Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP ĐỊA LÝ 10_2324
Total questions: 94
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phương pháp chấm điểm dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm
a)
A. phân bố theo luồng di chuyển.
b)
B. phân bố theo những điểm cụ thể.
c)
C. phân bố phân tán, lẻ tẻ.
d)
D. phân bố thành từng vùng.
2.
Câu 2. Phương pháp kí hiệu thường được thể hiện dưới dạng
a)
A. các kí hiệu hình học.
b)
B. các điểm chấm.
c)
C. các biểu đồ.
d)
D. các mũi tên.
3.
Câu 3. Phương pháp đường chuyển động được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm
a)
A. phân bố theo những điểm cụ thể.
b)
B. phân bố phân tán, lẻ tẻ.
c)
C. phân bố theo luồng di chuyển.
d)
D. phân bố thành từng vùng.
4.
Câu 4. Trong phương pháp kí hiệu, để phân biệt cùng một loại đối tượng địa lí nhưng khác nhau về chất lượng hoặc động lực phát triển, người ta cùng sử dụng một loại kí hiệu nhưng khác nhau về
a)
A. màu sắc.
b)
B. diện tích (độ to nhỏ).
c)
C. nét vẽ (dày hoặc mảnh).
d)
D. chiều dài.
5.
Câu 5. Để thể hiện sản lượng lúa của các tỉnh ở nước ta người ta thường sử dụng phương pháp
a)
A. kí hiệu.
b)
B. bản đồ - biểu đồ.
c)
C. chấm điểm.
d)
D. kí hiệu đường chuyển động.
6.
Câu 6. Thạch quyển được giới hạn bởi
a)
A. vỏ Trái Đất.
b)
B. vỏ Trái Đất và lớp Manti.
c)
C. lớp Manti.
d)
D. vỏ Trái Đất và phần trên cùng lớp Manti.
7.
Câu 7. Lớp Manti chiếm bao nhiêu phần trăm (%) về thể tích và khối lượng của Trái Đất?
a)
A. 15% thể tích và 58% khối lượng của Trái Đất.
b)
B. 70% thể tích và 68% khối lượng của Trái Đất.
c)
C. 80% về thể tích và 68,5% khối lượng của Trái Đất.
d)
D. 68,5% thể tích và 80% khối lượng của Trái Đất.
8.
Câu 8. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về lớp Manti trên?
a)
A. Được cấu tạo bởi các kim loại nặng.
b)
B. Độ dày từ 5 đến 70 km.
c)
C. Vật chất ở trạng thái lỏng.
d)
D. Vật chất ở trạng thái quánh dẻo.
9.
Câu 9: So với vỏ lục địa thì vỏ đại dương có
a)
A. độ dày lớn hơn, có tầng granit.
b)
B. độ dày lớn hơn, không có tầng granit.
c)
C. độ dày nhỏ hơn, không có tầng granit.
d)
D. độ dày nhỏ hơn, có tầng granit.
10.
Câu 10: Nếu đi từ đông sang phía tây qua kinh tuyến 180° thì
a)
A. lùi lại 1 giờ.
b)
B. lùi lại 1 ngày lịch.
c)
C. tăng thêm 1 giờ.
d)
D. tăng thêm 1 ngày lịch.
11.
Câu 11: Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất là
a)
A. Canada.
b)
B. Hoa Kỳ.
c)
C. Liên bang Nga.
d)
D. Trung Quốc.
12.
Câu 12: Chu trình nào được coi là một chu trình hoàn chỉnh của ngoại lực tác động lên địa hình của bề mặt Trái Đất?
a)
A. Phong hóa - bóc mòn - vận chuyển - bồi tụ.
b)
B. Phong hóa - bồi tụ- bóc mòn – vận chuyển.
c)
C. Phong hóa - vận chuyển - bóc mòn - bồi tụ.
d)
D. Phong hóa - bóc mòn - bồi tụ - vận chuyển.
13.
Câu 13: Việt Nam thuộc múi giờ số mấy?
a)
A. 6.
b)
B. 7.
c)
C. 5.
d)
D. 8.
14.
Câu 14: Căn cứ hình dưới đây, hãy cho biết địa hình nào được tạo thành do hiện tượng uốn nếp?
a)
A. Địa hào, địa luỹ.
b)
B. Miền núi uốn nếp.
c)
C. Các lớp đá uốn nếp.
d)
D. Biển tiến, biển thoái.
15.
