wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỌC THUYẾT TIẾN HÓA

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
a)
Đột biến cấu trúc NST
b)
Biến dị cá thể
c)
Đột biến gen
d)
Đột biến số lượng NST
2.
Khái niệm biến dị cá thể theo Đacuyn:
a)
Những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài phát sinh trong quá trình sinh sản, theo những hướng không xác định. Là nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá.
b)
Sự tái tổ hợp lại các gen trong quá trình di truyền do hoạt dộng sinh sản hữu tính
c)
Do sự phát sinh các đột biến trong quá trình sinh sản
d)
B và C đúng
3.
Nguồn biến dị chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên theo quan điểm Đacuyn là:
a)
biến dị tổ hợp
b)
biến dị cá thể
c)
đột biến
d)
thường biến
4.
Đacuyn quan niệm biến dị cá thể là:
a)
Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động
b)
Những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng di truyền được
c)
Sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong loài qua quá trình sinh sản
d)
Những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh
5.

Loại biến dị cá thể theo quan niệm của Đac uyn có những tính chất nào dưới đây ?

(1) Xuất hiện ngẫu nhiên trong quá trình sinh sản và phát triển cá thể.

(2) Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định.

(3) Xuất hiện riêng lẻ ở từng cá thể.

(4) Di truyền được qua sinh sản hữu tính.

(5) Không xác định được chiều hướng biến dị.

a)

3, 4, 5

b)

2, 4, 5

c)

1, 3, 4, 5

d)

1, 3, 4

6.

Loại biến dị cá thể theo quan niệm của Đac uyn có những tính chất nào dưới đây ?

(1) Xuất hiện ngẫu nhiên trong quá trình sinh sản và phát triển cá thể.

(2) Xuất hiện riêng lẻ ở từng cá thể.

(3) Không di truyền được.

(4) Không xác định được chiều hướng biến dị.

a)

2, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 4

7.
Theo Đacuyn, biến dị cá thể ở sinh vật phải thông qua quá trình nào sau đây để di truyền lại cho các thế hệ sau?
a)
Tương tác giữa cá thể với môi trường sống.
b)
Sinh sản.
c)
Chọn lọc tự nhiên.
d)
Chọn lọc nhân tạo.
8.
Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm
a)
thích nghi.
b)
chọn lọc tự nhiên.
c)
đột biến.
d)
thường biến.
9.
Theo quan điểm của Đacuyn, tác động của CLTN là
a)
Tích lũy các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh
b)
Tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại cho bản thân sinh vật.
c)
Tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại cho con người
d)
Đào thải các cá thể mang kiểu gen quy định kiểu hình kém thích nghi, tích lũy các cá thể mang kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi, khả năng sinh sản tốt.
10.
Theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá theo chọn lọc tự nhiên là sự tích luỹ các
a)
biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
b)
đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
c)
đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
d)
đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
11.
Theo quan điểm của Đacuyn, nội dung của chọn lọc tự nhiên là:
a)
Từ các dạng hoang dại ban đầu tạo ra nhiều giống mới
b)
Đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi.
c)
Đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi phù hợp với muc tiêu của con người.
d)
Hình thành nhiều loài mới mang nhiều đặc điểm thích nghi.
12.
Theo quan điểm của Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
a)
Quần thể.
b)
Cá thể, quần thể.
c)
Cá thể sinh vật.
d)
Tất cả các cấp tổ chức sống.
13.
Theo Đacuyn, đối tượng của tiến hóa là:
a)
Loài
b)
Cá thể
c)
NST
d)
Quần thể
14.
Theo Đacuyn chọn lọc nhân tạo (CLNT) là một quá trình trong đó:
a)
Những biến dị có hại bị đào thải, những biến dị có lợi phù hợp với mục tiêu sản xuất của con người được tích luỹ.
b)
CLNT là nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của giống vật nuôi và cây trồng
c)
Sự chọn lọc có thể được tiến hành ở mỗi loài vật nuôi hay cây trồng theo nhiều hướng khác nhau dẫn tới sự phân li tính trạng
d)
Tất cả đều đúng
15.
Theo Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi cây trồng là:
a)
Chọn lọc tự nhiên
b)
Đấu tranh sinh tồn
c)
Phân ly tính trạng
d)
Chọn lọc nhân tạo
16.
Theo quan niệm hiện tại,thực chất của tiến hóa nhỏ:
a)
Là quá trình hình thành loài mới
b)
Là quá trình hình thành các đơn vị tiến hóa trên loài
c)
Là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
d)
Là quá trình tạo ra nguồn biến dị di truyền của quần thể
17.
Kết thúc quá trình tiến hoá nhỏ:
a)
Hình thành loài mới
b)
Hình thành các kiểu gen thích nghi
c)
Hình thành các nhóm phân loại
d)
Hình thành các đặc điểm thích nghi
18.
Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình
a)
hình thành các nhóm phân loại trên loài.
b)
duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.
c)
biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.
d)
củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.
19.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng về tiến hóa nhỏ?

