Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ Đại từ

Total questions: 19

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ đếm được số ít có thể đứng chỏng chơ một mình (Vd: book, contract, ..)

a)

Đúng rồi chị

b)

Sai lè lè

2.

N số nhiều có thể đứng một mình (Vd: books, contracts..)

a)

Đúng rồi chị

b)

Sai lè lè

3.

  • Đồ ăn: food, meat, sugar, rice..

  • Khái niệm trừu tượng: advice, patience, information..

  • Môn học: Maths, English, Economics,..

  • V-ing: danh động từ (danh từ chỉ hoạt động)


a)

Là danh từ đếm được

b)

Là danh từ không đếm được

c)

Đôi khi đếm được đôi khi không

4.

Danh từ không đếm được (vd: maths, patience, information..) động từ chia ở dạng gì?

a)

Số ít (is, was, has..)

b)

Số nhiều (are, were, have..)

5.

This, that + …..

a)

Đi với cả N đếm được số nhiều + N không đếm được

b)

N đếm được số ít + N không đếm được

c)

N số ít

d)

N số nhiều

6.

some, any, most, all, a lot of, lots of

a)

Đi với N số nhiều

b)

Đi với cả N đếm được số nhiều + N không đếm được

c)

Đi với cả N đếm được số ít + N không đếm được

7.

Tìm từ không phải danh từ

a)

Executive

b)

Incentive, relative

c)

Native, representative

d)

Expensive, sensitive

8.

Tìm từ không phải danh từ

a)

Arrival, dismissal

b)

Physical, proposal

c)

Potential, approval

d)

Rural, beneficial

9.

Chức năng, vị trí của danh từ + đại từ

a)

Chủ ngữ S: Đứng trước động từ chính

b)

Tân ngữ O: Đứng sau động từ/ giới từ

c)

Bổ ngữ C: Đứng sau linking verb

10.

Cấu trúc 1 cụm danh từ

a)

Hạn định từ + đại từ + danh từ chính + bổ ngữ đứng sau

b)

Hạn định từ + bổ ngữ đứng trước + danh từ chính + danh từ phụ

c)

Hạn định từ + bổ ngữ đứng trước + danh từ chính + động từ

d)

Hạn định từ + bổ ngữ đứng trước + danh từ chính + bổ ngữ đứng sau

11.

Of

a)

Nối giữa hai danh nghĩa

b)

Nối giữa hai danh dự

c)

Nối giữa hai danh từ

12.

I you we they she he it

a)

Dùng làm S

b)

Dùng làm O

c)
  • + N phía sau mang nghĩa sở hữu

d)

Dùng khi S = O

13.

me us you him her it them

a)

Dùng làm S

b)

Dùng làm O

c)
  • + N phía sau mang nghĩa sở hữu

d)

Dùng khi S = O

14.

Myself ourselves yourself yourselves himself herself itself themselves

a)

Dùng làm S

b)

Dùng làm O

c)
  • + N phía sau mang nghĩa sở hữu

d)

Dùng khi S = O

15.

Đại từ sở hữu Mine Ours Yours His Hers Its Theirs

a)

Mang nghĩa sở hữu

b)

Đứng một mình

c)

Đi kèm N phía sau

d)

Dùng làm S, O được

16.

Tính từ sở hữu My our your his her its their

a)

Mang nghĩa sở hữu

b)

Đứng một mình

c)

Đi kèm N phía sau

d)

Dùng làm S, O được

17.

TTSH + adj + …

a)

N

b)

V

c)

Pronoun

d)

Adj

18.

The + … + N

a)

N/adj

b)

N

c)

Adj

d)

HĐT

19.

S + V + …

a)

N

b)

O