Câu 15: Theo thứ tự từ trên xuống, các tầng đá ở lớp vỏ Trái Đất lần lượt là:
a)
A. Tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan.
b)
B. Tầng badan, tầng đá trầm tích, tầng granit.
c)
C. Tầng granit, tầng đá trầm tích, tầng badan.
d)
D. Tầng đá trầm tích, tầng badan, tầng granit.
16.
Câu 16: Các cánh đồng phù sa màu mỡ ở hạ lưu các con sông lớn là kết quả của quá trình nào sau đây?
a)
A. Quá trình vận chuyển.
b)
B. Quá trình bồi tụ.
c)
C. Quá trình phong hóa.
d)
D. Quá trình bóc mòn.
17.
Câu 17: Vào lúc 19h ngày 15.2.2006 tại Hà Nội khai mạc SEAGAME 22. Hỏi lúc đó là mấy giờ, ngày bao nhiêu tại Matxcơva? Biết Việt Nam thuộc múi giờ số 7, Matxcơva thuộc múi giờ số 2.
a)
A. 14 giờ ngày 16.2.2006.
b)
B. 15 giờ ngày 16.2.2006.
c)
C. 14 giờ ngày 15.2.2006.
d)
D. 15 giờ ngày 15.2.2006.
18.
Câu 18: Nội lực là
a)
A. lực phát sinh từ vũ trụ.
b)
B. lực phát sinh từ bên trong trái đất.
c)
C. lực phát sinh từ lớp vỏ trái đất.
d)
D. Lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt trái đất.
19.
Câu 19: Thạch quyển được giới hạn bởi
a)
A. vỏ Trái Đất.
b)
B. vỏ Trái Đất và lớp Manti.
c)
C. lớp Manti.
d)
D. vỏ Trái Đất và phần trên cùng lớp Manti.
20.
Câu 20: Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là
a)
A. giờ quốc tế.
b)
B. giờ GMT.
c)
C. giờ múi.
d)
D. giờ địa phương.
21.
Câu 21: Đặc điểm nào sau đây không thuộc tầng đá trầm tích:
a)
A. Có nơi mỏng, nơi dày.
b)
B. Là tầng nằm trên cùng trong lớp vỏ Trái Đất.
c)
C. Phân bố thành một lớp liên tục.
d)
D. Do các vật liệu vụn, nhỏ bị nén chặt tạo thành.
22.
Câu 22: Vào lúc 15h ngày 3.10.2022 tại Hà Nội. Hỏi lúc đó là mấy giờ, ngày bao nhiêu tại Seoul? Biết Việt Nam thuộc múi giờ số 7, Seoul thuộc múi giờ số 9.
a)
A. 15 giờ ngày 3.10.2022.
b)
B. 16 giờ ngày 3.10.2022.
c)
C. 17 giờ ngày 3.10.2022.
d)
D. 14 giờ ngày 3.10.2022.
23.
Câu 23: Trong các khu vực sau, khu vực nào nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời
a)
A. Ở Xích đạo.
b)
B. Ở hai cực.
c)
C. Ở chi tuyến.
d)
D. Từ vòng cực đến cực.
24.
Câu 24: Để thể hiện sản lượng lúa của các tỉnh ở nước ta người ta thường sử dụng phương pháp
a)
A. chấm điểm.
b)
B. kí hiệu.
c)
C. kí hiệu đường chuyển động.
d)
D. bản đồ - biểu đồ.
25.
Câu 25: Theo quy định, những người sống ở múi giờ nào chuyển sang một ngày mới đầu tiên trên Trái Đất?
a)
A. Múi giờ số 18.
b)
B. Múi giờ số 12.
c)
C. Múi giờ số 6.
d)
D. Múi giờ số 0.
26.
Câu 26: Vào mùa xuân, Mặt Trời càng gần chí tuyến Bắc thì
a)
A. ngày dài, đêm dài xen kẽ với ngày ngắn, đêm ngắn.
b)
B. ngày và đêm bằng nhau.
c)
C. ngày càng ngắn, đêm càng dài.
d)
D. ngày càng dài, đêm càng ngắn.
27.
Câu 27: Hiện tượng đứt gãy diễn ra với biên độ lớn sẽ tạo ra
a)
A. địa lũy, địa hào.
b)
B. các hẻm vực, thung lũng.
c)
C. sống núi ngầm giữa các đại dương.
d)
D. các đảo núi lửa.
28.
