WorksheetsDanh từ Đại từ
Total questions: 19
Worksheet time: 11mins
Danh từ đếm được số ít có thể đứng chỏng chơ một mình (Vd: book, contract, ..)
Đúng rồi chị
Sai lè lè
N số nhiều có thể đứng một mình (Vd: books, contracts..)
Đúng rồi chị
Sai lè lè
Đồ ăn: food, meat, sugar, rice..Khái niệm trừu tượng: advice, patience, information..
Môn học: Maths, English, Economics,..
V-ing: danh động từ (danh từ chỉ hoạt động)
Là danh từ đếm được
Là danh từ không đếm được
Đôi khi đếm được đôi khi không
Danh từ không đếm được (vd: maths, patience, information..) động từ chia ở dạng gì?
Số ít (is, was, has..)
Số nhiều (are, were, have..)
This, that + …..
Đi với cả N đếm được số nhiều + N không đếm được
N đếm được số ít + N không đếm được
N số ít
N số nhiều
some, any, most, all, a lot of, lots of
Đi với N số nhiều
Đi với cả N đếm được số nhiều + N không đếm được
Đi với cả N đếm được số ít + N không đếm được
Tìm từ không phải danh từ
Executive
Incentive, relative
Native, representative
Expensive, sensitive
Tìm từ không phải danh từ
Arrival, dismissal
Physical, proposal
Potential, approval
Rural, beneficial
Chức năng, vị trí của danh từ + đại từ
Chủ ngữ S: Đứng trước động từ chính
Tân ngữ O: Đứng sau động từ/ giới từ
Bổ ngữ C: Đứng sau linking verb
Cấu trúc 1 cụm danh từ
Hạn định từ + đại từ + danh từ chính + bổ ngữ đứng sau
Hạn định từ + bổ ngữ đứng trước + danh từ chính + danh từ phụ
Hạn định từ + bổ ngữ đứng trước + danh từ chính + động từ
Hạn định từ + bổ ngữ đứng trước + danh từ chính + bổ ngữ đứng sau
Of
Nối giữa hai danh nghĩa
Nối giữa hai danh dự
Nối giữa hai danh từ
I you we they she he it
Dùng làm S
Dùng làm O
+ N phía sau mang nghĩa sở hữu
Dùng khi S = O
me us you him her it them
Dùng làm S
Dùng làm O
+ N phía sau mang nghĩa sở hữu
Dùng khi S = O
Myself ourselves yourself yourselves himself herself itself themselves
Dùng làm S
Dùng làm O
+ N phía sau mang nghĩa sở hữu
Dùng khi S = O
Đại từ sở hữu Mine Ours Yours His Hers Its Theirs
Mang nghĩa sở hữu
Đứng một mình
Đi kèm N phía sau
Dùng làm S, O được
Tính từ sở hữu My our your his her its their
Mang nghĩa sở hữu
Đứng một mình
Đi kèm N phía sau
Dùng làm S, O được
TTSH + adj + …
N
V
Pronoun
Adj
The + … + N
N/adj
N
Adj
HĐT
S + V + …
N
O
