wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì I KHTN 6 - Trắc nghiệm

Total questions: 49

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Nhân hoặc vùng nhân

c)

Tế bào chất

d)

Thành tế bào

2.

Tế bào động vật không có bào quan nào sau đây?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Tế bào chất

3.

Màng tế bào thực vật có chức năng gì?

a)

Tham gia trao đổi chất với môi trường

b)

Là nơi diễn ra các hoạt động của tế bào

c)

Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào

d)

Tham gia cấu tạo hệ thống nội màng

4.

Cây lớn lên nhờ đâu?

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào

b)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

c)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

5.

Để quan sát được tế bào vảy hành người ta thường sử dụng loại dụng cụ nào?

a)

Kính lão

b)

Kính lúp

c)

Kính hiển vi

d)

Kính bảo hộ

6.

Các quá trình sống cơ bản của cơ thể sống là:

a)

Hô hấp, dinh dưỡng, cảm ứng và vận động, sinh trưởng, sinh sản

b)

Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, cảm ứng và vận động, sinh sản

c)

Sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng và vận động

d)

Hô hấp, trao đổi chất, sinh sản và sinh trưởng

7.

Cơ thể đơn bào có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ thể có nhiều tế bào

b)

Cơ thể có một tế bào

c)

Cơ thể có cấu tạo là tế bào nhận thực

d)

Cơ thể có cấu tạo là tế bào nhân sơ

8.

Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

Vì tế bào thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

b)

Vì tế bào có đầy đủ các bào quan cần thiết

c)

Vì tế bào có hình dạng khác nhau để thích nghi với chức năng khác nhau

d)

Vì tế bào có kích thước khác nhau để thích nghi với chức năng khác nhau

9.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước

b)

Các loại tếbào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau

d)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng

10.

Vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô

b)

Ngôi nhà

c)

Cái bàn

d)

Con mèo

11.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

12.

Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ?

a)

Virut

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Vi khuẩn

13.

Một tế bào trứng tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?

a)

32

b)

4

c)

8

d)

16

14.

Sinh vật nào khác nhóm với các sinh vật còn lại?

a)

Cây dâu tây

b)

Con bò

c)

Vi khuẩn

d)

Cây xương rồng

15.

Sinh vật không có cấu tạo đơn bào là:

a)

Trùng giày

b)

Trùng roi

c)

Cá chép

d)

Trùng biến hình

16.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn:

a)

Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể

b)

Cơ thể → Hệ cơ quan → Cơ quan → Mô → Tế bào

c)

Tế bào → Mô → Hệ cơ quan → Cơ thể

d)

Cơ thể → Hệ cơ quan → Mô → Cơ quan → Tế bào

17.

Chức năng chính của rễ đối với cây xanh là:

a)

sinh sản

b)

thực hiện chức năng quang hợp

c)

thoát hơi nước

d)

hút nước, muối khoáng

18.

Cấu tạo cây cà chua gồm các hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ hô hấp và hệ thần kinh

b)

Hệ rễ và hệ chồi

c)

Hệ tiêu hóa và hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn và hệ vận động

19.

Quan sát hình ảnh các cơ quan của cây dưa chuột dưới đây. Có mấy cơ quan thuộc hệ chồi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

20.

Quan sát hình ảnh một số cơ quan ở cơ thể người dưới đây. Có mấy cơ quan thuộc hệ hô hấp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

21.

Đâu là một ví dụ về cơ quan trong cơ thể người?

a)

Mô liên kết

b)

Hồng cầu

c)

No-ron

d)

Dạ dày

22.

Sinh vật nào sau đây không có mức độ tổ chức cơ thể là mô?

a)

Rêu

b)

Chuột đồng

c)

Vi khuẩn lactic

d)

Chó đốm

23.

Mức độ tổ chức cơ thể liền kề cao hơn mô là:

a)

tế bào

b)

cơ quan

c)

cơ thể

d)

hệ cơ quan

24.

