wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ SINH Y HỌC

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai. Theo nguyên lý 1 nhiệt động học thù :

a)

Nhiệt truyền cho hệ một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng của hệ và công do hệ sinh ra trong quá trình đó

b)

Trong hệ kín nếu không cung cấp nhiệt cho hệ mà hệ muốn sinh công thì nội năng của hệ phải giảm

c)

Nếu ký hiệu A,Q là công và nhiệt mà hệ nhận được, ký hiệu A',Q' là công và nhiệt mà hệ sinh ra thì Q=ΔU +AQ=\Delta U\ +A'

d)

Trong hệ cô lập : A'=Q=0 ΔU=0\rightarrow\Delta U=0 . Ta nói nội năng của hệ cô lập luôn =0

2.

Lý sinh - Y học là môn học chuyên nghiên cứu về :

a)

Quy luật vận động của thế giới vật chất

b)

Các quá trình biến đổi của vật chất

c)

Các quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trên cơ thể người

d)

Các hiện tượng và các quá trình xảy ra trong các hệ thống sống

3.

140oF140^oF (Fahrienheint) tương đương bao nhiêu độ C (Celsius)

a)

30oC30^oC

b)

400C40^0C

c)

500C50^0C

d)

600C60^0C

4.

Thế nào là hệ kín

a)

Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

b)

Hệ trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

c)

Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

5.

Cơ thể sinh vật thuộc hệ nhiệt động

a)

Hệ cô lập

b)

Hệ mở

c)

Hệ kín

d)

Hệ biệt lập

6.

Trong các hệ cơ quan sau : hệ bài tiết , hệ tiêu hoá , hệ thần kinh , hệ tuần hoàn , hệ vận động , hệ hô hấp , hệ nào có cơ chế hoạt động tương tự như mạch điện

a)

Hệ bài tiết

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ hô hấp

7.

Trong thang độ của quốc tế đơn vị đo nhiệt độ là

a)

Độ K

b)

Độ C

c)

Độ R

d)

Độ F

8.

Người ta chia hệ nhiệt động thành loại nào sau đây

a)

Hệ mở , hệ kín

b)

Hệ cô lập , hệ kín , hệ mở

c)

Hệ kín , hệ mở

d)

Hệ cô lập , hệ mở

9.

Hệ nhiệt động trong cơ thể sống khác hệ nhiệt động mở thông thường những điểm sau đây ngoại trừ trường hợp :

a)

Cơ thể sống có khả năng tự phát triển

b)

Cơ thể sống là một dạng tồn tại đặc biệt của thể protid và các chất tạo thành

c)

Cơ thể sống có khả năng tái tạo

d)

Cơ thể sống luôn diễn ra sự trao đổi vật chất và năng lượng

10.

Nguyên lý 1 có nhược điểm

a)

Chỉ cho biết khả năng sinh công

b)

Không cho biết chiều diễn biến của quá trình biến đổi giữa nhiệt và công

c)

Chỉ cho biết quá trình truyền nhiệt

d)

Không cho biết sự diễn đổi nội năng trong hệ

11.

Chọn phát biểu sai

a)

Nhiệt lượng sơ cấp xuất hiện do kết quả phân tán năng lượng nhiệt trong quá trình trao đổi vật chất bởi những phản ứng hoá sinh ( không thuận nghịch )

b)

Nhiệt lượng thứ cấp xuất hiện trong quá trình oxy hoá thức ăn được dự trữ trong các liên kết giàu năng lượng ( ATP)

c)

Nhiệt lượng toả ra khi đứt liên kết giàu năng lượng dự trữ trong cơ thể để điều hoà các hoạt động chủ động của cơ thể được quy ước là nhiệt thứ cấp

d)

Đối với cơ thể sống năng lượng dự trữ vào cơ thể luôn đạt 50% tổng năng lượng có trong cơ thể

12.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Đối với động vật máu nóng khi nhiệt độ môi trường thấp hơn thân nhiệt, nhiệt sẽ toả ra môi trường để cân bằng nhiệt thì cơ thể phải sinh nhiệt ra

b)

Phần năng lượng do cơ thể toả ra ở dạng nhiệt thứ cấp sẽ chiếm phần lớn

c)

Theo nguyên lý 1 thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hoá thức ăn bằng công mà cơ thể thực hiện và năng lượng dự trữ trong cơ thể

d)

Theo nguyên lý 1 thì nhiệt sinh ra trong quá trình đồng hoá thức ăn bằng công mà cơ thể thực hiện và năng lượng bị mất cho môi trường

13.

