wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ ÔN TẬP ĐỊA LÍ 9 HKI

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số theo giới tính nước ta giai đoạn 1979 - 2019 có đặc điểm gì?

a)

 

Cân bằng giữa tỉ lệ nam và nữ.

b)

Tỉ lệ dân số nữ cao hơn so với nam.

c)

Tỉ lệ dân số nam luôn cao hơn so với nữ.

d)

Cơ cấu dân số theo giới tính có sự phát triển.

2.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta có đặc điểm gì?

a)

Cơ cấu dân số trẻ.

b)

Cơ cấu dân số già.

c)

Cơ cấu dân số luôn luôn ổn định.

d)

Cơ cấu dân số trẻ đang chuyển sang già hóa.

3.

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?

a)

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh

b)

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.

c)

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

d)

Các vấn đề trật tự an ninh trật tự và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

4.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta giai đoạn 1999 – 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột

d)

Đường

5.

Thời kì cơ cấu “dân số vàng” tạo ra những thuận lợi gì đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta?

a)

Có điều kiện tốt cho giáo dục và chăm sóc trẻ em.

b)

Nguồn lao động dồi dào, chất lượng cuộc sống cao.

c)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Tỉ lệ dân phụ thuộc thấp. Chất lượng cuộc sống đảm bảo.

6.

Trong khu vực Đông Nam Á , tính đến năm 2019, dân số nước ta đứng thứ mấy?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

7.

Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.

b)

Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm.

c)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.

d)

Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người.

8.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta chấm dứt trong khoảng thời gian nào?

a)

Những năm đầu thế kỉ XIX.

b)

Những năm cuối thế kỉ XX.

c)

Những năm đầu thế kỉ XX.

d)

Những năm cuối thế kỉ XIX.

9.

Kết cấu dân số trẻ đang chuyển sang già hóa của nước ta thể hiện rõ nét qua

a)

cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế.

b)

cơ cấu dân số theo giới tính

c)

cơ cấu dân số theo các thành phần kinh tế.

d)

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.

10.

Thuận lợi cơ bản nhất của việc nước ta có dân số đông là

a)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động cao.

11.

Nhận xét nào sau đây đúng về gia tăng dân số của Việt Nam giai đoạn 2005 – 2019?

a)

Dân số tăng không ổn định, có năm giảm.

b)

Càng về sau, số dân tăng thêm càng ít.

c)

Dân số tăng liên tục, không đều qua các năm.

d)

Dân số tăng liên tục và đồng đều qua các năm.

12.

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

Tổng số dân, dân số nam, dân số nữ đang tăng qua các năm.

b)

Dân số nước ta đang già hóa.

c)

Dân số nam tăng nhanh hơn dân số nữ.

d)

Tốc độ tăng dân số nữ chậm hơn dân số nam.

13.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo giới tính của nước ta giai đoạn 1990 – 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Đường

c)

Miền

d)

Tròn

14.

Hiện nay mặc dù tỉ lệ tăng dân số nước ta đã giảm, nhưng quy mô dân số nước ta vẫn tăng nhanh là do

a)

Quy mô dân số hiện nay lớn hơn, số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ cao.

b)

Đời sống đại bộ phận nhân dân được cải thiện.

c)

Việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình chưa đạt hiệu quả cao.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế liên tục tăng với tốc độ cao.

15.

Nguyên nhân không dẫn đến hiện tượng bùng nổ dân số của nước ta là:

a)

Quy luật phát triển dân số sinh bù sau chiến tranh.

b)

Nền kinh tế cần nhiều lao động để phát triển.

c)

Mức sống được cải thiện.

d)

Tâm lí phong kiến “Nhà đông con là nhà có phúc”.

16.

Đâu không phải là đặc điểm của loại hình quần cư đô thị?

a)

Mật độ dân cư cao.

b)

Đường xá có mật độ giao thông thấp.

c)

Nhiều phương tiện giao thông hiện đại.

d)

Thường xuyên xảy ra hiện tượng ùn tắc, quá tải.

17.

Ngành kinh tế chủ yếu ở thành thị là

a)

lâm nghiệp.

b)

ngư nghiệp.

c)

công nghiệp.

d)

tiểu thủ công nghiệp.

18.

Tên gọi hành chính nào sau đây không thuộc loại hình quần cư đô thị?

a)

Khu phố.

b)

Xóm.

c)

Phường.

d)

Quận.

19.

Theo bảng số liệu, tỉ trọng dân số thành thị và nông thôn nước ta lần lượt là

a)

25,6 % và 54,3 %.

b)

34,4 % và 65,6 %.

c)

42,7 % và 74,3 %.

d)

5,7 % và 84,3 %.

20.

Nông thôn Việt Nam đang có sự thay đổi về diện mạo chủ yếu do tác động của

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài nhiều.

b)

hoạt động xuất nhập khẩu phát triển mạnh.

c)

tác động của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

nguồn lao động dồi dào, đa số là trình độ kỹ thuật cao.

21.

Tỉ lệ dân cư ở nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây ?

a)

chiếm tỉ lệ cao và đang giảm.

b)

chiếm tỉ lệ thấp và đang giảm.

c)

chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.

d)

chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

22.

Vào năm 2016, dân số nước ta là 92 695,1 nghìn người, diện tích của nước ta là 331 212km2. Mật độ dân số nước ta là

a)

278 người/km2.

b)

288 người/km2.

c)

280 người/km2.

d)

298 người/km2.

23.

Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước rất cần thiết vì

a)

nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.

b)

sự phân bố dân cư nước ta không đều và chưa hợp lí.

c)

dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở đồng bằng.

d)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm của nước ta còn cao.

24.

Ngành kinh tế chủ yếu của dân cư đô thị là

a)

tiểu thủ công nghiệp.

b)

công nghiệp, dịch vụ.

c)

nông nghiệp, dịch vụ.

d)

công nghiệp, nông nghiệp.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư của Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

a)

Phân bố không đều theo lãnh thổ.

b)

Phân hóa giữa thành thị và nông thôn.

c)

Phân hóa rõ rệt trong nội bộ từng vùng.

d)

Mật độ dân số cao hơn so so với cả nước.

26.

Dựa vào Atlat trang 15, hãy cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số trên 1 triệu người?

a)

Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ.

b)

Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội, Đồng Hới, TP. Hồ Chí Minh.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Thủ Dầu Một.

27.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về mật độ dân số các vùng nước ta năm 2019 ?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ có mật độ dân số thấp nhất.

b)

Dân số nước ta phân bố đồng đều giữa các vùng kinh tế.

c)

Đồng Bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 5,7 lần cả nước.

d)

Các vùng miền núi trung du có mật độ dân số thấp hơn đồng bằng.

28.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 1990 – 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột

d)

Kết hợp

29.

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

giao thông thuận lợi.

b)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

30.

Sự phân bố dân cư không  đều và chưa hợp lí  làm ảnh hưởng rất lớn đến việc:

a)

Tạo thị trường tiêu thụ.

b)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

Sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.

d)

Phát triển y tế, giáo dục ở trung du và miền núi.

31.

Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Chính sách của Nhà nước.

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.

d)

Dân cư, lao động.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có tổng số trâu và bò lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Hà Tĩnh.

b)

Quảng Trị.

c)

Quảng Bình.

d)

Nghệ An.

33.

Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Chế biến lương thực, thực phẩm.

b)

Dệt may.

c)

Vật liệu xây dựng.

d)

Luyện kim màu.

34.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường.

b)

thúc đẩy xuất khẩu, tạo ra việc làm.

c)

tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm.

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là?

a)

Nhóm đất khác và núi đá.

b)

Đất phù sa và đất feralit.

c)

Nhóm đất khác và núi đá.

d)

Đất phù sa và đất khác.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thuỷ sản khai thác nhiều nhất nước ta?

a)

Kiên Giang

b)

Long An

c)

Khánh Hòa

d)

Bến Tre.

37.

Đâu là biểu hiện của quá trình đô thị hóa ở Việt Nam? (chọn nhiều đáp án)

a)

lan tỏa lối sống thành thị về các vùng nông thôn.

b)

trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao.

c)

dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.

d)

mở rộng quy mô các thành phố.

38.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại lúa nước ta năm 2005 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Cột

39.

Đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm nước ta?