Vật thể tự nhiên là:

a)

Núi, đồi, sông, suối

b)

Biển, mương, kênh, bể nước

c)

Đập nước, máng, đại dương, rạch

d)

Hồ, thác, giếng, bể bơi

25.

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước

b)

Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy đều

c)

Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần

d)

Mở nắp chai rượu vang thì thấy hiện tượng sủi bọt

26.

Trong quá trình quang hợp cây xanh đã thải ra khí gì?

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon dioxide

27.

Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta gọi gỗ là

a)

Vật liệu

b)

Nguyên liệu

c)

Nhiên liệu

d)

Phế liệu

28.

Tên khoa học của loài được hiểu là

a)

Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia

b)

Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố)

c)

Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu

d)

Tên loài + Tên giống + (Tên tác giả, năm công bố)

29.

Theo Whittaker phân loại thì có bao nhiêu giới sinh vật?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Vi khuẩn thuộc Giới nào sau đây

a)

Giới Thực vật

b)

Giới Nguyên sinh

c)

Giới Khởi sinh

d)

Giới Động vật

31.

Cây cam thuộc Giới nào dưới đây

a)

Giới Nấm

b)

Giới Thực vật

c)

Giới Nguyên sinh

d)

Giới Khởi sinh

32.

Đặc điểm nào dưới đây của Giới Nấm là đúng

a)

Có cấu tạo tế bào nhân thực

b)

Đời sống hoàn toàn tự dưỡng

c)

Cấu trúc hoàn toàn đa bào

d)

Đại diện là tảo, vi khuẩn lam

33.

Đặc điểm nào sau đây của giới Khởi sinh là đúng

a)

Có cấu tạo tế bào phức tạp

b)

Đại diện là vi khuẩn E.coli,...

c)

Môi trường sống trên cạn

d)

Sống đôi sống dị dưỡng

34.

Đặc điểm nào dưới đây là sai khi nói về giới Thực vật

a)

Di chuyển tự do trong nước

b)

Thực hiện quang hợp thải oxygen

c)

Môi trường sống đa dạng

d)

Có cấu tạo đa bào, nhân thực

35.

Chọn câu đúng. Đặc điểm của giới Nguyên sinh là

a)

Có cấu tạo tế bào nhân sơ

b)

Sống trên môi trường cạn hoặc kí sinh

c)

Di chuyển bằng roi, tảo,...

d)

Sống hoàn toàn tự dưỡng

36.

Một phòng học có chiều dài 12 m, chiều rộng 7 m, chiều cao 4 m. Biết oxygen chiếm 1/5 thể tích không khí, thể tích khí oxygen trong phòng là

a)

67,2 m³

b)

6,72 m³

c)

67 m³

d)

670 m³

37.

Phễu chiết dùng để

a)

Tách chất rắn ra khỏi dung dịch

b)

Tách hỗn hợp hai chất khí

c)

Tách hai chất lỏng không tan vào nhau

d)

Tách hỗn hợp hai chất rắn

38.

Một hỗn hợp gồm bột sắt và đồng, có thể tách riêng hai chất bằng cách nào sau đây?

a)

Hòa tan vào nước

b)

Lắng, lọc

c)

Dùng nam châm để hút

d)

Tất cả đều đúng

39.

Trong dầu thô có lẫn cát và nước. Thực hiện lần lượt phương pháp nào sau đây để tách cát và nước ra khỏi dầu thô?

a)

Dùng phương pháp lắng hoặc lọc để tách cát, sau đó dùng phương pháp chiết để tách dầu ra khỏi nước

b)

Dùng phương pháp bay hơi để tách dầu và nước ra khỏi cát

c)

Dùng phương pháp lọc để tách cát, sau đó dùng phương pháp bay hơi để tách dầu ra khỏi nước

d)

Chỉ dùng phương pháp lọc

40.

Một bình tràn chứa nhiều nhất 200 ml đang có 150 ml nước. Thả một miếng đồng vào, thể tích nước tràn ra là 40 ml. Thể tích miếng đồng là

a)

40 ml

b)

50 ml

c)

90 ml

d)

240 ml

41.

Chọn tất cả phát biểu đúng về các nhóm chất dinh dưỡng: a) Gạo, mì, bánh mì là những nguồn cung cấp carbohydrate chính. b) Rau xanh không chứa carbohydrate. c) Thịt là nguồn cung cấp carbohydrate chính. d) Trái cây là một nguồn carbohydrate tốt.

a)

Gạo, mì, bánh mì là những nguồn cung cấp carbohydrate chính.

b)

Rau xanh không chứa carbohydrate.

c)

Thịt là nguồn cung cấp carbohydrate chính.

d)

Trái cây là một nguồn carbohydrate tốt.

42.

Chọn tất cả phát biểu đúng về một số vật liệu, nguyên liệu: a) Cao su và nhựa có tính chất hoàn toàn giống nhau. b) Kim loại có tính ánh kim, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt, có thể dát mỏng. c) Thủy tinh và gốm đều dễ vỡ. d) Gỗ và nhựa đều là vật liệu nhân tạo.

a)

Cao su và nhựa có tính chất hoàn toàn giống nhau.

b)

Kim loại có tính ánh kim, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt, có thể dát mỏng.

c)

Thủy tinh và gốm đều dễ vỡ.

d)

Gỗ và nhựa đều là vật liệu nhân tạo.

43.

Hòa tan 2 g muối ăn vào 200 ml nước cất. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Sản phẩm thu được là dung dịch. b) Muối ăn được gọi là dung môi. c) Có thể hòa tan vô hạn muối ăn vào nước. d) Coi thể tích muối ăn không đáng kể thì thể tích nước muối thu được là 200 ml.

a)

Sản phẩm thu được là dung dịch.

b)

Muối ăn được gọi là dung môi.

c)

Có thể hòa tan vô hạn muối ăn vào nước.

d)

Coi thể tích muối ăn không đáng kể thì thể tích nước muối thu được là 200 ml.

44.

Chọn phát biểu đúng về oxygen và không khí: a) Carbon dioxide cần thiết cho quá trình quang hợp của cây xanh. b) Không khí càng nhiều carbon dioxide thì càng tốt cho sức khỏe. c) Không khí giúp con người và động vật bay lượn. d) Ô nhiễm không khí chỉ ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

a)

Carbon dioxide cần thiết cho quá trình quang hợp của cây xanh.

b)

Không khí càng nhiều carbon dioxide thì càng tốt cho sức khỏe.

c)

Không khí giúp con người và động vật bay lượn.

d)

Ô nhiễm không khí chỉ ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

45.

Một người lớn hít vào trung bình 0,5 m3 không khí mỗi giờ và cơ thể giữ lại khoảng 1/3 lượng oxygen trong không khí đó. Trong một ngày đêm, thể tích không khí cần thiết trung bình là bao nhiêu?

a)

10 m310\text{ m}^3

b)

12 m312\text{ m}^3

c)

16 m316\text{ m}^3

d)

24 m324\text{ m}^3

46.

Để tách hai chất lỏng không hòa tan vào nhau, ví dụ dầu ăn và nước, phương pháp tách chất phù hợp nhất là gì?

a)

Phương pháp chiết

b)

Lắng và lọc

c)

Cô cạn/bay hơi

d)

Đãi trọng lực

47.

Trong các thực phẩm sau: (1) Cá, (2) Rau, (3) Trứng, (4) Đậu, (5) Nước, (6) Thịt. Chọn tất cả thực phẩm giàu protein.

a)

b)

Rau

c)

Trứng

d)

Đậu

48.

Một nhóm gồm 5 tế bào trải qua 3 lần phân chia. Số tế bào con tạo ra là bao nhiêu?

a)

20

b)

32

c)

40

d)

80

49.

Thế giới sống được chia thành những giới nào? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Giới Khởi sinh

b)

Giới Nguyên sinh

c)

Giới Nấm

d)

Giới Thực vật

e)

Giới Động vật