Câu 28: Khi ở London là 11 giờ ngày 10.10.2022 thì giờ ở Tokyo là mấy giờ ngày bao nhiêu? Biết Tokyo thuộc múi giờ 9.
a)
A. 20 giờ ngày 11.10.2022.
b)
B. 21 giờ ngày 11.10.2022.
c)
C. 21 giờ ngày 10.10.2022.
d)
D. 20 giờ ngày 10.10.2022.
29.
Câu 29: Vùng nào sau đây trên Trái Đất đón Giáng sinh (25 – 12) toàn là đêm mà không có ngày?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Vùng cực Bắc.
c)
C. Vùng cực Nam.
d)
D. Chí tuyến Bắc.
30.
Câu 30: Do Trái Đất hình khối cầu và tự quay quanh trục nên
a)
A. làm cho ngày, đêm dài ngắn theo mùa.
b)
B. sinh ra hiện tượng luân phiên ngày, đêm.
c)
C. làm cho ngày, đêm dài ngắn theo vĩ độ. .
d)
D. sinh ra các mùa trong năm.
31.
Câu 31: Phương pháp chấm điểm dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm
a)
A. phân bố thành từng vùng.
b)
B. phân bố theo những điểm cụ thể.
c)
C. phân bố phân tán, lẻ tẻ.
d)
D. phân bố theo luồng di chuyển.
32.
Câu 32: Căn cứ hình dưới đây, hãy cho biết lớp vỏ đại dương bao gồm những tầng nào?
a)
A. Trầm tích, Badan.
b)
B. Nước biển, badan.
c)
C. Trầm tích, Granit.
d)
D. Badan, Granit.
33.
Câu 34: Giờ quốc tế được tính theo múi giờ số mấy?
a)
A. Múi giờ số 0.
b)
B. Múi giờ số 6.
c)
C. Múi giờ số 12.
d)
D. Múi giờ số 18.
34.
Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng về mùa?
a)
A. Có đặc điểm riêng về thời tiết, khí hậu.
b)
B. Mọi nơi trên Trái Đất đều có mùa như nhau.
c)
C. Hai bán cầu có mùa trái ngược nhau.
d)
D. Một năm có bốn mùa.
35.
Câu 36: Để biết được cấu trúc của Trái Đất người ta dựa chủ yếu vào:
a)
A. Nghiên cứu đáy biển sâu đại dương.
b)
B. Những mũi khoan sâu trong lòng đất.
c)
C. Nguồn gốc hình thành Trái Đất.
d)
D. Nghiên cứu sự thay đổi của sóng địa chấn.
36.
Câu 37. Trục tưởng tượng của Trái Đất hợp với mặt phẳng quỹ đạo một góc bao nhiêu độ?
a)
A. 23°23'.
b)
B. 33°27'.
c)
C. 66°33'.
d)
D. 27°23'.
37.
Câu 39. Do Trái Đất hình khối cầu và tự quay quanh trục nên
a)
A. sinh ra hiện tượng luân phiên ngày, đêm.
b)
B. làm lệch hướng chuyển động của các vật thể.
c)
C. sinh ra các mùa trong năm.
d)
D. làm cho ngày, đêm dài ngắn theo mùa.
38.
Câu 41. Khu vực nào trên Trái Đất có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 24 giờ ?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Chi tuyến Bắc.
c)
C. Khu vực nội chí tuyến.
d)
D. Ở hai cực.
39.
Câu 42. Hiện tượng các mùa trong năm là hệ quả của chuyển động nào?
a)
A. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
b)
B. Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.
c)
C. Chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời.
d)
D. Chuyển động của các hành tinh xoay quanh Mặt Trời.
40.
Câu 43. Trong các khu vực sau, khu vực nào nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời?
a)
A. Ở hai cực.
b)
B. Từ vòng cực đến cực.
c)
C. Ở Xích đạo.
d)
D. Ở chi tuyến.
41.
Câu 44. Nước Việt Nam nằm trong vùng nội chi tuyến Bắc (từ Xích đạo đến chi tuyến Bắc), Mặt Trời lần lượt đi qua thiên đỉnh ở các địa điểm trên đất nước ta trong khoảng thời gian
a)
A. từ 21/3 đến 23/9.
b)
B. từ 22/6 đến 22/12.
c)
C. từ 23/9 đến 22/12.
d)
D. từ 21/3 đến 22/6.
42.
