WorksheetsĐỊA 12 BÀI 8
Total questions: 83
Worksheet time: 1hrs 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1:Biển Đông có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
b)
B. Là một trong các biển nhở ở Thái Bình Dương
c)
C. Nằm ở phía Đông của Thái Bình Dương
d)
D. Phái đông và đông nam mở ra đại dương
2.
Câu 2 : Đặc điểm nào sau đây không phải của biển Đông?
a)
A. Nằm ở phía Đông của Thái Bình Dương
b)
B. Là một biển rộng
c)
C. Là biển tương đối kín
d)
D. Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
3.
Câu 3: Tác động toàn diện của biển Đông lên khí hậu nước ta là
a)
A. Mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn
b)
B. Làm ho khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương nên điều hòa hơn
c)
C. Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông
d)
D. Làm giảm bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ
4.
Câu 4: Ở nước ta hiện nay, tài nguyên thiên nhiên vùng biển có ý nghĩa lớn nhất tới đời sống của cư dân ven biển là
a)
A. Tài nguyên du lịch biển
b)
B. Tài nguyên khoáng sản
c)
C. Tài nguyên hải sản
d)
D. Tài nguyên điện gió
5.
Câu 5: Loại tài nguyên khoáng sản có giá trị nhất ở Biển Đông là
a)
A. Muối
b)
B. Dầu khí
c)
C. Cát trắng
6.
Câu 6: Thiên tai mang lại thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là
a)
A. Sạt lở bờ biển
b)
B. Nạn cát bay
c)
C. Triều cường
d)
D. Bão
7.
Câu 7: Loại thiên tai không xảy ra ở vùng biển nước ta là
a)
A. Sạt lở bờ biển
b)
B. Nạn cát bay
c)
C. Triều cường
d)
D. Bão
8.
Câu 1. Biển lớn thứ hai trong các biển của Thái Bình Dương là biển nào?
a)
A. Biển Đông
b)
B. Biển Philippines
c)
C. Biển San Hô
d)
D. Biển Ả - Rập.
9.
Câu 2. Biển Đông là biển bộ phận của
a)
A. Ấn Độ Dương.
b)
B. Thái Bình Dương.
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương
10.
Câu 3. Vùng Nam Bộ có
a)
A. tài nguyên dầu khí lớn nhất nước ta
b)
B. hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất
c)
C. nhiều loại tài nguyên khoáng sản nhất
d)
D. có trữ lượng thủy, hải sản ít nhất cả nước
11.
Câu 4. Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
12.
Câu 5. Ở vùng Nam Trung Bộ nổi tiếng với nghề nào dưới đây?
a)
A. Đánh bắt thủy hải sản
b)
B. Sản xuất lúa gạo
c)
C. Sản xuất nước mắn, muối
d)
D. Khai thác dầu khí
13.
Câu 6. Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Vịnh Thái Lan.
14.
Câu 7. Hiện tượng hoang mạc hóa xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển nào?
a)
A. miền Bắc
b)
B. miền Trung
c)
C. miền Nam
d)
D. cả nước
15.
Câu 8. Hệ sinh thái vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là
a)
A. Hệ sinh thái rừng ngập mặn
b)
B. Hệ sinh thái trên đất phèn
c)
C. Hệ sinh thái rừng trên đất, đá pha cát ven biển
d)
D. Hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô
16.
Câu 9. Hệ sinh thái rừng mặn cho năng suất sinh học cao nhất ở vùng nước nào?
a)
A. nước mặn
b)
B. nước ngọt
c)
C. nước lợ
d)
D. nước mặn và lợ
17.
Câu 10. Nhờ có biển Đông nên khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu nào?
a)
A. Lục địa
b)
B. Hải dương
c)
C. Địa Trung Hải
d)
D. Nhiệt đới ẩm
18.
Câu 11. Khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương, điều hòa hơn là nhờ
a)
A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.
b)
B. Địa hình 85% là đồi núi thấp.
c)
C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
d)
D. Tiếp giáp với Biển Đông.
19.
Câu 12. Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ
a)
A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.
b)
B. Địa hình 85% là đồi núi thấp.
c)
C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
d)
D. Tiếp giáp với Biển Đông (trên 3260 km bờ biển).
20.
Câu 13. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông được thể hiện rõ ở
a)
A. Khoáng sản biển
b)
B. Thiên tai vùng biển
c)
C. Thành phần loài sinh vật biển.
d)
D. Các dạng địa hình ven biển.
21.
Câu 14. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông không được thể hiện qua
a)
A. nhiệt độ
b)
B. các dòng hải lưu
c)
C. sinh vật biển
d)
D. khoáng sản
22.
Câu 15. Nghề muối ở nước ta nổi tiếng nhất ở vùng nào?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng
b)
B. Bắc Trung Bộ
c)
C. Cực Nam Trung Bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
23.
Câu 16. Đâu không phải là ảnh hưởng sâu sắc của biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
A. làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông.
b)
B. làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.
c)
C. khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương, điều hoà hơn.
d)
D. Trong năm có hai mùa gió: gió mùa mùa hạ, gió mùa mùa đông.
24.
Câu 17. Biển Đông mang lại nguồn nhiệt ẩm dồi dào, lượng mưa lớn cho nước ta chủ yếu do biển Đông có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
b)
B. Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².
c)
C. Biển kín với các hải lưu chạy khép kín.
d)
D. Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa.
25.
Câu 18. Loại khoáng sản nào dưới đây mang lại giá trị kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác ở các vùng của Biển Đông?
a)
A. vàng.
b)
B. sa khoáng.
c)
C. titan.
d)
D. dầu mỏ, khí đốt.
26.
Câu 19. Dầu mỏ, khí đốt là loại khoáng sản tập trung chủ yếu ở vùng biển nào của nước ta hiện nay?
a)
A. Bắc Trung Bộ
b)
B. Đồng bằng sông Hồng
c)
C. Đông Nam Bộ
d)
D. Tây Nguyên
27.
Câu 20. Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào dưới đây?
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
28.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh biển Thái Lan nằm ở vùng nào?
a)
A. Bắc Trung Bộ
b)
B. Đông Nam Bộ
c)
C. Đồng bằng sông Hồng
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
29.
Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta?
a)
A. Vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan.
b)
B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
c)
C. Vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh.
d)
D. Vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ.
30.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Khu kinh tế biển Dung Quất thuộc tỉnh nào dưới đây?
a)
A. Ninh Thuận
b)
B. Khánh Hòa
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Quảng Ngãi
31.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Ninh Thuận
b)
B. Khánh Hòa
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Quảng Ngãi
32.
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam hãy cho biết đâu không phải là vườn quốc gia nằm trên đảo (quần đảo)?
a)
A. Cát Bà
b)
B. Xuân Thủy
c)
C. Phú Quốc
d)
D. Côn Đảo
33.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam hãy cho biết vườn quốc gia nào dưới đây nằm trên đảo (quần đảo)?
a)
A. Ba Vì
b)
B. Xuân Thủy
c)
C. Phú Quốc
d)
D. Cúc Phương
34.
Câu 27. Điều kiện tự nhiên cho phép các hoạt động du lịch biển diễn ra quanh năm ở vùng
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
35.
Câu 28. Quốc gia nào dưới đây trong khu vực Đông Nam Á có chung chủ quyền trên biển Đông với Việt Nam?
a)
A. Mi-an-ma
b)
B. Lào
c)
C. Thái Lan
d)
D. Bru-nây
36.
Câu 29. Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy hải sản?
a)
A. Các tam giác châu với bãi triều rộng.
b)
B. Các vũng vịnh nước sâu.
c)
C. Các đảo ven bờ.
d)
D. Các rạn san hô.
37.
Câu 30. Các tam giác châu với bãi triều rộng ở vùng ven biển là dạng địa hình thuận lợi để nước ta phát triển ngành nào dưới đây?
a)
A. xây dựng các cảng biển.
b)
B. nuôi trồng thủy hải sản.
c)
C. hoạt động du lịch biển.
d)
D. khai thác cát làm đồ thủy tinh.
38.
Câu 31. Mục tiêu chủ yếu nhất của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển ở nước ta hiện nay?
a)
A. Khai thác hiệu quả nền kinh tế và bảo vệ môi trường
b)
B. Khẳng định chủ quyền của nước ta trên vùng biển – đảo.
c)
C. Khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên vùng biển.
d)
D. Mang lại nguồn hàng xuất khẩu, thu nhiều ngoại tệ.
39.
Câu 32. Giải thích tại sao nước ta phải khai thác tổng hợp kinh tế biển, đảo?
a)
A. tài nguyên biển đang bị suy thoái nghiêm trọng.
b)
B. nước ta giàu có về tài nguyên biển.
c)
C. hoạt động kinh tế biển rất đa dạng.
d)
D. biển Đông là biển chung của nhiều quốc gia.
40.
Câu 33. Quá trình địa mạo nào dưới đây chi phối đặc trưng địa hình các vùng bờ biển nước ta hiện nay?
a)
A. xâm thực.
b)
B. tích tụ.
c)
C. mài mòn.
d)
D. xâm thực - bồi tụ.
41.
Câu 34. Các quốc gia nào dưới đây trong khu vực Đông Nam Á có chung chủ quyền trên biển Đông với Việt Nam?
a)
A. Cam-pu-chia, Thái Lan, Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin
b)
B. Căm-pu-chia, Lào, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin
c)
C. Căm-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin
d)
D. Căm-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo, Phi-líp-pin
42.
Câu 35. Đặc điểm nào của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta?
a)
A. Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
b)
B. Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².
c)
C. Biển kín với các hải lưu chạy khép kín.
d)
D. Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa.
43.
Câu 36. Giải thích vì sao ở vùng cực Nam Trung Bộ ở nước ta lại là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng?
a)
A. Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
b)
B. Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.
c)
C. Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.
d)
D. Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.
44.
Câu 37. Quá trình địa mạo mài mòn là quá trình đặc trưng ở vùng địa hình nào ở nước ta?
a)
A. Địa hình núi cao.
b)
B. Bờ biển.
c)
C. Trung du và đồng bằng.
d)
D. Đồi núi thấp.
45.
Câu 38. Giải thích tại sao ở vùng Nam Bộ của nước ta lại có điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh ngành du lịch biển quanh năm?
a)
A. có nền nhiệt cao, ổn định, nắng nóng quanh năm.
b)
B. chịu ảnh hưởng mạnh của bão, sạt lở bờ biển
c)
C. nắng nóng quanh năm, chính quyền khuyến khích phát triển
d)
D. điều kiện khí hậu lí tưởng và có nhiều bãi tắm đẹp
46.
Câu 39. Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?
a)
A. Thiên nhiên nước ta phong phú, đa dạng.
b)
B. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế.
c)
C. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn).
d)
D. Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.
47.
Câu 40. Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông?
a)
A. Sinh vật.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Cảnh quan ven biển.
48.
Câu 1: Biển Đông là biển bộ phận của
a)
A. Ấn Độ Dương.
b)
B. Thái Bình Dương
c)
C. Đại Tây Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương
49.
Câu 2: Loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác ở các vùng của Biển Đông là
a)
A. vàng.
b)
B. sa khoáng.
c)
C. titan.
d)
D. dầu mỏ, khí đốt.
50.
Câu 3: Dầu mỏ, khí đốt có ở vùng biển nào của nước ta?
a)
A. Bắc Trung Bộ
b)
B. Đồng bằng sông Hồng
c)
C. Đông Nam Bộ
d)
D. Tây Nguyên
51.
Câu 4: Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
52.
Câu 5: Vùng Nam Bộ có:
a)
A. tài nguyên dầu khí lớn nhất nước ta
b)
B. hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất
c)
C. nhiều loại tài nguyên khoáng sản nhất
d)
D. có trữ lượng thủy, hải sản ít nhất cả nước
53.
Câu 6: Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
54.
Câu 7: Nam Trung Bộ nổi tiếng với nghề nào?
a)
A. Trồng cây công nghiệp
b)
B. Sản xuất lúa gạo
c)
C. Sản xuất nước mắm, muối
d)
D. Khai thác dầu khí
55.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là
a)
A. Vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan.
b)
B. Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
c)
C. Vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh.
d)
D. Vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ.
56.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh biển Thái Lan nằm ở vùng nào?
a)
A. Bắc Trung Bộ
b)
B. Đông Nam Bộ
c)
C. Đồng bằng sông Hồng
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
57.
Câu 10: Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển của khu vực
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Trung Bộ
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Vịnh Thái Lan.
58.
Câu 11: Hiện tượng hoang mạc hóa xảy ra mạnh nhất ở khu vực ven biển nào?
a)
A. miền Bắc
b)
B. miền Trung
c)
C. miền Nam
d)
D. cả nước
59.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây:
a)
A. Ninh Thuận
b)
B. Khánh Hòa
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Quảng Ngãi.
60.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Khu kinh tế biển Dung Quất thuộc tỉnh nào?
a)
A. Ninh Thuận
b)
B. Khánh Hòa
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Quảng Ngãi
61.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết đâu không phải là vườn quốc gia nằm trên đảo (quần đảo)?
a)
A. Cát Bà
b)
B. Xuân Thủy
c)
C. Phú Quốc
d)
D. Côn Đảo
62.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết vườn quốc gia nào dưới đây nằm trên đảo (quần đảo)?
a)
A. Ba Vì
b)
B. Xuân Thủy
c)
C. Phú Quốc
d)
D. Cúc Phương
63.
Câu 16: Hệ sinh thái vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là:
a)
A. Hệ sinh thái rừng ngập mặn
b)
B. Hệ sinh thái trên đất phèn
c)
C. Hệ sinh thái rừng trên đất, đá pha cát ven biển
d)
D. Hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô
64.
Câu 17: Hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao nhất ở vùng nước nào?
a)
A. nước mặn
b)
B. nước ngọt
c)
C. nước lợ
d)
D. nước mặn và lợ
65.
Câu 18: Đâu không phải là ảnh hưởng sâu sắc của biển Đông đến khí hậu nước ta:
a)
A. làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông.
b)
B. làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.
c)
C. khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương, điều hoà hơn.
d)
D. trong năm có hai mùa gió: gió mùa mùa hạ, gió mùa mùa đông.
66.
Câu 19: Nhờ có biển Đông nên khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu nào?
a)
A. Lục địa
b)
B. Hải dương
c)
C. Địa Trung Hải
d)
D. Nhiệt đới ẩm
67.
Câu 20: Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ :
a)
A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.
b)
B. Địa hình 60% là đồi núi thấp.
c)
C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
d)
D. Tiếp giáp với Biển Đông (trên 3260 km bờ biển).
68.
Câu 21: Khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương, điều hòa hơn là nhờ:
a)
A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.
b)
B. Địa hình 85% là đồi núi thấp.
c)
C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
d)
D. Tiếp giáp với Biển Đông.
69.
Câu 22: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông được thể hiện rõ ở :
a)
A. Khoáng sản biển.
b)
B. Thiên tai vùng biển.
c)
C. Thành phần loài sinh vật biển.
d)
D. Các dạng địa hình ven biển.
70.
Câu 23: Biển Đông mang lại nguồn nhiệt ẩm dồi dào, lượng mưa lớn cho nước ta chủ yếu do biển Đông có đặc điểm:
a)
A. Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
b)
B. Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².
c)
C. Biển kín với các hải lưu chạy khép kín.
d)
D. Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa.
71.
Câu 24: Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là :
a)
A. Nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
b)
B. Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².
c)
C. Biển kín với các hải lưu chạy khép kín.
d)
D. Có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa.
72.
Câu 25: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của Biển Đông không được thể hiện qua:
a)
A. nhiệt độ
b)
B. các dòng hải lưu
c)
C. sinh vật biển
d)
D. khoáng sản
73.
Câu 26: Điều kiện tự nhiên cho phép các hoạt động du lịch biển diễn ra quanh năm ở vùng
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Nam Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
74.
Câu 27: Nam Bộ có điều kiện phát triển ngành du lịch biển quanh năm là do:
a)
A. có nền nhiệt cao, ổn định, nắng nóng quanh năm
b)
B. chịu ảnh hưởng mạnh của bão, sạt lở bờ biển
c)
C. nắng nóng quanh năm, chính quyền khuyến khích phát triển
d)
D. điều kiện khí hậu lí tưởng và có nhiều bãi tắm đẹp
75.
Câu 28: Các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có chung chủ quyền trên biển Đông với Việt Nam là:
a)
A. Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin, Bru-nây
b)
B. Cam-pu-chia, Lào, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin.
c)
C. Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-líp-pin.
d)
D. Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Đông Ti-mo, Phi-líp-pin.
76.
Câu 29: Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải sản ?
a)
A. Các tam giác châu với bãi triều rộng.
b)
B. Các vũng vịnh nước sâu.
c)
C. Các đảo ven bờ.
d)
D. Các rạn san hô.
77.
Câu 30: triển tổng hợp kinh tế biển ở nước ta là:
a)
A. Khai thác hiệu quả nền kinh tế và bảo vệ môi trường
b)
B. Khẳng định chủ quyền của nước ta trên vùng biển – đảo.
c)
C. Khai thác tối đa tài nguyên thiên nhiên vùng biển.
d)
D. Mang lại nguồn hàng xuất khẩu, thu nhiều ngoại tệ.
78.
Câu 31: Nguyên nhân nước ta phải khai thác tổng hợp kinh tế biển, đảo là do:
a)
A. tài nguyên biển đang bị suy thoái nghiêm trọng.
b)
B. nước ta giàu có về tài nguyên biển.
c)
C. hoạt động kinh tế biển rất đa dạng.
d)
D. biển Đông là biển chung của nhiều quốc gia.
79.
Câu 32: Quá trình địa mạo chi phối đặc trưng địa hình vùng bờ biển nước ta là
a)
A. xâm thực.
b)
B. bồi tụ.
c)
C. xâm thực - mài mòn.
d)
D. xâm thực - bồi tụ.
80.
Câu 33: Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đối với cảnh quan thiên nhiên nước ta?
a)
A. Thiên nhiên nước ta phong phú, đa dạng.
b)
B. Làm cho cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế
c)
C. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm (trừ những nơi có khí hậu khô hạn).
d)
D. Làm cho quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.
81.
Câu 34: Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông?
a)
A. Sinh vật.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Khí hậu.
d)
D. Cảnh quan ven biển.
82.
Câu 35: Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì :
a)
A. Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
b)
B. Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.
c)
C. Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.
d)
D. Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.
83.
Câu 36: Nghề muối ở nước ta nổi tiếng nhất ở vùng nào?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng
b)
B. Bắc Trung Bộ
c)
C. Cực Nam Trung Bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
100 %
