wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Giữa HKI Lý 12 (23-24)

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động của vật là
a)
2 cm.
b)
4 cm.
c)
5π cm
d)
π/3 cm.
2.
Dao động cơ học là:
a)
chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ.
b)
chuyển động có biên độ và tần số xác định.
c)
chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần.
d)
chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định.
3.
Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
a)
Trễ pha / so với li độ.
b)
Ngược pha với li độ.
c)
Sớm pha / so với li độ.
d)
Cùng pha với li độ.
4.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos( 8πt+π68\pi t+\frac{\pi}{6} )(cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Tần số dao động của vật là :

a)
4Hz.
b)
0,25 Hz.
c)
8Hz.
d)
2 Hz.
5.
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là
a)
1 cm.
b)
2 cm.
c)
-2 cm.
d)
-1 cm.
6.
Một vật dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s. Biết rằng khi vật đi qua li độ - 8cm thì có tốc độ là 16 cm/s. Biên độ dao động của vật là:
a)
16 cm.
b)


828\sqrt[]{2} cm

c)

454\sqrt[]{5} cm.

d)

434\sqrt[]{3} cm.

7.
Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là:
a)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

ω=12πmk\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

8.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng lên vật luôn

a)

ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

b)
cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
c)
hướng về vị trí cân bằng.
d)
hướng ra xa vị trí cân bằng.
9.
Một con lắc lò xo nằm ngang, đang thực hiện dao động điều hoà. Tìm phát biểu sai:
a)
Động năng của vật nặng và thế năng đàn hồi của lò xo là hai thành phần tạo thành cơ năng của con lắc.
b)
Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với cùng một tần số như nhau..
c)
Khi vật ở một trong hai vị trí biên thì thế năng đạt giá trị cực đại.
d)
Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với cùng chu kì như chu kì của dao động.
10.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 500g, lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Chu kì dao động của con lắc lò xo là (lấy π2\pi^2 = 10)

a)
T = 4 (s).
b)
T = 1 (s).
c)
T = 2 (s).
d)
T = 3 (s).
11.
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Cơ năng dao động của con lắc lò xo là
a)
W = 0,0125 J
b)
W = 0,25 J
c)
W = 0,0325 J
d)
W = 0,0625 J
12.

Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng 500 g treo vào đầu lò xo có độ cứng k = 250 N/m. Kích thích cho vật dao động, vật có gia tốc cực đại 5 m/ s2s^2 . Biên độ dao động của vật là:

a)
cm.
b)
2 cm
c)
5 cm
d)
1 cm
13.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn
a)
6 cm
b)
4,5 cm
c)
4 cm
d)
3 cm.
14.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s=s0cos(ωt+ϕ)s=s_0\cos\left(\omega t+\phi\right) cm với ω>0\omega>0 . Đại lượng ω\omega được gọi là:

a)

chu kì của dao động

b)
tần số của dao động.
c)
biên độ dao động.
d)
tần số góc của dao động.
15.
Chu k dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào:
a)
biên độ dao động và chiều dài dây treo
b)
chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.
c)
gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
d)
chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
16.
Một con lắc đơn được treo tại một điểm cố định. Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng để dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60° rồi buông, bỏ qua ma sát. Chuyển động của con lắc là:
a)
chuyển động tròn.
b)
chuyển động tròn đều.
c)
dao động tuần hoàn.
d)
dao động điều hòa.
17.

Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 3s tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/ s2s^2 , chiều dài của con lắc là:

a)
l = 2,28 m
b)
l = 1,56 m
c)
l = 1,56 cm
d)
l = 2,28 cm
18.
Con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 m, thực hiện 10 dao động mất 20 (s), (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm là:
a)
g = 10 m/s2
b)
g = 9,86 m/s2
c)
g = 9,80 m/s2
d)
g = 9,78 m/s2
19.
Dao động tắt dần:
a)
có biên độ không thay đổi theo thời gian.
b)
luôn có hại.
c)
luôn có lợi.
d)
có biên độ giảm dần theo thời gian.
20.
 Khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động duy trì có biên độ không đổi.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
21.
Hiện tượng cộng hưởng cơ được ứng dụng trong:
a)
máy đầm nền.
b)
giảm xóc ô tô, xe máy.
c)
con lắc đồng hồ.
d)
con lắc vật lý.
22.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do:
a)
trọng lực tác dụng lên vật.
b)
lực căng dây treo.
c)
lực cản môi trường.
d)
dây treo có khối lượng đáng kể.
23.
Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi:
a)
tần số ngoại lực tuần hoàn.
b)
biên độ ngoại lực tuần hoàn.
c)
pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.
d)
lực cản môi trường.
24.
 Chọn câu đúng. Dao động duy trì:
a)
không chịu tác dụng của ngoại lực.
b)
không nhận thêm năng lượng từ bên ngoài.
c)
chịu tác dụng của ngoại lực biến đổi điều hòa.
d)
có chu kì dao động là chu kì riêng của hệ.
25.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình x1=x_1= A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2 cos (ωt + φ2) cm thì pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi::

