NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KÌ 1 SINH 12
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là
a)
codon.
b)
gen.
c)
anticodon.
d)
mã di truyền.
2.
Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
a)
tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
b)
mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UG
c)
nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
d)
một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
3.
Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
a)
Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
b)
Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
c)
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
d)
Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
4.
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
a)
Mã di truyền có tính đặc hiệu.
b)
Mã di truyền có tính thoái hóa.
c)
Mã di truyền có tính phổ biến.
d)
Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
5.
Vùng kết thúc của gen là vùng
a)
mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
b)
mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
c)
quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin.
d)
mang thông tin mã hoá các aa.
6.
Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
a)
vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.
b)
vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
c)
vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.
d)
vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
7.
Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
a)
mạch mã hoá.
b)
mARN.
c)
mạch mã gốc.
d)
tARN.
8.
Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
a)
mạch mã hoá.
b)
mARN.
c)
tARN.
d)
mạch mã gốc.
9.
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
a)
ADN và ARN.
b)
prôtêin.
c)
ARN.
d)
ADN.
10.
Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
a)
anticodon.
b)
axit amin.
c)
codon.
d)
triplet.
11.
Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
a)
mARN.
b)
ADN.
c)
prôtêin.
d)
mARN và prôtêin.
12.
Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
a)
điều hòa quá trình dịch mã.
b)
điều hòa lượng sản phẩm của gen.
c)
điều hòa quá trình phiên mã.
d)
điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.
13.
Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:
a)
vùng khởi động.
b)
vùng kết thúc.
c)
vùng mã hoá.
d)
vùng vận hành.
14.
Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:
a)
O (operator).
b)
P (promoter).
c)
Z, Y, Z.
d)
R.
15.
Operon là
a)
một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.
b)
cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.
c)
một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.
d)
cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển.
16.
Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã là
a)
vùng vận hành.
b)
vùng khởi động.
c)
vùng mã hóa.
d)
vùng điều hòa.
17.
Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là
a)
vi khuẩn.
b)
động vật nguyên sinh.
c)
5BU.
d)
virut hecpet.
18.
Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào
a)
tác động của các tác nhân gây đột biến.
b)
điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
c)
tổ hợp gen mang đột biến.
d)
môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.
19.
Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
a)
đột biến.
b)
đột biến gen.
c)
thể đột biến.
d)
đột biến điểm.
20.
Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào
a)
mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
b)
cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.
c)
sức đề kháng của từng cơ thể.
d)
điều kiện sống của sinh vật.
21.
Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là
a)
nuclêôxôm.
b)
sợi nhiễm sắc.
c)
sợi siêu xoắn.
d)
sợi cơ bản.
22.
Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là
a)
nuclêôxôm.
b)
polixôm.
c)
nuclêôtit.
d)
sợi cơ bản.
23.
Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là
a)
tâm động.
b)
hai đầu mút NST.
c)
eo thứ cấp.
d)
điểm khởi đầu nhân đôi.
24.
Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới
a)
một số cặp nhiễm sắc thể.
b)
một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
c)
một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST.
d)
một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
25.
Trong chọn giống người ta có thể đưa các nhiễm sắc thể mong muốn vào cơ thể khác hoặc xác định vị trí của gen trên nhiễm sắc thể nhờ sử dụng đột biến
a)
đa bội.
b)
lệch bội.
c)
dị đa bội.
d)
tự đa bội.
26.
Trong tự nhiên đa bội thể thường gặp phổ biến ở
a)
vi khuẩn.
b)
các loài sinh sản hữu tính.
c)
ở thực vật.
d)
nấm.
27.
Sự không phân li của bộ nhiễm sắc thể 2n ở đỉnh sinh trưởng của một cành cây có thể tạo nên
a)
cành tứ bội trên cây lưỡng bội
b)
cành đa bội lệch.
c)
thể tứ bội.
d)
thể bốn nhiễm.
28.
Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?
a)
Sự phân chia của nhiễm sắc thể.
b)
Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể.
c)
Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể.
d)
Sự phân chia tâm động ở kì sau.