(1) Tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vị hẹp, thời gian lịch sử tương đối ngắn.

(2) Thực chất của tiến hóa nhỏ là làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu.

(3) Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành nên các đơn vị tiến hóa trên loài.

(4) Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa.

(5) Chỉ khi nào xuất hiện cách li sinh sản của quần thể mới với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

20.
Khẳng định nào sau đây về tiến hóa nhỏ của học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại là đúng
a)
Tiến hóa nhỏ kết thúc bằng sự hình thành loài mới được đánh dấu bằng sự xuất hiện của cách li sinh sản.
b)
Tiến hóa nhỏ xảy ra với từng các cá thể của loài nên đơn vị tiến hóa là loài
c)
Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành
d)
Diễn ra trong không gian rộng và thời gian lịch sử dài, không thể tiến hành làm thực nghiệm
21.
Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị di truyền của quần thể là:
a)
Biến dị đột biến, biến dị tổ hợp, di nhập gen.
b)
Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể.
c)
Biến dị tổ hợp, đột biến nhiễm sắc thể.
d)
Đột biến gen và di nhập gen.
22.
Theo quan điểm hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa?
a)
Biến dị tổ hợp.
b)
Đột biến gen.
c)
Đột biến nhiễm sắc thể.
d)
Thường biến.
23.
Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa là
a)
biến dị tổ hợp.
b)
thường biến.
c)
đột biến gen tự nhiên.
d)
biến dị đột biến.
24.
Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn gây chết ra khỏi quần thể.
b)
Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.
c)
Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen.
d)
Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.
25.
Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội.
b)
Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể.
c)
Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
d)
Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội.
26.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên có các nội dung:

(1) Thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.

(2) Tác động trực tiếp lên kiểu gen mà không tác động lên kiểu hình của sinh vật.

(3) Làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể không theo hướng xác định.

(4) Làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể.

(5) Đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi.

(6) Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo nhiều hướng khác nhau.

Số nội dung đúng là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

27.
Theo tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò:
a)
Tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định tính trạng thích nghi.
b)
Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi
c)
Vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi vừa tạo ra các kiểu gen thích nghi
d)
Tạo ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lạinhững cá thể có kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi.
28.
Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là:
a)
Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định
b)
Làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột
c)
Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
d)
Qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá.
29.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở ở những loài giao phối là
a)
Quần thể.
b)
Loài.
c)
Quần xã.
d)
Cá thể.
30.
Điểm giống nhau chủ yếu giữa quan niệm của Dacuyn và quan niệm hiện đại về tiến hóa là:
a)
Đều xem nguyên liệu tiến hóa là biến dị (đột biến, biến dị tổ hợp)
b)
Đều xem CLTN là nhân tố chính đóng vai trò chủ đạo trong tiến hóa nói chung cũng như hình thành tính thích nghi nói riêng
c)
Đều xem kết quả của CLTN là sự phát triển ưu thế của sinh vật (cá thể hay quần thể) thích nghi
d)
Đều xem tiến hóa của sinh vật bắt buộc phải có đào thải
31.
Quan niệm tiến hóa của Dacuyn và quan niệm tiến hóa tổng hợp hiện đại giống nhau ở:
a)
Nguyên liệu tiến hóa
b)
Cơ chế tiến hóa dựa trên chọn lọc tự nhiên
c)
Các giải thích về cơ chế tiến hóa
d)
Hạn chế của quan điểm tiến hóa
32.

Có bao nhiêu phát biểu sau thể hiện quan điểm của học thuyết tiến hóa hiện đại ?

(1) Đột biến gen cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

(2) Chọn lọc tự nhiên tác động gián tiếp lên kiểu hình qua đó làm phân hóa vốn gen của quần thể giao phối

(3) Những biến dị xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định mới có ý nghĩa trong tiến hóa

(4) Chọn lọc tự nhiên và biến dị cá thể là nhân tố thúc đẩy quá trình tiến hóa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.
Đối với tiến hóa:
a)
Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp, trong đó đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu.
b)
Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp, trong đó đột biến NST là nguồn nguyên liệu chủ yếu.
c)
Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp, trong đó đột biến trung tính là nguồn nguyên liệu chủ yếu.
d)
Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu thứ cấp, trong đó đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu.
34.
Đối với tiến hoá, đột biến gen có vai trò tạo ra các
a)
Kiểu gen mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
b)
Kiểu hình mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên,
c)
Gen mới cung cấp nguyên liệu cho chọn-lọc tự nhiên.
d)
Alen mới, qua giao phối tạo ra các biến dị cung cấp cho chọn lọc.
35.
Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
a)
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.
b)
Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với tiến hóa.
c)
Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa, vì nó góp phần hình thành loài mới.
d)
Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.
36.
Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa là
a)
Các yếu tố ngẫu nhiên
b)
Chọn lọc tự nhiên
c)
Giao phối không ngẫu nhiên
d)
Đột biến
37.