a)

b)

c)

d)

26.
Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm, biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:
a)
A = 5 cm.
b)
A = 2 cm.
c)
A = 21 cm.
d)
A = 3 cm.
27.

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1=42cos(10πt+π3)cmx_1=4\sqrt[]{2}\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cmx1=42cos(10πtπ6)cmx_1=4\sqrt[]{2}\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{6}\right)cm có phương trình

a)

x1=8cos(10πtπ3)cmx_1=8\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{3}\right)cm

b)

x1=42cos(10πtπ6)cmx_1=4\sqrt[]{2}\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{6}\right)cm

c)

x1=42cos(10πt+π12)cmx_1=4\sqrt[]{2}\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{12}\right)cm

d)

x1=8cos(10πt+π12)cmx_1=8\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{12}\right)cm

28.

Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có các phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t + π/3) cm, x2 = A2cos(10t – π/6) cm. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là 50 cm/s. Biên độ dao động thành phần thứ hai là:

a)
1 cm.
b)
4 cm.
c)
2 cm.
d)
5 cm.
29.

Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, ngược pha nhau. Dao động tổng hợp có biên độ:

a)
A = 0.
b)

A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

c)

A = A1 + A2.

d)

A = |A1 – A2|

30.

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x=3cos(πt5π6)cmx=3\cos\left(\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)cm . Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x=5cos(πt+π6)cmx=5\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right)cm . Dao động thứ hai có phương trình li độ là

a)

x=8cos(πt+π6)cmx=8\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right)cm

b)

x=2cos(πt5π6)cmx=2\cos\left(\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)cm

c)

x=8cos(πt5π6)cmx=8\cos\left(\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)cm

d)

x=2cos(πt+π6)cmx=2\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right)cm

31.

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x=3cos(πt5π6)cmx=3\cos\left(\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)cm . Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x=5cos(πt+π6)cmx=5\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right)cm . Dao động thứ hai có phương trình li độ là

a)

x=8cos(πt+π6)cmx=8\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right)cm

b)

x=2cos(πt5π6)cmx=2\cos\left(\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)cm

c)

x=8cos(πt5π6)cmx=8\cos\left(\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)cm

d)

x=2cos(πt+π6)cmx=2\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right)cm

32.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Pha ban đầu của vật là:
a)
2 rad.
b)
π/3 rad.
c)
5π rad.
d)
5πt rad.
33.
Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà.
a)
Quỹ đạo là đường hình sin.
b)
Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
c)
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
d)
Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian
34.
Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
a)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

b)
Ngược pha với li độ.
c)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)
Cùng pha với li độ.
35.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4cos(8πt+π6)cmx=4\cos\left(8\pi t+\frac{\pi}{6}\right)cm với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là :

a)
4s.
b)
0,25 s.
c)
8s.
d)
2 s.
36.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(2πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là
a)
π (rad).
b)
2π (rad).
c)
1,5π (rad).
d)
2,5π (rad).
37.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x=10cos(πt+π3)cmx=10\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm , với x tính bằng cm, t tính bằng s. Vận tốc của vật khi vật cách vị trí cân bằng một khoảng 6 cm là :

a)
± 8π cm/s.
b)
± 6π cm/s.
c)
± 8 cm/s.
d)
± 10 cm/s.
38.
Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo:
a)

f=2πmkf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

f=2πkmf=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

39.
Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ với:
a)
li độ dao động
b)
biên độ dao động
c)
bình phương biên độ dao động
d)
tần số dao động
40.
Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua:
a)
vị trí cân bằng.
b)
vị trí biên.
c)
vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
d)
vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.
41.
Một lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Một đầu của lò xo gắn vào điểm O cố định. Treo vào lò xo một vật có khối lượng m = 160 (g). Tần số góc của dao động là
a)
ω = 12,5 rad/s.
b)
ω = 12 rad/s.
c)
ω = 10,5 rad/s.
d)
ω = 13,5 rad/s.
42.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(3t – π/6) cm, cơ năng của vật là W = 7,2.10-3 J. Khối lượng vật nặng là:

