wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:

a)

15

b)

4

c)

12

d)

6

2.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

3.

Trong các cặp số sau, cặp nào có UCLN bằng 1

a)

2 và 4

b)

3 và 7

c)

9 và 21

d)

7 và 21

4.

Tập hợp các ước chung của ba số 3, 9, 12 là:

a)

ƯC(3,9,12) = {3}

b)

ƯC(3,9,12) = {1}

c)

ƯC(3,9,12) = {1;3}

d)

ƯC(3,9,12) = {1;3;9}

5.

Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là

a)

5

b)

15

c)

25

d)

35

6.

Tìm x, biết :  x  \in  B(7) và x < 49

a)

0; 7 ; 14; 21; 28; 35

b)

0; 7 ; 14; 21; 28; 30

c)

0; 7 ; 14; 21; 20; 35

d)

0; 7 ; 24; 21; 28; 35

7.

Ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:

a)

1; 3; 5

b)

3; 5; 7

c)

5; 7; 9

d)

9; 11; 13

8.

Tổng các ước của 6 là

a)

6

b)

10

c)

12

d)

36

9.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

a)

Số nguyên tố bé nhất là 1

b)

Số 0 không phải là số nguyên tố cũng không là hợp số

c)

Số nguyên tố lớn nhất là 997

d)

Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ

10.

Tập hợp các số tự nhiên x \in  B(2) và x < 10 là

a)

{2; 4; 6 ; 8}

b)

{0; 2; 4; 6 }

c)

{0; 2; 4; 6 ; 8}

d)

{0; 2; 4; 6 ; 8; 10}

11.

Tìm hai số tự nhiên a, b (a < b). Biết a + b = 20, BCNN(a,b) = 15

a)

a = 15; b = 25

b)

a = 15; b = 5

c)

a = 10; b = 10

d)

a = 5; b = 15

12.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

13.

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết x ⋮ 45; x ⋮ 110 và x ⋮ 75

a)

1650

b)

3750

c)

4950

d)

3300

14.

BCNN (3;4;6;8;24) là:

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

15.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

Nếu a ⋮ x; b ⋮ x thì x là ƯCLN(a,b)

c)

Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó

d)

Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

16.

Tìm bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400:

a)

0; 75; 150; 225; 300; 375

b)

0; 75; 150; 225; 300

c)

75; 150; 225; 300; 375

d)

0; 75; 225; 300; 375

17.

Chọn khẳng định sai:

a)

Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.

b)

Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

c)

Mọi số tự nhiên đều là bội của 1

d)

Nếu a chia hết cho m; a chia hết cho n thì a không chia hết cho BCNN của m và n

18.

Tìm các bội chung có ba chữ số của 63; 35 và 105:

a)

315; 630; 945

b)

105; 210; 315; 420; 525; 630

c)

210; 315; 420; 525; 630; 735

d)

105; 210; 315; 420; 525; 630; 735; 840

19.

Chọn phát biểu đúng :

a)

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

b)

Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các số 1; 3; 7; 9

c)

Số nguyên tố nhỏ nhất là 1

d)

Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.

20.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

21.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số là bội của 40:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Có bao nhiêu số tự nhiên x ∈ B(8) và 8 < x ≤ 80:

a)

10

b)

9

c)

11

d)

12

23.

Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x ∈ BC(12; 15; 20) và x ≤ 100:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

24.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

25.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

26.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

27.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

28.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

29.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

30.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

31.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. 0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

b)

B. Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.

c)

C. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

d)

D. Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó.

32.

Số nguyên tố là số tự nhiên .................., chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

33.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

34.

Số 39 là số nguyên tố hay hợp số

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

35.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có ................. hai ước.

a)

nhiều hơn

b)

ít hơn

c)

không nhiều hơn

36.

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Câu 1.Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?

a)

A. Hình A

b)

B. Hình B

c)

C. Hình C

d)

D. Hình D

38.

Câu 2.Trong các hình sau, hình nào là hình tam giác đều?

a)

A. Hình A

b)

B. Hình B

c)

C. Hình C

d)

D. Hình D

39.

Câu 3.Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều?

a)

A. Hình A

b)

B. Hình B

c)

C. Hình C

d)

D. Hình D

40.

Câu 4.Trong các hình sau, hình nào là hình thoi?

a)

A. Hình A

b)

B. Hình B

c)

C. Hình C

d)

D. Hình D

41.

Câu 5.Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật?

a)

A. Hình A

b)

B. Hình B

c)

C. Hình C

d)

D. Hình D

42.

Câu 6.Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân?

a)

A. Hình A

b)

B. Hình B

c)

C. Hình C

d)

D. Hình D

43.

Câu 7.Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)

A. Hình A

b)

B. Hình B

c)

C. Hình C

d)

D. Hình D

44.

