wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sông

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

g bình năm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật,  nhiệt độ trung bình năm.

2.

Sông ngòi ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu là

a)

băng tan.       

        

b)

      

tuyết rơi.       

      

c)

     

nước ngầm.         

d)

       

nước mưa.        

3.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ 

a)

nước trên  mặt thấm xuống.

b)

nước từ  biển, đại dương thấm vào.

c)

nước từ  dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

4.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

b)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

sông sẽ  không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

5.

Mực nước ngầm trên lục địa không  phụ thuộc vào  yếu tố nào sau đây

a)

Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít.

b)

Nước từ  biển, đại dương thấm vào.

c)

Lớp phủ thực vật.

d)

Địa hình và cấu tạo của đất, đá.

6.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là

a)

Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện.

b)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

7.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn

a)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.

b)

Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.

d)

Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.

8.

Nhận định đúng về thuỷ quyển là

a)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

b)

Nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.           

 

c)

Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.                

       

d)

                

Nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi  nước, băng tuyết.        

9.

Nguồn cung cấp nước chính cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

sông ngòi

b)

mưa

c)

nước ngầm

d)

băng tuyết

10.

Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

Sông I-ê-nit-xây.

b)

Sông Missisipi.

c)

Sông Nin.

d)

Sông A-ma-dôn.

11.

Nước ngầm là gì?

a)

Là nước nằm trong tầng chứa nước thường xuyên dưới bề mặt Trái Đất

b)

Là nước nằm trên bề mặt Trái Đất

c)

Là nước trong khí quyển của Trái Đất

d)

Là nước lọc

12.

Lượng nước và mực nước ngầm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

địa hình

b)

nguồn cung cấp nước

c)

lượng bốc hơi

d)

Tất cả đều đúng

13.

Ý nào dưới đây là vai trò của nước ngầm?

a)

Nguồn cung cấp nước sinh hoạt và nước tưới.

b)

Góp phần ổn định dòng chảy của sông.

c)

Cố định các lớp đất đá bên trên, ngăn chặn sự sụt lún.

d)

Tất cả đều đúng

14.

Nước ngầm từ xa xưa được con người khai thác để sử dụng dưới dạng nào?

a)

Giếng đào

b)

Nước lọc

c)

Ao, hồ

d)

Dùng bể chứa

15.

Trên Trái Đất, 10% diện tích lục địa được bao phủ bởi

a)

băng hà

b)

nước mưa

c)

nước ngầm

d)

tuyết

16.

99% khối lượng băng nằm tại nơi nào trên thế giới?

a)

núi cao

b)

Châu Á và châu Âu

c)

châu Nam Cực và đảo Grơn-len

d)

Biển băng

17.

Khối lượng băng ở các dòng sông băng trên các núi cao chiếm bao nhiêu %?

a)

98%

b)

1%

c)

2%

d)

99%

18.

Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu trữ lượng nước ngọt của Trái Đất?

a)

50%

b)

70%

c)

60%

d)

80%

19.

Vấn đề lớn nhất của băng tuyết trên thế giới hiện nay là gì?

a)

Diện tích mở rộng

b)

Băng trôi

c)

Băng tan

d)

Khai thác quá mức

20.

Ý nào dưới đây là vai trò của băng hà?

a)

Điều hòa nhiệt độ trên TĐ

b)

Cung cấp nước cho sông

c)

Chiếm gần 70% trữ lượng nước ngọt của TĐ

d)

Tất cả đều đúng

21.

Nước ngầm là gì?

a)

Là nước nằm trong tầng chứa nước thường xuyên dưới bề mặt Trái Đất

b)

Là nước nằm trên bề mặt Trái Đất

c)

Là nước trong khí quyển của Trái Đất

d)

Là nước lọc

22.

Lượng nước và mực nước ngầm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

địa hình

b)

nguồn cung cấp nước

c)

lượng bốc hơi

d)

Tất cả đều đúng

23.

Ý nào dưới đây là vai trò của nước ngầm?

a)

Nguồn cung cấp nước sinh hoạt và nước tưới.

b)

Góp phần ổn định dòng chảy của sông.

c)

Cố định các lớp đất đá bên trên, ngăn chặn sự sụt lún.

d)

Tất cả đều đúng

24.

Nước ngầm từ xa xưa được con người khai thác để sử dụng dưới dạng nào?

a)

Giếng đào

b)

Nước lọc

c)

Ao, hồ

d)

Dùng bể chứa

25.

Trên Trái Đất, 10% diện tích lục địa được bao phủ bởi

a)

băng hà

b)

nước mưa

c)

nước ngầm

d)

tuyết

26.

