wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz speaking

Total questions: 62

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Các tiết học địa lý

= Geography ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

2.

Tôi thích các lớp học địa lý

= Geography lessons are my ... ... ...

(1 idioms gồm 3 từ "c", "o", & "t")

(a)  

3.

Tôi thích các lớp học địa lý

= I ... / fancy geography lessons

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

4.

Các giờ học địa lý cung cấp nhiều thông tin

= Geography lessons are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

5.

Các giờ học địa lý cung cấp nhiều thông tin

= Geography lessons are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

6.

Các giờ học địa lý cung cấp nhiều thông tin

= Geography lessons are ...

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "a", "r", & "e")

(a)  

7.

Các giờ học địa lý thú vị

= Geography lessons are interesting / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

8.

Các giờ học địa lý thú vị

= Geography lessons are ... ... ... ... ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l", "a", "b", "o", & "c")

(a)  

9.

Tiếp thu/học những kiến thức chuyên ngành liên quan đến đặc điểm địa lý

= To .../learn specialized knowledge relating to the geographical features

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

10.

Tiếp thu/học những kiến thức chuyên ngành liên quan đến các đặc điểm địa lý

= To pick up specialized knowledge relating to the ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "f")

(a)  

11.

Mở rộng kiến thức của tôi về các đặc điểm địa lý

= To ... ... ... about the geographical features

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "b", "m", & "h")

(a)  

12.

Tôi rất tệ trong việc hiểu bản đồ giấy truyền thống

= I am ... at understanding traditional paper maps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

13.

Tôi rất tệ trong việc hiểu bản đồ giấy truyền thống

= I am horrible at ... traditional paper maps

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

14.

Những bản đồ giấy rất phức tạp

= The paper maps are incredibly ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

15.

Những bản đồ giấy rất khó hiểu

= The paper maps are incredibly ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

16.

Những bản đồ giấy rất phức tạp

= The paper maps are ...

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "l", "r", & "s")

(a)  

17.

Những bản đồ giấy rất khó hiểu

= The paper maps are ...

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "l" & "g")

(a)  

18.

Vâng, tôi có kỹ năng đọc bản đồ rất giỏi

= Yes, I am ... at map-reading skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")



(a)  

19.

Kỹ năng sinh tồn này sẽ cho phép tôi định hướng bản thân

= This ... skill allow me in orient myself

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

20.

Kỹ năng sinh tồn này sẽ cho phép tôi định hướng bản thân

= This life skill allow me in ... myself

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

21.

Kỹ năng sinh tồn này sẽ cho phép tôi tìm đường

= This life skill allow me in ... my way

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

22.

Ở những nơi xa lạ = In ... places

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

23.

Những máy móc tự động = ... machines

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

24.

Những máy móc bán tự động = ... machines

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

25.

Sử dụng = To ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "m", "u", & "o")

(a)  

26.

Sử dụng = To use / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

27.

Những chiếc máy rửa bát = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

28.

Những con robots rất hiện đại = Robots are exceedingly ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

29.

Những con robots rất hiện đại = Robots are exceedingly ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

30.

Những con robots đến từ tương lai/ rất hiện đại = Robots are ... ... ... ... ...

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "r", "o", "o", "t", & "f")

(a)  

31.

Những con robots rất hữu dụng = Robots are exceedingly ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

32.

Những con robots rất hữu dụng = Robots are a ... ...

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "r" & "g")

(a)  

33.

Những con robots giúp tôi rất nhiều việc nhà = Robots assist me with a variety of ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "c")

(a)  

34.

Giúp tôi làm gì = To ... me ... ... in V-ing

(1 idioms bắt đầu bằng chữ "l", "a", & "h")

(a)  

35.

Giúp tôi làm gì = To ... me ... ... ... in V-ing

(1 idioms bắt đầu bằng chữ "g", "a", "l" & "u")

(a)  

36.

Tôi có thể quan sát được rất nhiều công nhân cơ khí trong các nhà máy công nghiệp

= I can ... a lot of mechanical workers in industrial factories

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

37.

