NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsB038
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
some legal terms
a)
một số điều khoản pháp lý
b)
sẽ được chia đều
c)
là điều cần thiết để
d)
sẽ đưa ra lời nhắc nhở
e)
ảnh hưởng trực tiếp tới giá nhà
2.
the other departments oppose the idea
a)
các bộ phận khác phản đối ý tưởng
b)
một số điều khoản pháp lý
c)
sẽ được chia đều
d)
là điều cần thiết để
e)
sẽ đưa ra lời nhắc nhở
3.
to support outsourcing
a)
hỗ trợ gia công bên ngoài
b)
các bộ phận khác phản đối ý tưởng
c)
một số điều khoản pháp lý
d)
sẽ được chia đều
e)
là điều cần thiết để
4.
our products are superior to those of our rivals
a)
sản phẩm của chúng tôi vượt trội hơn so với các đối thủ
b)
hỗ trợ gia công bên ngoài
c)
các bộ phận khác phản đối ý tưởng
d)
một số điều khoản pháp lý
e)
sẽ được chia đều
5.
he arrived on time
a)
anh ấy đã đến đúng giờ
b)
sản phẩm của chúng tôi vượt trội hơn so với các đối thủ
c)
hỗ trợ gia công bên ngoài
d)
các bộ phận khác phản đối ý tưởng
e)
một số điều khoản pháp lý
6.
she gave me a speech of thanks
a)
cô ấy đã cho tôi một bài phát biểu cảm ơn
b)
anh ấy đã đến đúng giờ
c)
sản phẩm của chúng tôi vượt trội hơn so với các đối thủ
d)
hỗ trợ gia công bên ngoài
e)
các bộ phận khác phản đối ý tưởng
7.
the selection committee
a)
ủy ban tuyển chọn
b)
cô ấy đã cho tôi một bài phát biểu cảm ơn
c)
anh ấy đã đến đúng giờ
d)
sản phẩm của chúng tôi vượt trội hơn so với các đối thủ
e)
hỗ trợ gia công bên ngoài
8.
a number of applicants
a)
một số ứng viên
b)
ủy ban tuyển chọn
c)
cô ấy đã cho tôi một bài phát biểu cảm ơn
d)
anh ấy đã đến đúng giờ
e)
sản phẩm của chúng tôi vượt trội hơn so với các đối thủ
9.
he is best suited for the job
a)
anh ấy là người phù hợp nhất cho công việc
b)
một số ứng viên
c)
ủy ban tuyển chọn
d)
cô ấy đã cho tôi một bài phát biểu cảm ơn
e)
anh ấy đã đến đúng giờ
10.
his accomplishments
a)
thành tích của anh ấy
b)
anh ấy là người phù hợp nhất cho công việc
c)
một số ứng viên
d)
ủy ban tuyển chọn
e)
cô ấy đã cho tôi một bài phát biểu cảm ơn
11.
let me know if a convenient time for you
a)
hãy cho tôi biết thời gian thuận tiện của bạn
b)
thành tích của anh ấy
c)
anh ấy là người phù hợp nhất cho công việc
d)
một số ứng viên
e)
ủy ban tuyển chọn
12.
an incentive programme will improve
a)
một chương trình khuyến khích sẽ được cải thiện
b)
hãy cho tôi biết thời gian thuận tiện của bạn
c)
thành tích của anh ấy
d)
anh ấy là người phù hợp nhất cho công việc
e)
một số ứng viên
13.
staff productivity
a)
năng suất nhân viên
b)
một chương trình khuyến khích sẽ được cải thiện
c)
hãy cho tôi biết thời gian thuận tiện của bạn
d)
thành tích của anh ấy
e)
anh ấy là người phù hợp nhất cho công việc
14.
attendance records
a)
Hồ sơ tham dự
b)
năng suất nhân viên
c)
một chương trình khuyến khích sẽ được cải thiện
d)
hãy cho tôi biết thời gian thuận tiện của bạn
e)
thành tích của anh ấy
15.
the domestic baggage allowance is 7kg
a)
hành lý miễn cước nội địa là 7kg
b)
Hồ sơ tham dự
c)
năng suất nhân viên
d)
một chương trình khuyến khích sẽ được cải thiện
e)
hãy cho tôi biết thời gian thuận tiện của bạn
16.
