Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN gkI lớp 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình biến đổi Vật lý là gì?

a)

Có chất mới sinh ra

b)

Không có chất mới sinh ra

c)

Chất chỉ biến đổi về trạng thái

d)

B và C đều đúng

2.

Quá trình biến đổi Hóa học là gì?

a)

Có chất mới sinh ra

b)

Không có chất mới sinh ra

c)

Chất chỉ biến đổi về trạng thái

d)

B và C đều đúng

3.

Quá trình nước biến đổi như sau:

Nước lỏng (0 độ C) --> nước đá (rắn)--> nước đá bị tan (lỏng)--> đun sôi (hơi)--> ngưng tụ (nước lỏng)

a)

biến đổi hóa học

b)

biến đổi tự nhiên

c)

biến đổi vật lý

d)

 có chất mới

4.

Khi thanh sắt (iron) ngoài không khí lâu ngày sắt bị gỉ

a)

Sắt iến đổi vật lý

b)

Sắt biến đổi hóa học

c)

Sắt nhẹ đi

d)

Cả A và B đều đúng

5.

Đốt nến-->(1)bị chảy lỏng thấm vào bấc-->(2)Hơi nến. Hơi nến cháy-->(3) Cacbondioxit và nước

a)

Giai đoạn 1 và 2 là hiện tượng vật lý

b)

Giai đoạn 2 và 3 là hiện tượng hóa học

c)

Giai đoạn 1, 2 và 3 là hiện tượng vật lý

d)

Cả A, B và C đều sai

6.

Phản ứng hóa học là gì?

a)

Quá trình chất biến đổi trạng thái

b)

Quá trình chất biến đổi màu sắc

c)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác

d)

Cả A, B đều đúng

7.

Trong quá trình phản ứng

a)

lượng chất phản ứng tăng dần

b)

lượng chất phản ứng giảm dần

c)

lượng chất phản ứng không đổi

d)

Cả A, B và C đều đúng

8.

Trong quá trình phản ứng

a)

lượng chất sản phẩm tăng dần

b)

lượng chất sản phẩm giảm dần

c)

lượng chất sản phẩm không đổi

d)

Cả A, B và C đều sai

9.

Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa học xảy ra

a)

Sự tạo thành chất khí

b)

Thay đổi màu sắc

c)

Tạo chất không tan

d)

Cả A, B ,D đúng

10.

Đốt đèn cồn, cồn cháy trong không khí tạo ra hơi nước và khí cacbon dioxid

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng giải phóng năng lượng nhiệt

d)

Cả A và C đều đúng

11.

sử dụng nhiên liệu để đốt cháy trong quá trình nấu thức ăn vì

a)

nhiên liệu cháy thu nhiệt

b)

nhiên liệu cháy tỏa nhiệt

c)

nhiên liệu cháy sinh ra hơi nước

d)

nhiên liệu cháy sinh ra cacbondioxid

12.

mol là lượng chất có chứa

a)

0,6. 10^23 nguyên tử hoặc phân tử chất đó

b)
  1. 6. 10^23 nguyên tử hoặc phân tử chất đó

c)

0,6 .10^24 nguyên tử hoặc phân tử chất đó

d)

6,02. 10^ 23 nguyên tử hoặc phân tử chất đó

13.

Số nguyên tử có trong 0,5 mol nguyên tử C là

a)
  1. 6. 10^23 nguyên tử C

b)
  1. 3. 10^23 nguyên tử C

c)

3,01. 10^23 nguyên tử C

d)

0,3. 10^23 nguyên tử C

14.

số phân tử trong 2 mol phân tử nước là

a)

6,02. 10^23 phân tử nước

b)

6,12. 10^23 phân tử nước

c)

12,04.10^23 phân tử nước

d)

14,02.10^23 phân tử nước

15.

khối lượng mol (M) là khối lượng tính bằng gam của

a)

 6,02 x 10^23 nguyên tử hoặc phân tử chất đó

b)

 6,02. 10^23 phân tử nước

c)

12,02. 10^23 phân tử nước

d)

cả a, b, c đều đúng

16.

khối lượng mol của một nguyên tử C là

a)

12 amu

b)

24 amu

c)

12g/mol

d)

24 g/mol

17.

khối lượng mol phân tử của 11,5 mol nước là

a)

27 amu

b)

27 g/mol

c)

12g/mol

d)

24g/mol

18.