a)
m = 0,1 kg
b)
m = 1 kg
c)
m = 200 (g)
d)
m = 500 (g)
43.
Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 20cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là:
a)
6,28m/s.
b)
4m/s.
c)
0 m/s
d)
2m/s.
44.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt + π/6) cm. Tại thời điểm mà thế năng bằng 3 lần động năng thì vật ở cách vị trí cân bằng một khoảng bao nhiêu?
a)

222\sqrt[]{2} cm.

b)
2 cm.
c)

232\sqrt[]{3} cm.

d)
4 cm.
45.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số góc 𝜔, biên độ 𝑠0 và pha ban đầu là 𝜑. Phương trình dao động của con lắc là:

a)

𝑠=𝑠0𝑐𝑜𝑠(𝜑𝑡+𝜔) cm.

b)

𝑠=𝑠0𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡+𝜑) cm.

c)

𝑠=𝜔𝑐𝑜𝑠(𝑠0𝑡+𝜑) cm.

d)

𝑠=𝜔𝑐𝑜𝑠(𝜑𝑡+𝑠0 )cm.

46.
Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào:
a)
biên độ dao động và chiều dài dây treo
b)
chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.
c)
gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
d)
chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
47.
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là:
a)
xác định chiều dài con lắc.
b)
xác định gia tốc trọng trường.
c)
xác định khối lượng của một vật.
d)
xác định tần số dao động.
48.

Một con lắc đơn có chu kì T = 1 s khi dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 (m/s2). Chiều dài con lắc là:

a)
ℓ = 50 cm.
b)
ℓ = 25 cm.
c)
ℓ = 100 cm.
d)
ℓ = 60 cm.
49.
Con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 m, thực hiện 10 dao động mất 20 (s), (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm là
a)
g = 10 m/s2
b)
g = 9,86 m/s2
c)
g = 9,80 m/s2
d)
g = 9,78 m/s2
50.
Tìm phát biểu sai? Dao động tắt dần là dao động có:
a)
tần số giảm dần theo thời gian.
b)
cơ năng giảm dần theo thời gian.
c)
biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
d)
ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
51.
 Khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
c)
Dao động duy trì có biên độ không đổi.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
52.
Ứng dụng của dao động tắt dần là:
a)
máy đầm nền.
b)
giảm xóc ô tô, xe máy.
c)
con lắc đồng hồ.
d)
con lắc vật lý.
53.
Chọn câu trả lời đúng. Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp đó là:
a)
tự dao động.
b)
dao động cưỡng bức.
c)
dao động tắt dần.
d)
cộng hưởng dao động.
54.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
a)
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
b)
tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.
c)
tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
d)
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
55.
 Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng:
a)
làm cho li độ dao động không giảm xuống.
b)
bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của hệ.
c)
làm cho động năng của vật tăng lên.
d)
làm cho tần số dao động không giảm đi.
56.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 = A1cos(ωt + φ1) cm, x2 = A2 cos (ωt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổng hợp xác định bởi:

a)

b)

c)

d)

57.
Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 10 cm và 12 cm, biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị
a)
A = 24 cm.
b)
A = 4 cm.
c)
A = 23 cm.
d)
A = 1 cm.
58.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1=3cos(4πt+π3)cm; x2=3cos(4πt)cmx_1=3\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm;\ x_2=3\cos\left(4\pi t\right)cm . Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là:

a)

33;π63\sqrt[]{3};\frac{\pi}{6}

b)

2cm; π6\frac{\pi}{6}

c)

23;π62\sqrt[]{3};\frac{\pi}{6}

d)

33;π33\sqrt[]{3};\frac{\pi}{3}

59.

Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có các phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t + π/3) cm, x2 = A2cos(10t – π/6) cm. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là 50 cm/s. Biên độ dao động thành phần thứ hai là:

a)
1 cm.
b)
4 cm.
c)
2 cm.
d)
5 cm.
60.

Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2, cùng pha nhau. Dao động tổng hợp có biên độ:

a)
A = 0.
b)

A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

c)

A = A1 + A2.

d)

A = |A1 – A2|