wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 - tin 11

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây là đúng khi đề cập đến các chức năng của hệ điều hành?

a)

Cấp phát tài nguyên phần cứng cho các ứng dụng; điều khiển, tổ chức thực thi các chương trình; hỗ trợ người dùng giao tiếp với máy tính.

b)

Điều khiển, định thời thực thi các chương trình.

c)

Hỗ trợ người dùng giao tiếp với máy tính

d)

Cấp phát tài nguyên phần cứng cho các ứng dụng

2.

Đâu là sự khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân?

a)

Hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân không có sự khác biệt

b)

Hệ điều hành cho thiết bị di động sử dụng giao diện dòng lệnh

c)

Giao diện đặc biệt thân thiện nhờ nhận dạng hành vi của người dùng thông qua cảm biến, dễ dàng kết nối mạng di động và nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân

d)

Hệ điều hành cho thiết bị di động giao diện đồ hoạ thân thiện

3.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Giao diện đồ họa

4.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

5.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

6.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Dòng lệnh

7.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows

d)

Hệ điều hành Android

8.

Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là KHÔNG đúng?

a)

Khi người dùng khởi động phần mềm ứng dụng, hệ điều hành sẽ điều khiển tải dữ liệu này vào bộ nhớ và tổ chức thực hiện chương trình

b)

Phần mềm ứng dụng chạy trên nền của hệ điều hành, là công cụ, tiện ích cho phép người dùng xử lý các công việc cụ thể trên máy tính

c)

Phần mềm ứng dụng là những chương trình máy tính, cung cấp công cụ hỗ trợ con người xử lý công việc trên máy tính

d)

Phần mềm ứng dụng tương tác với thiết bị phần cứng thông qua hệ điều hành

9.

Khi sảy ra lỗi tệp “một liên cung mất liên kết” sẽ?

a)

Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

Tạo thành các đoạn dữ liệu “mồ côi”, có trên đĩa nhưng không khai thác được

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi danh sách sử dụng

10.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy đúp chuột

b)

Nháy nút trái chuột

c)

Nháy cả 2 nút chuột

d)

Nháy nút phải chuột

11.

Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứ nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Một thư mục chứa tệp

12.

Chức năng hợp mảnh có tác dụng với đĩa nào?

a)

CD

b)

DVD

c)

Đĩa từ

d)

Đĩa mềm

13.

Phần mềm nào trong các phương án sau đây là phần mềm mã nguồn mở?

a)

LINUX

b)

Microsoft Office

c)

Photoshop

d)

Window Media

14.

Phương án nào sau đây là ưu điểm của phần mềm chạy trên Internet là gì?

a)

Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, không cần kết nối Internet

b)

Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet; chi phí rẻ hoặc không mất phí

c)

Không tốn thời gian

d)

Hoàn toàn không cần trả phí

15.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Là phần mềm trả phí, không thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định, được bảo hành

b)

Là phần mềm tự do, không chia sẻ mã nguồn, không được bảo hành

c)

Phần mềm được cung cấp mã nguồn, có tính bảo mật cao, được bảo hành

d)

Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định, là tự do và không được bảo hành

16.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

17.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã máy

b)

Mã nguồn

c)

Mã code

d)

Mã hóa

18.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Giấy phép điển hình với phần mềm tự do

19.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về ưu điểm của phần mềm mã nguồn mở?

a)

Sao chép miễn phí

b)

Nhà cung cấp kiểm soát

c)

Dễ dàng chia sẻ

d)

Hoạt động linh hoạt

20.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

c)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

d)

Dựa trên năng lực của nhà thiết kế

21.

Phương án nào sau đây đúng khi đề cập đến lợi ích đối với cộng đồng trong việc chia sẻ mã nguồn mở?

a)

Phát triển ứng dụng trong thời gian dài bởi tính chất ổn định, cộng đồng hỗ trợ lớn mạnh

b)

Cho phép quản lý và điều khiển những phần nào có thể hoạt động, phần nào không

c)

Đảm bảo được tính bảo mật và tính an ninh cao

d)

Miễn phí, bền vững theo thời gian

22.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

Màn hình và máy in

b)

Máy quét và ổ cứng

c)

Bàn phím và con chuột

d)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

23.

