Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7. Chất và sự biến đổi của chất (nguyên tử, BTH)

Total questions: 50

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử chia thành các phần nào?

a)

hạt nhân và (các) lớp vỏ

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

neutron và (các) lớp vỏ

2.

Các hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử là

a)

proton, neutron và electron

b)

hạt nhân, proton và neutron

c)

hạt nhân, neutron và electron

d)

proton, hạt nhân, neutron và electron

3.

Hạt cơ bản nào có điện tích +1?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

4.

Hạt cơ bản nào có điện tích -1?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

5.

Hạt cơ bản nào có điện tích 0?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

6.

Nguyên tử có điện tích bằng bao nhiêu?

a)

-1

b)

0

c)

+1

7.

Hạt cơ bản nào có khối lượng khoảng bằng 1 amu?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

8.

Hạt cơ bản nào có khối lượng khoảng bằng 0 amu?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

9.

Số lượng hạt nào còn được gọi là số hiệu nguyên tử?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

10.

Số lượng hạt nào còn được gọi là điện tích hạt nhân?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

11.

Mối liên hệ của 2 trong 3 loại hạt cơ bản là?

a)

P = E

b)

P = N

c)

E = N

12.

Số khối A (khối lượng) của nguyên tử được tính bằng

a)

P + E

b)

P + N

c)

P - E

d)

P - N

13.

Tính số hạt p của nguyên tử có A = 13, N = 7, E = 6 là _.

(a)  

14.

Tính số hạt p của nguyên tử có A = 20, E = 9 là _.

(a)  

15.

Tính số hạt e của nguyên tử có A = 23, N = 12 là _.

(a)  

16.

Tính khối lượng nguyên tử có P = 12, E = 12, N = 11.

a)

A = 23

b)

A = 24

c)

A = 35

17.

Chọn phát biểu đúng về electron.

a)

Một electron có khối lượng lớn hơn một proton và mang điện tích âm.

b)

Một electron có khối lượng nhỏ hơn một proton và mang điện tích âm.

c)

Một electron có khối lượng nhỏ hơn một neutron và không mang điện tích.

d)

Một electron mang điện tích dương và có khối lượng lớn hơn một neutron.

18.

Phần lớn khối lượng của nguyên tử tập trung ở hạt nhân nên kích thước của hạt nhân gần bằng kích thước của nguyên tử.

Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Số electron tối đa ở lần lượt các lớp vỏ từ hạt nhân nguyên tử ra ngoài là

a)

2, 8, 8

b)

2, 2, 8, 8

c)

2, 2, 8

d)

2, 8, 8, 2

20.

Số electron ở mỗi lớp vỏ của nguyên tử Na (E = 11) là

a)

2, 8, 1

b)

2, 8, 2

c)

2, 7, 2

d)

2, 6, 3

21.

Số electron ở mỗi lớp vỏ của nguyên tử K (E = 19) là

a)

2, 8, 8, 1

b)

2, 7, 7, 3

c)

2, 8, 10

d)

2, 8, 8, 2

22.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử

a)

có cùng số proton.

b)

có cùng khối lượng nguyên tử.

c)

có cùng số neutron.

d)

có cùng số hạt proton, neutron và electron.

23.

Cho biết những nguyên tử nào trong bảng dưới đây thuộc cùng nguyên tố hóa học.

a)

B và D, C và G

b)

D và E, A và G

c)

B, D, C, G

d)

D, E, A, G

24.

Kí hiệu của nguyên tố sodium là gì?

(a)  

25.

Kí hiệu của nguyên tố oxygen là gì?

(a)  

26.

Kí hiệu của nguyên tố nitrogen là gì?

(a)  

27.

Kí hiệu của nguyên tố calcium là gì?

(a)  

28.

Kí hiệu của nguyên tố lithium là gì?

(a)  

29.

Tên của nguyên tố Al là gì?

(a)  

30.

Tên của nguyên tố K là gì?

(a)  

31.

Tên của nguyên tố Ne là gì?

(a)  

32.

Tên của nguyên tố Mg là gì?

(a)  

33.

Tên của nguyên tố F là gì?

(a)  

34.

Tên của nguyên tố Cl là gì?

(a)  

35.

Tên của nguyên tố Si là gì?

(a)  

36.

Số thứ tự của chu kì bằng

a)

số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

b)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc nhóm đó.

c)

số electron trong nguyên tử.

d)

số proton trong nguyên tử.

37.

Số thứ tự của nhóm A bằng

a)

số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

b)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc nhóm đó.

c)

số electron trong nguyên tử.

d)

số proton trong nguyên tử.

38.

Cho biết các nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tố X có vị trí trong bảng tuần hoàn như sau:

a)

ô số 9, chu kì 3, nhóm IA.

b)

ô số 10, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 11, chu kì 3, nhóm IA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

39.

Cho biết các nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron và có 6 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tố X có vị trí trong bảng tuần hoàn như sau:

a)

ô số 9, chu kì 6, nhóm IIA.

b)

ô số 10, chu kì 6, nhóm IIA.

c)

ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, nhóm VIA.

40.

Nguyên tố nằm ở ô số 10 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

41.

Nguyên tố nằm ở ô số 13 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

42.

Nguyên tố nằm ở ô số 16 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

43.

Nguyên tố nằm ở ô số 1 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

44.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây.

a)

Phân tử là một nhóm gồm hai hay nhiều nguyên tử.

b)

Phân tử là một nhóm gồm hai hay nhiều nguyên tử giống nhau liên kết với nhau.

c)

Phân tử là một tập hợp gồm hai hay nhiều nguyên tử.

d)

Phân tử là một nhóm gồm hai hay nhiều nguyên tử gắn kết với nhau bằng liên kết hóa học.

45.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Đơn chất là chất trong phân tử chỉ có một nguyên tử.

b)

Đơn chất là chất mà phân tử gồm các nguyên tử có khối lượng bằng nhau.

c)

Trong đơn chất, các nguyên tử hoàn toàn giống nhau.

d)

Trong đơn chất, các nguyên tử có điện tích hạt nhân giống nhau.

46.

Chất trong hình là đơn chất hay hợp chất?

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

47.

Chất trong hình là đơn chất hay hợp chất?

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

48.

Chất trong hình là đơn chất hay hợp chất?

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

49.

Chất trong hình là đơn chất hay hợp chất?

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

50.

Phân tử chất X chứa 4 nguyên tử carbon, 8 nguyên tử hydrogen và 2 nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử của glycerol là

(a)