Câu 45. Nguyên nhân sinh ra chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời không phải là
a)
A. Trái Đất tự quay quanh trục.
b)
B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.
c)
C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi.
d)
D. do lực hút của Mặt Trời và Mặt Trăng.
43.
Câu 46. Vào mùa xuân, Mặt Trời càng gần chí tuyến Bắc thì
a)
A. ngày càng dài, đêm càng ngắn.
b)
B. ngày dài, đêm dài xen kẽ với ngày ngắn, đêm ngắn.
c)
C. ngày càng ngắn, đêm càng dài.
d)
D. ngày và đêm bằng nhau.
44.
Câu 47. Vào mùa hạ, khi Mặt Trời càng gần Xích đạo thì
a)
A. ngày dài dần, đêm ngắn dần.
b)
B. ngày càng ngắn dần, đêm càng dài dần.
c)
C. ngày dài, đêm dài xen kẽ với ngày ngắn, đêm ngắn.
d)
D. ngày và đêm bằng nhau.
45.
Câu 48. Trong quá trình chuyển động biểu kiến hằng năm, Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Bắc vào ngày nào?
a)
A. Ngày 21/3.
b)
B. Ngày 22/6.
c)
C. Ngày 23/9.
d)
D. Ngày 22/12.
46.
Câu 49. Trong quá trình chuyển động biểu kiến hằng năm, Mặt Trời lên thiên đỉnh ở Xích đạo vào những ngày nào?
a)
A. Ngày 21/3 và ngày 22/6.
b)
B. Ngày 22/6 và ngày 23/9.
c)
C. Ngày 21/3 và ngày 23/9.
d)
D. Ngày 23/9 và ngày 22/12.
47.
Câu 50. Mùa xuân kéo dài từ 21/3 đến 22/6, điều này chỉ đúng với
a)
A. nửa bán cầu Bắc.
b)
B. nửa bán cầu Nam.
c)
C. khu vực nội chí tuyến.
d)
D. khu vực ngoại chí tuyến.
48.
Câu 1. Phương pháp chấm điểm dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm
a)
A. phân bố theo luồng di chuyển.
b)
B. phân bố theo những điểm cụ thể.
c)
C. phân bố phân tán, lẻ tẻ.
d)
D. phân bố thành từng vùng.
49.
Câu 2. Phương pháp kí hiệu thường được thể hiện dưới dạng
a)
A. các kí hiệu hình học.
b)
B. các điểm chấm.
c)
C. các biểu đồ.
d)
D. các mũi tên.
50.
Câu 3. Phương pháp đường chuyển động được dùng để thể hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm
a)
A. phân bố theo những điểm cụ thể.
b)
B. phân bố phân tán, lẻ tẻ.
c)
C. phân bố theo luồng di chuyển.
d)
D. phân bố thành từng vùng.
51.
Câu 4. Trong phương pháp kí hiệu, để phân biệt cùng một loại đối tượng địa lí nhưng khác nhau về chất lượng hoặc động lực phát triển, người ta cùng sử dụng một loại kí hiệu nhưng khác nhau về
a)
A. màu sắc.
b)
B. diện tích (độ to nhỏ).
c)
C. nét vẽ (dày hoặc mảnh).
d)
D. chiều dài.
52.
Câu 5. Để thể hiện sản lượng lúa của các tỉnh ở nước ta người ta thường sử dụng phương pháp
a)
A. kí hiệu.
b)
B. bản đồ - biểu đồ.
c)
C. chấm điểm.
d)
D. kí hiệu đường chuyển động.
53.
Câu 6. Thạch quyển được giới hạn bởi
a)
A. vỏ Trái Đất.
b)
B. vỏ Trái Đất và lớp Manti.
c)
C. lớp Manti.
d)
D. vỏ Trái Đất và phần trên cùng lớp Manti.
54.
Câu 7. Lớp Manti chiếm bao nhiêu phần trăm (%) về thể tích và khối lượng của Trái Đất?
a)
A. 15% thể tích và 58% khối lượng của Trái Đất.
b)
B. 70% thể tích và 68% khối lượng của Trái Đất.
c)
C. 80% về thể tích và 68,5% khối lượng của Trái Đất.
d)
D. 68,5% thể tích và 80% khối lượng của Trái Đất.
55.