Phương án sau đây là đúng khi đề cập về chức năng của bộ phận của máy tính thực thi các câu lệnh?

a)

RAM

b)

CPU

c)

ROM

d)

MOUSE

24.

Trong các phương án sau đây, bộ phận nào của máy tính cho phép lưu trữ lâu dài dữ liệu ngay cả khi ngắt nguồn điện của máy?

a)

Bộ nhớ ngoài

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Thiết bị vào/ra

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về CPU?

a)

CPU được tạo bởi RAM và ROM

b)

CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng

c)

CPU là bộ xử lí trung tâm, là bộ phận quan trọng nhất của máy tính

d)

CPU chính là bộ nhớ trong của máy tính

26.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ điều khiể

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

27.

Khi nói các chức năng của các bộ phận bên trong máy tính, hãy chọn phương án trả lời KHÔNG đúng?

a)

Bộ nhớ RAM chứa các chương trình hệ thống được nhà sản xuất cài đặt sẵn

b)

Máy tính hoạt động theo chương trình

c)

Việc truy cập dữ liệu trong máy tính được thực hiện thông qua địa chỉ nơi lưu dữ liệu đó

d)

Lệnh được đưa vào máy tính dưới dạng mã nhị phân

28.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Các mạch logic

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

Thiết bị vào ra

29.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1

b)

0, 1 và 2

c)

1, 2, 3

d)

0 và 3, 4

30.

Cho x=1, y=1. Phép toán NOT(x AND y)=?

a)

1

b)

0

c)

11

d)

10

31.

Chuột là?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Là thiết bị vừa vào vừa ra

32.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

M

33.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

A.    Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

34.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tụ

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

35.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

36.

Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

37.

Máy in phun dùng để?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

38.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

39.

Ưu điểm của việc lưu trữ và chia sẻ tệp trên Internet

a)

Nhanh chóng, ít mất thời gian

b)

Mọi người đều có thể xem

c)

Nếu không có internet sẽ không chuyển được

d)

Nhanh chóng, ít mất thời gian và mọi người đều có thể xem

40.

Cổng kết nối vật lý nào dưới đây là cổng kết nối phổ biến và được sử dụng nhiều nhất?

a)

USB

b)

VGA

c)

HDMI

d)

DVI

41.

Sử dụng quét mã QR trên điện thoại để thanh toán tiền khi đi siêu thị thì gọi là kết nối bằng gì?

a)

VGA

b)

Blutooth

c)

Cổng F

d)

HDMI

42.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Cung cấp một số trò chơi trực tuyến

43.

Khi mở một văn bản trực tuyến qua link lưu trữ trên google drive, vì sao ta không thể chỉnh sửa nội dung? Hãy chọn phương án trả lời đúng.

a)

Do người tạo chưa cấp quyền chỉnh sửa cho văn bản

b)

Do ta mở văn bản chưa đúng cách

c)

Do văn bản bị lỗi

d)

Do văn bản lưu trên google drive không thể chỉnh sửa

44.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

45.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

46.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không kết luận được

c)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

d)

47.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

48.

Trong khi nhập từ khóa tìm kiếm vào máy tìm kiếm, có cụm từ “filetype.pdf” nhằm mục đích gì?

a)

Tìm kết quả dưới dạng tệp tin .pdf  trên internet có nội dung cần xem.

b)

Tìm kết quả dưới dạng tệp tin .pdf trên máy tính có nội dung cần xem

c)

Tìm kết quả không phải dạng tệp tin .pdf  trên internet

d)

Tìm kết quả tất cả tệp tin .pdf  trên internet

49.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Micro

d)

Loa

50.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống

d)

Rút gọn từ khóa

51.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì em nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

video

52.

Fanpage là trang web trên?

a)

Google

b)

Coccoc

c)

Facebook

d)

Zalo

53.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Trang cá nhân

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

55.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

Không được phép sử dụng gmail

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

56.

Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử cua bạn em

a)

Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)

Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

57.

Để biết được lí do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác