NEW
Font size
Worksheets183 -> 242
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 183: "Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người…...đến người khác để đạt được mục tiên
A. Ra lệnh
B. Truyền cảm hứng
C. Bắt buộc
D. Tác động
Câu 184: "Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được...của tố chức"
A. Kế hoạch
B. Lợi nhuận
C. Kết quả
D. Mục tiêu
Câu 185: Có mấy dạng quyền lực cơ bản?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 186: “Quyền lực xuất hiện khi một cá nhân (hay một nhóm) áp dụng hay đe doạ áp dụng các lệnh trừng phạt đối với người khác, thực hiện các hành động có thể gây ra sự thiếu an toàn về tính mạng hay rút lại sự ủng hộ vốn có
A. Quyền lực ép buộc (quyền chế tài).
B. Quyền khen thưởng
C. Quyền lực hợp pháp
D. Quyền lực tham khảo.
Câu 187: Quan điểm của Fiedler cho rằng phong cách lãnh đạo không thay đổi. Như vậy, để lãnh đạo có hiệu quả?
A. Lựa chọn nhà lãnh đạo phù hợp nhất với tình huống.
B. Thay đôi tình huống để phù hợp với nhà lãnh đạo
C. Cả A & B
D. Không có đáp án đúng.
Câu 188: Bao gôm các hoạt động thê hiện sự quan tâm tới nhu câu của nhân viên là một hành vi sau của nhà lãnh đạo theo
A. Lãnh đạo định hướng công việc
B. Lãnh đạo hỗ trợ
C. Lãnh đạo tham gia
D. Lãnh đạo định hướng thành tích
Câu 189: Tham khảo ý kiến, gợi ý nhân viên trước khi đi đến một quyết định là một hành vi sau của nhà lãnh đạo theo Học thuyết Con đường - Mục tiêu?
A. Lãnh đạo định hướng công việc
B. Lãnh đạo hỗ trợ
C. Lãnh đạo tham gia
D. Lãnh đạo định hướng thành tích
Câu 190: Để ra những mục tiêu thách thức và hy vọng rằng cấp dưới sẽ thực hiện công việc với sự nỗ lực cao nhất của họ là một hành vi sau của nhà lãnh đạo theo Học thuyết Con đường - Mục tiêu?
A. Lãnh đạo định hướng công việc
B. Lãnh đạo hỗ trợ
C. Lãnh đạo tham gia
D.Lãnh đạo định hướng thành tích
Câu 191: Làm cho cấp dưới biết được kỳ vọng của các cấp lãnh đạo, xây dựng kế hoạch thực hiện công việc và hướng dẫn một cách cụ thê cách thức hoàn thành nhiệm vụ là một hành vi sau của nhà lãnh đạo theo Học thuyết Con đường - Mục tiêu?
A. Lãnh đạo định hướng công việc
B. Lãnh đạo hỗ trợ
C. Lãnh đạo tham gia
D. Lãnh đạo định hướng thành tích
Câu 192: Có thể khen thưởng người khác, cho người khác cái gì có giá trị thì sẽ có quyền lực với họ, đó là?
A. Quyền lực ép buộc (quyền chế tài).
B. Quyền khen thưởng
C. Quyền lực hợp pháp
D. Quyền lực tham khảo.
Câu 193: Sự ảnh hưởng mà một cá nhân nào đó có được thông qua sự cố vấn về các kỹ năng đặc biệt nhờ trình độ cao của bản thân mình, đó là?
A. Quyền lực ép buộc (quyền chế tài).
B. Quyện khen thưởng
C. Quyền lực chuyên gia
D. Quyền lực tham khảo.
Câu 194: Quyền lực phát triển trên cơ sở ngưỡng mộ một ai đó và mong muốn được giông như người đó.
Nếu một cá nhân thán phục một ai đó và coi người này là tấm gương để noi theo thì người mà anh ta tôn thờ sẽ có quyền lực?
A. Quyền lực ép buộc (quyền chế tài).
B. Quyền khen thưởng
C. Quyền lực hợp pháp
D. Quyền lực tham khảo.
Câu 195: Lãnh đạo là?
A. Khả năng ảnh hưởng một nhóm hướng tới thực hiện mục tiêu.
B. Sử dụng quyền lực có được từ hệ thống quản lý chính thức để đạt được sự tuân thủ của các thành viên trong tổ chức
C. A & B đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 196: Câu nào dưới đây không thuộc hành vi của người lãnh đạo trong học thuyết Con đường - Mục tiêu?
A. Định hướng
B. Kinh nghiệm
C. Tham gia
D.Hỗ trợ
Câu 197: Mô hình nào liên quan đến học thuyết cho rằng một nhà lãnh đạo hiệu quả hay không là phụ thuộc vào sự tương thích giữa mối quan hệ với cấp đưới, tình huống lãnh đạo và khả năng ảnh hưởng của người lãnh đạo?
A. Mô hình của Hersey và Blanchard.
B. Mô hình Fiedler.
C. Lý thuyết lãnh đạo tình huống.
D. Lý thuyết hành vi.
Câu 198: Lãnh đạo là?
A. Một quá trình gây ảnh hưởng đến các hoạt động của một cá nhân
B. Một quá trình gậy ảnh hưởng đến các hoạt động của một cá nhân hay một nhóm nhằm đạt được một mục đích trong tình huống nhất định
C. Một giai đoạn gây ảnh hưởng đến các hoạt động của một cá nhân.
D. Một giai đoạn gây ảnh hưởng đến các hoạt động của một cá nhân hay một nhóm để đạt được mục đích nhất định.
Câu 199: Cơ sở của quyền lực chính trị đó là?
A. Tài năng chuyên môn.
B. Quyền hạn chính thức.
C. Sự liên minh.
D. Sự trung thành.
Câu 200: Đây đều là cơ sở của quyền lực vị trí, ngoại trừ?
A. Quyền hạn chính thức.
B. Sự kiểm soát đối với sự trừng phạt.
C. Sự kiểm soát đối với thông tin
D.Sự kiểm soát đối với quá trình ra quyết định.
Câu 201: Giao tiếp là sự truyền đạt điều muốn nói từ người này sang người khác để đối tượng
A. Thông tin
B. Hiểu được thông điệp
C. Hành động
D. Lắng nghe
Câu 202: Giao tiếp không chỉ đơn thuần là việc truyền thụ ý muốn nói mà còn là?
A. Hiểu được ý muốn nói
B. Nghe được ý muốn nói
C. Nói được ý muốn nói
D. Nhớ được ý muốn noi
Câu 203: Có mấy điểm cần chú ý trong khái niệm về giao tiếp?
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 204: Giao tiếp trong một nhóm hay một tổ có mấy chức năng?
A. 5
B. 4
С. 3
D. 6
Câu 205: Có mấy loại kênh giao tiếp?
A. 3
В. 2
C. 4
D. 1
Câu 206: Có mấy loại hình thức giao tiếp phổ biến?
А. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Câu 207: Có mấy loại hướng giao tiếp?
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 208: Có mấy loại mạng lưới giao tiếp?
А. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 209: Quá trình xung đột diễn ra qua mấy giai đoạn?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Câu 210: Có bao nhiêu phương pháp điển hình để giải quyết xung đột?
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 211: Có mấy loại phương pháp đàm phán chính?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 212: Kênh giao tiếp bao gồm?
A. Kênh chính thức và kênh hợp thức
B. Kênh chính thức và kênh phi chính thức
C. Kênh ngôn ngữ và kênh phi ngôn ngữ
D. Kênh truyền tin và kênh giải mã
Câu 213: Mắt xích cuối cùng trong giao tiếp là?
A. Phản hồi
B. Mã hóa
C. Tiếp nhận
D. Giải mã
Câu 214: Các loại mạng lưới giao tiếp?
A. Mạng lưới chính thức, mạng lưới không chính thức
B. Mạng lưới chiều dọc, mạng lưới chiều ngang
C. Mạng lưới dây truyền, mạng lưới bánh xe
D. Mạng lưới đa kênh, mạng lưới đơn kênh
Câu 215: Lọc tin nhằm mục đích gì?
A. Lựa chọn
B. Làm vui lòng người nhận
C. Kiêm tra
D. Quản lý
Câu 216: Mức độ lọc tin phụ thuộc vào?
A. Lượng thông tin
B. Số cấp bậc trong bộ máy tổ chức
C. Người nhận
D. Người truyền tin
Câu 217: Trước khi gửi thông điệp, người truyền tin đặt mình vào địa vị của người nhận tin là biểu hiện của?
A. Sự giải thích
B. Sự thông cảm
C. Sự đồng cảm
D. Sự hiểu biết
Câu 218: Gật đầu khẳng định và có nét mặt phù hợp là biểu hiện của hình thức giao tiếp nào?
A. Ngôn từ
B. Phi ngôn từ
C. Giải mã
D. Tích cực
Câu 219: Gật đầu khẳng định và có nét mặt phù hợp là biểu hiện gì của người nhận tin đối với người truyền tin?
A. Thiện chí
B. Hiếu biết
C. Quan tâm
D. Yêu mến
Câu 220: Theo quan điểm truyền thống thì xung đột là biểu hiện của?
A. Tranh giành lợi ích
B. Sự phát triển
C. Sự bế tắc và có hại
D. Mâu thuẫn
Câu 221: Theo quan điểm của "các mối quan hệ với con người" thì xung đột là biểu hiện của?
A. Sự có hại
B. Sự bất hợp lý
C. Động lực tích cực
D. Bạo lực, phá hoại
Câu 222: Xung đột chức năng là gì?
A. Cản trở chức năng
B. Mâu thuẫn chức năng
C. Cải thiện hoạt động
D. Cản trở hoạt động
Câu 223: Xung đột phi chức năng là gì?
