wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vietnamese 101_Review

Total questions: 26

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hello/Hi

a)

Xin lỗi

b)

Cám ơn

c)

Xin chào

d)

Không có chi

2.

Goodbye

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt

c)

Cám ơn

d)

Xin lỗi

3.

Thank you

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt

c)

Cám ơn

d)

Xin lỗi

4.

Xin lỗi

a)

Sorry

b)

Thank you

c)

You're welcome

d)

Goodbye

5.

You're welcome

a)

Xin chào

b)

Cám ơn

c)

Tạm biệt

d)

Không có chi.

6.

How are you?

a)

Xin lỗi

b)

Cám ơn

c)

Tạm biệt

d)

(Bạn) khỏe không?

7.

I'm fine. And you?

a)

Tôi khỏe. Còn (bạn)?

b)

Tôi hơi mệt. Còn (bạn)?

c)

Tôi rất vui. Còn (bạn)?

d)

Tôi rất buồn. Còn (bạn)?

8.

(Bạn) tên là gì?

a)

How are you?

b)

What's your name?

c)

What problem?

d)

How old are you?

9.

How to answer "What's your name?- Bạn tên là gì?"

a)

Tên tôi là Mai

b)

Tôi là Mai

c)

Tôi không phải là Mai.

d)

Tôi tên là Mai.

10.

(Anh) là người nước nào?

a)

How are you?

b)

Where are you from?

c)

What is your name?

d)

How old are you?

11.

I'm Vietnamese.

a)

Tôi là người Hàn Quốc.

b)

Tôi là người Anh.

c)

Tôi là người Mỹ.

d)

Tôi là người Việt Nam.

12.

(Chị) làm nghề gì?

a)

How old are you?

b)

How are you doing?

c)

What is your job?

d)

What is your nationality?

13.

How to answer "Bạn làm nghề gì?"

a)

Tôi là học sinh.

b)

Tôi thích giáo viên.

c)

Tôi bác sĩ.

d)

Tôi không thích bác sĩ.

14.

Are you English? (ask a young man)

a)

Anh là người Đức phải không?

b)

Anh là người Mỹ phải không?

c)

Anh là người Anh phải không?

d)

Anh có phải là người Anh không?

15.

Are you a teacher? (ask a young woman)

a)

Chị là học sinh phải không?

b)

Chị là giáo viên phải không?

c)

Chị có phải là giáo viên không?

d)

Chị có phải là học sinh không?

16.

Are you Ben? (ask your classmate)

a)

Bạn là Ben phải không?

b)

Bạn Ben tên là gì?

c)

Bạn Ben khỏe không?

d)

Bạn có phải là Ben không?

17.

How old are you? (ask a young man)

a)

Anh tên là gì?

b)

Anh khỏe không?

c)

Anh bao nhiêu tuổi?

d)

Anh là người nước nào?

18.

How to answer to the question "Anh bao nhiêu tuổi?"

a)

Tôi 18 tuổi.

b)

Tôi 18.

c)

Tôi tuổi 18.

d)

Tôi là 18 tuổi.

19.

The structure: "Subject + + noun/verb/adjective + không?" is applied in which sentences?

a)

Are you tired/happy/sad...?

b)

Are you American/French/Japanese...?

c)

Do you have phones/houses/laptops...?

d)

Do you eat Phở/sushi/pasta?

20.

Translate into Vietnamese: Do you have motorbike?

a)

Bạn có xe máy ?

b)

Anh có bao nhiêu xe máy?

c)

Anh xe máy không?

d)

Bạn xe máy không?

21.

What would "6 o'clock" be?

a)

6 tiếng

b)

6 giờ

22.

What would "10 hours" be?

a)

10 giờ

b)

10 tiếng

23.

What would 6:20 be?

a)

6 phút 20 giờ

b)

6 giờ 20 phút

c)

6 tiếng 20 phút

24.

What would 3:30 be?

a)

3 giờ 30 phút

b)

3 giờ rưỡi

c)

3 tiếng rưỡi

d)

3 tiếng 30 phút

25.

What would 4:50 be?

a)

4 giờ 50 phút

b)

4 giờ kém 10

c)

5 giờ kém 10

d)

5 giờ 50 phút

26.

"go downstairs" means..............

4 lines