a contingency plan
a)
kế hoạch dự phòng
b)
hành lý miễn cước nội địa là 7kg
c)
Hồ sơ tham dự
d)
năng suất nhân viên
e)
một chương trình khuyến khích sẽ được cải thiện
17.
when things go wrong
a)
khi mọi việc không như mong muốn
b)
kế hoạch dự phòng
c)
hành lý miễn cước nội địa là 7kg
d)
Hồ sơ tham dự
e)
năng suất nhân viên
18.
predict trade trends
a)
dự đoán xu hướng thương mại
b)
khi mọi việc không như mong muốn
c)
kế hoạch dự phòng
d)
hành lý miễn cước nội địa là 7kg
e)
Hồ sơ tham dự
19.
can experience breathtaking scenery
a)
có thể trải nghiệm khung cảnh ngoạn mục
b)
dự đoán xu hướng thương mại
c)
khi mọi việc không như mong muốn
d)
kế hoạch dự phòng
e)
hành lý miễn cước nội địa là 7kg
20.
both the tenant and the landlord
a)
cả người thuê và chủ nhà
b)
có thể trải nghiệm khung cảnh ngoạn mục
c)
dự đoán xu hướng thương mại
d)
khi mọi việc không như mong muốn
e)
kế hoạch dự phòng
21.
appropriate attire
a)
trang phục phù hợp
b)
cả người thuê và chủ nhà
c)
có thể trải nghiệm khung cảnh ngoạn mục
d)
dự đoán xu hướng thương mại
e)
khi mọi việc không như mong muốn
22.
wear comfortable clothes
a)
mặc quần áo thoải mái
b)
trang phục phù hợp
c)
cả người thuê và chủ nhà
d)
có thể trải nghiệm khung cảnh ngoạn mục
e)
dự đoán xu hướng thương mại
23.
fluency in a variety of languages
a)
thông thạo nhiều ngôn ngữ khác nhau
b)
mặc quần áo thoải mái
c)
trang phục phù hợp
d)
cả người thuê và chủ nhà
e)
có thể trải nghiệm khung cảnh ngoạn mục
24.
can be tailored
a)
có thể được điều chỉnh
b)
thông thạo nhiều ngôn ngữ khác nhau
c)
mặc quần áo thoải mái
d)
trang phục phù hợp
e)
cả người thuê và chủ nhà
25.
customized furnishings
a)
nội thất tùy chỉnh
b)
có thể được điều chỉnh
c)
thông thạo nhiều ngôn ngữ khác nhau
d)
mặc quần áo thoải mái
e)
trang phục phù hợp
26.
latest film = new movie
a)
phim mới nhất
b)
nội thất tùy chỉnh
c)
có thể được điều chỉnh
d)
thông thạo nhiều ngôn ngữ khác nhau
e)
mặc quần áo thoải mái
27.
is more technically accomplished
a)
được hoàn thiện hơn về mặt kỹ thuật
b)
phim mới nhất
c)
nội thất tùy chỉnh
d)
có thể được điều chỉnh
e)
thông thạo nhiều ngôn ngữ khác nhau
28.
proof of identification
a)
bằng chứng nhận dạng
b)
được hoàn thiện hơn về mặt kỹ thuật
c)
phim mới nhất
d)
nội thất tùy chỉnh
e)
có thể được điều chỉnh
29.
birth certificate
a)
giấy khai sinh
b)
bằng chứng nhận dạng
c)
được hoàn thiện hơn về mặt kỹ thuật
d)
phim mới nhất
e)
nội thất tùy chỉnh
30.
a recent bank statement
a)
một bản sao kê ngân hàng gần đây
b)
giấy khai sinh
c)
bằng chứng nhận dạng
d)
được hoàn thiện hơn về mặt kỹ thuật
e)
phim mới nhất
31.
proof of employment
a)
bằng chứng về việc làm
b)
một bản sao kê ngân hàng gần đây
c)
giấy khai sinh
d)
bằng chứng nhận dạng
e)
được hoàn thiện hơn về mặt kỹ thuật
32.
members of the local community
a)
các thành viên của cộng đồng địa phương
b)
bằng chứng về việc làm
c)
một bản sao kê ngân hàng gần đây
d)
giấy khai sinh
e)
bằng chứng nhận dạng
33.
will be issued a library card
a)
sẽ được cấp thẻ thư viện
b)
các thành viên của cộng đồng địa phương
c)
bằng chứng về việc làm
d)
một bản sao kê ngân hàng gần đây
e)
giấy khai sinh
34.
borrow library materials
a)
mượn tài liệu thư viện
b)
sẽ được cấp thẻ thư viện
c)
các thành viên của cộng đồng địa phương
d)
bằng chứng về việc làm
e)
một bản sao kê ngân hàng gần đây
35.
will be imposed on users
a)
sẽ được áp dụng cho người dùng
b)
mượn tài liệu thư viện
c)
sẽ được cấp thẻ thư viện
d)
các thành viên của cộng đồng địa phương
e)
bằng chứng về việc làm
36.
return materials late
a)
trả tài liệu muộn
b)
sẽ được áp dụng cho người dùng
c)
mượn tài liệu thư viện
d)
sẽ được cấp thẻ thư viện
e)
các thành viên của cộng đồng địa phương
37.
is in urgent need of
a)
đang cần gấp
b)
trả tài liệu muộn
c)
sẽ được áp dụng cho người dùng
d)
mượn tài liệu thư viện
e)
sẽ được cấp thẻ thư viện
38.
on a daily basis
a)
hàng ngày
b)
đang cần gấp
c)
trả tài liệu muộn
d)
sẽ được áp dụng cho người dùng
e)
mượn tài liệu thư viện
39.
achieving sales targets
a)
đạt được mục tiêu bán hàng
b)
hàng ngày
c)
đang cần gấp
d)
trả tài liệu muộn
e)
sẽ được áp dụng cho người dùng
40.
vision and dental coverage
a)
bảo hiểm thị lực và nha khoa
b)
đạt được mục tiêu bán hàng
c)
hàng ngày
d)
đang cần gấp
e)
trả tài liệu muộn
41.
meet set goals for earnings
a)
đáp ứng các mục tiêu đã đặt ra về thu nhập
b)
bảo hiểm thị lực và nha khoa
c)
đạt được mục tiêu bán hàng
d)
hàng ngày
e)
đang cần gấp
42.
how to proceed
a)
làm thế nào để tiến hành
b)
đáp ứng các mục tiêu đã đặt ra về thu nhập
c)
bảo hiểm thị lực và nha khoa
d)
đạt được mục tiêu bán hàng
e)
hàng ngày
43.
sales have been propelled by
a)
doanh số bán hàng đã được thúc đẩy bởi
b)
làm thế nào để tiến hành
c)
đáp ứng các mục tiêu đã đặt ra về thu nhập
d)
bảo hiểm thị lực và nha khoa
e)
đạt được mục tiêu bán hàng
44.
decorate the marginal areas of
a)
trang trí các khu vực bên ngoài của
b)
doanh số bán hàng đã được thúc đẩy bởi
c)
làm thế nào để tiến hành
d)
đáp ứng các mục tiêu đã đặt ra về thu nhập
e)
bảo hiểm thị lực và nha khoa
45.
an approximate amount of
a)
một lượng xấp xỉ
b)
trang trí các khu vực bên ngoài của
c)
doanh số bán hàng đã được thúc đẩy bởi
d)
làm thế nào để tiến hành
e)
đáp ứng các mục tiêu đã đặt ra về thu nhập
46.
the needs of customers
a)
nhu cầu của khách hàng
b)
một lượng xấp xỉ
c)
trang trí các khu vực bên ngoài của
d)
doanh số bán hàng đã được thúc đẩy bởi
e)
làm thế nào để tiến hành
47.
directly influence the cost of homes
a)
ảnh hưởng trực tiếp tới giá nhà
b)
nhu cầu của khách hàng
c)
một lượng xấp xỉ
d)
trang trí các khu vực bên ngoài của
e)
doanh số bán hàng đã được thúc đẩy bởi
48.
will issue a reminder to
a)
sẽ đưa ra lời nhắc nhở
b)
ảnh hưởng trực tiếp tới giá nhà
c)
nhu cầu của khách hàng
d)
một lượng xấp xỉ
e)
trang trí các khu vực bên ngoài của
49.
is essential to
a)
là điều cần thiết để
b)
sẽ đưa ra lời nhắc nhở
c)
ảnh hưởng trực tiếp tới giá nhà
d)
nhu cầu của khách hàng
e)
một lượng xấp xỉ
50.
will be divided equally
a)
sẽ được chia đều
b)
là điều cần thiết để
c)
sẽ đưa ra lời nhắc nhở
d)
ảnh hưởng trực tiếp tới giá nhà
e)
nhu cầu của khách hàng
Reset