A. Cản trở chức năng
B. Cải thiện chức năng
C. Cải thiện hoạt động
D. Cản trở hoạt động
Câu 224: Tiêu chí nào để đánh giá xem xung đột mang tính chức năng hoặc phi chức năng?
A. Con người trong nhóm
B. Hoạt động của nhóm
C. Tư tưởng của nhóm
D. Mục tiêu của nhóm
Câu 225: Yếu tố nào khẳng định xung đột có xảy ra hay không?
A. Hoạt động
B. Tư tưởng
C. Nhận thức
D. Hành vi
Câu 226: Nguồn lợi được phân chia trong đàm phán chia sẻ là?
A. Khác nhau
B. Chia đôi
C. Cố định
D. Biến đổi
Câu 227: Nguồn lợi được phân chia trong đàm phán tổng thể là?
A. Khác nhau
B. Chia đôi
C. Cố định
D. Biến đổi
Câu 228: Lợi ích chính trong đàm phán chia sẻ là?
A. Tương đồng nhau
B. Tác động nhân quả
C. Đối lập nhau
D. Củng cố nhau
Câu 229: Đặc trưng của các quan hệ trong đàm phán chia sẻ là?
A. Lợi ích
B. Thỏa thuận
C. Ngắn hạn
D. Dài hạn
Câu 230: Đặc trưng của các quan hệ trong đàm phán tổng thể là
A. Lợi ích
B. Thỏa thuận
C. Ngắn hạn
D. Dài hạn
Câu 231: Các phương pháp điển hình để giải quyết xung đột?
A. Lợi ích, cạnh tranh, né tránh, dung nạp, thỏa hiệp
B. Canh tranh, hợp tác, tránh né, dung nạp, thóa hiệp
C. Cạnh tranh, né tránh, dung nạp, thỏa hiệp
D. Cạnh tranh, dung nạp và thỏa hiệp
Câu 232: Đảm phán là gì?
A. Là quá trình nhằm đạt được thỏa thuận chung
B. Là quá trình có ít nhất hai bên trao đổi nhằm đạt được thỏa thuận chung
C. Là quá trình thông tin và có ít nhất hai bên trao đối
D. Là quá trình có ít nhất hai bên trao đổi và lập kế hoạch
Câu 233: Các loại phương pháp đàm phán chính là gi?
A. Đàm phán chia sẻ và đàm phán tổng thể
B. Đàm phán chia sẻ, đảm phán tương tác và đảm phán tổng thể
C. Đảm phán tương tác, đàm phán thông tin, đàm phán chức năng
D. Đàm phán tương tác và đảm phán chức năng
Câu 234: Động cơ chính của đàm phán chia sẻ là?
A. Khác nhau và biến đổi
B. Cố định và chia đôi
C. Tôi thắng và anh thua
D. Anh thắng và tôi thắng
Câu 235: Động cơ chính của đảm phán tổng thể là?
A. Khác nhau và biến đồi
B. Có định và chia đôi
C. Tôi thăng và anh thua
D. Anh thẳng và tôi thắng
Câu 236: Lợi ích trong đàm phán tổng thể là?
A. Tương đóng nhau
B. Tác động nhân quả
C. Đối lập nhau
D. Mâu thuẫn nhau
Câu 237: Các vấn để thường gặp cần lưu ý trong đàm phán
A. Xu hướng ra quyết định, tỉnh cách cá nhân, khác biệt văn nhã
B. Kế hoạch, tính cách cá nhân, khác biệt văn hoa
C. Kế hoạch cá nhân, quyết định cá nhân và tính cách cá nhân
D. Không gian và thời gian đàm phần
Câu 238: Tính cách cá nhân có ảnh hưởng như thể nào trong đàm phán?
A, Chủ chốt
B. Không nhiều
C. Quan trọng
D. Không ảnh hương
Câu 239: Các chức năng giao tiếp trong một nhóm hoặc một tổ bao gồm?
A. Kiểm soát, tạo động lực, bày tỏ cảm xúc, thu nhận thông tin
B. Nhận thức, tạo động lực, bày tỏ cảm xúc, thu nhận thông tin
C. Nhận thức, bày tỏ cảm xúc, thu nhận thông tin, hành động
D. Tư duy, kiểm soát, tạo động lực, thu nhận thông tin
Câu 240: Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào?
A. Chiến lược của tổ chức
B. Quy mô của tổ chức
C. Đặc điểm ngành nghề
D. Nhiều yếu tố khác nhau
Câu 241: Có bao nhiêu mô hình cơ cấu tổ chức phổ biến?
A. 4
В.3
C. 5
D. 2
Câu 242: Các doanh nghiệp nên lựa chọn?
A. Cơ cấu tổ chức theo chức năng
B. Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến
C. Cơ cấu tổ chức theo ma trận
D. Cơ cấu tổ chức phù hợp
