lỏng thì vỡ tung.

c)

nước reo.

d)

các bọt khí nổi dần lên.

29.

Hình ảnh biểu diễn quá trình chuyển thể nào?

a)

sự nóng chảy

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự sôi

30.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
31.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
32.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

33.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

34.

Nước đá, hơi nước, nước có đặc điểm nào chung sau đây

a)

Cùng một thể

b)

Cùng khối lượng và trọng lượng riêng

c)

Cùng một chất

d)

Không có chung cả ba

35.

Dãy nào gồm các vật thể là vật thể tự nhiên?

a)

Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét.

b)

Xenlulozơ, kẽm, vàng.

c)

Bút chì, thước kẻ, tập, sách.

d)

Nước biển, ao, hồ, suối.

36.

Đâu là vật thể sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

37.

Tính chất vật lí gồm những tính chất nào sau đây?

a)

Màu sắc, thể, mùi, vị.

b)

Tính tan, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy.

c)

Khả năng tan trong nước, khả năng cháy.

d)

Cả A và B đều đúng

38.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

39.

Dãy chất nào chỉ bao gồm chất lỏng?

a)

Cồn, nước, dầu ăn, xăng.

b)

Nước muối, muối ăn, hơi nước.

c)

Dầu ăn, nước, sắt, thủy tinh.

d)

Nhôm, đồng, hơi nước, cồn

40.

Chất tồn tại ở ba thể:

a)

Rắn, lỏng, đặc

b)

Đặc, dẻo,hơi

c)

Rắn, lỏng, khí

d)

Khí, hơi, rắn

41.

Sự ngưng tụ là quá trình

a)

chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

c)

chuyển từ thể lỏng sang thể khí

d)

chuyển từ thể khí sang thể lỏng

42.

"Đường ở thể rắn, màu trắng hoặc vàng".Em hãy cho biết câu nói trên mô tả tính chất nào của đường

a)

Tính chất vật lí.

b)

Tính chất hóa học.

c)

Tính chất acid.

d)

Tính chất sinh học.

43.

"Lọ hoa có thể làm bằng thủy tinh, sứ, gỗ..."

Em hãy cho biết vật thể trong câu nói trên là

a)

Sứ

b)

Thủy tinh

c)

Lọ hoa

d)

Gỗ

44.

Sự sôi là 1 hiện tượng đặc biệt của

a)

sự đông đặc

b)

sự nóng chảy

c)

sự bay hơi

d)

sự ngưng tụ

45.

Những giọt sương đọng lại trên lá cây vào buổi sáng sớm là hiện tượng

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Nóng chảy

d)

Đông đặc

46.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
47.

Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

hạt gạo bị nóng chảy.

c)

hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.

48.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể hơi

d)

Thể hơi sang thể lỏng

49.

Ở nhiệt độ phòng, chất nào sau đây không tồn tại ở thể lỏng?

a)

Thủy ngân

b)

Rượu

c)

Nhôm

d)

Nước

50.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể hơi

d)

Thể hơi sang thể lỏng

51.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Khó nén được.

b)

Có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

52.

Những chất nào sau đây tan được trong nước

a)

Dầu ăn

b)

Rượu

c)

Cát

d)

Muối

e)

Giấm

53.

Các đặc điểm của thể lỏng là gì?

a)

Có hình dạng xác định, rất khó bị nén.

b)

Có hình dạng không xác định, khó bị nén.

c)

Có hình dạng xác định, dễ bị nén.

d)

Có hình dạng không xác định, dễ bị nén.

54.

Dầu thô ở thể lỏng được khai thác từ các mỏ dầu ngoài biển khơi. Theo em có thể vận chuyển dầu lỏng vào đất liền bằng những cách nào?

a)

Cho dầu vào thùng chứa và vận chuyển vào đất liền.

b)

Bơm dầu chảy qua những đường ống dẫn dầu về đất liền.

c)

Đưa cả mỏ dầu về đất liền rồi khai thác.

d)

Cả A và B đúng.