wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tin học 11 GK1- 2023

Total questions: 84

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Camera có độ phân giải 12 megapixel nghĩa là thông số biểu thị

a)

chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 1,2 megapixel. 

b)

chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 21 megapixel. 

c)

chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.

d)

dung lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel. 

2.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

b)

www.nxbgd.vn.    

c)

Hongha&hotmail.com.        

d)

Hoa675439@gf@gmail.com.

3.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

!

b)

%

c)

@

d)

#

4.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu.

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử.

3. Mở Internet.

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập.

a)

2-3-1-4.

b)

4-3-2-1.      

c)

3-2-1-4.

d)

1-2-3-4.      

5.

Để tạo một hộp thư điện tử mới người sử dụng cần phải

a)

có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.

b)

có ít nhất một địa chỉ Website.

c)

tạo thêm cho mình một thư mới.

d)

đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới.

6.

Để tạo trang tính trực tuyến miễn phí ta dùng phần mềm nào sau đây?

a)

Google Slides 

b)

Google Sheets  

c)

Google Docs

d)

Microsoft Excel

7.

Phần mềm thương mại thường được cung cấp dưới dạng nguồn đóng hay nguồn mở?

a)

Nguồn mở.

b)

Nguồn đóng.

c)

Cả nguồn đóng và nguồn mở.  

d)

Không có đáp án đúng.

8.

Phần mềm nguồn mở có cấu thành từ những gì?

a)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

Phần mềm thương mại.

c)

Phần mềm miễn phí.

d)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao.

9.

Phần mềm nguồn đóng được cung cấp dưới dạng gì?

a)

Phần mềm thương mại.

b)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

c)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Phần mềm miễn phí.

10.

Bên trong thân máy tính, các bộ phận chính bao gồm những gì?

a)

Bảng mạch chính, GPU, SSD, BIOS, bộ nhớ đệm.

b)

Bảng mạch chính, RAM, ổ cứng, nguồn điện, loa.

c)

Bảng mạch chính, CPU, hệ điều hành, màn hình, ổ đĩa CD/DVD.

d)

Bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ.

11.

Bảng mạch chính của máy tính có chức năng gì?

a)

Điều khiển việc ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng.

b)

Tạo ra tín hiệu âm thanh cho máy tính.

c)

Xử lý đồ họa và hiển thị hình ảnh trên màn hình.

d)

Tương tác với các thiết bị ngoại vi và điều khiển CPU, RAM và các linh kiện khác.

12.

CPU (Central Processing Unit) trong máy tính có vai trò gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán.

b)

Xử lý và thực thi các lệnh của máy tính.

c)

Điều khiển hoạt động của các thiết bị ngoại vi.

D. Ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng.

d)

Ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng.

13.

Đơn vị đo tốc độ CPU là gì?

a)

Megabyte (MB)     

b)

Gigahertz (GHz).    

c)

Kilobyte (KB).

d)

Hertz (Hz).

14.

Trong máy tính cổng logic được tạo ra từ việc kết hợp các thiết bị nào?

a)

Thiết bị lưu trữ.

b)

CPU và RAM.

c)

Màn hình và bàn phím.

d)

Bóng bán dẫn

15.

Thành phần nào của máy tính dùng để hiển thị thông tin?

a)

Bàn phím   

b)

Màn hình   

c)

Chuột     

d)

Loa

16.

Thiết bị nào sau đây cho phép đưa dữ liệu vào máy tính?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình.

c)

Thân máy.

d)

Loa

17.

Trong các câu sau câu nào sai?

a)

Nhờ có bàn phím, ta có thể nhập các chữ, số và kí hiệu vào máy tính.

b)

Nhờ có màn hình, ta có thể xem các chữ, hình ảnh và video hiện ra từ máy tính.

c)

Nhờ có chuột máy tính, ta có thể lưu trữ và xử lí thông tin.

d)

Nhờ có loa, ta có thể nghe được nhạc và âm thanh từ video hiện ra trên mang hình.

18.

Máy tính thế hệ nào sau đây không có hệ điều hành?

a)

Máy tính thế hệ thứ nhất

b)

Máy tính thế hệ thứ hai

c)

Máy tính thế hệ thứ ba

d)

Máy tính thế hệ thứ tư

19.