Câu nào sau đây là sai

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí không phụ thuộc vào bản chất của chất khí mà chỉ tỷ lệ với nhiệt độ tuyệt đối T của chất khí

b)

Nhiệt độ tuyệt đối là số mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử của vật

c)

Khi nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử chuyển động càng mạnh

d)

Trong thực tế ta có thể thực hiện được độ không tuyệt đối

14.

Hệ nhiệt động trong cơ thể sống giống với hệ nhiệt động mở thông thường ở điểm cơ bản nào sau đây

a)

Có khả năng tái tạo

b)

Đều là một dạng tồn tại đặc biệt của các thể protid và các chất tạo thành

c)

Có khả năng tự phát triển

d)

Luôn điễn ra sự trao đổi năng lượng và vật chất

15.

Khi hệ nhiệt động thực hiện một quá trình ít nhất một thông số trạng thái của hệ thay đổi khi đó ta nói

a)

Hệ đã thực hiện một quá trình nhiệt động

b)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh nhiệt

c)

Hệ đã thực hiện một quá trình sinh công

d)

Hệ đã thực hiện một quá trình trao đổi

16.

Hệ nhiệt động mở trong cơ thể sống có đặc điểm sau đây ngoại trừ trường hợp

a)

Luôn diễn ra sự trao đổi vật chất

b)

Có khả năng sinh công

c)

Luôn diễn ra sự trao đổi năng lượng

d)

Có khả năng tự tái tạo

17.

Vai trò của phân tử và ion trong cơ thể ngoại trừ trường hợp

a)

Bao bọc và bảo vệ các tế bào , tổ chức sống

b)

Dự trữ , vận chuyển và giải phóng năng lượng

c)

Một số phân tử chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình cho một tổ chức cơ thể sống

d)

Tạo nên các điện thế nghỉ , điện thế hoạt động trong các tế bào

18.

Trạng thái nhiệt động của hệ là

a)

Tập hợp những tính chất vật lý khác nhau

b)

Tập hợp những tính chất vật lý và sinh học

c)

Tập hợp những tính chất vật lý, hoá học và sinh học khác nhau

d)

Tập hợp những tính chất vật lý và hoá học khác nhau

19.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Nước đá nóng chảy ở 00C0^0C

b)

Nước sôi ở 1000C100^0C

c)

Nước đông đặc ở 320K32^0K

d)

Nước hoá hơi ở 2730K273^0K

20.

Cơ thể con người truyền nhiệt ra môi trường chủ yếu theo hình thức nào

a)

Dẫn nhiệt

b)

Đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Cả ba hình thức

21.

Vai trò của dung dịch trong cơ thể ngoại trừ trường hợp

a)

Vận chuyển vật chất từ nơi này sang nơi khác của cơ thể

b)

Là môi trường để thực hiện các phản ứng hoá sinh

c)

Điều hoà thân nhiệt

d)

Chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sống

22.

Năng lượng 45 caloríe ( cal) thì bằng bao nhiêu jun (J)

a)

44J

b)

88J

c)

188J

d)

144J

23.

Nhiệt dung riêng là

a)

Nhiệt dùng riêng cho chất đó

b)

Nhiệt lượng cần để năng tăng nhiệt độ của 1 gam chất lên 1 mol

c)

Nhiệt lượng cần để năng tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 1 độ

d)

Nhiệt lượng cần để năng tăng nhiệt độ của 1 mol chất lên 1 độ

24.

Nhiệt lượng 100 jun (150J) thì bằng bao nhiêu calories ( cal)

a)

21 cal

b)

12 cal

c)

24 cal

d)

42 cal

25.

Nhiệt dung riêng của nước là

a)

4,184 (J/kg.K)

b)

0,24 ( J/kg.K)

c)

4180 ( J/kg.K)

d)

418 ( J/kg.K)

26.

Một bình thuỷ đựng nước sôi . Nhiệt từ bình thuỷ truyền ra ngoài theo hình thức chủ yếu nào sau đây

a)

Dân nhiệt

b)

Đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Cả ba hình thức

27.

Khi nấu một mồi nước sôi, nhiệt từ ngọn lửa truyền vào nước trong nồi theo hình thức nào sau đây

a)

Dẫn nhiệt

b)

Đối lưu

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Cả ba hình thức

28.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho mức độ nóng hay lạnh của sự vật

b)

Nhiệt độ là đặc trưng cho mức độ chuyển động hỗn loạn của các phân tử

c)

Nhiệt lượng là độ lớn của hiệt độ

d)

Nhiệt lượng có đơn vị đo là jun (J) hoặc calories (cal)

29.

Hiện tượng nào sau đây không phải hiện tượng vận chuyển vật chất trong cơ thể

a)

Khuếch tán

b)

Phù nề

c)

Thẩm thấu

d)

Lọc- siêu lọc

30.

Khi các phân tử chuyển động hỗn loạn ngẫu nhiên xuyên lẫn vào nhau và dẫn đến san bằng nồng độ trên toàn thể tích thì đó là hiện tượng

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Lọc- Siêu lọc

d)

Ẩm bào

31.

Hiện tượng khuếch tán dừng lại khi

a)

Các phân tử vật chất không được cung cấp năng lượng

b)

Nồng độ các chất được san bằng nồng độ trên toàn thể tích

c)

GRADIEN nồng độn lớn hơn 0

d)

Áp suất cân bằng

32.

Hệ cô lập là

a)

Hệ không trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

b)

Hệ trao đổi năng lượng và vật chất với môi trường xung quanh

c)

Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

33.

Khi tế bào thần kinh ở trạng thái nghỉ, ion được khuếch tán qua lại 2 phía của màng là

a)

Na+Na^+

b)

K+K^+

c)

ClCl^-

d)

Ion âm lớn

34.

Các ion tham gia hoạt động điện được vận chuyển theo cơ chế của hiện tượng vận chuyển vật chất

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Siêu lọc

d)

Lọc

35.

Công thức xác định áp suất thẩm thấu của 1 dd là

a)

P=mμRTP=\frac{m}{\mu}RT

b)

P=mμVmRTP=\frac{m}{\mu Vm}RT

c)

P=mVmμRTP=\frac{mV_m}{\mu}RT

d)

P=μVmμRTP=\frac{\mu V_m}{\mu}RT

36.

Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần thiết để

a)

1 mol chất tăng lên độ Kelvin

b)

1 kg chất tăng lên độ Kelvin

c)

1 kg chuyển hoàn toàn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy

d)

1 kg chuyển hoàn toàn sang thể hơi ở nhiệt độ sôi

37.

Hệ mở là

a)

Hệ không trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh

b)

Hệ trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh

c)

Hệ trao đổi vật chất mà không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh

d)

Hệ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

38.

Vai trò của dd trong cơ thể là

a)

Bao bọc và bảo vệ các tế bào , tổ chức sống

b)

Dự trữ , vận chuyển và giải phóng năng lượng

c)

Một số phân tử chứa đựng toàn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sống

d)

Tạo nên các điện thế nghỉ, điện thế hoạt động trong các tế bào

39.

Vai trò của phân tử và ion trong cơ thể là

a)

Vận chuyển vật chất từ nơi này sang nơi khác của cơ thể

b)

Là môi trường để thực hiên phản ứng hoá sinh

c)

Điều hoà thân nhiệt

d)

Chứa đựng tòn bộ thông tin cần thiết cho sự thực hiện chương trình tổ chức cơ thể sống

40.

Quá trình vận chuyển chất dung môi qua một màng ngăn hai dd có thành phần khác nhau là hiện tượng

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Lọc- Siêu lọc

d)

Ẩm bào

41.

Hiện tượng dd chuyển thành dòng qua các lỗ của màng ngăn cách dưới tác dụng của lực đặt lên dung dịch hiện tượng

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Ẩm bào

d)

Lọc

42.

DD nước muối 0,9% được gọi là nước muối sinh lý vì

a)

là dd đẳng trương với dd muối trong cơ thể

b)

là dd đẳng trương với dd máu trong cơ thể

c)

là dd ưu trương với dd máu trong cơ thể

d)

là dd nhược trương với dd máu trong cơ thể

43.

Sự khuếch tán là

a)

Sự di chuyển phân tử từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

c)

Sự di chuyển phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Sự di chuyển dung môi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

DD gồm nước và chất hoà tan

b)

DD gồm dung môi và chất hoà tan

c)

Nồng độ % của dd là khối lượng chất tan có trong 1 lít dd

d)

Nồng độ mol của dd là khối lượng chất tan có trong 1 lít dd

45.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

b)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả môi trường rắn, lỏng , khí và chân không

c)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

46.

Tần số dao động âm tạo ra trên một đoạn dây được tính theo công thức

a)

f=12LMPf=\frac{1}{2L}\sqrt[]{\frac{M}{P}}

b)

f=2LMPf=2L\sqrt[]{\frac{M}{P}}

c)

f=2L PMf=2L\ \sqrt[]{\frac{P}{M}}

d)

f= 12L PMf=\ \frac{1}{2L}\ \sqrt[]{\frac{P}{M}}

47.

Để tạo ra sóng siêu âm dao động đàn hồi phải có tần số trên

a)

10.000Hz

b)

15.000Hz

c)

20.000Hz

d)

50.000Hz

48.

Vận tốc âm trong chất lỏng thì

a)

Lớn hơn so với trong chất khí

b)

= với trong chất khí

c)

nhỏ hơn so với trong chất khí

d)

Lớn hơn so với trong chất rắn

49.

Âm thanh truyền đi nhanh nhất trong môi trường nào sau đây

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Dầu ăn

d)

Nhôm

50.

Nguyên lý thu , phát sóng siêu âm dựa trên

a)

Hiệu ứng DPPER

b)

Hiệu ứng áp điện

c)

Hiện tượng ccộng hưởng dao động

d)

Hiện tượng phản xạ sóng

51.

Siêu âm là sóng âm

a)

Truyền trong không khí nhanh hơn âm thanh

b)

Truyền được trong chân không

c)

Có tần số nhỏ hơn 16 Hz

d)

Có tần số lớn hơn 20 kHz

52.

Sự thẩm thấu qua 1 màng ngăn là sự di chuyển các phân tử

a)

Chất tan từ nồng độ dd thấp về nơi có nồng độ dd cao

b)

Dung môi từ nơi có nồng độ dd thấp về nơi có nồng độ cao

c)

Chất tan từ nơi nồng độ dd cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Dung môi từ nơi có nồng độ dd cao về nơi có nồng độ thấp

53.

Tai người gồm 3 bộ phận : tai ngoài , tai trong , tai giữa . Bộ phận nào có chức nanwg chuyển tín hiệu sóng âm thành xung kích thích truyền về não

a)

Tai ngoài

b)

Tai trong

c)

Tai giữa

d)

Vành tai

54.

Các đặc tính sinh lý của âm là

a)

Cường độ , tần số , chu kỳ , bước sóng , biên độ âm

b)

Độ cao , độ to , âm sắc

c)

Vận tốc , Bước sóng , chu kỳ , tần số , biên độ , năng lượng

d)

Cao độ , trường độ , giai điệu

55.

Độ cao của âm phụ thuộc vào

a)

Biên độ âm

b)

Bước sóng của sóng âm

c)

Tần số âm

d)

Biên độ và tần số âm

56.

Việc phân biệt được giọng của người này với người khác là nhờ dựa vào sự khác biệt của

a)

Độ to

b)

Độ cao

c)

Âm sắc

d)

Tần số

57.

Trong khi nghe nhạch không cần nhìn ta vẫn phân biệt đueọc tiếng của đàn violin với tiếng đàn nhị ( đàn cò ) là nhờ vào :

a)

Âm sắc của chúng khác nhau

b)

Chúng có độ cao khác nhau

c)

Chúng có độ to khác nhau

d)

Chúng khác nhau cả về độ to , độ cao và âm sắc

58.

Tai người có thể nghe được các âm tiết có tần số

a)

Từ 16Hz đến 20kHz

b)

Từ 40Hz đến 20kHz

c)

Từ 16Hz đến 4kHz

d)

Từ 40Hz đến 4kHz

59.

Khi cường độ âm tăng lên 1000 lần thì cảm giác về độ to của âm

a)

Tăng 1 lần

b)

Tăng lên 3 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Tăng 4 lần

60.

Độ lớn ( to) của âm phụ thuộc vào

a)

Biên độ âm

b)

Tần số âm

c)

Bước sóng của sóng âm

d)

Biên độ và tần số âm

61.