Câu 8. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về lớp Manti trên?
a)
A. Được cấu tạo bởi các kim loại nặng.
b)
B. Độ dày từ 5 đến 70 km.
c)
C. Vật chất ở trạng thái lỏng.
d)
D. Vật chất ở trạng thái quánh dẻo.
56.
Câu 9: So với vỏ lục địa thì vỏ đại dương có
a)
A. độ dày lớn hơn, có tầng granit.
b)
B. độ dày lớn hơn, không có tầng granit.
c)
C. độ dày nhỏ hơn, không có tầng granit.
d)
D. độ dày nhỏ hơn, có tầng granit.
57.
Câu 10: Nếu đi từ đông sang phía tây qua kinh tuyến 180° thì
a)
A. lùi lại 1 giờ.
b)
B. lùi lại 1 ngày lịch.
c)
C. tăng thêm 1 giờ.
d)
D. tăng thêm 1 ngày lịch.
58.
Câu 11: Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất là
a)
A. Canada.
b)
B. Hoa Kỳ.
c)
C. Liên bang Nga.
d)
D. Trung Quốc.
59.
Câu 12: Chu trình nào được coi là một chu trình hoàn chỉnh của ngoại lực tác động lên địa hình của bề mặt Trái Đất?
a)
A. Phong hóa - bóc mòn - vận chuyển - bồi tụ.
b)
B. Phong hóa - bồi tụ- bóc mòn – vận chuyển.
c)
C. Phong hóa - vận chuyển - bóc mòn - bồi tụ.
d)
D. Phong hóa - bóc mòn - bồi tụ - vận chuyển.
60.
Câu 13: Việt Nam thuộc múi giờ số mấy?
a)
A. 6.
b)
B. 7.
c)
C. 5.
d)
D. 8.
61.
Câu 14: Căn cứ hình dưới đây, hãy cho biết địa hình nào được tạo thành do hiện tượng uốn nếp?
a)
A. Địa hào, địa luỹ.
b)
B. Miền núi uốn nếp.
c)
C. Các lớp đá uốn nếp.
d)
D. Biển tiến, biển thoái.
62.
Câu 15: Theo thứ tự từ trên xuống, các tầng đá ở lớp vỏ Trái Đất lần lượt là:
a)
A. Tầng đá trầm tích, tầng granit, tầng badan.
b)
B. Tầng badan, tầng đá trầm tích, tầng granit.
c)
C. Tầng granit, tầng đá trầm tích, tầng badan.
d)
D. Tầng đá trầm tích, tầng badan, tầng granit.
63.
Câu 16: Các cánh đồng phù sa màu mỡ ở hạ lưu các con sông lớn là kết quả của quá trình nào sau đây?
a)
A. Quá trình vận chuyển.
b)
B. Quá trình bồi tụ.
c)
C. Quá trình phong hóa.
d)
D. Quá trình bóc mòn.
64.
Câu 17: Vào lúc 19h ngày 15.2.2006 tại Hà Nội khai mạc SEAGAME 22. Hỏi lúc đó là mấy giờ, ngày bao nhiêu tại Matxcơva? Biết Việt Nam thuộc múi giờ số 7, Matxcơva thuộc múi giờ số 2.
a)
A. 14 giờ ngày 16.2.2006.
b)
B. 15 giờ ngày 16.2.2006.
c)
C. 14 giờ ngày 15.2.2006.
d)
D. 15 giờ ngày 15.2.2006.
65.
Câu 18: Nội lực là
a)
A. lực phát sinh từ vũ trụ.
b)
B. lực phát sinh từ bên trong trái đất.
c)
C. lực phát sinh từ lớp vỏ trái đất.
d)
D. Lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt trái đất.
66.
Câu 19: Thạch quyển được giới hạn bởi
a)
A. vỏ Trái Đất.
b)
B. vỏ Trái Đất và lớp Manti.
c)
C. lớp Manti.
d)
D. vỏ Trái Đất và phần trên cùng lớp Manti.
67.
Câu 20: Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là
a)
A. giờ quốc tế.
b)
B. giờ GMT.
c)
C. giờ múi.
d)
D. giờ địa phương.
68.
Câu 21: Đặc điểm nào sau đây không thuộc tầng đá trầm tích:
a)
A. Có nơi mỏng, nơi dày.
b)
B. Là tầng nằm trên cùng trong lớp vỏ Trái Đất.
c)
C. Phân bố thành một lớp liên tục.
d)
D. Do các vật liệu vụn, nhỏ bị nén chặt tạo thành.
69.