Cho các thông tin về vai tròn của các nhân tố tiến hóa như sau:

(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền cung cấp nguồn nguyên liệu biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa

(3) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.

(4) Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.

Có bao nhiêu thông tin nói về vai trò của đột biến gen?

a)

2 và 5

b)

3 và 4

c)

2 1 và 4

d)

1 và 3

38.
Biến dị di truyền là rất quan trọng đối với các quần thể sinh vật. Vì
a)
Nhờ đó mà các con đực và con cái của loài trinh sản có thể phân biết được nhau.
b)
Nhờ đó sự tiến hóa được định hưởng.
c)
Chúng cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc.
d)
Nhờ đó chúng ta mới phân loại được các loài sinh vật
39.
Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình tiến hóa của sinh giới là?
a)
Thường biến.
b)
Biến dị di truyền.
c)
Đột biến.
d)
Chọn lọc tự nhiên.
40.
Tại sao phần lớn đột biến gen là có hại nhưng nó vẫn có vai trò trong quá trình tiến hóa?
a)
Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng lại có lợi hoặc trung tính trong tổ hợp gen khác.
b)
Tần số đột biến gen tự nhiên là rất nhỏ nên tác hại của đột biến gen là không đáng kể.
c)
Chọn lọc tự nhiên luôn đào thải được các gen lặn có hại.
d)
Đột biến gen luôn tạo được ra kiểu hình mới.
41.
Vì sao nói đột biến là nhân tố tiến hoá cơ bản?
a)
Vì tạo ra một áp lực làm thay đổi tần số các alen trong quần thể.
b)
Vì là cơ sở để tạo biến dị tổ hợp.
c)
Vì cung cấp nguyên liệu sơ cấp trong tiến hoá.
d)
Vì tần số đột biến của vốn gen khá lớn.
42.
So với đột biến nhiễm sắc thể thì đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của tiến hoá vì
a)
các alen đột biến thường ở trạng thái lặn và ở trạng thái dị hợp, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp vào kiểu gen do đó tần số của gen lặn có hại không thay đổi qua các thế hệ.
b)
đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể và ít ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể sinh vật.
c)
đa số đột biến gen là có hại, vì vậy chọn lọc tự nhiên sẽ loại bỏ chúng nhanh chóng, chỉ giữ lại các đột biến có lợi.
d)
alen đột biến có lợi hay có hại không phụ thuộc vào tổ hợp gen và môi trường sống, vì vậy chọn lọc tự nhiên vẫn tích luỹ các gen đột biến qua các thế hệ.
43.
Ở động vật, hiện tượng nào sau đây dẫn đến sự di nhập gen?
a)
Sự biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua giao phối tự do và ngẫu nhiên
b)
Sự giao phối giữa các cá thể trong một quần thể
c)
Sự phát sinh các đột biến gen xuất hiện trong quần thể.
d)
Sự di cư của các cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác.
44.
Một nhóm người trong một quần thể người đã di cư đến một hòn đảo và lập thành một quần thể người mới có tần số alen về nhóm máu khác biệt so với quần thể gốc ban đầu. Đây là ví dụ về kết quả của nhân tố tiến hóa
a)
Chọn lọc tự nhiên
b)
Đột biến
c)
Yếu tố ngẫu nhiên
d)
Di nhập gen
45.
Khi nói về di – nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Kết quả của di – nhập gen là luôn dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.
b)
Các cá thể nhập cư có thể mang đến những alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể
c)
Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
d)
Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
46.

Khi nói về di nhập gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng?

(1) Di nhập gen làm thay đổi tần số alen và thành phần phần kiểu gen của quần thể không theo một hướng xác định.

(2) Nếu số lượng cá thể đi vào và đi ra khỏi quần thể bằng nhau thì di nhập gen không làm thay đổi tần số alen.

(3) Sự di nhập gen ở động vật thể hiện ở sự di cư của các cá thể từ quần thể này đến quần thể khác cùng loài.