Trong các hệ điều hành sau đâu là hệ điều hành mã nguồn mở?

A.    MS DOS.                    B. Windows.               C. LINUX.                  D. Android.

a)

MS DOS. 

b)

Windows.  

c)

LINUX.

d)

Android.

20.

Hệ điều hành nào sau đây thường sử dụng cho điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng?

a)

MS DOS.  

b)

Windows. 

c)

Android.

d)

LINUX.   

21.

Trong các thành phần sau thành phần nào đóng vai trò trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

CPU.

c)

RAM.  

d)

Hệ điều hành.

22.

Hệ điều hành không có chức năng nào sau đây?

a)

Quản lí tệp

b)

Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống, bảo vệ hệ thống.

c)

Soạn thảo văn bản.

d)

Quản lí tiến trình, cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính.

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.    Máy tính không cần có hệ điều hành vẫn hoạt động được.

B.     Các phần mềm ứng dụng chạy trên nền tảng hệ điều hành nào cần phù hợp với hệ điều hành đó.

C.     Phần mềm duyệt web là phần mềm hệ thống.

D.    Phần mềm sau khi cài đặt không thể gỡ bỏ được.

a)

Máy tính không cần có hệ điều hành vẫn hoạt động được.

b)

Phần mềm duyệt web là phần mềm hệ thống.

c)

Các phần mềm ứng dụng chạy trên nền tảng hệ điều hành nào cần phù hợp với hệ điều hành đó.

d)

Phần mềm sau khi cài đặt không thể gỡ bỏ được.

24.

Để soạn thảo văn bản trực tuyến miễn phí ta dùng phần mềm nào sau đây?

a)

           Google Docs

b)

. Google Slides

c)

A.    Microsoft Word

d)

Google Sheets

25.

Phần mềm nguồn mở có cấu thành từ những gì?

A. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

B. Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao.

C. Phần mềm thương mại.

D. Phần mềm miễn phí.

a)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

Phần mềm thương mại.

c)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Phần mềm miễn phí.

26.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Cả ba đáp án đều đúng

27.

Đâu là các thiết bị bên ngoài máy tính?

a)

Màn hình

b)

CPU

c)

RAM

d)

Rom

28.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Các thiết bị bên ngoài máy tính

b)

Các chương trình máy tính

c)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học

29.

CPU được cấu tạo từ?

a)

Bộ số học và lôgic

b)

Bộ số học và lôgic, bộ điều khiển

c)

Bộ điều khiển

d)

Thanh ghi

30.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

31.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ số học và logic

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ trong

d)

Bộ điều khiển

32.

RAM là?

a)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

b)

Không ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

c)

Dữ được lâu dài các dữ liệt tạm thời

d)

Đáp án khác

33.

ROM là?

a)

Không là chương trình ứng dụng

b)

Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng

c)

Cần cần có các nguồn nuôi

d)

Bên ngoài thân máy

34.

Bộ nhớ ngoài ?

a)

Cần có nguồn nuôi

b)

Có dung lượng nhỏ

c)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

d)

Không lưu được dữ liệu

35.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

MB, GB

b)

Hz

c)

GB, TB

d)

MB

36.

Máy quét ảnh trong hình 1.1 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

37.

Đĩa cứng trong hình 1.3 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

38.

Bộ điều khiển game trong hình 1.4 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

39.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?

a)

máy vẽ

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

máy quét

40.

Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ các thiết bị vào - ra của hệ thống máy tính?

a)

màn hình

b)

phần mềm

c)

phần cứng

d)

tài nguyên dùng chung

41.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

micro, máy in

b)

máy quét, màn hình

c)

máy ảnh kĩ thuật số, loa

d)

bàn phím, chuột

42.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

43.

Các thành phần cơ bản của một máy tính?

a)

CPU, màn hình, máy in, bàn phím, chuột

b)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài

c)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào ra

d)

CPU, ổ cứng, màn hình, chuột, bàn phím

44.