Câu 22: Vào lúc 15h ngày 3.10.2022 tại Hà Nội. Hỏi lúc đó là mấy giờ, ngày bao nhiêu tại Seoul? Biết Việt Nam thuộc múi giờ số 7, Seoul thuộc múi giờ số 9.
a)
A. 15 giờ ngày 3.10.2022.
b)
B. 16 giờ ngày 3.10.2022.
c)
C. 17 giờ ngày 3.10.2022.
d)
D. 14 giờ ngày 3.10.2022.
70.
Câu 23: Trong các khu vực sau, khu vực nào nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời
a)
A. Ở Xích đạo.
b)
B. Ở hai cực.
c)
C. Ở chi tuyến.
d)
D. Từ vòng cực đến cực.
71.
Câu 24: Để thể hiện sản lượng lúa của các tỉnh ở nước ta người ta thường sử dụng phương pháp
a)
A. chấm điểm.
b)
B. kí hiệu.
c)
C. kí hiệu đường chuyển động.
d)
D. bản đồ - biểu đồ.
72.
Câu 25: Theo quy định, những người sống ở múi giờ nào chuyển sang một ngày mới đầu tiên trên Trái Đất?
a)
A. Múi giờ số 18.
b)
B. Múi giờ số 12.
c)
C. Múi giờ số 6.
d)
D. Múi giờ số 0.
73.
Câu 26: Vào mùa xuân, Mặt Trời càng gần chí tuyến Bắc thì
a)
A. ngày dài, đêm dài xen kẽ với ngày ngắn, đêm ngắn.
b)
B. ngày và đêm bằng nhau.
c)
C. ngày càng ngắn, đêm càng dài.
d)
D. ngày càng dài, đêm càng ngắn.
74.
Câu 27: Hiện tượng đứt gãy diễn ra với biên độ lớn sẽ tạo ra
a)
A. địa lũy, địa hào.
b)
B. các hẻm vực, thung lũng.
c)
C. sống núi ngầm giữa các đại dương.
d)
D. các đảo núi lửa.
75.
Câu 28: Khi ở London là 11 giờ ngày 10.10.2022 thì giờ ở Tokyo là mấy giờ ngày bao nhiêu? Biết Tokyo thuộc múi giờ 9.
a)
A. 20 giờ ngày 11.10.2022.
b)
B. 21 giờ ngày 11.10.2022.
c)
C. 21 giờ ngày 10.10.2022.
d)
D. 20 giờ ngày 10.10.2022.
76.
Câu 29: Vùng nào sau đây trên Trái Đất đón Giáng sinh (25 – 12) toàn là đêm mà không có ngày?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Vùng cực Bắc.
c)
C. Vùng cực Nam.
d)
D. Chí tuyến Bắc.
77.
Câu 30: Do Trái Đất hình khối cầu và tự quay quanh trục nên
a)
A. làm cho ngày, đêm dài ngắn theo mùa.
b)
B. sinh ra hiện tượng luân phiên ngày, đêm.
c)
C. làm cho ngày, đêm dài ngắn theo vĩ độ. .
d)
D. sinh ra các mùa trong năm.
78.
Câu 31: Phương pháp chấm điểm dùng để biểu hiện các đối tượng địa lí có đặc điểm
a)
A. phân bố thành từng vùng.
b)
B. phân bố theo những điểm cụ thể.
c)
C. phân bố phân tán, lẻ tẻ.
d)
D. phân bố theo luồng di chuyển.
79.
Câu 32: Căn cứ hình dưới đây, hãy cho biết lớp vỏ đại dương bao gồm những tầng nào?
a)
A. Trầm tích, Badan.
b)
B. Nước biển, badan.
c)
C. Trầm tích, Granit.
d)
D. Badan, Granit.
80.
Câu 34: Giờ quốc tế được tính theo múi giờ số mấy?
a)
A. Múi giờ số 0.
b)
B. Múi giờ số 6.
c)
C. Múi giờ số 12.
d)
D. Múi giờ số 18.
81.
Câu 35: Nhận định nào sau đây không đúng về mùa?
a)
A. Có đặc điểm riêng về thời tiết, khí hậu.
b)
B. Mọi nơi trên Trái Đất đều có mùa như nhau.
c)
C. Hai bán cầu có mùa trái ngược nhau.
d)
D. Một năm có bốn mùa.
82.