Nếu cường độ âm I = 10810^{-8} W/ m2m^2 thì mức cường độ âm là

a)

L=4 dB

b)

L = 40dB

c)

L = 44dB

d)

L = 400 dB

62.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Cơ quan phát thanh của con người là 2 dây thanh đới

b)

Vòm họng , khoang miệng , khoang mũi , đóng vai trò là hộp cộng hưởng quyết định âm sắc của tiếng người

c)

Những vật dao động có tần số từ 20 Hz đến 20 kHz sẽ phát ra âm thanh

d)

Cơ quan phát thanh của con người là lưỡi vì không có liỡi thì không nói được

63.

Khi tăng cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm

a)

Tăng lên 100 lần

b)

Tăng thêm 100 dB

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Tăng thêm 2 dB

64.

Phát biểu nào sau đây là sai . Khi truyền trong cơ thể người sóng siêu âm

a)

Có tác dụng cơ học

b)

Có tác dụng hoá học

c)

Có tác dụng nhiệt

d)

Không có tác dụng sinh lý nên an toàn tuyệt đối

65.

Tốc độ sóng âm thanh phụ thuộc vào

a)

Biên độ sóng âm

b)

Tần số sóng âm

c)

Cường độ sóng âm

d)

Tính chất của môi trường truyền âm

66.

Cường độ sóng âm tại A lớn hơn cường độ sóng âm tại B 100 lần . Độ to của âm tại A lớn hơn tại B

a)

100dB

b)

10dB

c)

2dB

d)

20dB

67.

Nếu độ to của âm tăng thêm 10dB thì cường độ âm tăng lên

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

20 lần

d)

2 lần

68.

Khi chuyển động lại gần còi báo động ta nghe độ cao của còi tăng lên . Đó là do

a)

Biên độ dao động âm tăng lên

b)

Tần số âm mà còi phát ra tăng lên

c)

Tần số âm mà ta nghe được tăng so với tần só còi phát ra

d)

Tần số âm mà ta nghe được giảm so với tần só còi phát ra

69.

Điện thế nghỉ mang giá trị

a)

Luôn luôn âm

b)

Lúc âm, lúc dương

c)

Luôn luôn dương

d)

Tuỳ thuộc vào từng loại tế bào

70.

Giữa 1 điểm nằm bên ngoài và 1 điểm nằm bên trong của 1 tổ chức hoặc 1 tế bào sống luôn tồn tại 1 sự chênh lệch về điện thế mà giá trị của độ chênh lệch điện thế này được gọi là

a)

Điện thế hoạt động

b)

Điện thế nghỉ

c)

Điện thế tĩnh

d)

Điện thế nghỉ và tĩnh

71.

Khi tế bào ở trạng thái kích thích thì có sự thay đổi điện thế giữa bên trong và bên ngoài tế bào là do

a)

Na+Na^+ từ bên trong đi ra ngoài tế bào

b)

Na+Na^+ từ bên ngoài đi vào bên trong tế bào

c)

K+K^+ từ bên ngoài đi vào bên trong tế bào

d)

K+K^+ từ bên trong đi ra bên ngoài tế bào

72.

Ở trạng thái nghỉ, ion nào được qua màng tế bào dễ dàng

a)

Na+Na^+

b)

K+K^+

c)

ClCl^-

d)

Ca2+Ca^{2+}

73.

Trong quá trình hình thành điện thế hoạt động , điện thế của môi trường bên trong sợi trục có thể tăng đến

a)
  • +30 mV

b)

+70mV

c)
  • +100mV

d)

+120mV

74.

Trong trạng thái nghỉ môi trường bên trong trục thần kinh chứa nhiều các ion dương là

a)

Ion Natri

b)

Ion Kali

c)

Ion Clo

d)

Ion Canxi

75.

Nguyên nhân hình thành điện thế nghỉ trong sợi trục thần kinh là do

a)

ion K+K^+ khuếch tán ra ngoài sợi trục

b)

ion Na+Na^+ khuếch tán ra ngoài sợi trục

c)

ion K+K^+ khuếch tán vào trong sợi trục

d)

ion Na+Na^+ khuếch tán vào trong sợi trục

76.

