wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. ĐỀ CƯƠNG SINH HỌC 12 GIỮA HKI

Total questions: 55

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đơn phân nào cấu tạo nên protein?

a)

nucleotit

b)

codon

c)

axit amin

d)

anticodon

2.

Khi nói về ADN và prôtêin, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đơn phân có cấu trúc tương tự nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

b)

Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù

c)

Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phôtphodieste.

d)

Thành phần nguyên tố hóa học giống nhau

3.

Các bộ ba nào sau đây không có tính thoái hóa?

a)

AUG, UAA

b)

AUG, UGG

c)

UAG, UAA

d)

UAG, UGA

4.

Có bao nhiêu nội dung dưới đây là kết quả của mối liên kết bổ sung giữa các nu trên hai mạch của ADN?

a)

Số nu loại A bằng số nu loại T

b)

Số nu loại G bằng số nu loại X

c)

Tỉ lệ A+T/G+X luôn bằng 1

d)

Chuỗi polinucleotit có chiều từ 5' đến 3'

5.

Triplet 3'TAG5' thì tARN vận chuyển axit amin này có anticodon là

a)

3'GAU5'

b)

3'GUA5'

c)

5'AUX3'

d)

3'UAG5'

6.

Mã di truyền có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây?

(1)  là mã bộ ba

(2)  được đọc từ một điểm xác định theo chiều từ 5'-3' và không chồng gối lên nhau  

(3)  một bộ ba có thể mã hóa cho nhiều axit amin  

(4)  mã di truyền có tính thoái hóa

(5)  mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền riêng 

(6)  mã có tính phổ biến  

(7)  mã có tính đặc hiệu

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN polimeraza là

a)

nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục

b)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN

c)

tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN

d)

bẻ gãy các liên kết hidro giữa hai mạch của phân tử

8.

Trong quá trình tổng hợp, mạch ADN được dùng làm khuôn để tổng hợp gián đoạn các đoạn Okazaki là

a)

mạch đơn ADN có chiều dài 3' đến 5'

b)

mạch đơn ADN có chiều dài 5' đến 3'

c)

cả hai mạch 5' đến 3' và 3' đến 5'

d)

tùy thuộc vào hướng mở của ADN

9.

Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN polimeraza di chuyển trên mỗi mạch của ADN

a)

Luôn theo chiều từ 3' đến 5'

b)

Di chuyển một cách ngẫu nhiên

c)

Theo chiều từ 5’ đến 3’mạch này và 3’ đến 5’ trên mạch kia

d)

  Luôn theo chiều từ 5’ đến 3’

10.

Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là:

a)

ADN ligaza

b)

ADN giraza

c)

ADN polimeraza

d)

helicaza

11.

Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung  A- T ; G – X và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây?

a)

Phân tử ADN mạch kép

b)

Quá trình phiên mã

c)

Phân tử mARN

d)

Quá trình tái bản ADN

e)

Quá trình dịch mã

12.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về mã di truyền?

a)

Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và chồng gối lên nhau

b)

Các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ

c)

Hai bộ ba AUG và UGG, mỗi bộ ba chỉ mã hoá duy nhất một loại axit amin

d)

Trình tự sắp xếp các nuclêotit trong gen qui định trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi pôlipeptit

13.

Một gen chiều dài 5100 Ao có số nu loại A = 2/3 một loại Nu khác tái bản liên tiếp 4 lần.

Số Nu mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là:

a)

A = T = 9000 ; G = X = 13500

b)

A = T = 2400 ; G = X = 3600

c)

A = T = 9600 ; G = X = 14400

d)

A = T = 18000 ; G = X = 2700

14.

Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại A, U và G. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra mARN nói trên? 

a)

ATX, TAG, GXA, GAA

b)

AAG, GTT, TXX, XAA

c)

TAG, GAA, AAT, ATG

d)

AAA, XXA, TAA, TXX

15.

Quá trình tổng hợp ARN dừng lại khi ARN pôlimeraza dịch chuyển đến  

a)

bộ ba UAA hoặc UAG hoặc UGA

b)

hết chiều dài phân tử ADN mang gen

c)

vùng khởi động của gen bên cạnh trên phân tử ADN

d)

cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc

16.

Khi nói về quá trình phiên mã, có phát biểu sau đây đúng?

a)

Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza

b)

Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của ribôxôm

c)

Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.

d)

Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

17.