Tôi có thể quan sát được rất nhiều công nhân cơ khí trong các nhà máy công nghiệp

= I can observe a lot of ... ... in industrial factories

(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "w" - để paraphrase robots)

(a)  

38.

Thiết bị tự động đó có thể giúp các nhà máy tăng sản lượng và tăng lợi nhuận

= That computerized equipment can help factories ... ... and boost their profits

(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & o")

(a)  

39.

Thiết bị tự động đó có thể giúp các nhà máy tăng sản lượng và tăng lợi nhuận

= That computerized equipment can help factories increase outputs and ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "p")

(a)  

40.

Tăng sản lượng = To ... ... their outputs

(2 từ idiomatic bắt đầu bằng chữ "b" & "u")

(a)  

41.

Tăng lợi nhuận = To ... ... their profits

(2 từ idiomatic bắt đầu bằng chữ "r" & "u")

(a)  

42.

Làm việc không mệt mỏi / liên tục = To work ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

43.

Tôi có thói quen/thường xuyên mua quà cho người khác

= I ... purchase presents for other people

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

44.

Tôi có thói quen/thường xuyên mua những món quà cho người khác

= I habitually purchase ... for other people

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

45.

Hành động này sẽ hỗ trợ tôi trong việc hình thành các mối quan hệ mới

= This act will assist me in ... new relationships

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

46.

Hành động này sẽ hỗ trợ tôi trong việc hình thành các mối quan hệ mới

= This act will assist me in forming / ... new relationships

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

47.

Cử chỉ này sẽ giúp tôi xây dựng mối quan hệ với những người mới quen

= This act will assist me in ... ... with new acquaintances

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "b" & "b")

(a)  

48.

Cử chỉ này sẽ giúp tôi trong việc củng cố các kết nối hiện có.

= This gesture will assist me in ... my current bonds.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

49.

Cử chỉ này sẽ giúp tôi trong việc củng cố các kết nối hiện có.

= This gesture will assist me in ... my current bonds.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

50.

Cử chỉ này sẽ giúp tôi trong việc củng cố các kết nối hiện có.

= This gesture will assist me in ... my current bonds.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

51.

Tôi có thói quen tự tay chọn quà dựa trên sở thích của người nhận

= I habitually ... a present based on the recipient’s preference

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

52.

Tôi có thói quen chọn quà cẩn thận dựa trên sở thích của người nhận

= I habitually ... a present based on the recipient’s preference

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

53.

Tôi có thói quen tự tay chọn quà dựa trên sở thích của người nhận

= I habitually handpick a present based on the recipient’s ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

54.

Tôi có thói quen tự tay chọn quà dựa trên sở thích của người nhận

= I habitually handpick a present ... the recipient’s ...

(1 idiom bắt đầu bằng chữ "t" & "t")

(a)  

55.

Vì tôi muốn mang lại nụ cười trên khuôn mặt người nhận.

= Because I want to ... ... to the recipient's face.

(1 idiom bắt đầu bằng 2 chữ "b" & "s")

(a)  

56.

Loại quà tặng phổ biến ở Việt Nam là những bó hoa mới cắt.

= The ... of presents that is common in Vietnam is freshly-cut bouquets of flowers.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

57.

Loại quà tặng phổ biến ở Việt Nam là những bó hoa mới cắt.

= The sort of presents that is common in Vietnam is freshly-cut ... of flowers.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

58.

Loại quà tặng phổ biến ở Việt Nam là những chậu cây.

= The sort of presents that is common in Vietnam is ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "p")

(a)  

59.

Chúng thường có thẩm mỹ, thơm và tượng trưng cho nhiều dịp khác nhau.

= They are typically ..., fragrant and symbolic of various occasions.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

60.

Chúng thường có thẩm mỹ, thơm và tượng trưng cho nhiều dịp khác nhau.

= They are typically asthetic, ... and symbolic of various occasions.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

61.

Chúng thường có thẩm mỹ, thơm và tượng trưng cho nhiều dịp khác nhau.

= They are typically asthetic, ... and symbolic of various occasions.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

62.

Chúng thường có thẩm mỹ, thơm và tượng trưng cho nhiều dịp khác nhau.

= They are typically asthetic, aromatic and ... for various occasions.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)