Ở trạng thái nghỉ ngơi so với môi trường bên ngoài thì môi trường bên trong sợi trục thần kinh có điện thế là

a)

70 mV

b)
  • - 70mV

c)

30mV

d)
  • - 30mV

77.

Đối với sợi trục không có bao Myelin điện thế hoạt động sẽ giảm biên độ đi bao nhiêu % sau khi truyền qua đoạn đường 0,8 mm

a)

37%

b)

88%

c)

63%

d)

12%

78.

Đối với sợi trục không có bao Myelin điện thế hoạt động sẽ giảm biên độ đi bao nhiêu % sau khi truyền qua đoạn đường 0,8mm

a)

37%

b)

88%

c)

63%

d)

12%

79.

Đối với sợi trục có bao Myelin điện thế hoạt động sẽ giảm biên độ đi bao nhiêu % sau khi truyền qua đoạn đường 2mm

a)

37%

b)

88%

c)

63%

d)

12%

80.

Ở trạng thái nghỉ ngơi màng trục của Neuron thần kinh có tính chất nào sau đây

a)

Cho Na+Na^+K+K^+ khuếch tán ra ngoài sợi trục

b)

Cho Na+Na^+K+K^+ khuếch tán vào trong sợi trục

c)

Cho Na+Na^+ khuếch tán ra ngoài , K+K^+ khuếch tán vào trong sợi trục

d)

Cho Na+Na^+ không khuếch tán vào trong , K+K^+ khuếch tán ra ngoài sợi trục

81.

Truyền tải các thông tin giữa các tế bào là nhiệm vụ của

a)

Tế bào thần kinh cảm giác

b)

Tế bào thần kinh trung gian

c)

Tế bào thần kinh vận động

d)

Tất cả các tế bào thần kinh

82.

Truyền tải các thông điệp điều khiển tế bào cơ là nhiệm vụ của

a)

Tế bào thần kinh vận động

b)

Tế bào thần kinh trung gian

c)

Tất cả các tế bào thần kinh

d)

Tế bào thần kinh cảm giác

83.

Truyền tải các thông điệp về màu săc , mùi vị , áp lực,... về trung ương thần kinh là nhiệm vụ của

a)

Tế bào thần kinh trung gian

b)

Tế bào thần kinh vận động

c)

Tế bào thần kinh cảm giác

d)

Tất cả các tế bào thần kinh

84.

Cấu trúc của 1 tế bào thần kinh gồm

a)

Thân tế bào, 1 sợi nhánh và nhiều sợi trục

b)

Thân tế bào, 1 sợi nhánh và 1 sợi trục

c)

Thân tế bào, nhiều sợi nhánh và nhiều sợi trục

d)

Thân tế bào, nhiều sợi nhánh và 1 sợi trục

85.

Chùm tia sáng truyền đi trong môi trường đồng chất đẳng hướng tuân theo 1 định luật nào sau đây

a)

Dịnh luật phản xạ ánh sáng

b)

Định luật tán xạ ánh sáng

c)

Định luật khúc xạ ánh sáng

d)

Định luật truyền thẳng ánh sáng

86.

Chùm tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1n_1 sang môi trường có chiết suất n2n_2 tuân theo định luật nào sau đây

a)

Định luật tán xạ ánh sáng

b)

Định luật khúc xạ ánh sáng

c)

Định luật phản xạ ánh sáng

d)

Định luật truyền thẳng ánh sáng

87.

Chọn phát biểu đúng về tia X

a)

Là sóng điện từ có bước sóng lớn nhất

b)

Có bản chất là sóng cơ

c)

An toàn với cơ thể sống

d)

Không an toàn với cơ thể sống cần hạn chế sử dụng

88.

Sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các điện tử chuyển từ trạng thái Singlet xuống trạng thái cơ bản thì là phát quang nào sau đây

a)

Huỳnh quang

b)

Lân quang

c)

Singlet quang

d)

Triplet quang

89.

Sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các điện tử chuyển từ trạng thái kích thích Triplet xuống trạng thái cơ bản thì gọi là phát quang nào sau đây

a)

Triplet quang

b)

Huỳnh quang

c)

Singlet quang

d)

Lân quang

90.

Thời gian nguyên tử tồn tại trạng thái kích thích Singlet vào khoảng

a)

10210310^2-10^3 s

b)

10810910^8-10^9 s

c)

109108 10^{-9}-10^{-8\ } s

d)

10310510^3-10^5 s

91.

