Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chi phí sản phẩm theo phương pháp toàn bộ sẽ:

a)

Cao hơn phương pháp biến phí

b)

Thấp hơn phương pháp biến phí

c)

Bằng phương pháp biến phí

d)

Có khi cao hơn, khi thấp hơn phương pháp biến phí

2.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Theo phương pháp toàn bộ, lợi nhuận không bị ảnh hưởng bởi số lượng sản phẩm sản xuất.

b)

Theo phương pháp biến phí, lợi nhuận không bị ảnh hưởng bởi số lượng sản phẩm sản xuất

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

3.

Công ty Thành Phát bán một loại sản phẩm có định mức tồn kho vào cuối mỗi tháng là 20% lượng bán ra trong tháng sau. Lượng bán ra dự kiến trong các tháng quý 4 như sau:

            Tháng 10: 80.000 sản phẩm

            Tháng 11: 120.000 sản phẩm

            Tháng 12: 100.000 sản phẩm

Số lượng sản phẩm cần sản xuất trong tháng 11 là:C

a)

140.000 sản phẩm

b)

124.000 sản phẩm

c)

116.000 sản phẩm

d)

100.000 sản phẩm

4.

Công ty Ngọc Thanh bán một loại sản phẩm có doanh thu dự kiến trong tháng 5 là 1.200.000đồng. Lợi nhuận gộp ước tính là 30% doanh thu. Nếu lợi nhuận trong tháng 5 ước tính là 160.000đồng thì chi phí bán hàng và quản lý là:

a)

533.332 đồng

b)

408.000 đồng

c)

312.000 đồng

d)

200.000 đồng

5.

Công ty Mai Lan có số dư tiền vào ngày 1/8 là 36 triệu đồng. Công ty ước lượng tiền tồn quỹ tối thiểu là 24 triệu đồng. Trong tháng 8, công ty ước tính số tiền thu được từ khách hàng là 180 triệu đồng. Theo dự kiến, số tiền thực chi trong tháng là 208 triệu đồng. Số tiền công ty sẽ phải vay tối thiểu trong tháng 8 là:

a)

8 triệu đồng

b)

12 triệu đồng

c)

16 triệu đồng

d)

28 triệu đồng

6.

Một bộ phận của một doanh nghiệp chịu trách nhiệm cả về doanh thu và chi phí được gọi là:

a)

Trung tâm chi phí

b)

Trung tâm đầu tư

c)

Trung tâm lợi nhuận

d)

Lợi nhuận còn lại

7.

Bộ phận M của Công ty T đã ghi nhận dữ liệu hoạt động năm trước như sau: (đvt: 1.000đồng)

                        Doanh thu                                                     600.000

                        Tài sản hoạt động bình quân                       300.000

                        Vốn chủ sở hữu                                            240.000

                        Lợi nhuận thuần                                          75.000

                        Lợi nhuận còn lại                                         39.000

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu của Bộ phận M năm trước là bao nhiêu?

a)

12,50%

b)

13,00%

c)

14,75%

d)

15,00%

8.

Bộ phận E của Công ty B, sản xuất một sản phẩm duy nhất, có dữ liệu như sau: (đvt: 1.000 đồng)

                        Tài sản hoạt động bình quân                       4.500.000

                        Định phí hàng năm                                      840.000

                        Đơn giá bán                                                  60

                        Biến phí đơn vị                                              36

Bộ phận E phải bán bao nhiêu sản phẩm mỗi năm để đạt ROI là 16%?

a)

52.000

b)

65.000

c)

124.000

d)

1.300.000

9.

200.000 đồng50% doanh thu trong tháng tại công ty Nhân Hòa thu được bằng tiền, phần còn lại là bán chịu. 70% số bán chịu sẽ thu được trong tháng bán hàng, 20% thu trong tháng tiếp theo, 5% sẽ thu trong tháng sau đó nữa, phần còn lại xem như không thu được. Doanh thu ước tính các tháng tới như sau:

            Tháng 1: 140 triệu đồng

            Tháng 2: 120 triệu đồng

            Tháng 3: 160 triệu đồng

Tổng số tiền thực thu trong tháng 3 là:

a)

56 triệu đồng

b)

136 triệu đồng

c)

151,5 triệu đồng

d)

167 triệu đồng

10.

Bộ phận N của Công ty H đã ghi nhận dữ liệu hoạt động năm trước như sau: (đvt: 1.000 đồng)

                        Doanh thu                                                     400.000

                        Tài sản hoạt động bình quân                       200.000

                        Vốn chủ sở hữu                                            160.000

                        Lợi nhuận thuần                                          50.000

                        Lợi nhuận còn lại                                         26.000

Tỷ suất sinh lời mong muốn tối thiểu của công ty năm trước là bao nhiêu?

a)

11%

b)

12%

c)

13%

d)

14%

11.

Thành quả của một nhà quản trị bộ phận được đánh giá bằng lợi nhuận còn lại. Sự kiện nào sau đây làm tăng thành quả quản lý của nhà quản trị bộ phận?

a)

Giảm tài sản hoạt động bình quân của bộ phận

b)

Giảm lợi nhuận thuần từ hoạt động của bộ phận

c)

Tăng tài sản hoạt động bình quân của bộ phận

d)

Tăng tỷ suất sinh lời mong muốn tối thiểu

12.

Khi sản phẩm bán ra bằng sản lượng sản xuất, câu nào sau đây là đúng?

a)

Không thay đổi hàng tồn kho dù sử dụng phương pháp toàn bộ hay biến phí

b)

Lợi nhuận được tính bằng phương pháp toàn bộ cao hơn phương pháp biến phí

c)

Lợi nhuận được tính bằng phương pháp toàn bộ thấp hơn phương pháp biến phí

d)

Phương pháp toàn bộ sẽ làm trị giá hàng tồn kho cao hơn so với phương pháp biến phí

13.

Chi phí luôn luôn được xem là thích hợp là:

a)

Chi phí tránh được

b)

Định phí

c)

Chi phí chìm

d)

Biến phí

14.

Các nhà quản lý phải ra quyết định chấp nhận hay từ chối đơn đặt hàng của một loại sản phẩm. Chi phí không thích hợp cho quyết định này sẽ là:

a)

Các định phí thông thường, sẽ tiếp tục phải gánh chịu nếu đơn hàng không được chấp nhận

b)

Chi phí nguyên liệu trực tiếp

c)

Định phí có thể tránh được nếu đơn hàng được chấp nhận

d)

Biến phí

15.

Để sản xuất và tiêu thụ 25.000 sản phẩm mới, Công ty H cần đầu tư 750.000 ngđ. Biến phí đơn vị sản phẩm là 24 ngđ/sp, và tổng định phí mỗi năm là 300.000 ngđ. Giả sử tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI) mong muốn của công ty là 20%. Tỷ lệ bổ sung để định giá sản phẩm trên cơ sở chi phí theo cách tiếp cận số dư đảm phí là:

a)

75%

b)

50%

c)

40%

d)

35%

16.