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

có thế mạnh lâu dài.

c)

tác động mạnh mẽ đến việc phát triển ngành kinh tế khác.

d)

 

dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài.

40.

Chọn nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển ngành nông nghiệp nước ta?

a)

Dân cư và lao động.

b)

Đất trồng

c)

Cơ sở vật chất – kĩ thuật.

d)

Thị trường trong và ngoài nước.

e)

Chính sách nông nghiệp

41.

Ngành công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

b)

thềm lục địa phía Nam.

c)

thềm lục địa miền Trung.

d)

thềm lục địa phía Bắc.

42.

Điều kiện kinh tế - xã hội có ý nghĩa quyết định đến trình độ phát triển và phân bố nông nghiệp.

a)

True

b)

False

43.

Trong 4 nhân tố kinh tế - xã hội dưới đây, nhân tố nào là quan trọng nhất trong phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Dân cư

b)

Chính sách

c)

Thị trường

d)

Cơ sở hạ tầng

44.

Việt Nam là thành viên của tổ chức kinh tế nào sau đây?

a)

WTO.

b)

WHO.

c)

NAFTA.

d)

MECOSURE.

45.

Ngành nào sau đây không phải ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Công nghiệp cơ khí.

b)

Công nghiệp khai thác dầu.

c)

Công nghiệp điện.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

46.

Phát biểu nào sau đây không phải là thách thức trong quá trình phát triển kinh tế ở nước ta?

a)

Vấn đề việc làm.

b)

Xung đột, chiến tranh.

c)

Ô nhiễm môi trường.

d)

Xóa đói giảm nghèo.

47.

Giải pháp hàng đầu để khắc phục những khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế ở nước ta là

a)

mở rộng đô thị và mạng lưới đô thị.

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tăng cường vay vốn từ thành phân có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

thu hút lao động từ các thành phố lớn về các vùng nông thôn.

48.

Khu vực mậu dịch tự do Đông Nam Á viết tắt là

a)

APEC.

b)

ASEAN.

c)

WTO.

d)

AFTA.

49.

Công cuộc Đổi mới nền kinh tế nước ta được triển khai từ năm

a)

1986.

b)

2006

c)

2016.

d)

1996.

50.

Phát biểu nào sau đây không phải là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu theo ngành kinh tế.

c)

Chuyển dịch cơ cấu theo lãnh thổ.

d)

Chuyển dịch cơ cấu theo tuổi.

51.

Nền kinh tế nước ta đang có sự chuyển biến tích cực theo hướng

a)

đa phương hóa - liên hiệp hóa.

b)

công nghiệp hóa - hiện đại hóa.

c)

tự động hóa - điện khí hóa.

d)

quốc tế hóa - khu vực hóa.

52.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm thuộc dạng biểu đồ

a)

miền.

b)

kết hợp (cột và đường).

c)

đường.

d)

 

cột kép

53.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây không thuộc vùng kinh tế Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hải Phòng.

b)

Quảng Ninh.

c)

Nam Định.

d)

Phúc Yên.

54.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng kinh tế Trung du và miền núi Bắc Bộ không có khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây?

a)

Móng Cái.

b)

Trà Lĩnh.

c)

Thanh Thủy.

d)

Bờ Y.

55.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh/thành nào sau đây có GDP bình quân tính theo đầu người năm 2007 đạt từ trên 15 đến 18 triệu đồng?

a)

Khánh Hòa.

b)

Thừa Thiên - Huế.

c)

Lâm Đồng.

d)

Bình Dương.

56.

Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là

(thâm canh là phương thức sản xuất nông nghiệp áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật tiên tiến, làm tăng năng suất thu hoạch).

a)

tăng cường thuỷ lợi.

b)

chọn lọc lai tạo giống.

c)

sử dụng phân bón thích hợp.

d)

cải tạo đất, mở rộng diện tích.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động trong khu vực sản xuất nông nghiệp?

a)

Lao động có trình độ cao, đa số đã qua đào tạo.

b)

ao động chủ yếu sinh sống ở vùng nông thôn.

c)

Lao động cần cù, chịu khó và sáng tạo trong lao động.

d)

Lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

58.