Ban đầu N0N_0 hạt nhân của 1 chất phóng xạ. Giả sử 6 giờ tính từ lúc đầu có 7/8 số hạt nhân N0N_0 bị phân rã . Chu kỳ bán rã của chất đó là

a)

4 giờ

b)

2 giờ

c)

8 giờ

d)

3 giờ

92.

Khe hở giữa tế bào đích và đầu dây thần kinh (Synapse) vào khoảng

a)

1 μm\mu m

b)

1 nmnm

c)

10 μm\mu m

d)

10 nm

93.

Sợi trục của tế bào thần kinh vận động 1,3m ; bán kính sợi trục là 5 μm\mu m . Nồng độ ion K+K^+ bên trong sợi trục là 150mmol/lít . Ước tính số lượng ion K+K^+ bên trong sợi trục

a)

1,13.1015 ion1,13.10^{15}\ ion

b)

8,51.1015     ion 8,51.10^{15\ \ \ \ \ }ion\

c)

9,64.1015 ion9,64.10^{15}\ ion

d)

7,38.1015 ion7,38.10^{15}\ ion

94.

Khi tế bào ở trạng thái nghỉ , nồng độ ion K+K^+ ở trong tế bào lớn hơn nồng độ ion K+K^+ bên ngoài tế bào khoảng

a)

10 lần

b)

20 lần

c)

30 lần

d)

40 lần

95.

Khi tế bào ở trạng thái nghỉ, nồng độ ion Na+Na^+ bên trong tế bào ít hơn nồng độ ion Na+Na^+ bên ngoài tế bào khoảng

a)

20 lần

b)

30 lần

c)

40 lần

d)

10 lần

96.

Đối với sợi trục có bao Myelin điện thế hoạt động sẽ còn lại bao nhiêu phần trăm sau khi truyền qua đoạn đường 2mm

a)

37%

b)

88%

c)

63%

d)

12%

97.

Sợi trục của tế bào thần kinh vận động 1,2m ; bán kính sợi trục là 5 μm\mu m . Nồng độ ion Na+Na^+ bên trong sợi trục là 20mmol/lít . Ước tính số lượng ion Na+Na^+ bên trong sợi trục

a)

1,13 . 1015 ion 1,13\ .\ 10^{15\ }ion\

b)

8,51 . 1015 ion 8,51\ .\ 10^{15}\ ion\

c)

9,64 . 10 15 ion9,64\ .\ 10\ ^{15}\ ion

d)

7,38 . 1015 ion 7,38\ .\ 10^{15}\ ion\

98.

Hoà tan 40g muối vào 60g nước thì được dd nước muối có nồng độ bao nhiêu %

a)

40%

b)

25%

c)

20%

d)

10%

99.

Hoà tan 500g đường vào 2 lít nước thùi được dd nước đường bao nhiêu %

a)

25%

b)

10%

c)

20%

d)

40%

100.

Thể tích lồng ngực tăng lên dẫn đến

a)

Tăng áp suất trong các phế nang

b)

Giảm áp suất trong các phế nang

c)

Tăng áp suất trong khoang màng phổi

d)

Tăng áp suất trong khoang màng phổi và tăng áp suất phế nang

101.

Chất phóng xạ I53131I_{53}^{131} có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Lúc đầu có 300g chất này . Sau 16 ngày số gam iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là

a)

25g

b)

15g

c)

225g

d)

125g

102.

Độ phóng xạ không phụ thuộc vào yếu tố

a)

Nồng độ của đồng vị mẹ có trong mẫu

b)

Môi trường xung quanh

c)

Thời gian chiếu

d)

Thông lượng và đặc điểm của chùm Neutron

103.

Đâu không phải là cơ chế tác dụng trực tiếp của bức xạ ion hoá lên cơ thể sống

a)

Các quá trình kích thích và ion hoá các nguyên tử

b)

Các quá trình kích thích và ion hoá các phân tử

c)

Phant ứng hoá học xảy ra giữa các phân tử mới tạo thành sau khi bị kích thích hoặc ion hoá

d)

Bức xạ ion hoá tác dụng lên các phân tử nước gây nên những biến đổi ở đó tạo ra các sản phẩm hoá học mới là các ion dương hoặc âm và các phân tử ở trạng thái kích thích

104.