Hãy chọn phương án đúng nhất : Bộ nhớ chính (Bộ nhớ trong) bao gồm?

a)

Thanh ghi và ROM

b)

Thanh ghi và RAM

c)

ROM và RAM

d)

Cache và ROM

45.

Hệ thống tin học dùng để:

a)

Nhập, xử lí, xuất và truyền thông tin.

b)

Nhập, xuất, truyền và lưu trữ thông tin

c)

Nhập, xử lí, xuất, truyền và lưu trữ thông tin

d)

Nhập, xử lí, xuất và lưu trữ thông tin

46.

Trong tin học dữ liệu là:

a)

Các số được mã hoá thành dãy số nhị phân.

b)

Thông tin được lưu trữ ở bất kỳ phương tiện nào

c)

Thông tin đã được đưa vào máy tính

d)

Thông tin về đối tương được xét

47.

DVD, ROM, Keyboard lần lượt là các thiết bị?

a)

Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị ra

b)

Bộ nhớ ngoài – bộ nhớ trong – thiết bị vào

c)

Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị vào

d)

Bộ nhớ trong – bộ nhớ ngoài – thiết bị ra

48.

CPU có tên viết tắt là gì?

a)

Graphics Processing Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Operating System

d)

Random Access Memory

49.

Đơn vị đo của CPU là?

(a)  

50.

CPU là gì?

a)

Là bộ xử lý những tác vụ liên quan đến đồ hoạ cho vi xử lý trung tâm CPU

b)

Là bộ nhớ tạm của máy giúp lưu trữ thông tin hiện hành để CPU có thể truy xuất và xử lý.

c)

Là một chương trình quản lý tất cả các phần cứng và phần mềm của máy tính.

d)

Là bộ xử lý trung tâm, là các mạch điện tử trong một máy tính, thực hiện các câu lệnh của chương trình máy tính bằng cách thực hiện các phép tính số học, logic, so sánh và các hoạt động nhập/xuất dữ liệu cơ bản do mã lệnh chỉ ra.

51.

Phát biểu nào sau đây không phải là phát biểu đúng?

a)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm thương mại

b)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn

c)

Đa số Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm tự do

d)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được phân phối theo quy định

52.

Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở

a)

Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn

b)

Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền

c)

Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua

d)

Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao

53.

Điều nào sau đây không đúng với các giấy phép mã nguồn mở

a)

Các loại giấy phép đều có cơ chế bảo vệ quyền của tác giả ban đầu

b)

Các loại giấy phép đều yêu cầu không được thay đổi nội dung giấy phép

c)

Các loại giấy phép đều yêu cầu không được sửa đổi chương trình

d)

Các loại giấy phép có quyền yêu cầu trả phí chuyển giao

54.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

55.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

56.

Chọn câu sai khi nói về hệ điều hành cho thiết bị di động:

a)

Nhận dạng hành vi người dùng thông qua cảm biến

b)

Dễ dàng kết nối mạng di động

c)

Nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân

d)

Có cơ chế plug & play

57.

Phiên bản nào của hệ điều hành Windows bắt đầu có khả năng đa nhiệm?

a)

Phiên bản 1 (1985)

b)

Phiên bản 3 (1990)

c)

Phiên bản Windows 1995

d)

Phiên bản Windows XP

58.

Thiết bị nào sau đây không cần hệ điều hành?

a)

Máy tính xách tay

b)

Loa thông minh

c)

Lò vi sóng

d)

Robot hút bụi

59.

Chọn sâu sai khi nói về chức năng chung của hệ điều hành?

a)

Quản lí thiết bị

b)

Quản lí việc lưu trữ dữ liệu

c)

Là môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Quản lí hành vi người dùng

60.

Lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi

b)

Lưu trữ dữ liệu trên đám mây

c)

Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng

d)

Lưu trữ dữ liệu trên USB

61.

Các loại tệp nào có thể được lưu trữ trên dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Tệp văn bản

b)

Tệp âm thanh

c)

Tệp âm thanhTệp hình ảnh

d)

Tất cả các phương án trên

62.

Google Drive là gì?

a)

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google

b)

Trình duyệt web của Google

c)

Ứng dụng chỉnh sửa văn bản của Google

d)

ông cụ tìm kiếm của Google

63.

Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng?

a)

5GB

b)

10GB

c)

15GB

d)

20GB

64.

Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì?

a)

Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi

b)

Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập

c)

Giá cả đắt đỏ

d)

Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.

65.

Tính năng chia sẻ tệp là gì?

a)

Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây

b)

Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác để xem hoặc chỉnh sửa

c)

Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây

d)

Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất.

66.

Tính năng đồng bộ hóa dữ liệu là gì?

a)

Cho phép người dùng tải xuống tất cả các tệp từ đám mây

b)

Cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên nhiều thiết bị và đồng bộ hóa dữ liệu giữa chúng

c)

Cho phép người dùng chia sẻ dữ liệu với người khác

d)

Cho phép người dùng tạo bản sao lưu dữ liệu trên đám mây.

67.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng:

a)

Gmail

b)

Cloud

c)

Google

d)

Python

68.

Máy tìm kiếm google có thể sử dụng:

a)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh

b)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt

c)

Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới.

d)

Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt.

69.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW

70.

Từ khóa là gì? 

a)

là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

71.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

72.

Hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng giọng nói trên Google

1) Chọn ngôn ngữ tiếng Việt
2) Chọn biểu tượng micro
3) Truy cập trang web Google.com
4) Bật micro của máy tính và nói từ khóa tìm kiếm
Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

3 – 4 – 1 – 2

b)

3 – 1 – 4 – 2

c)

3 – 1 – 2 – 4

d)

3 – 2 – 1 – 4 

73.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona trên Google, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

“Virus Corona”

d)

“Virus”+”Corona”

74.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

b)

 Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.

c)

Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.

d)

Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.

75.

Những thiết bị có thể truy cập được mạng xã hội:

a)

Máy tính có kết nối internet.

b)

Điện thoại thông minh có kết nối internet.

c)

Chỉ cần là máy tính hoặc điện thoại thông minh, không cần kết nối internet.

d)

Máy tính hoặc Điện thoại thông minh có kết nối internet.

76.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng xã hội Youtube?

a)

Là một website được thiết kế để người dùng có thể chia sẻ video của mình với những người khác.

b)

Là một ứng dụng chia sẻ miễn phí ảnh.

c)

Là ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin nhắn với độ dài khoảng hơn 200 kí tự trên internet, là nơi chia sẻ các tin tức nhanh đang diễn ra trên thế giới.

d)

Là nơi kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.

77.

Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì?

a)

Chặn và báo cho người lớn.

b)

ảm thấy buồn vì bị bắt nạt.

c)

Kệ, không quan tâm.

d)

Khiêu khích lại.

78.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web.

b)

Mạng xã hội là 1 website mở.

c)

Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia.

d)

Mạng xã hội là 1 website kín.

79.

Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?

a)

Xao lãng mục tiêu cá nhân.

b)

Giảm tương tác giữa người với người.

c)

Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng.

d)

Thiếu riêng tư.

80.

Đâu không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?

a)

Bày tỏ quan niệm cá nhân.

b)

Kết nối bạn bè.

c)

Giới thiệu bản thân mình với mọi người.

d)

Chia sẽ mọi thông tin cá nhân.

81.

Đâu là lợi ích của mạng xã hội:

a)

Có thể kết nối với mọi người trên thế giới để trao đổi thông tin.

b)

Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

c)

em biết thêm nhiều thông tin bổ ích.

d)

Tất cả các lợi ích trên.

82.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

b)

Dùng nhiều tài khoản.

c)

Kết bạn không chọn lọc

d)

Không cung cấp thông tin cho người lạ.

83.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.

b)

Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.

c)

Mạng xã hội là một ứng dụng web.

d)

Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.

84.

Bạn của em đăng địa chỉ nhà và hình ảnh cá nhân lên Facebook. Nếu em đứng bên cạnh bạn trước lúc bạn đăng ảnh thì em sẽ làm gì?

a)

Kệ không quan tâm.

b)

Ủng hộ bạn đăng ảnh.

c)

Khuyên bạn không nên đăng, nếu đăng thì để chế độ riêng tư chỉ bạn bè, người trong gia đình mới có thể xem.

d)

Chia sẻ thông tin bạn đăng.