Câu 36: Để biết được cấu trúc của Trái Đất người ta dựa chủ yếu vào:
a)
A. Nghiên cứu đáy biển sâu đại dương.
b)
B. Những mũi khoan sâu trong lòng đất.
c)
C. Nguồn gốc hình thành Trái Đất.
d)
D. Nghiên cứu sự thay đổi của sóng địa chấn.
83.
Câu 37. Trục tưởng tượng của Trái Đất hợp với mặt phẳng quỹ đạo một góc bao nhiêu độ?
a)
A. 23°23'.
b)
B. 33°27'.
c)
C. 66°33'.
d)
D. 27°23'.
84.
Câu 39. Do Trái Đất hình khối cầu và tự quay quanh trục nên
a)
A. sinh ra hiện tượng luân phiên ngày, đêm.
b)
B. làm lệch hướng chuyển động của các vật thể.
c)
C. sinh ra các mùa trong năm.
d)
D. làm cho ngày, đêm dài ngắn theo mùa.
85.
Câu 41. Khu vực nào trên Trái Đất có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 24 giờ ?
a)
A. Xích đạo.
b)
B. Chi tuyến Bắc.
c)
C. Khu vực nội chí tuyến.
d)
D. Ở hai cực.
86.
Câu 42. Hiện tượng các mùa trong năm là hệ quả của chuyển động nào?
a)
A. Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
b)
B. Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.
c)
C. Chuyển động biểu kiến hằng năm của Mặt Trời.
d)
D. Chuyển động của các hành tinh xoay quanh Mặt Trời.
87.
Câu 43. Trong các khu vực sau, khu vực nào nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời?
a)
A. Ở hai cực.
b)
B. Từ vòng cực đến cực.
c)
C. Ở Xích đạo.
d)
D. Ở chi tuyến.
88.
Câu 44. Nước Việt Nam nằm trong vùng nội chi tuyến Bắc (từ Xích đạo đến chi tuyến Bắc), Mặt Trời lần lượt đi qua thiên đỉnh ở các địa điểm trên đất nước ta trong khoảng thời gian
a)
A. từ 21/3 đến 23/9.
b)
B. từ 22/6 đến 22/12.
c)
C. từ 23/9 đến 22/12.
d)
D. từ 21/3 đến 22/6.
89.
Câu 45. Nguyên nhân sinh ra chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời không phải là
a)
A. Trái Đất tự quay quanh trục.
b)
B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.
c)
C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi.
d)
D. do lực hút của Mặt Trời và Mặt Trăng.
90.
Câu 46. Vào mùa xuân, Mặt Trời càng gần chí tuyến Bắc thì
a)
A. ngày càng dài, đêm càng ngắn.
b)
B. ngày dài, đêm dài xen kẽ với ngày ngắn, đêm ngắn.
c)
C. ngày càng ngắn, đêm càng dài.
d)
D. ngày và đêm bằng nhau.
91.
Câu 47. Vào mùa hạ, khi Mặt Trời càng gần Xích đạo thì
a)
A. ngày dài dần, đêm ngắn dần.
b)
B. ngày càng ngắn dần, đêm càng dài dần.
c)
C. ngày dài, đêm dài xen kẽ với ngày ngắn, đêm ngắn.
d)
D. ngày và đêm bằng nhau.
92.
Câu 48. Trong quá trình chuyển động biểu kiến hằng năm, Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Bắc vào ngày nào?
a)
A. Ngày 21/3.
b)
B. Ngày 22/6.
c)
C. Ngày 23/9.
d)
D. Ngày 22/12.
93.
Câu 49. Trong quá trình chuyển động biểu kiến hằng năm, Mặt Trời lên thiên đỉnh ở Xích đạo vào những ngày nào?
a)
A. Ngày 21/3 và ngày 22/6.
b)
B. Ngày 22/6 và ngày 23/9.
c)
C. Ngày 21/3 và ngày 23/9.
d)
D. Ngày 23/9 và ngày 22/12.
94.
Câu 50. Mùa xuân kéo dài từ 21/3 đến 22/6, điều này chỉ đúng với
a)
A. nửa bán cầu Bắc.
b)
B. nửa bán cầu Nam.
c)
C. khu vực nội chí tuyến.
d)
D. khu vực ngoại chí tuyến.
Reset