(4) Sự di nhập gen ở thực vật thể hiện qua sự phát tán các bào tử, hạt phấn, quả và hạt.

(5) Sự di nhập gen có thể làm chậm quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

47.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về di - nhập gen?

(1) Luôn làm phong phú vốn gen của quần thể.

(2) Thường xảy ra đối với những quần thể có kích thước nhỏ.

(3) Là sự lan truyền gen từ quần thể này sang quần thể khác.

(4) Thúc đẩy sự phân hóa vốn gen trong quần thể.

(5) Làm thay đổi tần số alen.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.
Đâu không phải là đặc điểm mà các nhân tố di – nhập gen và nhân tố đột biến gen đều có?
a)
Đều có thể làm xuất hiện các kiểu gen mới trong quần thể
b)
Đều làm thay đổi tần số alen không theo hướng xác định
c)
Đều có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể
d)
Đều làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể
49.
Các nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
a)
Đột biến và di - nhập gen
b)
Di – nhập gen và giao phối không ngẫu nhiên
c)
Đột biến và giao phối không ngẫu nhiên
d)
CLTN và yếu tố ngẫu nhiên
50.
Nhân tố tiến hóa có khả năng làm thay đổi tần số các alen thuộc 1 locus gen trong quần thể theo hướng xác định là
a)
Di nhập gen.
b)
Biến động di truyền.
c)
Chọn lọc tự nhiên.
d)
Đột biến.
51.

Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:

P: 0,20AA + 0,30Aa + 0,50aa = 1

F1: 0,30AA + 0,25Aa + 0,45aa = 1

F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1

F3: 0,55AA + 0,15Aa + 0,30aa = 1

F4: 0,75AA + 0,10Aa + 0,15aa = 1

Biết A trội hoàn toàn so với a.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?

a)

Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn.

b)

Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

c)

Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp.

d)

Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

52.
Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nếu không xảy ra đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên thì không thể làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể.
b)
Một quần thể đang có kích thước lớn, nhưng do các yếu tố bất thường làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác với vốn gen của quần thể ban đầu.
c)
Với quần thể có kích thước càng nhỏ thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại.
d)
Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên có thể dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể, làm giảm sự đa dạng di truyền.
53.
Một alen dù có lợi cũng có thể bị loại khỏi quần thể, và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể.
a)
Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo hướng xác định
b)
Sự biến đổi có hướng về tần số các alen thường xảy ra với các quần thể có kích thước nhỏ.
c)
Ngay cả khi không có đột biến, không có chọn lọc tự nhiên, không có di nhập gen thì tần số các alen cũng có thể bị thay đổi bởi các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
Chó biển phía bắc bị dịch bệnh và chết đi rất nhiều, điều đó đã làm giảm biến dị trong quần thể. Thiếu đi biến dị ở quần thể chó biển phía Bắc là ví dụ của
54.
Chó biển phía bắc bị dịch bệnh và chết đi rất nhiều, điều đó đã làm giảm biến dị trong quần thể. Thiếu đi biến dị ở quần thể chó biển phía Bắc là ví dụ của
a)
Chọn lọc nhân tạo
b)
Yếu tố ngẫu nhiên
c)
Đột biến
d)
Di nhập gen
55.
Xét 1 gen với 2 alen A và a. Một quần thể động vật có tần số alen A là 0,7. Quần thể này bị tiêu diệt gần hết sau một trận dịch, chỉ còn lại 5 cá thể có khả năng sinh sản được. Nhân tố tiến hóa liên quan đến hiện tượng trên là
a)
đột biến
b)
chọn lọc tự nhiên
c)
các yếu tố ngẫu nhiên
d)
di nhập gen
56.
Yếu tố ngẫu nhiên
a)
Luôn làm tăng vốn gen của quần thể
b)
Luôn làm tăng sự đa dạng sinh di truyền của sinh vật
c)
Đào thải hết các alen có hại khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi
d)
Làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
57.
Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể
a)
không làm thay đổi tần số các alen của quần thể.
b)
làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định.
c)
luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
d)
luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử.
58.

Yếu tố ngẫu nhiên gây nên sự biến đổi về tần số alen của quần thể với các đặc điểm nào dưới đây?

(1) tần số alen thay đổi không theo một chiều hướng nhất định.

(2) tần số alen thay đổi theo hướng giảm dần alen có lợi và tăng dần tần số alen có hại.

(3) có thể làm giảm tần số alen có lợi vì có thêm các alen mới.

(4) một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể.