99% khối lượng băng nằm tại nơi nào trên thế giới?

a)

núi cao

b)

Châu Á và châu Âu

c)

châu Nam Cực và đảo Grơn-len

d)

Biển băng

27.

Khối lượng băng ở các dòng sông băng trên các núi cao chiếm bao nhiêu %?

a)

98%

b)

1%

c)

2%

d)

99%

28.

Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu trữ lượng nước ngọt của Trái Đất?

a)

50%

b)

70%

c)

60%

d)

80%

29.

Vấn đề lớn nhất của băng tuyết trên thế giới hiện nay là gì?

a)

Diện tích mở rộng

b)

Băng trôi

c)

Băng tan

d)

Khai thác quá mức

30.

Ý nào dưới đây là vai trò của băng hà?

a)

Điều hòa nhiệt độ trên TĐ

b)

Cung cấp nước cho sông

c)

Chiếm gần 70% trữ lượng nước ngọt của TĐ

d)

Tất cả đều đúng

31.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng hạ lưu của sông.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

vùng đất đai đầu nguồn.

d)

chiều dài từ nguồn đến cửa sông

32.

Hồ Tây có nguồn gốc

a)

nhân tạo.

b)

vết tích của khúc sông cũ.

c)

miệng núi lửa.

d)

vùng đá vôi bị xâm thực.

33.

Nhận định đúng về thuỷ quyển là

a)

nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

b)

nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.           

 

c)

nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.                

       

d)

                

nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi  nước, băng tuyết.        

34.

Nước ngầm là gì?

a)

Là nước nằm trong tầng chứa nước thường xuyên dưới bề mặt Trái Đất.

b)

Là nước nằm trên bề mặt Trái Đất.

c)

Là nước trong khí quyển của Trái Đất.

d)

Là nước lọc.

35.

Lượng nước và mực nước ngầm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

địa hình.

b)

nguồn cung cấp nước.

c)

lượng bốc hơi.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Trên Trái Đất, 10% diện tích lục địa được bao phủ bởi

a)

băng hà

b)

nước mưa

c)

nước ngầm

d)

tuyết

37.

99% khối lượng băng nằm tại nơi nào trên thế giới?

a)

núi cao.

b)

Châu Á và châu Âu.

c)

châu Nam Cực và đảo Grơn-len.

d)

Biển băng.

38.

Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu trữ lượng nước ngọt của Trái Đất?

a)

50%

b)

70%

c)

60%

d)

80%

39.

Ý nào dưới đây là vai trò của băng hà?

a)

Điều hòa nhiệt độ trên TĐ

b)

Cung cấp nước cho sông

c)

Chiếm gần 70% trữ lượng nước ngọt của TĐ

d)

Tất cả đều đúng

40.

Chi lưu là gì?

a)

Lượng nước chảy mặt ra mặt cắt ngang lòng sông.

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

Các con sông đổ nước vào sông chính.

41.

Hồ Tơ Nưng ở Plây-Ku được hình thành do

a)

Núi lửa.

b)

Khúc uốn của sông.

c)

Băng hà.

d)

Sụt đất.

42.

Phụ lưu là

a)

lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

các con sông đổ nước vào con sông chính.

43.

Dụng cụ đo nhiệt độ không khí là:

a)

Nhiệt kế

b)

Ẩm kế

c)

Khí áp kế

d)

vũ kế

44.

Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí ở các vùng vĩ độ cao do ở các vùng vĩ độ thấp có:

a)

khí áp thấp hơn.

b)

độ ẩm cao hơn.

c)

gió Mậu dịch thổi.

d)

góc chiếu của tia sáng mặt trời lớn hơn.

45.

khu vực nào trên Trái đất phần lớn có lượng mưa trên 2000 mm/năm:

a)

khu vực cực.

b)

khu vực ôn đới.

c)

khu vực chí tuyến.

d)

khu vực xích đạo.

46.

Đơn vị đo nhiệt độ là:

a)

%

b)

độ C

c)

mm

d)

mb

47.

Đơn vị đo mưa là:

a)

%

b)

độ C

c)

mm

d)

mb

48.

hầu hết ở những vùng chí tuyến và vùng cực có lượng mưa:

a)

trên 2000 mm/ năm

b)

trên 1000 mm/năm

c)

dưới 500 mm/ năm

d)

từ 500 -1000 mm/năm

49.

Dụng cụ đo mưa là

a)

nhiệt kế

b)

ẩm kế

c)

khí áp kế

d)

vũ kế

50.

hầu hết ở những ôn đới có lượng mưa dao động khoảng:

a)

trên 2000 mm/ năm

b)

trên 1000 mm/năm

c)

dưới 500 mm/ năm

d)

từ 500 -1000 mm/năm