Hậu quả của bức xạ ion hoá lên cơ thể sống

a)

Gây ra tổn thương

b)

Gây ra các hiệu ứng làm rối loạn chức năng sinh lý của tổ chức sống

c)

Gây ra thương tổn và các làm rối loạn chức năng sinh lý của tổ chức sống

d)

Làm chết tổ chức sống

105.

Các tổn thương sớm thường xuất hiện khi cơ thể bị chiếu với liều như thế nào

a)

Liều cao trong 1 khoảng thời gian ngắn

b)

Liều thấp trong khoảng thời gian dài

c)

Liều trung bình trong 1 khoảng thời gian ngắn

d)

Liều thấp trong 1 khoảng thời gian ngắn

106.

Với liều chiếu cao gây chết ngay trong vài phút hay vài giờ sau chiếu xạ chủ yếu do các rối loạn của hệ

a)

Hô hấp

b)

Tuần hoàn

c)

Thần kinh trung ương

d)

Tiêu hoá

107.

Năng lượng của bức xạ ion hoá tác dụng trực tiếp lên cơ thể sống gây nên

a)

Quá trình kích thích các nguyên tử

b)

Các phản ứng hoá học

c)

Quá trình ion hoá các nguyên tử

d)

Tất cả các quá trình trên

108.

Trong cơ chế tác dụng của bức xạ ion hoá , năng lượng chùm tia tác dụng gián tiếp lên cơ thể sống thông qua

a)

Nước

b)

Các men sinh học

c)

Các nguyên tố vi lượng

d)

Các chất hữu cơ

109.

Mô nào trên cơ thể sống nhạy cảm với tia phóng xạ

a)

Cơ và xương

b)

Cơ và tuỷ xương

c)

d)

Tuỷ xương

110.

Bức xạ ion hoá khi tác dụng lên cơ thể gây ra

a)

Tăng chuyển hoá tế bào

b)

Tăng hoạt tính các men

c)

Thương tổn, đột biến, tổn hại tế bào

d)

Các chất có lợi cho cơ thể sống

111.

Tác dụng bức xạ gây tổn thương bộ phận nào của cơ quan tiêu hoá

a)

Niêm mạc

b)

Tổ chức liên kết

c)

Tổ chức cơ

d)

Tổ chức sợi chung

112.

Tác dụng bức xạ gây tổn thương bộ phận nào đối với da

a)

Viêm loét

b)

Thoái hoá

c)

Hoại tử

d)

Tất cả các tổn thương

113.

Các tai biến có thể xảy ra cho đứa trẻ khi mẹ bị chiếu xạ trong lúc mang thai

a)

Sảy thai

b)

Thai chết lưu

c)

Sinh ra dị tật

d)

Tất cả các ý trên

114.

Chiếu xạ liều thấp thường xuyên có thể gây ra

a)

Đục thuỷ tinh thể

b)

Ung thư

c)

Giảm tuổi thọ

d)

Tất cả các ý trên

115.

Tác dụng bức xạ ion hoá lên tế bào ung thư như thế nào so với tế bào lành

a)

Không nhạy cảm

b)

Ít nhạy cảm

c)

Nhạy cảm hơn

d)

Như nhau

116.

Coe thể người có thể phát xạ để điều hoà thân nhiệt, bức xạ đó có nước sóng trong vùng

a)

Nhìn thấy

b)

Hồng ngoại

c)

Radio

d)

Tử ngoại

117.

Khi nhiệt độ môi trường cao hơn nhiệt độ cơ thể, nhiệt được giải phóng qua cơ chế nào

a)

Bức xạ nhiệt

b)

Bay hơi

c)

Đối lưu

d)

Dẫn nhiệt

118.

Mô nào của cơ thể sống ít nhạy cảm nhất với tia phóng xạ

a)

Da và niêm mạc các tạng

b)

Tuỷ xương, tế bào Lympho, tế bào sinh dục, niêm mạc ruột

c)

Cơ bắp và các Neuron thần kinh

d)

Xương, các phủ tạng, tuyến nội tiết

119.

Đối với người làm việc trong môi trường phóng xạ , cần giữ an toàn phóng xạ cho đối tượng nào

a)

Môi trường xung quanh

b)

bệnh nhân

c)

Thầy thuốc

d)

Tất cả các đối tượng trên