29.
Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?
a)
Cho F1 lai phân tích.
b)
Cho F2 tự thụ phấn.
c)
Cho F1 giao phấn với nhau.
d)
Cho F1 tự thụ phấn.
30.
Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai
a)
có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.
b)
có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.
c)
đều có kiểu hình khác bố mẹ.
d)
đều có kiểu hình giống bố mẹ.
31.
Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là
a)
lai phân tích.
b)
lai khác dòng.
c)
lai thuận-nghịch.
d)
lai cải tiến.
32.
Giống thuần chủng là giống có
a)
kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ.
b)
đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ.
c)
đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ.
d)
kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ.
33.
Alen là gì?
a)
Là những trạng thái khác nhau của cùng một gen.
b)
Là trạng thái biểu hiện của gen.
c)
Là các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.
d)
Là các gen được phát sinh do đột biến.
34.
Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là
a)
tính trạng ưu việt.
b)
tính trạng trung gian.
c)
tính trạng trội.
d)
tính trạng lặn.
35.
Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
a)
các gen không có hoà lẫn vào nhau.
b)
mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau.
c)
số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn.
d)
gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.
36.
Quan hệ giữa gen và tính trạng theo quan niệm Di truyền học hiện đại như thế nào?
a)
Mỗi gen quy định một tính trạng.
b)
Nhiều gen quy định một tính trạng.
c)
Một gen quy định nhiều tính trạng.
d)
Cả A, B và C tuỳ từng tính trạng.
37.
Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
a)
gen trội.
b)
gen điều hòa.
c)
gen đa hiệu.
d)
gen tăng cường.
38.
Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
a)
ở một tính trạng.
b)
ở một loạt tính trạng do nó chi phối.
c)
ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.
d)
ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.
39.
Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
a)
gen trội.
b)
gen lặn.
c)
gen đa alen.
d)
gen đa hiệu.
40.
Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng
a)
tương tác bổ trợ.
b)
tương tác bổ sung.
c)
tương tác cộng gộp.
d)
tương tác gen.
41.
Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
a)
các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.
b)
các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân.
c)
sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào.
d)
biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối.
42.
Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
a)
UGU, UAA, UAG.
b)
UUG, UGA, UAG.
c)
UAG, UAA, UG
d)
UUG, UAA, UG
43.
Bản chất của mã di truyền là
a)
trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
b)
các axit amin đựơc mã hoá trong gen.
c)
ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.
d)
một bộ ba mã hoá cho một axit amin.
44.
Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc
a)
bổ sung.
b)
bán bảo toàn.
c)
bổ sung và bảo toàn.
d)
bổ sung và bán bảo toàn.
45.
Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp
a)
tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin cùng loại.
b)
điều hoà sự tổng hợp prôtêin.
c)
tổng hợp các prôtêin.
d)
tổng hợp được nhiều loại prôtêin.
46.
Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
a)
codon.
b)
axit amin.
c)
anticodon.
d)
triplet.
47.
ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?
a)
Từ mạch có chiều 5’ → 3’.
b)
Từ cả hai mạch đơn.
c)
Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.
d)
Từ mạch mang mã gốc.
48.
Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:
a)
nhân con.
b)
tế bào chất.
c)
nhân.
d)
màng nhân.
49.
Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
a)
ADN-polimeraza.
b)
restrictaza.
c)
ADN-ligaza.
d)
ARN-polimeraza.
50.
Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là:
a)
tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.
b)
tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.
c)
tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.
d)
tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ.
51.
Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động?
a)
Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.
b)
Khi trong tế bào có lactôzơ.
c)
Khi trong tế bào không có lactôzơ.
d)
Khi môi trường có nhiều lactôzơ.
52.
Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?
a)
Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.
b)
Khi trong tế bào có lactôzơ.
c)
Khi trong tế bào không có lactôzơ.
d)
Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành.
53.
Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn
a)
phiên mã.
b)
dịch mã.
c)
sau dịch mã.
d)
sau phiên mã.
54.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là
a)
mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.
b)
nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
c)
mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
d)
mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.
55.
Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là
a)
vùng vận hành.
b)
vùng mã hóa.
c)
gen điều hòa.
d)
gen cấu trúc.
56.
Xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua
a)
1 lần nhân đôi.
b)
2 lần nhân đôi.
c)
3 lần nhân đôi.
d)
4 lần nhân đôi.
57.
Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây
a)
biến đổi cặp G-X thành cặp A-T.
b)
biến đổi cặp G-X thành cặp X-G.
c)
biến đổi cặp G-X thành cặp T-
d)
biến đổi cặp G-X thành cặp A-U.
58.
Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
a)
mất đoạn.
b)
đảo đoạn.
c)
lặp đoạn.
d)
chuyển đoạn.
59.
Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là
a)
ADN.
b)
nuclêôxôm.
c)
sợi cơ bản.
d)
sợi nhiễm sắc.
60.
Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30nm là
a)
sợi ADN.
b)
sợi cơ bản.
c)
sợi nhiễm sắc.
d)
cấu trúc siêu xoắn.
61.
Sự liên kết giữa ADN với histôn trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng
a)
lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.
b)
phân li nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.
c)
tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.
d)
điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST.
62.
Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là:
a)
đảo đoạn.
b)
chuyển đoạn.
c)
mất đoạn lớn.
d)
lặp đoạn.
63.
Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến
a)
lệch bội.
b)
đa bội.
c)
cấu trúc NST.
d)
số lượng NST.
64.
Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
a)
ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ.
b)
Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
c)
Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên mỗi cặp tương đồng được gọi là
d)
thể ba.
65.
Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên mỗi cặp tương đồng được gọi là
a)
thể ba.
b)
thể ba kép.
c)
thể bốn.
d)
thể tứ bội
66.
Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ
a)
dẫn tới trong cơ thể có dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến.
b)
dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.
c)
chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến.
d)
chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến.
67.
Ở cà chua 2n = 24. Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 22 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là
a)
2n – 2
b)
2n – 1 – 1
c)
(2n – 2 - 2)
d)
(2n -2) hoặc (2n -1-1)
68.
Quy luật phân ly của Menđen không nghiệm đúng trong trường hợp:
a)
bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.
b)
số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.
c)
tính trạng do một gen qui định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.
d)
tính trạng do một gen qui định và chịu ảnh hưởng của môi trường.
69.
Điều không thuộc về bản chất của quy luật phân ly Menđen là gì?
a)
Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.
b)
Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định.
c)
Do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.
d)
F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.
70.
Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là
a)
sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.
b)
sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân.
c)
sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
d)
sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.
71.
Dựa vào đâu Menđen có thể đi đến kết luận các cặp nhân tố di truyền trong thí nghiệm của ông lại phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử?
a)
Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F1.
b)
Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ F2.
c)
Tỉ lệ phân li kiểu hình ở các thế hệ tuân theo định luật tích xác suất.
d)
Tỉ lệ phân li về kiểu hình trong phép lai phân tích phân tích.
72.
Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền
a)
phân li độc lập.
b)
liên kết hoàn toàn.
c)
tương tác bổ sung.
d)
trội không hoàn toàn.
73.
Cá thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ:
a)
¼
b)
1/6
c)
1/8
d)
1/16
74.
Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:
a)
AA x Aa.
b)
AA x A
c)
Aa x Aa.
d)
AA x aa.
75.
Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỷ lệ phân ly tính trạng 1:1 ở đời con là
a)
kết quả của phép lai nào sau đây
b)
Aa × aa
c)
AA ×Aa
d)
Aa × Aa
76.
Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỷ lệ phân ly tính trạng 1:1 ở đời con là
kết quả của phép lai nào sau đây
a)
Aa × aa
b)
AA ×Aa
c)
Aa × Aa
d)
AA × aa
77.
Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3.
3. Tạo các dòng thuần chủng.
4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
a)
1, 2, 3, 4.
b)
2, 3, 4, 1.
c)
3, 2, 4, 1.
d)
2, 1, 3, 4.
Reset