Phát biểu nào sau đây về quá trình phiên mã là không đúng?

a)

ARN polimeraza trượt sau enzim tháo xoắn để tổng hợp mạch ARN mới theo chiều 5' đến 3'

b)

Sự phiên mã ở sinh vật nhân sơ luôn diễn ra trong tế bào chất, còn ở sinh vật nhân thực có thể diễn ra trong nhân hoặc ngoài nhân

c)

Một số gen ở sinh vật nhân sơ có thể có chung một điểm khởi đầu phiên mã

d)

Quá trình phiên mã giúp tổng hợp nên tất cả các loại ARN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực

18.

Các vai trò của ARN polimeraza trong quá trình phiên mã là

a)

Tổng hợp đoạn mồi

b)

Tách hai mạch ADN thành hai mạch đơn

c)

Nhận biết bộ ba mở đầu trên gen

d)

Tháo xoắn phân tử ADN

e)

Tổng hợp mạch đơn mới theo chiều từ 5' đến 3' dựa trên mạch khuôn có chiều từ 3' đến 5'

19.

Một phân tử mARN dài 5100A0, có Am – Xm = 300, Um – Gm = 200. Số nuclêôtit của gen tổng hợp phân tử mARN này là:

a)

A = T = 750, G = X = 500

b)

A = T = 900, G = X = 500

c)

A = T = 500, G = X = 1000

d)

A = T = 1000, G = X = 500

20.

Khi nói về opêron Lac ở vi khuần E. coli có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Các gen cấu trúc A, Y, Z luôn có số lần nhân đôi bằng nhau.

b)

Gen điều hòa không thuộc operon.

c)

Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

d)

Gen điều hòa phiên mã cả khi MT có Lactose hoặc không.

e)

Số lần phiên mã và số lần nhân đôi không phụ thuộc lẫn nhau. Nhân đôi khi tế bào phân chia, phiên mã thực hiện theo nhu cầu năng lượng của tế bào.

21.

Quá trình trên dựa trên những nguyên tắc nào

a)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo toàn.

b)

Nguyên tắc bảo toàn và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Nguyên tắc gián đoạn và nguyên tắc bảo toàn.

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

22.

Quá trình trên sử dụng bao nhiêu loại bazơ nitơ?

a)

6

b)

5

c)

8

d)

4

23.

Giả sử có 5 phân tử ADN thực hiện nhân đôi 5 lần liên tiếp. Số mạch polinucleotit chứa hoàn toàn nguyên liệu của môi trường cung cấp là bao nhiêu

a)

160

b)

150

c)

320

d)

310

24.

Đối tượng thực hiện quá trình này là

a)

Thực vật

b)

Vi khuẩn

c)

Động vật nguyên sinh

d)

Nấm

25.

Cơ chế được thực hiện trong hình là

a)

Nhân đôi ADN

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Phiên mã và dịch mã

26.

Nếu không có đột biến phát sinh, kết thúc quá trình kết quả là  

a)

Tạo ra 2 chuỗi polipeptit có thành phần và trình tự axitamin giống nhau.

b)

Tạo ra 2 chuỗi polipeptit có thành phần và trình tự axitamin khác nhau

c)

Tạo ra đồng thời 1 chuỗi mARN và 1 chuỗi polipeptit

d)

Tạo ra hoặc 1 chuỗi mARN hoặc 1 chuỗi polipeptitpeptit.

27.

Thành phần nào không thuộc operon - Lac

a)

1,2

b)

3,4

c)

5,6,7

d)

3,4,5,6,7

28.

Nếu đột biến gen xảy ra ở vùng nào sau đây thì quá trình phiên mã không xảy ra

a)

(3)

b)

(5)

c)

(6)

d)

(7)

29.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.  Vùng (2) quy định biểu hiện của protein ức chế.

b)

B.  Khi môi trường có lactozo thì vùng (2) mới hoạt động.

c)

C.  Vùng (5) phiên mã 3 lần thì vùng (6) và (7) cũng phiên mã 3 lần.

d)

D.  Vùng (4) nơi gắn protein ức chế khi môi trường không có lactozo.

30.

Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu là

a)

mất 1 cặp nuclêôtit hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

b)

mất 1 cặp nuclêôtit hoặc thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.

c)

  thay thế 1 cặp nuclêôtit hoặc đảo vị trí một cặp nuclêôtit.

d)

đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit hoặc thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô

31.

Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là

a)

thay thế cặp A-T thành cặp T-A

b)

thay thế cặp G-X thành cặp T-A

c)

mất cặp nuclêôtit A-T hay G-X

d)

thay thế cặp A-T thành cặp G-X

32.