ở điều kiện chuẩn (25°C và 1 bar) một mol khí bất kì chiếm thể tích là

a)

24,79 lít

b)

25,79 lít

c)

26,79 lít

d)

24,97 lít

19.

khối lượng chất được tính theo công thức nào sau đây

a)

n=mMn=\frac{m}{M}

b)

m= n.M

c)

M=nmM=\frac{n}{m}

d)

m=Mnm=\frac{M}{n}

20.

tỉ khối của khí A so với khí B được tính theo công thức nào

a)

dA∥B=MAMBd_{A\parallel B}=\frac{MA}{MB}

b)

dA∥B=MA. MBd_{A\parallel B}=MA.\ MB

c)

dA∥B=MBMAd_{A\parallel B}=\frac{MB}{MA}

d)

dA∥B=MA29d_{A\parallel B}=\frac{MA}{29}

21.

tỉ khối của khí A so với không khí được tính theo công thức nào

a)

dA∥B=MAMBd_{A\parallel B}=\frac{MA}{MB}

b)

dA∥B=MA. MBd_{A\parallel B}=MA.\ MB

c)

dA∥B=MBMAd_{A\parallel B}=\frac{MB}{MA}

d)

dA∥kk=MA29d_{A\parallel kk}=\frac{MA}{29}

22.

Khí oxygen có M=32g/mol. M không khí =29g/mol. Oxygen nặng hay nhẹ hơn không khí

a)

Nặng hơn

b)

nhẹ hơn

c)

bằng nhau

d)

Cả A, B, C đúng

23.

Dưới ao các chất hữu cơ bị phân hủy sinh ra khí Methan ( CH4 có M=16g/mol). Ta nhìn thấy bọt khí nổi lên vì:

a)

Methan ít tan trong nước

b)

Methan sôi trong nước

c)

Methan nhẹ hơn nước

d)

Phương án khác

24.

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất giữa

a)

Chất tan và dung môi

b)

Chất tan và nước

c)

Dung môi và nước

d)

Chất tan và dung dịch

25.

công thức nào để tính khối lượng chất tan (mct) khi biết khối lượng dung môi (mdm) và khối lượng dung dịch(mdd)

a)

mct=mdm -mdd

b)

mct=mdd-mdm

c)

mct=mdd+mdm

d)

mct=mdd-nước

26.

Độ tan của một chất trong nước là

a)

Số gam chất tan trong 100 gam nước

b)

Số gam chất tan trong 150g nước

c)

Số gam chất tan trong 200g nước

d)

Số gam chất tan trong 50g nước

27.

công thức nào dùng để tính nồng độ % của dung dịch

a)

CM=nVC_M=\frac{n}{V}

b)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{mct}{mdd}.100\%

c)

C%=mddmct.100%C\%=\frac{mdd}{mct}.100\%

d)

Cả B, C đều đúng

28.

Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

Số gam chất tan trong 100g nước

b)

Số gam chất tan trong 150g nước

c)

Số gam chất tan trong 100g dung dịch

d)

Phương án khác

29.

có 0,9 gam muối ăn trong 100 gam dung dịch muối ăn. Dung dịch có nồng độ là

a)

90%

b)

9%

c)

0,9%

d)

0,09%

30.

nồng độ Mol ( CMC_M ) là

a)

số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

b)

số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

c)

số mol chất tan trong 2 lít dung dịch

d)

số gam chất tan trong 2 lít dung dịch

31.

biểu thức tính nồng độ mol là (n: số mol chất tan, V: thể tích dung dịch)

a)

CM=nVC_M=\frac{n}{V}

b)

CM=VnC_M=\frac{V}{n}

c)

CMC_M =n.V

d)

Cả A, B đúng

32.

có 1 mol NaOH trong 2 lít dung dịch. Nồng độ dung dịch NaOH là

a)

1 mol/lít (1M)

b)

2 mol/lít (2M)

c)