Câu 8. Trong hình dưới đây gồm các hình nào?

a)

A. Hình thang cân, hình thoi, tam giác đều

b)

B. Hình thoi, hình thang cân, lục giác đều

c)

C. Tam giác đều, hình thang cân, hình bình hành

d)

D. Hình thoi, hình thang cân, tam giác đều, lục giác đều.

45.

Câu 9. Các biển báo giao thông dưới đây gồm những hình nào?

a)

A. Hình tam giác đều, hình thoi, hình vuông

b)

B. Hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác đều

c)

C. Hình thang cân, hình thoi, hình lục giác đều

d)

D. Hình tam giác đều, hình thoi, hình lục giác đều

46.

Câu 10. Hãy đếm xem hình dưới đây có bao nhiêu hình thang cân, bao nhiêu hình lục giác đều?

a)

A. 6 hình thang cân, 1 hình lục giác đều

b)

B. 5 hình thang cân, 2 hình lục giác đều

c)

C. 6 hình thang cân, 2 hình lục giác đều

d)

D. 6 hình thang cân, 3 hình lục giác đều

47.

Câu 11. Khẳng định nào sau đây không đúng? Cho hình vuông ABCD, khi đó:

a)

A. Bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DA.

b)

B. Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông.

c)

C. Hai đường chéo bằng nhau: AB = CD

d)

D. Bốn đỉnh A, B, C, D.

48.

Câu 12. Thứ tự các bước để vẽ hình vuông ABCD có cạnh dài 4cm.

(1) Vẽ đoạn thẳng CD dài 4cm

(2) Trên đường thẳng qua C lấy đoạn thẳng CB = 4cm; trên đường thẳng qua D lấy đoạn thẳng DA = 4cm.

(3) Nối hai điểm A và B ta được hình vuông ABCD cần vẽ.

(4) Vẽ hai đường thẳng vuông góc với CD tại C và tại D.

a)

(1) – (2) – (3) – (4)

b)

(1) – (4) – (3) – (2)

c)

(1) – (4) – (2) – (3)

d)

(1) – (3) – (2) – (4)

49.

Câu 13. Tam giác ABC đều có cạnh AB = 5cm. Chu vi tam giác ABC là?

a)

A. 10cm

b)

B. 12,5cm

c)

C. 15cm

d)

D. 20cm

50.

Câu 14. Khẳng định nào sau đây sai? Cho lục giác đều ABCDEF, khi đó :

a)

A. Sáu đỉnh: A, B, C, D, E, F.

b)

B. Sáu cạnh bằng nhau : AB = BC = CD = DE = EF = FA.

c)

C. Sáu góc đỉnh A, B, C, D, E, F không bằng nhau.

d)

D. Ba đường chéo chính bằng nhau: AD = BE = CF.

51.

Câu 15. Khẳng định nào sau đây đúng về hình tam giác đều?

a)

A. 3 cạnh bằng nhau.

b)

B. 4 cạnh bằng nhau.

c)

C. 5 cạnh bằng nhau.

d)

D. 6 cạnh bằng nhau.

52.

Câu 17. Khẳng định nào sau đây không đúng về hình chữ nhật?

a)

A. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.

b)

B. Hai cặp cạnh đối diện song song.

c)

C. Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông.

d)

D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

53.

Câu 18. Khẳng định nào sau đây không đúng về hình bình hành ?

a)

A. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.

b)

B. Hai cặp cạnh đối diện song song.

c)

C. Bốn góc bằng nhau.

d)

D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

54.

Câu 19. Khẳng định nào sau đây không đúng về hình thoi?

a)

A. Bốn cạnh bằng nhau.

b)

B. Hai cặp cạnh đối diện song song.

c)

C. Hai đường chéo bằng nhau.

d)

D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

55.

Câu 20. Khẳng định nào sau đây không đúng về hình thang cân?

a)

A. Hai cạnh đáy song song.

b)

B. Hai cạnh bên bằng nhau.

c)

C. Hai đường chéo bằng nhau.

d)

D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

56.

Câu 21. Chu vi hình chữ nhật có diều dài 32cm và chiều rộng 20cm là:

a)

A. 104cm

b)

B. 24cm

c)

C. 52cm

d)

D. 12cm

57.

Câu 22. Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 12cm và chiều rộng 8cm là:

a)

A. 20cm220cm^2  

b)

B. 96cm296cm^2  

c)

C. 40cm240cm^2  

d)

D. 80cm280cm^2  

58.

Câu 23. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng 14\frac{1}{4}  chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật là:

a)

A. 320m2320m^2  

b)

B. 324cm2324cm^2  

c)

C. 324m2324m^2  

d)

D. 81m281m^2  

59.

Câu 24. Một hình chữ nhật có chiều rộng 12cm và chu vi bằng 96cm. Chiều dài của hình chữ nhật là?

a)

A. 36cm

b)

B. 8cm

c)

C. 84cm

d)

D. 48cm

60.