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit giữa gen cấu trúc có thể làm cho mARN tương ứng 

a)

không thay đổi chiều dài so với mARN bình thường

b)

ngắn hơn so với mARN bình thường

c)

dài hơn so với mARN bình thường.

d)

có chiều dài không đổi hoặc ngắn hơn mARN bình thường

33.

Một gen ở sinh vật nhân thực dài 4080A0 và gồm 3200 liên kết hiđrô. Gen này bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. Số nuclêôtit loại Timin (T) và Guanin (G) của gen sau đột biến là:

a)

T = 401; G = 799

b)

T = 399; G = 801

c)

T = 801; G = 399

d)

T = 799; G = 401

34.

Có bao nhiêu kết luận sau đây là không đúng khi nói về sự biểu hiện của đột biến gen?

a)

Đột biến gen xảy ra trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử có thể di truyền cho thế hệ sau bằng con đường sinh sản vô tính hoặc hữu tính

b)

Đột biến trội phát sinh trong quá trình giảm phân tạo giao tử sẽ luôn biểu hiện ngay ở thế hệ sau và di truyền được sinh sản hữu tính.

c)

Đột biến gen lặn xảy ra trong tế bào chất của tế bào xôma sẽ không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình và không có khả năng di truyền qua sinh sản hữu tính

d)

Chỉ có các đột biến gen phát sinh trong quá trình nguyên phân mới có khả năng biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể bị xảy ra đột biến

e)

Thể đột biến phải mang ít nhất là một alen đột biến

35.

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. Chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp  

a)

mất một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptitthay đổi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit.

b)

thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit.

c)

có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit

d)

có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptit

36.

Xét cùng một gen,trường hợp đột biến  nào sau đây gây hậu quả nghiêm trọng hơn các trường hợp còn lại?

a)

Mất một cặp Nu ở  vị trí số 15

b)

Thêm một cặp Nu ở vị trí số 6

c)

Thay một cặp Nu ở vị trí số 5

d)

Thay một cặp Nu ở vị trí số 30

37.

Một gen ở nhân sơ có chiều dài 4080A0 và có 3075 liên kết hiđrô. Một đột biến điểm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hiđrô. Khi gen đột biến này tự nhân đôi thì số nu mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là

a)

A = T = 524 ; G = X = 676

b)

A = T = 526 ; G = X = 674

c)

A = T = 676 ; G = X = 524

d)

A = T = 674; G = X = 526

38.

Một gen dài 3060A° có tỉ lệ A/G = 4/5. Đột biến xảy ra không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng tỉ lệ A/G ≈ 79,28%. Loại đột biến đó là 

a)

thay thế 2 cặp A – T bằng 2 cặp G – X

b)

  thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – X

c)

thay thế 2 nucleotit loại A bằng 2 nucleotit loại G

d)

đảo vị trí cặp A – T và G – X ở 2 bộ ba khác nhau

39.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây về đột biến gen là đúng?

a)

Đột biến gen lặn có hại không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể.

b)

Đột biến gen vẫn có thể phát sinh trong điều kiện không có tác nhân gây đột biến.

c)

Đột biến gen không làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

d)

Mỗi khi gen bị đột biến sẽ làm xuất hiện một alen mới so với alen ban đầu.

e)

Đa số đột biến gen là có hại khi xét ở mức phân tử

40.

Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

a)

Đột biến gen xảy ra ở mọi vị trí của gen đều không làm ảnh hưởng đến phiên mã.

b)

Mọi đột biến gen đều chỉ có thể xảy ra nếu có tác động của tác nhân đột biến.

c)

Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

d)

Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

e)

Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

41.

Alen A ở vi khuẩn E.coli bị đột biến điểm thành alen a. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Alen a và alen A có số lượng nuclêôtit luôn bằng nhau

b)

Nếu đột biến mất cặp nuclêôtit thì alen a và alen A có chiều dài bằng nhau

c)

Chuỗi pôlipeptit do alen a và chuỗi pôlipeptit do alen A quy định có thể có trình tự axit amin giống nhau

d)

Nếu đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí giữa gen thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gen

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể

b)

Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

c)

Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết

d)

Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

43.

Dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí các gen xảy ra trên một NST gồm các dạng

a)

mất đoạn và chuyển đoạn

b)

mất đoạn và lặp đoạn

c)

đảo đoạn và lặp đoạn

d)

đảo đoạn và chuyển đoạn

44.

Dạng đột biến nào làm thay đổi hình dạng của NST?

a)

Đột biến thay thế cặp A-T thành G-X 

b)

Đột biến lặp đoạn NST

c)

Đột biến chuyển đoạn NST

d)

Đột biến mất đoạn NST

e)

Đột biến đảo đoạn NST ngoài tâm động

45.

Bệnh tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ

a)

Bệnh pheninketo niệu

b)

Bệnh ung thư máu

c)

Tật có túm lông ở vành tai

d)

Hội chứng Đao

e)

Bệnh máu khó đông

46.

Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80. Đột biến điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng

a)

thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 80

b)

thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 80

c)

thay thế một cặp nucleotit ở bộ ba thứ 81

d)

thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí 80

47.

Một loài thực vật, alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B; Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Hai cơ thể có kiểu gen nào sau đây đều được gọi là thể đột biến?

a)

Aabb, AaBb

b)

AAbb, Aabb

c)

AABB, aabb

d)

aaBB, Aabb

48.

Xét 2 cặp gen: cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và Bb nằm trên cặp NST số 5. Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen AaBb khi giảm phân, cặp NST số 2 không phân li ở kì sau I trong giảm phân thì tế bào này có thể sinh ra những loại giao tử nào?

a)

AaBb, O

b)

AaB, b hoặc Aab, B

c)

AAB, b hoặc aaB,b

d)

AaB, Aab, O

49.

Xét một cặp gen Bb của một cơ thể lưỡng bội đều dài 4080Å, alen B có 3120 liên kết hidro và alen b có 3240 liên kết hidro. Do đột biến lệch bội đã xuất hiện thể 2n + 1 và có số nucleotit thuộc các alen B và alen b là A = 1320 và G = 2280 nucleotit. Kiểu gen đột biến lệch bội nói trên là:

a)

BBb

b)

BBB

c)

Bbb

d)

bbb

50.

Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCDEG*HKM đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCDEG*HKM. Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng về dạng đột biến này?

a)

Thường làm xuất hiện nhiều alen mới trong quần thể

b)

Thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến.

c)

Thường làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết của loài

d)

Thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng.

e)

Thường tạo điều kiện cho đột biến gen tạo nên các gen mới trong quá trình tiến hóa

51.

Nội dung nào dưới đây là không đúng về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?

a)

Sự thay đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen trước các môi trường khác nhau được gọi là thường biến

b)

Bố mẹ không truyền cho con tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen

c)

Khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường do ngoại cảnh quyết định

d)

Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

52.

Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông màu đen. Giải thích nào sau đây không đúng

a)

Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân  

b)

Nhiệt độ cao làm biến tính enzim điều hoà tổng hợp mêlanin, nên các tế bào ở phần thân không có khả năng tổng hợp mêlanin làm lông trắng.

c)

Nhiệt độ thấp enzim điều hoà tổng hợp mêlanin hoạt động nên các tế bào vùng đầu mút tổng hợp được mêlanin làm lông đen

d)

Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân.

53.

Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa màu tím và đỏ tùy thuộc vào độ pH của đất. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về hiện tượng trên?

a)

Sự biểu hiện màu hoa cẩm tú cầu gọi là sự mềm dẻo kiểu hình.

b)

Sự biểu hiện màu hoa khác nhau là do sự tác động cộng gộp

c)

Tập hợp các màu sắc khác nhau của hoa cẩm tú cầu tương ứng với từng môi trường khác nhau được gọi là mức phản ứng.

d)

Sự thay đổi độ pH của đất đã làm biến đổi kiểu gen các cây hoa cẩm tú cầu dẫn đến sự thay đổi kiểu hình

54.

Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1)  Kiểu gen quy định tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng 

(2)  Trong kiểu gen các gen có mức phản ứng giống nhau 

(3)  Để xác định mức phản ứng của 1 kiểu gen ở cây trồng, người ta thường dùng phép lai các cặp bố mẹ thuần chủng hoặc cho sinh sản sinh dưỡng 

(4)  Mức phản ứng càng hẹp thì sự biểu hiện của tính trạng càng phụ thuộc vào môi trường 

(5)  Mức phản ứng là giới hạn thường biến của 1 kiểu gen

(6)  Mức phản ứng có khả năng di truyền

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

55.

Một gen dài 3060A, khi gen này tham gia tổng hợp một phân tử protein thì môi trường tế bào đã cung cấp bao nhiêu axitamin?

a)

299

b)

298

c)

598

d)

599