Chi phí tính bình quân cho 1 đơn vị sản phẩm

a)

Không đổi trong phạm vi phù hợp

b)

Tăng khi sản lượng tăng trong phạm vi phù hợp

c)

Giảm khi sản lượng tăng trong phạm vi phù hợp

d)

Giảm khi sản lượng giảm trong phạm vi phù hợp

17.

Công ty Hồng Hoa sản xuất hàng năm 2.000 chi tiết dùng vào việc sản xuất sản phẩm chính. Giá thành đơn vị của loại chi tiết này như sau:

Biến phí sản xuất

32.000đ

Định phí sản xuất

18.000đ

Giá thành đơn vị

50.000đ

            Chi tiết này có thể mua ngoài với đơn giá 40.000đ. Nếu mua ngoài, 2/3 định phí sản xuất có thể được giảm đi. Trong trường hợp này nếu chi tiết nói trên được mua ngoài thì sẽ ảnh hưởng đến lợi nhuận:

a)

Tăng 4.000.000 đồng

b)

Giảm 4.000.000 đồng

c)

Tăng 8.000.000 đồng

d)

Giảm 8.000.000 đồng

18.

Công ty Nguyễn Trần sản xuất một loại sản phẩm có công suất 1.200.000 sản phẩm một năm với tổng biến phí là 3.000.000.000đ và định phí là 1.800.000.000đ. Công ty ước tính có thể bán được 960.000 sản phẩm trong năm với giá 20.000đ. Thêm vào đó công ty nhận một đơn đặt hàng bán 240.000 sản phẩm với chiết khấu 70% so với giá thông thường. Tổng định phí sẽ không thay đổi khi chấp nhận đơn đặt hàng nói trên. Nếu chấp nhận đơn hàng này, lợi nhuận công ty sẽ tăng thêm bao nhiêu?

a)

480.000.000 đồng

b)

600.000.000 đồng

c)

840.000.000 đồng

d)

1.140.000.000 đồng

19.

Công ty Chi Lan bán sản phẩm với đơn giá 63.000đ. Chi phí sản xuất đơn vị, tính theo công suất 600.000 sản phẩm như sau:

Nguyên liệu trực tiếp

12.000đ

Nhân công trực tiếp

15.000đ

Chi phí sản xuất chung

18.000đ

Chi phí sản xuất đơn vị

45.000đ

            Một đơn đặt hàng đặc biệt muốn mua 60.000 sản phẩm, chi phí vận chuyển tăng thêm cho những sản phẩm này là 9.000đ cho mỗi sản phẩm. Công ty có đủ khả năng sản xuất đáp ứng cho đơn hàng này. 2/3 chi phí sản xuất chung là định phí và sẽ không chịu ảnh hưởng bởi đơn hàng này. Theo đó đơn giá bán tối thiểu có thể chấp nhận cho đơn hàng này là:

a)

42.000 đồng

b)

45.000 đồng

c)

48.000 đồng

d)

54.000 đồng

20.

Tại phân xưởng H sản xuất nhiều loại sản phẩm, các khoản chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm có mã số PT97-98 như sau: (đvt: 1.000 đồng)

            Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 230

            Chi phí nhân công trực tiếp: 120

            Chi phí sản xuất chung: 460

            Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp: 190

Chi phí sản xuất trực tiếp của sản phẩm PT97-98 là:

a)

540.000 đồng

b)

350.000 đồng

c)

580.000 đồng

d)

310.000 đồng

21.

Dữ liệu dưới đây dùng cho câu từ 50 đến 53:

Tại phân xưởng H sản xuất nhiều loại sản phẩm, các khoản chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm có mã số PT97-98 như sau: (đvt: 1.000 đồng)

            Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 230

            Chi phí nhân công trực tiếp: 120

            Chi phí sản xuất chung: 460

            Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp: 190

Chi phí sản xuất gián tiếp đối với sản phẩm PT97-98 là:

a)

1.000.000 đồng

b)

650.000 đồng

c)

540.000 đồng

d)

460.000 đồng

22.

Tại phân xưởng H sản xuất nhiều loại sản phẩm, các khoản chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm có mã số PT97-98 như sau: (đvt: 1.000 đồng)

            Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 230

            Chi phí nhân công trực tiếp: 120

            Chi phí sản xuất chung: 460

            Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp: 190

Tổng chi phí sản xuất của sản phẩm PT97-98 là:

a)

580.000 đồng

b)

650.000 đồng

c)

1.000.000 đồng

d)

810.000 đồng

23.

Số lượng sản phẩm sản xuất: 1.000 sản phẩm

Chi phí nguyên liệu trực tiếp: 6.000 đồng/sản phẩm

            Chi phí nhân công trực tiếp: 10.000 đồng/sản phẩm

            Tổng định phí sản xuất chung          : 6.000.000 đồng/tháng

            Biến phí sản xuất chung: 6.000 đồng/sản phẩm

            Tổng định phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp: 2.000.000 đồng/tháng

            Biến phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp: 2.000 đồng/sản phẩm

Giá thành sản phẩm theo phương pháp toàn bộ sẽ là:

a)

40.000 đồng

b)

28.000 đồng

c)

24.000 đồng

d)

22.000 đồng

24.

Số lượng sản phẩm sản xuất: 1.000 sản phẩm

Chi phí nguyên liệu trực tiếp: 6.000 đồng/sản phẩm

            Chi phí nhân công trực tiếp: 10.000 đồng/sản phẩm

            Tổng định phí sản xuất chung          : 6.000.000 đồng/tháng

            Biến phí sản xuất chung: 6.000 đồng/sản phẩm

            Tổng định phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp: 2.000.000 đồng/tháng

            Biến phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp: 2.000 đồng/sản phẩm

Giá thành sản phẩm theo phương pháp biến phí sẽ là:

a)

22.000 đồng

b)

24.000 đồng

c)

28.000 đồng

d)

30.000 đồng

25.

Có tài liệu về tình hình hoạt động của công ty Đại Việt về sản phẩm túi xách với mã hàng TX01 trong kỳ như sau: Giá bán = 80.000 đồng/sản phẩm; Biến phí sản xuất = 40.000 đồng/sản phẩm; Biến phí ngoài sản xuất = 20% giá bán; Định phí hàng năm là 150.000.000 đồng nếu mức sản lượng sản xuất và tiêu thụ không vượt quá 10.000 sản phẩm, nếu nhiều hơn định phí sẽ là 210.000.000 đồng.

Số dư đảm phí đơn vị là:

a)

40.000 đồng

b)

25.000 đồng

c)

24.000 đồng   

d)

9.000 đồng

26.

Có tài liệu về tình hình hoạt động của công ty Đại Việt về sản phẩm túi xách với mã hàng TX01 trong kỳ như sau: Giá bán = 80.000 đồng/sản phẩm; Biến phí sản xuất = 40.000 đồng/sản phẩm; Biến phí ngoài sản xuất = 20% giá bán; Định phí hàng năm là 150.000.000 đồng nếu mức sản lượng sản xuất và tiêu thụ không vượt quá 10.000 sản phẩm, nếu nhiều hơn định phí sẽ là 210.000.000 đồng.

Giả sử trong năm công ty chỉ sản xuất và tiêu thụ được 9.000 sản phẩm. Lợi nhuận trong kỳ của công ty là:

a)

210.000.000 đồng      

b)

150.000.000 đồng

c)

66.000.000 đồng        

d)

6.000.000 đồng

27.

Có tài liệu về tình hình hoạt động của công ty Đại Việt về sản phẩm túi xách với mã hàng TX01 trong kỳ như sau: Giá bán = 80.000 đồng/sản phẩm; Biến phí sản xuất = 40.000 đồng/sản phẩm; Biến phí ngoài sản xuất = 20% giá bán; Định phí hàng năm là 150.000.000 đồng nếu mức sản lượng sản xuất và tiêu thụ không vượt quá 10.000 sản phẩm, nếu nhiều hơn định phí sẽ là 210.000.000 đồng.

Giả sử trong năm công ty chỉ sản xuất và tiêu thụ được 12.000 sản phẩm. Sản lượng hòa vốn của công ty trong kỳ là:

a)

3.750 sản phẩm         

b)

5.250 sản phẩm

c)

6.250 sản phẩm

d)

8.750 sản phẩm

28.

Có tài liệu về tình hình hoạt động của công ty Đại Việt về sản phẩm túi xách với mã hàng TX01 trong kỳ như sau: Giá bán = 80.000 đồng/sản phẩm; Biến phí sản xuất = 40.000 đồng/sản phẩm; Biến phí ngoài sản xuất = 20% giá bán; Định phí hàng năm là 150.000.000 đồng nếu mức sản lượng sản xuất và tiêu thụ không vượt quá 10.000 sản phẩm, nếu nhiều hơn định phí sẽ là 210.000.000 đồng.

Để có lợi nhuận 120.000.000 đồng. Số lượng sản phẩm công ty cần sản xuất và tiêu thụ trong kỳ là:

a)

6.750 sản phẩm

b)

8.250 sản phẩm

c)

11.250 sản phẩm

d)

13.750 sản phẩm

29.

Trong kỳ công ty sản xuất và tiêu thụ được 7.250 sản phẩm. Độ nghiêng đòn bẩy kinh doanh (DOL) của công ty là:

a)

7,25

b)

6,25

c)

– 4,83

d)

– 7,25

30.

Tại phân xưởng H sản xuất nhiều loại sản phẩm, các khoản chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm có mã số PT97-98 như sau: (đvt: 1.000 đồng)

            Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 230

            Chi phí nhân công trực tiếp: 120

            Chi phí sản xuất chung: 460

            Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp: 190

Câu 52: Chi phí ngoài sản xuất của sản phẩm PT97-98 là:

a)

190.000 đồng

b)

310.000 đồng

c)

540.000 đồng

d)

650.000 đồng

31.

Các chi phí liên quan đến việc nhập khẩu hàng hóa được kế toán ghi nhận vào:

a)

TK 1562

b)

TK 641

c)

TK 642

d)

TK 635

32.

Công ty X kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô hàng có trị giá mua bao gồm thuế GTGT là 110.000.000đ, thuế GTGT 10%; Do lô hàng có chất lượng không đúng với hợp đồng, người bán đồng ý giảm giá 10% cho lô hàng nói trên. Hãy xác đinh trị giá mua thực tế của lô hàng:

a)

110.000.000 đ

b)

100.000.000 đ

c)

95.000.000 đ

d)

90.000.000 đ        

33.

Trường hợp bán buôn qua kho, bán buôn vận chuyển thẳng theo hình thức giao hàng trực tiếp, thời điểm ghi nhận doanh thu là thời điểm nào:

a)

Bên mua ký nhận đủ hàng và thanh toán tiền

b)

Bên mua ký nhận đủ hàng và chập nhận nợ, chưa trả tiền

c)

Chỉ có phương án “Bên mua ký nhận đủ hàng và thanh toán tiền” là đúng

d)

Cả 2 phương án “Bên mua ký nhận đủ hàng và thanh toán tiền“  và “mua ký nhận đủ hàng và chập nhận nợ, chưa trả tiền” đều đúng

34.

Trường hợp hàng bán hàng chưa thu tiền và có phát sinh thuế TTĐB, kế toán ghi nhận thuế TTĐB:

a)

Nợ TK511/ Có TK 3331

b)

Nợ TK511/ Có TK 3332

c)

Nợ TK511/ Có TK 3333

d)

Nợ TK511/ Có TK 3334

35.

Giảm giá hàng bán mà doanh nghiệp được hưởng do mua hàng hóa không đúng phẩm chất được:

a)

Phản ánh vào TK 5212

b)

Tính vào doanh thu tài chính

c)

Được ghi giảm giá mua hàng hóa

d)

Phản ánh vào TK 635

36.

Doanh nghiệp mua hàng hóa nhập kho, hàng hóa bị kém phẩm chất được người bán giảm giá và trả bằng tiền mặt, kế toán ghi:

a)

Nợ 111/ Có 156  

b)

Nợ 111/ Có 112

c)

Nợ 111/ Có 531  

d)

Nợ 111/ Có 331

37.

Doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa phải nộp thuế nhập khẩu, vậy thuế nhập khẩu được ghi nhận vào:

a)

Giá trị hàng hóa 

b)

Thuế GTGT được khấu trừ   

c)

Chi phí mua hàng.

d)

Chi phí khác.

38.

Doanh nghiệp mua hàng hóa nhập kho, do doanh nghiệp thanh toán sớm nên được hưởng chiết khấu thanh toán, kế toán ghi nhận vào:

a)

TK 635

b)

TK 531

c)

TK 515

d)

TK 532

39.

Các chi phí liên quan đến việc xuất khẩu hàng hóa được kế toán ghi nhận vào:

a)

TK 1562

b)

TK 642

c)

TK 641

d)

TK 635

40.

Trị giá thực tế của hàng nhập khẩu ở thời điểm nhập kho bao gồm những yếu tố nào:

a)

Giá mua thực tế phải trả người bán

b)

Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua ở nước ngoài

c)

Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua cả trong nước và ngoài nước.

d)

Giá mua thực tế của hàng nhập kho, chi phí mua cả trong và ngoài ngoài và thuế nhập khẩu

41.

Khi doanh nghiệp bán hàng theo phương thức trả góp, kế toán ghi nhận doanh thu theo giá nào sau đây:

a)

Giá bán trả góp   

b)

Giá bán trả ngay chưa có thuế GTGT

c)

Giá bán bao gồm thuế GTGT

d)

A, B và C đều sai

42.

Tài khoản 632” giá vốn hàng bán” được doanh nghiệp ghi nhận khi:

a)

Xuất bán trực tiếp cho khách hàng.

b)

Hàng gửi bán đã xác định là tiêu thụ.

c)

Hàng đem ra cảng xuất khẩu được xác định là đã xuất khẩu

d)

A, B và C đều đúng.

43.

Khi doanh nghiệp sử dụng phương pháp khấu trừ thuế, nhập khẩu hàng hóa vậy thuế GTGT hàng nhập khẩu được tính trên:

a)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu.

b)

Thuế nhập khẩu.

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai.

44.

Doanh nghiệp bán hàng hóa cho công ty A, do hàng hóa bị kém phẩm chất công ty A đề nghị giảm giá và doanh nghiệp đã đồng ý, kế toán ghi khoản giảm giá vào:

a)

Nợ TK 5211

b)

Nợ TK 5213

c)

Nợ TK 5212

d)

Ghi giảm giá vốn.

45.

Khi doanh nghiệp mua hàng hóa để xuất khẩu không qua nhập kho mà được chuyển thẳng ra cảng để xuất khẩu, kế toán ghi nhận như sau:

a)

Nợ 156, Nợ 133/ Có 111

b)

Nợ 157, Nợ 133/ Có 111

c)

A và B đều sai.    

d)

A và B đều đúng.

46.

Khi doanh nghiệp thanh toán tiền hàng cho người bán ở nước ngoài, nếu tỷ giá xuất ngoại tệ nhỏ hơn tỷ giá lúc ghi nhận nợ thì kế toán ghi nhận vào:

a)

TK 515

b)

TK 711

c)

TK 635

d)

TK 811

47.

Khi doanh nghiệp xuất khẩu ủy thác cho doanh nghiệp khác, điều kiện để doanh nghiệp ghi nhận doanh thu là:

a)

Thuế xuất khẩu  

b)

Trị giá hàng xuất khẩu

c)

Hoa hồng xuất khẩu ủy thác

d)

A, B và C đều sai

48.

Khi doanh nghiệp nhận được giấy báo Có của ngân hàng về khoản tiền người mua (phía nước ngoài) đã thanh toán, kế toán ghi nhận TK 1122 theo tỷ giá nào sau đây:

a)

Tỷ giá ghi sổ

b)

Tỷ giá xuất ngoại tệ của doanh nghiệp

c)

Tỷ giá thực tế

d)

Tất cả đều đúng.

49.

Khi doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa, chưa thanh toán cho người bán kế toán ghi

a)

Nợ 157/ Có 331

b)

Nợ 156/ Có 331

c)

Nợ 156/ Có 3333

d)

Nợ 151/ Có 331

50.

Thuế nhập khẩu của hàng hóa được kế toán ghi:

a)

Nợ 156/ Có 3333

b)

Nợ 152/ Có 3333

c)

Nợ 131/ Có 3333

d)

Nợ 3333/ Có 112

51.

Doanh nghiệp làm đại lý, hoa hồng được hưởng kế toán ghi nhận vào:

a)

TK 131

b)

TK 5113

c)

TK 711

d)

TK 515

52.

Công ty C kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô hàng có giá mua chưa thuế GTGT là 100trđ, thuế GTGT 10%. Do thanh toán sớm tiền hàng nên được hưởng chiết khấu 2% tính trên giá trị của lô hàng. Hãy xác định giá trị mua thực tế của lô hàng:

a)

110 trđ

b)

100 trđ

c)

90 trđ

d)

98 trđ

53.

Khi mua hàng hóa nhập kho phát hiện thiếu so với hóa đơn, biết rằng số lượng hàng thiếu chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi nhận vào:

a)

TK 1381

b)

TK 3381

c)

TK 632      

d)

TK 3388

54.

Doanh nghiệp nhận tiền mặt do khách hàng ứng trước, kế toán ghi:

a)

Nợ 111/ Có 112

b)

Nợ 111/ Có 131

c)

Nợ 111/ Có 331

d)

Nợ 111/ Có 141

55.

Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa phải nộp thuế xuất khẩu, vậy thuế xuất khẩu được ghi nhận vào:

a)

Giá trị hàng hóa 

b)

Giảm trừ doanh thu

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai.

56.

Doanh nghiệp bán hàng hóa B do khách hàng thanh toán sớm nên doanh nghiệp chiết khấu thanh toán cho người mua, kế toán ghi nhận vào:

a)

TK 635      

b)

TK 5211    

c)

TK 515     

d)

TK 5212     

57.

Doanh nghiệp nhập kho phát hiện thừa 500 hàng hóa, doanh nghiệp cho nhập kho luôn số hàng thừa kế toán ghi:

a)

Nợ TK 711

b)

Nợ TK 3381

c)

Có TK 515

d)

Có TK 3381

58.

Hoa hồng cho đại lý được ghi nhận vào:

a)

TK 1562    

b)

TK 642

c)

TK 641   

d)

TK 635    

59.

Tài khoản 151 dùng để phản ánh:

a)

Trị giá vật tư, hàng hóa doanh nghiệp đã mua nhưng chưa về đến doanh nghiệp

b)

Trị giá vật tư, hàng hóa doanh nghiệp đã mua nhưng cuối tháng chưa về đến doanh nghiệp.

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai.

60.

Khi doanh nghiệp ứng trước tiền hàng cho người bán bằng TGNH, kế toán ghi:

a)

Nợ 112/ Có 131  

b)

Nợ 331/ Có 111

c)

Nợ 331/ Có 112            

d)

Nợ 141/ Có 112

61.

Trị giá hàng hóa khi xuất kho doanh nghiệp có thể sử dụng một trong các phương pháp nào sau đây:

a)

Thực tế đích danh

b)

Thực tế đích danh, FIFO, đơn giá bình quân cố định, đơn giá bình quân liên hoàn

c)

LIFO

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

62.

Chi phí bán hàng được kế toán ghi nhận vào TK 641, vậy TK này luôn luôn có số dư bên:

a)

Nợ

b)

Có

c)

Có thể bên Nợ hoặc bên Có

d)

Không có số dư

63.

Khi doanh nghiệp thanh toán tiền cho người bán bằng TGNH ngoại tệ, kế toán ghi nhận TK 1122 theo tỷ giá nào sau đây:

a)

Tỷ giá ghi số

b)

Tỷ giá xuất ngoại tệ của doanh nghiệp

c)

Tỷ giá thực tế

d)

Tất cả đều đúng

64.

Trường hợp bán hàng đại lí, kí gửi, thời điểm được ghi nhận doanh thu là thời điểm nào:

a)

Khi đại lí, đơn vị kí gửi đã thanh toán tiền hàng hoặc chấp nhận thanh toán

b)

Khi đại lí, đơn vị kí gửi thông báo hàng đã bán được hàng

c)

Chỉ có phương án ‘Khi đại lí, đơn vị kí gửi đã thanh toán tiền hàng hoặc chấp nhận thanh toán’ là đúng

d)

A và B đều đúng

65.

Thuế GTGT hàng nhập khẩu của doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu trừ thuế được kế toán phản ánh:

a)

Nợ 133/ Có 3333

b)

Nợ 133/ có 3332

c)

Nợ 133/ Có 33312

d)

Nợ 156/ Có 33312

66.

Doanh nghiệp nộp thuế nhập khẩu bằng TGNH, kế toán ghi

a)

Nợ 3331/ Có 112

b)

Nợ 3333/ Có 112

c)

Nợ 33312/ Có 112

d)

Nợ 112/ Có 3333

67.

Khi doanh nghiệp cho nhập kho hàng hóa gửi bán bị trả lại, kế toán ghi:

a)

Nợ 156/ Có 157

b)

Nợ 156/ Có 151

c)

Nợ 156/ Có 151

d)

Câu A và câu B đúng

68.

Hàng đi đường tháng trước về nhập kho, kế toán ghi:

a)

Nợ 156/ Có 331

b)

Nợ 156/ Có 112

c)

Nợ 151/ Có 331

d)

Nợ 156/ Có 151

69.

Khi doanh nghiệp phát sinh lãi kế toán ghi:

a)

Nợ 8211/ Có 3334

b)

Nợ 911/ Có 421

c)

Nợ 911/ Có 511

d)

Nợ 911/ Có 635

70.

Trường hợp bên mua thanh toán sớm tiền hàng được hưởng chiết khấu thanh toán khi bên mua thanh toán tiền hàng, bên bán đồng ý ghi giảm vào nợ phải thu của khách hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 641/Có TK 131

b)

Nợ TK 642/Có TK 131

c)

Nợ TK 635/Có TK 331

d)

Nợ TK 635/Có TK 131

71.

Hàng hóa gửi bán tháng trước được xác định là tiêu thụ kế toán phản ánh:

a)

Nợ 632/ Có 156

b)

Nợ 632/ Có 151

c)

Nợ 632/ Có 157

d)

A, B và C đều sai

72.

Khi bên mua đã thanh toán hoặc chấp nhận thanh toán theo hình thức chuyển hàng, kế toán phản ánh giá trị mua của hàng đã bán:

a)

Nợ 632/ Có 511

b)

Nợ 632 / Có 156

c)

Nợ 632/ Có 157

d)

Nợ 632/ Có 131

73.

Trường hợp chuyển hàng đi bán bị thiếu và chưa xác định được nguyên nhân, kế toán ghi:

a)

Nợ 3388/ Có 156

b)

Nợ 1388/ Có 632

c)

Nợ 3381/ Có 157

d)

Nợ 1381/ Có 157

74.

Khi có quyết định xử lý hàng thiếu hụt, doanh nghiệp quyết định trừ vào lương của người vận chuyển, kế toán ghi:

a)

Nợ 334/ Có 111

b)

Nợ 622/ Có 156

c)

Nợ 334/ Có 1381

d)

Nợ 334/ Có 157

75.

Tính lương phải trả, các khoản phụ cấp của nhân viên bán hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ 334/ Có 111

b)

Nợ 641/ Có 334

c)

Nợ 641/ Có 112

d)

Nợ 641 / Có 338

76.

Khi xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ nhiều lần cho bộ phận bán hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ 242/ Có 153

b)

Nợ 641/ Có 153

c)

Nợ 142/ Có 153

d)

Nợ 642/ Có 153

77.

Khi xuất công cụ dụng cụ loại phân bổ 1 lần cho bộ phận bán hàng, kế toán ghi:

a)

Nợ 641/ Có 153

b)

Nợ 642/ Có 153

c)

Nợ 214/ Có 641

d)

Nợ 242/ Có 153

78.

Khi doanh nghiệp nhận được lãi từ hoạt động kinh doanh bằng tiền mặt, kế toán ghi:

a)

Nợ 111/ Có 121

b)

Nợ 111/ Có 515

c)

Nợ 111/ Có 635

d)

Nợ 111/ Có 511

79.

Đinh kỳ kết chuyển doanh thu chưa thực hiện (TK 3387) vào doanh thu trong kỳ, kế toán ghi:

a)

Nợ 3387/ Có 515

b)

Nợ 3387/ Có 511

c)

Nợ 338/ Có 511

d)

Nợ 3387/ Có 635

80.

Khi người mua thanh toán tiền hàng sớm, được hưởng chiết khấu thanh toán theo thỏa thuận, kế toán ghi:

a)

Nợ 635/ Có 5211

b)

Nợ 635/ Có 331

c)

Nợ 635/ Có 131,111,112

d)

Nợ 131/ Có 515

81.

Công ty ABC xuất khẩu 1 lô hàng trị 100.000.000 đồng, chưa thu tiền. Thuế xuất khẩu 5%, kế toán ghi nhận doanh thu như sau:

a)

Nợ 131/ Có 511

b)

Nợ 112/ Có 511

c)

Nợ 511/ Có 3333

d)

Nợ 511/ Có 3331

82.

Công ty ABC xuất khẩu 1 lô hàng trị 100.000.000 đồng, chưa thu tiền. Thuế xuất khẩu 5%, kế toán ghi nhận thuế xuất khẩu như sau:

a)

Nợ 511/ Có 3333

b)

Nợ 112/ Có 511

c)

Nợ 3333/ Có 112

d)

Nợ 511/ Có 3331

83.

Trường hợp doanh nghiệp mua hàng trả bằng TGNH và chuyển thẳng cho đại lý, kế toán ghi:

a)

Nợ 157, 133 / Có 111

b)

Nợ 157, 133/ Có 331

c)

Nợ 156, 133/ Có 112

d)

Nợ 157, 133/ Có 112

84.

Khi đại lý bán được hàng và được hưởng hoa hồng, kế toán ghi nhận hoa hồng cho đại lý như sau:

a)

Nợ 131/ Có 515

b)

Nợ 331/ Có 511, 3331

c)

Nợ 111/ Có 331

d)

Nợ 331/ Có 515

85.

Trường hợp doanh nghiệp dùng giá tạm tính, nếu giá trên hóa đơn lớn hơn giá tạm tính, phần chênh lệch được kế toán ghi:

a)

Nợ 156, 133/ Có 331: phần chênh lệch thiếu

b)

Nợ 156, 133/ Có 131: phần chênh lệch thiếu

c)

Nợ 157, 133/ Có 111: phần chênh lệch thiếu

d)

Nợ 156,133/ Có 112: phần chênh lệch thiếu

86.

Khi kiểm hàng mua phát hiện thiếu hụt do hao hụt tự nhiên, kế toán ghi giá trị hàng thiếu trong định mức:

a)

Nợ 632/ Có 1561

b)

Nợ 156/ Có 331

c)

Nợ 1561/ Có 112

d)

Nợ 632,133/ Có 111,112,331

87.

Trường hợp bán hàng trả góp tính thuế theo phương pháp khấu trừ, căn cứ hóa đơn GTGT, kế toán phản ánh doanh thu theo giá bán trả tiền ngay và doanh thu chưa thực hiện và ghi:

a)

Nợ 111, 112, 131/ Có 511, 3331, 3387

b)

Nợ 111, 112, 131/ Có 511, 3333, 3387

c)

Nợ 111, 112, 131/ Có 511, 1333, 3387

d)

Nợ 111, 112, 131/ Có 511, 3388, 3387

88.

Căn cứ vào giấy báo nợ của ngân hàng, doanh nghiệp đã nộp thuế nhập khẩu, kế toán ghi nhận như sau:

a)

Nợ 3333/ Có 112

b)

Nợ 3334/ Có 112

c)

Nợ 112/ Có 3331

d)

HELLO

89.

Doanh nghiệp nhận được hóa đơn chính thức phải trả cho Công Ty Minh Hải cung cấp về lô hàng hóa mà công ty đã nhập kho tháng trước theo giá tạm tính là 100 trđ. Giá chính thức ghi trên hóa đơn chưa thuế GTGT 110 trđ, thuế GTGT 10%. Vậy giá mua hàng hóa khi nhận hóa đơn, kế toán ghi số tiền là:

a)

110.000.000 đ

b)

100.000.000 đ

c)

10.000.000 đ

d)

121.000.000 đ

90.

Khi doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa, thì thuế xuất khẩu là:

a)

Khoản giảm trừ doanh thu

b)

Ghi nhận vào giá trị hàng hóa xuất khẩu

c)

Là khoản thuế dùng để khấu trừ thuế GTGT đầu vào.

d)

Không câu nào đúng.

91.

Thu nhập của các nước xuất khẩu sản phẩm thô giảm là do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:

a)

Nhu cầu về lương thực, thực phẩm giảm khi thu nhập tăng

b)

Tíến bộ khoa học kĩ thuật làm cho các cơ sở sản xuất ngày càng giảm định mức sử dụng nguyên vật liệu và sử dụng vật liệu thay thế

c)

Nhu cầu tích luỹ vốn trong các nước đang phát triển ngày càng tăng do đó họ có xu hướng tăng cung xuất khẩu sản phẩm thô

d)

Các nước phát triển không muốn mua nguyên vật liệu của các nước đang phát triển vì họ có thể sản xuất ra chúng với chi phí thấp hơn

92.

Biện pháp nào trong số những can thiệp sau đây vào thị trường là biện pháp thích hợp nhất để thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá hướng ngoại

a)

Tỉ giá hối đoái quá cao

b)

Trợ cấp tạm thời cho những nhà xuất khẩu

c)

Hạn chế về số lượng hàng nhập cạnh tranh

d)

Đánh thuế bảo hộ cao với những ngành công nghiệp được ưu tiên

93.

Trong những hoạt động dưới đây của chính phủ, hoạt động nào được xem là cơ bản tác động tới sự phát triển kinh tế

a)

Hoạt động để tăng thu ngân sách để đầu tư

b)

Hoạt động vay vốn nước ngoài để đầu tư

c)

Hoạt động nhằm huy động tiết kiệm của tư nhân để đầu tư

d)

Trợ cấp cho các doanh nghiệp công cộng

94.

Hàm tiêu dùng của Keynes khi thu nhập tăng quá mức thu nhập giao tiêu dùng

a)

Tiết kiệm của hộ gia đình là dương

b)

Tổng lượng tiết kiệm trong nước là dương

c)

Tiết kiệm của hộ gia đình lớn hơn so với tiêu dùng

d)

Tiêu dùng của hộ gia đình bắt đầu vượt quá mức cần thiết

95.

Trong các nước đang phát triển, tỉ suất sinh có xu hướng

a)

Cao hơn khi việc học cấp phổ thông cơ sở là bắt buộc

b)

Cao hơn khi thu nhập của gia đình cao hơn

c)

Thấp hơn khi phụ nữ có các cơ hội tốt hơn để làm việc ngoài gia đình

d)

Thấp hơn khi tỉ lệ sống sót của trẻ em thấp

96.

Sự thay đổi nào dưới đây, nhìn chung không phải là sự thay đổi cơ cấu kèm theo sự phát triển

a)

Nghèo đói tăng lên ở các vùng nông thôn

b)

Tăng tỉ lệ sản lượng công nghiệp trong GDP

c)

Dân cư phi nông nghiệp tăng

d)

Tất cả những thay đổi trên

97.

Ba thành phần của HDI là:

a)

Tuổi thọ, chăm sóc sức khoẻ và thu nhập

b)

Tuổi thọ, trình độ giáo dục và thu nhập

c)

Dinh dưỡng phân phối thu nhập và tuỏi thọ

d)

Trình độ giáo dục, chăm sóc sức khoẻ và thu nhập

98.

Để khuyến khích có hiệu quả các ngành công nghiêp trong nước, các chính sách bảo hộ thay thế về hàng nhập khẩu phải

a)

Không bao gồm các hạn ngạch nhập khẩu

b)

Tập trung vào các ngành sản xuất hàng tiêu dùng công nghiệp

c)

Luôn mang tính tạm thời

d)

Câu A và C

99.

Chiến lược hướng ra thị trường quốc tế đã :

a)

Tạo nguồn vốn tích luỹ trong nước

b)

Hạn chế các mối liên kết trong nước

c)

Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp nâng cao khả năng cạnh tranh

d)

Gia tăng các khoản nợ nước ngoài

100.

Tác động nào dưới đây có ảnh hưởng trực tiếp tới tăng trưởng kinh tế

a)

Đầu tư đổi mới công nghệ và kĩ thuật sản xuất

b)

Giảm bất bình đẳng trong phân phối thu nhập

c)

Đối mới chính sách kinh tế vĩ mô

d)

Bố trí cơ cấu kinh tế hợp lý

101.

Trong các nước phát triển, nguồn tiết kiệm để tích luỹ chủ yếu là:

a)

Tiết kiệm từ ngân sách nhà nước

b)

Tiết kiệm của dân cư

c)

Tiết kiệm của các xí nghiệp kinh doanh

d)

Tất cả các nguồn trên

102.

Nhân tố nào duới đây là nhân tố trực tiếp quyết định sự tăng trưởng kinh tế của quốc gia

a)

Phân bố hợp lý và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực

b)

Tăng quy mô tiết kiệm và đầu tư trong nước

c)

Đổi mới cơ chế quản lý kinh tế

d)

Cả A và C

103.

Chiến lược thay thế nhập khẩu có hạn chế:

a)

Giảm khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nước

b)

Tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước

c)

Nâng cao khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trong nước

d)

Không câu nào đúng

104.

Để xếp loại các nước nghèo, ngân hàng thế giới đưa vào các tiêu thức sau đây, ngoại trừ

a)

Tài sản được sản xuất ra như máy móc, các nhà máy, đường xá, các cơ sở hạ tầng khác

b)

Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người

c)

Tài nguyên thiên nhiên bao gồm đất đai, khoáng sản và môi trưòng

d)

Sức mạnh con nguời như mức dinh dưỡng và trình độ giáo dục

105.

Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau đây không là một chính sách áp dụng ở nước đang phát triển để hi vọng giảm tỉ lệ tăng dân số.

a)

Cố gắng thuyết phục dân chúng có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua các phương tiện thông tin và quá trình giáo dục

b)

Cố gắng bắt mọi người phải có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua sức mạnh của nhà nước và các hình phạt

c)

Sự sử dụng các đòn bẩy kinh tế như giảm hoặc loại bỏ chi phí trường học

d)

Đề cao vai trò xã hội và kinh tế của phụ nữ

106.

Sự chênh lệch giá bán và chi phí khai thác tài nguyên là

a)

Lợi nhuận thông thường

b)

Chi phí công

c)

Địa tô

d)

Thực doanh thu

107.

Chỉ số nào trong số sau đây đánh giá sự phát triển thực sự của một quốc gia

a)

Thu nhập bình quân đầu người

b)

Tổng sản phẩm quốc nội

c)

Chỉ số phát triển nhân lực

d)

Mức tài sản quốc gia tính bình quân đầu người

108.

Người nội trợ thuộc loại 

a)

Bán thất nghiệp vô hình

b)

Bán thất nghiệp hữu hình

c)

Thất nghiệp vô hình

d)

Thất nghiệp hữu hình

109.

Xu hướng nào phổ biến toàn thế giới những năm 1980

a)

Theo đuổi chiến lược thay thế nhập khẩu 

b)

Mở cửa kinh tế và hợp tác khu vực 

c)

Chiến lạnh và chạy đua vũ trang

d)

Toàn cầu hóa do bùng nổ công nghệ thông tin

110.

Trong nhiều nước đang phát triển, tỷ suất bảo hộ hiệu quả thường khá cao đối với:

a)

Máy mốc thiết bị

b)

Quặng mỏ    

c)

Nông sản

d)

Hàng tiêu dùng công nghiệp

111.

Nghèo đói mang tính chất trầm trọng nhất

a)

Nghèo đói chung  

b)

Nghèo đói lương thực, thực phẩm

c)

Nghèo đói tuyệt đối      

d)

Nghèo đói tương đối  

112.

Những chính sách nào là then chốt đối với chiến lược thay thế nhập khẩu?

a)

Tất cả các chính sách đều cần thiết  

b)

Tỷ giá hối đoái, thuế ưu đãi, tín dụng ưu đãi

c)

Thuế quan và hạn ngạch      

d)

Thành lập kho dự trữ quốc tế, trợ cấp   

113.

Với những dự án có vốn đầu tư lớn, yêu cầu kỹ thuật cao mà các nhà đầu tư trong nước không tham gia thì sẽ kêu gọi đầu tư nước ngoài qua nguồn.

a)

NGO

b)

FPI

c)

ODA

d)

FDI

114.

Dưới sức ép của yếu tố nào người ta phải định canh, định cư

a)

Dân số

b)

Chính trị

c)

Tiến bộ kỹ thuật

d)

Kinh tế

115.

Nguyên nhân khiến cải cách ruộng đất thường không đạt mục tiêu

a)

Tích tụ ruộng đất thường xuyên

b)

Nông dân được chia đất miễn phí nên không có động cơ sử dụng đất hiệu quả

c)

Không có các chính sách hỗ trợ đi kèm

d)

Sự chống đối của địa chủ

116.

Tăng trưởng kinh tế được đo bằng

a)

Thu nhập bình quân đầu người (GDP per capita)

b)

Sự tăng thực của tổng sản lương quốc dân (NGP), tổng sản lượng quốc nội (GDP) hay thu nhập bình quân đầu người (GDP per capita)

c)

Tổng sản lương quốc dân (NGP) hoặc tổng sản lượng nội địa (GDP)

d)

Tất cả đều sai

117.

Công nghệ cơ học trong nông nghiệp là công nghệ

a)

Thích hợp với những nước đất rộng, người thưa 

b)

Đầu tư nhiều vốn, trang bị cơ gới hóa

c)

Thích hợp với những nước đất chật, người đông

d)

(A) và (B) đều đúng

118.

Công nghệ thâm dụng vốn thường là những ngành sản xuất

a)

Sản xuất ra máy mốc thiết bị, nguyên vật liệu, hàng tiêu dùng lâu bền.

b)

Sản xuất ra máy mốc kỹ thuật cao, công nghệ sinh học.

c)

Khai thác dầu, khoán sản, than đá hay sản xuất nông nghiệp

d)

Sản xuất ra hàng tiêu dùng thông thường quần áo, giày dép, hàng gia dung.

119.

Thành tích tăng trưởng của Hàn Quốc được đặc trưng bởi

a)

Chiến lược xuất khẩu thô

b)

Chiến lược hướng ngoại

c)

Chiến lược hướng nội

d)

Tất cả đều sai

120.

Nhược điểm lớn nhất của năng lượng hạt nhân là

a)

Khi xảy ra sự cố thì gây hậu quả nghiêm trọng 

b)

Gây ô nhiễm môi trường

c)

Chi phí đầu tư lớn

d)

Giá thành cao

121.

Điều nào sau đây là một trong những nội dung của văn minh hóa nông thôn

a)

Nâng cao trình độ văn hóa và chuyên môn cho nông dân 

b)

Phát triển cơ sở hạ tầng ở nông thôn, ưu tiên cho “điện, đường, trường, trạm”

c)

Đấu tranh với những tiêu cực trọng nam, khinh nữ; bạo hành đối với phụ nữ; mê tính dị đoan.

d)

(B) và (C) đều đúng

122.

Để khắc phục tình trạng tập trung dân đông ở các đô thị giải pháp thích hợp với các nước đang phát triển là:

a)

Xây dựng các thành phố vệ tinh

b)

Phát triển các khu công nghiệp, khu chế xuất

c)

Mở rộng quy mô thành phố hiện có

d)

Mở rộng quy mô thành phố hiện có và phát triển các khu công nghiệp, khu chế xuất

123.

Năng lực sản xuất quốc gia tăng lên là do:

a)

Tồn kho của các doanh nghiệp

b)

Tổng vốn đầu tư

c)

Khấu hao

d)

Đầu tư rồng

124.

Theo mô hình lao động thặng dư của Athur Lewis

a)

Tăng trưởng là do thay đổi cơ cấu lao động từ nông nghiệp sang công nghiệp

b)

Tăng trưởng kinh tế bị giới hạn bởi đất đai bị giới hạn 

c)

Tăng trưởng được quyết định bởi việc tích lũy và đầu tư vốn

d)

Tăng trưởng kinh tế là do tiến bộ kỹ thuật

125.

Vốn đầu tư càng nhiều tăng trưởng càng cao là quan điểm của:

a)

Keynes  

b)

Harrod – Domar

c)

Solow

d)

Lewis

126.

Theo David Ricardo, giới hạn tăng trưởng sẽ phụ thuộc vào

a)

Số lượng những nhà tư bản  

b)

Số lượng vốn tự tích lũy

c)

Đất đai

d)

Số lượng lao động lành nghề

127.

Đường nghèo tuyệt đối (Absolute poverty line)

a)

Giảm khi thu nhập thực tế tăng lên   

b)

Là chuẩn để phân biệt người nghèo và người không nghèo

c)

Có thể đo lường bằng đường Lorenz

d)

Cho biết mức thu nhập trung bình của nhóm thu nhập thấp nhất

128.

Theo quy luật Engel khi thu nhập các hộ gia đình tăng thì:

a)

Tỷ trọng thu nhập chi cho lương thực, thực phẩm trong tổng thu nhập giảm 

b)

Tỷ trọng thu nhập chi cho sản phẩm phi lương thực, thực phẩm trong tổng thu nhập giảm 

c)

Tỷ trọng thu nhập chi cho lương thực, thực phẩm trong tổng thu nhập tăng

d)

Tỷ lệ tiết kiệm tăng

129.

Nghiên cứu của Hollis Chenery đưa đến kết luận

a)

Tỷ trọng công nghiệp trong GDP ngày càng giảm    

b)

Tỷ trọng nông nghiệp trong GDP ngày càng tăng 

c)

Tỷ trọng dịch vụ trong GDP ngày càng giảm

d)

Tỷ trọng nông nghiệp trong GDP ngày càng giảm

130.