Nhân tố có khả năng làm tăng giá trị và sức cạnh tranh hàng nông nghiệp, nâng cao hiệu quả sản xuất, ổn định và phát triển các vùng chuyên canh là

a)

nhân tố cơ sở vật chất - kĩ thuật.

b)

nhân tố chính sách.

c)

nhân tố thị trường

d)

nhân tố dân cư, nguồn lao động.

59.

Nhân tố nào sau đây không thuộc nhóm nhân tố kinh tế - xã hội?

a)

Nhân tố tài nguyên sinh vật.

b)

Chính sách.

c)

Nhân tố thị trường.

d)

Nhân tố vị trí địa lí

60.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là

a)

nhân tố kinh tế – xã hội.

b)

vị trí địa lí.

c)

sự phát triển công nghiệp.

d)

yếu tố thị trường.

61.

Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là

a)

đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật.

b)

đất, khí hậu, nguồn nước, khoáng sản.

c)

đất, rừng, biển, khí hậu.

d)

đất, khoáng sản, khí hậu, sinh vật.

62.

Tài nguyên đất đối với sản xuất nông nghiệp có vai trò quan trọng như là

a)

tư liệu sản xuất không thể thay thế được.

b)

địa bàn cư trú của dân cư.

c)

nơi xây dựng các nhà máy, xí nghiệp, đường giao thông.

d)

nơi sinh sống của các loài sinh vật.

63.

Cơ sở vật chất- kĩ thuật trong nông nghiệp bao gồm

a)

hệ thống thuỷ lợi; dịch vụ trồng trọt, chăn nuôi và các cơ sở vật chất- kĩ thuật khác.

b)

hệ thống thuỷ lợi, đất đai và chuồng trại chăn nuôi, dịch vụ thú y và cây giống.

c)

hệ thống thuỷ lợi, các cánh đồng trồng lúa- cây công nghiệp ngắn ngày và các cơ sở chăn nuôi.

d)

hệ thống thuỷ lợi, đê điều và các trạm trại giống vật nuôi, cây trồng.

64.

Nhóm nhân tố đóng vai trò tiền đề cho sự phát triển và phân bố nông nghiệp là

a)

tự nhiên.

b)

dân cư và lao động.

c)

đất và khí hậu.

d)

kinh tế- xã hội.

65.

Yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động quy mô diện tích một số cây trồng quan trọng ở nước ta như cà phê, cao su, rau quả… là

a)

thị trường.

b)

chính sách.

c)

nguồn lao động.

d)

cơ sở vật chất, kĩ thuật.

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết đất feralit ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết trong các vùng sau, đất phù sa phân bố chủ yếu ở

a)

đồng bằng sông Hồng.

b)

đồng bằng miền Trung.

c)

đồng bằng sông Mã.

d)

đồng bằng sông Cả.

68.

Hai nhóm đất chiếm diện tích chủ yếu ở nước ta là

a)

đất feralit và đất phù sa.

b)

đất mùn thô và đất xám phù sa cổ.

c)

đất mùn alit núi cao và đất cát biển.

d)

đất badan, đất mặn.

69.

Thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh ở nước ta vì

a)

nguồn nước phân bố không đồng đều trong năm.

b)

nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ.

c)

nông nghiệp nước ta chủ yếu là trồng lúa nước.

d)

tài nguyên nước hạn chế, không cung cấp đủ nước tưới.

70.

Nền nông nghiệp nước ta mang tính mùa vụ vì

a)

khí hậu nước ta mang tính nhiệt đới ẩm và có sự phân hóa theo mùa sâu sắc.

b)

tài nguyên đất nước ta phong phú, gồm hai loại chính là đất feralit và đất phù sa.

c)

nước ta có thể trồng đa dạng các loại cây có nguồn gốc nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.

d)

Lượng mưa hàng năm lớn nhưng không phân bố đều trong suốt cả năm.

71.

Ở nước ta chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp trong nông nghiệp nguyên nhân chủ yếu là

a)

Không có nhiều đồng cỏ tự nhiên, nguồn thức ăn còn thiếu.

b)

Nước ta đất hẹp người đông nên chăn nuôi khó phát triển.

c)

Giống gia súc, gia cầm có chất lượng thấp.

d)

Cơ sở vật chất cho chăn nuôi còn yếu kém

72.

Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng.