wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on gky1 toán 6 l3

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Số nào sau đây không chia hết cho 5:

a)

7653

b)

7850

c)

7555

d)

6510

2.

Trong các số 64 620 ; 7 281 số chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 ;9 là ....

a)

64 620

b)

7 281

3.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

4.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

12055

5.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

6.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là( Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

7.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

8.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

9.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

10.

Cho tập hợp A là các số tự nhiên nhỏ hơn 9. Cách viết nào sau đây đúng?

a)

5 \notin A

b)

7 \in A

c)

0 \notin A

d)

10 \in A

11.

Kết quả thực hiện phép tính 35.323^5.3^2  là:

a)

373^7  

b)

676^7  

c)

333^3  

d)

9109^{10}  

12.

Các bội nhỏ hơn 30 của 6 là:

a)

1;6;12;18;24

b)

0;6;12;18;24;30

c)

0;6;12;18;24

d)

6;12;18;24

13.

Các ước của 10 là:

a)

0;1;2;5;10

b)

2;5

c)

1;2;5;10

d)

1;2;5

14.

Tổng (hiệu) nào sau đây không chia hết cho 6?

a)

48+54

b)

80+17+24

c)

54-36

d)

60-12

15.

Nếu x-3=12 thì giá trị của x bằng:

a)

36

b)

15

c)

9

d)

8

16.

Giá trị của 353^5   là:

a)

15

b)

27

c)

243

d)

81

17.

Số nào sau đây là bội của 17?

a)

1

b)

51

c)

54

d)

63

18.

Số nào sau đây là ước của 60?

a)

15

b)

18

c)

21

d)

22

19.

Tích 3.5.7.9.11 chia hết cho số nào sau đây?

a)

Số 4

b)

Số 8

c)

Số 10

d)

Số 11

20.

Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 7?

a)

14+35

b)

21+15

c)

17+49

d)

70+27

21.

Tổng 16+20+28 không chia hết cho số nào?

a)

Số 4

b)

Số 6

c)

Số 8

d)

Số 2

22.

Tổng 25+35+10-5 chia hết cho số nào?

a)

Số 2

b)

Số 3

c)

Số 4

d)

Số 5

23.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

4+16 chia hết cho 4

b)

16+17 chia hết cho 8

c)

36+40 chia hết cho 6

d)

54+71 chia hết cho 3

24.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Các số chia hết cho 5 là: 2055; 6430; 2341

b)

Các số chia hết cho 3 là: 2055 và 6430

c)

Các số chia hết cho 5 là: 2055; 6430; 2305

d)

Các số chia hết cho 3 là: 2055 và 2341

25.

Tính nhanh (229.21 - 129.21 ) ta được kết quả là:

Gợi ý: cũng áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng

a)

A. 2100

b)

B. 210

c)

C. 100

d)

D. 129

26.

Tìm số tự nhiên (x ) biết rằng x - 50:25 = 8.

a)

A. 11

b)

B. 250

c)

C. 10

d)

D. 20

27.

Thực hiện hợp lý phép tính (56.35 + 56.18 ) : 53 ta được

a)

A. 112

b)

B. 28

c)

C. 53

d)

D. 56

28.

Kết quả của phép tính (145.50 - 15.50 + 70.50 ) là:

Gợi ý : a.b - a.c + a.d = a.(b-c+d)

a)

A. 1000

b)

B. 5000

c)

C. 10000

d)

D. 50000

29.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:



(a)  

30.

Số liền sau số 2007 là:

(a)  

31.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là

a)

9999

b)

1000

c)

9876

d)

9987

32.

Hình chữ nhật là hình có:

a)

2 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

d)

3 góc vuông

33.

Để đặt tên cho một tập hợp người ta thường dùng

a)

1 chữ cái viết thường (a,b,c,...)

b)

1 chữ cái viết hoa như (A,B,…)

c)

Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

34.

Tập hợp số N* và số N khác nhau ở đâu trong tập hợp ?

a)

A. Khác nhau ở chữ số 0

b)

B. Khác nhau ở cách viết tập hợp

c)

C. Khác nhau ở chữ viết

d)

D. Khác nhau ở cách gọi tên các phần tử trong tập hợp

35.

Số liền sau của số 109 là số:

a)

111

b)

108

c)

110

d)

100

36.

Số liền sau của số a là :

a)

a-1

b)

a-2

c)

a+1

d)

a+2

37.

Số liền trước của số b-3 là

a)

b-4

b)

b+4

c)

b-2

d)

b-5

38.

Số nào sau đây là hợp số ???

a)

97

b)

711

c)

101

d)

83

39.

Chọn câu trả lời đúng: Số có 2 chữ số là bội của 31 là:

a)

31, 62, 93

b)

0, 31, 62, 93

c)

62, 93

d)

0

40.

Chọn câu trả lời đúng: Số có 2 chữ số và là ước của 60 là

a)

10, 20, 35, 60

b)

10, 12, 15, 20, 30, 60

c)

10, 12, 15, 20, 30, 40, 50

d)

10, 12, 15, 20, 30, 40, 60

41.

Chọn câu trả lời đúng: Số có 2 chữ số là bội của 58 là

a)

0, 58

b)

58

c)

58, 116

d)

29, 58

42.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

43.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

44.

Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 10 gồm bao nhiêu phần tử?

a)

9 phần tử

b)

10 phần tử

c)

11 phần tử

d)

12 phần tử

45.

Đọc các số La Mã sau: XI; XXII; XIV

a)

11; 22; 15

b)

11; 21; 14

c)

11; 22; 16

d)

11; 22; 14

46.

Viết các số tự nhiên sau bằng số La Mã: 4; 12; 16

a)

V; XII; XIV

b)

IV; XII; XIV

c)

IV; XII; XVI

d)

V; XII; XVI

47.

Số La Mã XXVII tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân:

a)

23

b)

25

c)

27

d)

29

48.

Chọn đúng hoặc sai:

"Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 3 thì tổng chia hết cho 3."

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)

a)

n.a

b)

ana^n

c)

nan^a

d)

ana_n

50.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

51.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

52.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

53.

Khi thực hiện tính toán biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự nào?

a)

Lũy thừa -> Nhân và chia -> Cộng và trừ (Từ trái qua phải)

b)

Nhân và chia -> Lũy thừa -> Cộng và trừ (Từ trái qua phải)

c)

Cộng và trừ -> Nhân và chia -> Lũy thừa (Từ trái qua phải)

d)

Lũy thừa -> Nhân và chia -> Cộng và trừ (Từ phải qua trái)

54.

3 ......... N

a)

b)

c)

d)