0,5 mol/lít (0,5M)

d)

0,5 mol/2 lít (0,5M)

33.

cho phản ứng hóa học A + B-->C

a)

mA + mB = mC

b)

mA - mB = mC

c)

mA = mB + mC

d)

mB = mC + mA

34.

cho phản ứng hóa học sau: Nung đá vôi --> Vôi sống + khí cacbonic. Lượng đá vôi là 100 kg, lượng khí cacbonic thoát ra không khí là 44 kg. Lượng vôi sống thu được là:

a)

65 kg

b)

56 kg

c)

5,6 kg

d)

6,5 kg

35.

cho phương trình hóa học sau FeO + Hcl -->FeCl2 + H2O. Hệ số trước các công thức lần lượt là

a)

2,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

1,2,1,1

d)

1,2,1,2

36.

tốc độ phản ứng là

a)

đại lượng đặc trưng cho sự rất nhanh của phản ứng

b)

đại lượng đặc trưng cho sự rất chậm của phản ứng

c)

cả a, b đều đúng

d)

đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của phản ứng

37.

cửa sắt để ngoài không khí sau một thời gian bị gỉ màu nâu xốp. Ta nói

a)

phản ứng của sắt với oxygen trong không khí xảy ra chậm

b)

phản ứng của sắt với oxigen trong không khí xảy ra nhanh

c)

không có phản ứng của sắt với oxygen trong không khí

d)

do sắt tác dụng với nước mưa

38.

các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

nồng độ dung dịch

b)

nhiệt độ

c)

diện tích bề mặt

d)

cả A, B, C

39.

khi pha nước đường vào cốc một nước lạnh, một cốc nước nóng

a)

đường trong cốc nước nóng tan nhanh hơn

b)

đường trong cốc nước nóng tan chậm hơn

c)

đường trong cốc nước lạnh tăng nhanh hơn

d)

đường trong cốc nước lạnh tan như nhau

40.

nghiền sắt (Iron) thành bột cho phản ứng với dung dịch axit HCl, phản ứng xảy ra nhanh hơn vì

a)

nhiều nhiệt sinh ra trong phản ứng

b)

nồng độ a xít

c)

tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

phương án khác

41.

chất xúc tác là chất

a)

tham gia vào phản ứng hóa học

b)

làm cho phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

không bị tiêu hao trong quá trình phản ứng

d)

cả B,C

42.

khi "bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh, để giữ thực phẩm tươi lâu hơn" là tác động yếu tố nào làm chậm tốc độ phản ứng?

a)

diện tích bề mặt

b)

nhiệt độ

c)

chất xúc tác

d)

phương án khác

43.

acid là hợp chất mà phân tử gồm

a)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid

b)

nguyên tử hydrogen

c)

gốc acid

d)

cả A,B C

44.

acid có vị đặc trưng là

a)

cay

b)

chua

c)

ngọt

d)

mặn

45.

khi tan trong nước acid tạo ra

a)

gốc acid

b)

kim loại

c)

ion H+

d)

phương án khác

46.

dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím sang

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

Vàng

47.

khi cho acid HCl phản ứng với kim loại Fe, tạo thành muối FeCl2 và giải phóng khí

a)

Cl2

b)

O2

c)

H2

d)

N2

48.

acid sunfuric (H2SO4) có những ứng dụng gì

a)

sản xuất chất dẻo

b)

sản xuất chất tẩy rửa

c)

Sản xuất phẩm nhuộm

d)

cả A,B,C

49.

acid hydrochloric (HCl) phản ứng với kim loại Mg theo sơ đồ sau Mg + HCl -->MgCl2 + H2 hệ số cần thêm vào trước công thức các chất lần lượt là

a)

2,1,2,1

b)

1,2,1,2

c)

1,2,1,1

d)

1,2,3,4

50.

acid sunfuric (H2SO4) phản ứng với Fe2O3 theo sơ đồ sau H2SO4 + Fe2O3--> Fe2(SO4)3 + H2O. Hệ số cần thêm trước công thức các chất lần lượt là

a)

3,1,1,3

b)

1,3,1,3

c)

3,2,3,1

d)

1,2,3,4