(5) thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi không theo một hướng nhất định.

a)

1), (2), (3), (5)

b)

(1), (4), (5)

c)

(2), (3), (4), (5)

d)

(1), (4)

59.
Trong trường hợp nào sau đây thì ảnh hưởng của yếu tố ngẫu nhiên đến sự tiến hóa của quần thể là lớn nhất?
a)
Kích thước của quần thể nhỏ
b)
Các cá thể trong quần thể ít có sự cạnh tranh
c)
Kích thước quần thể lớn
d)
Các cá thể trong quần thể có sự cạnh tranh khốc liệt
60.
Nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột
a)
Đột biến
b)
Các yếu tố ngẫu nhiên
c)
Giao phối không ngẫu nhiên
d)
Di nhập gen
61.
Một gen lặn có hại có thể biến mất hoàn toàn khỏi quần thể do:
a)
Di - Nhập gen.
b)
Đột biến ngược.
c)
Yếu tố ngẫu nhiên.
d)
Chọn lọc tự nhiên.
62.
Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố nào sau đây?
a)
Chọn lọc tự nhiên.
b)
Giao phối không ngẫu nhiên.
c)
Các yếu tố ngẫu nhiên.
d)
Giao phối ngẫu nhiên.
63.
Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của
a)
đột biến
b)
giao phối không ngẫu nhiên
c)
chọn lọc tự nhiên
d)
các yếu tố ngẫu nhiên
64.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng
a)
Tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử.
b)
Giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội và tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử
c)
Tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội và giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn.
d)
Giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn và tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử.
65.
Trong số các nhân tố tiến hóa, nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng tần số kiểu gen đồng hợp, giảm tần số kiểu gen dị hợp:
a)
Chọn lọc tự nhiên
b)
Di nhập gen
c)
Giao phối không ngẫu nhiên
d)
Các yếu tố khác
66.
Quá trình giao phối không ngẫu nhiên được xem là nhân tố tiến hóa vì:
a)
Làm thay đổi tần số các kiểu gen trong quần thể
b)
Tạo ra trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể
c)
Làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
d)
Làm thay đổi tần số các alen và các kiểu gen trong quần thể
67.

Cho các nhân tố sau :

1 - Đột biến

2 - Chọn lọc tự nhiên

3 - Các yếu tố ngẫu nhiên

4 - Giao phối ngẫu nhiên

Các cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là:

a)

3 và 4

b)

1 và 2

c)

1 và 4

d)

2 và 4

68.

Cho các đặc điểm sau của các nhân tố tiến hóa:

1. Làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng nhất định

2. Có thể dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền

3. Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa

4. Làm thay đổi thành phần kiểu gen nhưng không thay đổi tần số alen của quần thể

5. Có thể làm phong phú vốn gen của quần thể

6. Làm tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp, giảm dần tần số kiểu gen dị hợp

Trong các đặc điểm trên, nhân tố giao phối không ngẫu nhiên có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

69.

Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 4 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau:

F1 0,25AA 0,5Aa 0,25aa

F2 0,28AA 0,44Aa 0,28aa

F3 0,31AA 0,38Aa 0,31aa

F4 0,34AA 0,32Aa 0,34aa

Quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

a)

Di - nhập gen

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Giao phối không ngẫu nhiên

70.
Nhân tố tiến hóa có thể làm tỷ lệ kiểu gen đồng hợp lặn tăng dần trong quần thể là:
a)
Các yếu tố ngẫu nhiên
b)
Di nhập cư
c)
Giao phối không ngẫu nhiên
d)
Chọn lọc tự nhiên
71.
Nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen không theo hướng xác định là:
a)
Giao phối ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên
b)
Đột biến, giao phối không ngẫu nhiên
c)
Di nhập gen, đột biến, các yếu tố ngẫu nhiên
d)
Chọn lọc tự nhiên, di nhập gen, giao phối không ngẫu nhiên
72.
Nhân tố tiến hóa chỉ làm thay đổi thành phần các kiểu gen trong quần thể là
a)
Đột biến
b)
Di - nhập gen
c)
Chọn lọc tự nhiên
d)
Giao phối không ngẫu nhiên
73.
Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?
a)
Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
b)
Đột biến và di - nhập gen
c)
Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách ly
d)
Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
74.
Nhân tố nào sau đây làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen?
a)
Ngẫu phối và giao phối có chọn lọc
b)
Tự phối và đột biến gen
c)
Di nhập gen và ngẫu phối
d)
Yếu tố ngẫu nhiên và di nhập gen
75.
Nhân tố tiến hóa có thể làm chậm quá trình tiến hóa hình thành loài mới là
a)
Giao phối.
b)
Di – nhập gen.
c)
Đột biến.
d)
Chọn lọc tự nhiên.