Câu 26. Một mảnh đất hình vuông có cạnh dài 25m. Chu vi của mảnh đất là?

a)

A. 50m

b)

B. 75m

c)

C. 100m

d)

D. 625m

61.

Câu 27. Một mảnh đất hình vuông có cạnh dài 20m. Diện tích của mảnh đất là?

a)

A. 80m280m^2  

b)

B. 400m2400m^2  

c)

C. 500m2500m^2  

d)

D. 625m2625m^2  

62.

Câu 28. Một tam giác có đáy 14 cm và chiều cao tương ứng 5cm. Diện tích của tam giác đó là:

a)

A. 35cm235cm^2  

b)

B. 70cm270cm^2  

c)

C. 38cm238cm^2  

d)

D. 30cm230cm^2  

63.

Câu 29. Tính chu vi của tam giác có độ dài 3 cạnh lần lượt là 3cm; 4cm và 5cm.

a)

A. 12cm

b)

B. 60cm

c)

C. 35cm

d)

D. 23cm

64.

Câu 30. Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có diện tích 60m260m^2   và cao 6m. Hỏi cạnh ngang của tấm biển này dài bao nhiêu m?

a)

A. 12m

b)

B. 10m

c)

C. 15m

d)

D. 10cm

65.

Câu 31. Cho hình vẽ sau, công thức tính diện tích đúng với hình là?

a)

A. S=(a+b).h2S=\frac{\left(a+b\right).h}{2}  

b)

B. S=(c+d).h2S=\frac{\left(c+d\right).h}{2}  

c)

C. S=(ab).h2S=\frac{\left(a-b\right).h}{2}  

d)

D. S=(c+d)2hS=\frac{\left(c+d\right)}{2h}  

66.

Câu 32. Một tấm bìa hình thang có kích thước như hình bên, chu vi của tấm bìa là ?

a)

A. 26 cm

b)

B. 40 cm

c)

C. 26 cm

d)

D. 23 cm

67.

Câu 33. Một mảnh đất hình bình hành có độ dài một cạnh 20m và chiều cao tương ứng 5m. Diện tích của mảnh đất trên là?

a)

A. 100m.

b)

B. 100m2100m^2  

c)

C. 50m250m^2  

d)

D. 10m210m^2  

68.

Câu 34. Một tấm bìa có kích thước như hình vẽ. Chu vi của tấm bìa là:

a)

A. 16cm

b)

B. 20cm

c)

C. 24cm

d)

D. 26cm

69.

Câu 35. Trong các câu sau, câu nào là hình có diện tích lớn nhất?

a)

A. Hình vuông có cạnh 5cm

b)

B. Hình chữ nhật có chiều dài 5cm và chiều rộng 4cm

c)

C. Hình bình hành có diện tích 20cm220cm^2  

d)

D. Hình thoi có độ dài các đường chéo là 10cm, 6cm

70.

Câu 36. Người ta cần xây tường rào cho một khu vườn như hình bên. Mỗi mét tường rào tốn 250 nghìn đồng. Cần bao nhiêu tiền để xây tường rào?

a)

A. 27 500 000 đồng

b)

B. 150 000 000 đồng

c)

C. 13 750 000 đồng

d)

D. 600 nghìn đồng.

71.

Câu 37. Nhà Bạn Mai có một vườn Hoa mặt trời hình chữ nhật rất đẹp. Bạn đo được chiều dài là 5m, chiều rộng là 2m. Hỏi diện tích khu vườn đó là bao nhiêu?

a)

A. 20m220m^2  

b)

B. 7m27m^2  

c)

C. 10m210m^2  

d)

D. 40m240m^2  

72.

Câu 38. Cô Xuân dự tính trồng rau trên một miếng đất hình vuông có cạnh dài 4m, để tiện trồng và chăm sóc sau khi trừ lối đi xung quanh, cô còn lại một miếng đất hình vuông có cạnh 3m. Hỏi diện tích lối đi là bao nhiêu?

a)

A. 16m216m^2  

b)

B. 9m29m^2  

c)

C. 21m221m^2  

d)

D. 7m27m^2  

73.

Câu 39. Cuối năm thu hoạch cà chua cứ trung bình trên 1m21m^2   chú Nông bán được 50 000 đồng. Hỏi cả khu vườn chú bán được bao nhiêu? Biết khu vườn đó là hình chữ nhật có chiều dài là 100m, chiều rộng là 50m.

a)

A. 50 000 000 đồng

b)

B. 2 500 000 đồng

c)

C. 250 000 000 đồng

d)

D. 25 000 000 đồng

74.

Câu 40. Ông An xây bờ rào xung quang miếng đất trồng cây cảnh hình bình hành như hình vẽ. Biết mỗi mét tường rào tốn 110 ngàn đồng. Hỏi ông xây xong bờ rào tốn bao nhiêu tiền?

a)

A. 4 400 000 đồng

b)

B. 2 860 000 đồng

c)

C. 8 800 000 đồng

d)

D. 400 000 đồng