Hiệu quả chi phí của các chương trình trợ cấp thực phẩm có thể được cải thiện bằng:

a)

Loại bỏ các tiêu chuẩn đủ điều kiện đặc biệt

b)

Nông dân trả ít hơn cho các sản phẩm thực phẩm của họ

c)

Nhằm mục tiêu trợ cấp cho các nhóm có nhu cầu cần cao     

d)

Trợ cấp chỉ áp dụng cho thực phẩm sản xuất trong nước

131.

Đặc điểm nào là không đúng với thị trường lao động ở khu vực nông thôn.

a)

Đại bộ phận là lao động làm thuê

b)

Tiền công được xác định ở mức cân bằng cung cầu lao động

c)

Có hiện tượng làm thuê

d)

đa số lao động không có trình độ chuyên môn

132.

Một nguồn trong nước để hình thành tích luỹ vốn là:

a)

Viện trợ nước ngoài

b)

Thu hút lao động thất nghiệp vào sản xuất

c)

Đầu tư trực tiếp từ nước ngoài

d)

Không câu nào đúng

133.

Câu nào sau đây không là đặc trưng của thị trường lao động ở các nước phát triển:

a)

Thị trường lao động bị phân mảng

b)

Số người tự tạo việc làm chiếm đa số

c)

Đại bộ phận người lao động làm việc trong khu vực nông nghiệp

d)

Không câu nào đúng

134.

Mô hình nào trong số những mô hình dưới đây cho rằng tăng trưởng kinh tế đi đôi với bình đẳng:

a)

Mô hình của ngân hàng thế giới (WB)

b)

Mô hình của Oshima và của ngân hàng thế giới

c)

Mô hình của Lewis

d)

Mô hình của Oshima

135.

Đường cong Lorenz dùng để đánh giá:

a)

Mức độ nghèo khổ và mức độ bất bình đẳng của một nước

b)

Mức độ nghèo khổ của một nước

c)

Mức độ bất bình đẳng của một nước

d)

Không câu nào đúng

136.

Chỉ số HDI không phụ thuộc vào:

a)

Mức tiền lương của người lao động

b)

Tổng thu nhập quốc dân

c)

Tuổi thọ bình quân

d)

Tỉ lệ người biết đọc biết viết

137.

Biện pháp nào được coi là thúc đẩy chiến lược hướng ngoại:

a)

Cấp hạn ngạch đối với hàng nhập khẩu

b)

Trợ cấp cho các sản phẩm xuất khẩu

c)

Cấp hạn ngạch đối với hàng xuất khẩu khẩu

d)

Đánh thuế nhập khẩu cao đối với những hàng hóa có sức cạnh tranh với hàng trong nước.

138.

Chiến lược hướng ra thị trường quốc tế đã:

a)

Hạn chế các mối liên kết trong kinh tế   

b)

Gia tăng các khoản nợ nước ngoài 

c)

Tạo nguồn vốn tích lũy trong nước 

d)

Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp nâng cao khả năng cạnh tranh

139.

Theo Marx, các yếu tố tác động đến tăng trưởng kinh tế gồm:

a)

Đất đai, lao động, vốn và tiến bộ công nghệ  

b)

Lao động, vốn và tiến bộ công nghệ

c)

Đất đai, lao động, vốn

d)

Lao động và vốn

140.

Tăng trưởng kinh tế được hiểu là:

a)

Sự gia tăng thu nhập cuả nền kinh tế trong một thời gian nhất định

b)

Sự dịch chuyển ra ngoài của đường giới hạn khả năng sản xuất

c)

(A) và (B)

d)

Sự biến đổi của cơ cấu kinh tế

141.

Mô hình Harrod_Domar giải thích mối quan hệ giữa:

a)

Sự tăng trưởng và thất nghiệp ở các nước đang phát triển 

b)

Sự tăng trưởng và các nhu cầu về vốn 

c)

Cả A và B đều đúng  

d)

Cả A và B đều sai

142.

So với mô hình Harrod _Domar , mô hình Sollow đưa thêm nhân tố nào vào phương trình tăng trưởng:

a)

Vốn và lao động

b)

Tiến bộ công nghệ và vốn

c)

Lao động và tiến bộ công nghệ 

d)

Đất đai và lao động

143.

Chỉ số phát triển con người (HDI) không chứa đựng yếu tố:

a)

Tỷ lệ người biết chữ

b)

GNI/người

c)

Tuổi thọ bình quân

d)

Cơ hội việc làm

144.

Trong mô hình 2 khu vực của Lewis, khi lao động dư thừa trong khu vực nông nghiệp được tận dụng hết, đường cung lao động trong khu vực công nghiệp sẽ:

a)

Dịch chuyển sang phải

b)

Dịch chuyển sang trái

c)

Dốc lên trên

d)

Dốc xuống dưới

145.

Mô hình tân cổ điển và của Keynes có quan điểm giống nhau về:

a)

Sự kết hợp giữa các yếu tố đầu vào

b)

Sự cân bằng của nền kinh tế

c)

Vai trò của thị trường trong hoạt động kinh tế

d)

Phân biệt khái niệm sản lượng tiềm năng và sản lượng thực tế

146.

Mối quan hệ giữa đường Lorenz và hệ số GINI :

a)

Hệ số GINI phụ thuộc vào đường Lorenz

b)

Đường Lorenz phụ thuộc vào hệ số GINI

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Không câu nào đúng

147.

Kết quả của một phát minh sáng chế dẫn đến tăng sản lượng đầu vào, lao động không đổi thì đó là kết quả của

a)

Thay đổi công nghệ của tiết kiệm vốn

b)

Thay đổi công nghệ tiết kiệm lao động

c)

Thay đổi công nghệ tăng lao dộng

d)

Thay đổi của công nghệ tăng vốn

148.

Thu nhập của các nước xuất khẩu sản phẩm thô giảm là do các nguyên nhân sau đây, loại trừ:

a)

Nhu cầu tích luỹ tăng do đó các nước đang phát triển phải tăng cung xuất khẩu sản phẩm thô

b)

Các nước phát triển không muốn mua nguyên liệu của các nước đang phát triển vì họ có thể sản xuất ra với chi phí thấp hơn

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật làm giảm định mức sử dụng nguyên vật liệu

d)

Nhu cầu về lương thực thực phẩm có xu hướng tăng lên

149.

Lý do nào khiến các nước như Trung Quốc, Ấn Độ và Trung Đông tụt lại phía sau các nước Châu Âu trong thời điểm công nghiệp hóa ở thế kỹ XIX.

a)

Thời cơ chưa hợp lý

b)

Thiếu tài nguyên thiên nhiên

c)

Chính sách bảo thủ và hướng nội

d)

Khoa học công nghệ chưa phát triển 

150.

Quan điểm cho rằng bất bình đẳng sẽ tăng ở giai đoạn ban đầu giảm ở giai đoạn sau khi lợi ích của sự phát triển đựơc lan toả rộng rãi hơn là của mô hình:

a)

Mô hình chữ U ngược của Kuznets

b)

Mô hình hai khu vực của Oshima

c)

Mô hình của ngân hàng thế giới(WB)

d)

Mô hình 2 khu vực của Lewis và mô hình chữ U ngược của Kuznets