wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuông 2

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để xác định các nhóm chức trong phân tử glucozơ?

a)

A. quỳ tím.

b)

B. kim loại Na

c)

C. Cu(OH)2.

d)

D. H2

2.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

3.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào

a)

phản ứng thuỷ phân. 

b)

tính khử.     

c)

tính oxi hoá.  

d)

tên gọi.

4.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức polyalcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

5.

Hai chất đồng phân của nhau là

     A. glucose và tinh bột.                                                

B. fructose và glucose.    

     C. fructose và tinh bột.                                               

D. saccharose và glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

7.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

8.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

9.

Điều kiện thích hợp xảy ra phản ứng lên men glucozo là

a)

A. Xúc tác Ni,t0

b)

B. Men, 40 – 50 độ C

c)

C. Xúc tác Pt

d)

D. Xúc tác enzim, 30 – 32 độ C

10.

Saccharose và Maltose thuộc loại (a)   saccharide

11.

glucose và fructose hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu (a)  

12.

Glucose và fructose tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường base, đun nóng tạo kết tủa màu (a)  

13.

Glucose và fructose tác dụng với thuốc thử Tollens đun nóng gọi là phản ứng (a)  

14.

Để phân biệt glucose và fructose ta dùng dung dịch (a)   , glucose làm mất màu, còn fructose thì không

15.

Glucose có thể tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với nước bromine

b)

Phản ứng với hydrogen

c)

Phản ứng tráng bạc

d)

Phản ứng với Cu(OH)2

16.

Tên gọi khác của glucose là đường ...

(a)  

17.

Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

a)

12

b)

6

c)

5

d)

10

18.

Khi bị ốm, mất sức hoặc sau các ca phẫu thuật, nhiều người bệnh thường được truyền dịch “đạm” để cơ thể sớm hồi phục. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

amino axit

d)

amin

19.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iodine trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iodine thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

20.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

21.

Maltose có thể được tìm thấy trong mạch nha.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Saccharose có thể được chiết xuất từ cây mía và củ cải đường.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Saccharose được cấu tạo bởi một phân tử glucose và một phân tử fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Trạng thái tự nhiên của carbohydrate

  a. Trong nước mía có khoảng 15% saccharose, nên ta dùng phương pháp chiết để tách saccharose từ nước ép mía.

  b. Thứ tự độ ngọt tăng dần là: glucose < saccharose < fructose.

  c. Ở điều kiện thường, tinh bột và cellulose là các chất rắn, màu trắng và không tan trong nước.

  d. Tinh bột hầu như không tan trong nước lạnh nhưng tan tốt hơn  trong nước nóng .

(a)  

25.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Sacchrose và maltose là  disaccharide có cùng công thức phân tử C12H22O11.

  a. Saccharose được tạo thành từ sự liên kết của 2 đơn vị fructose.

  b. Maltose được tạo thành từ sự liên kết của hai đơn vị glucose .

  c. Saccharose và maltose là đồng phân của nhau.

  d. Các đơn vị cấu tạo thành Saccharose có cấu trúc dạng dạng vòng.

(a)  

26.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m. Carbohydrat được chia thành 3 nhóm

  a. Disaccharide là nhóm carbodydrate khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

  b. Polysaccharide khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.

  c. Monosaccharide là nhóm carbodydrate đơn giản nhất không bị thủy phân.

  d. Polysaccharide là nhóm carbodydrate khi thủy phân không hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử disaccharide.

(a)  

27.

Câu 10: Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

28.

Công thức cấu tạo saccharose

a)

b)

c)

d)

29.

Tinh bột và saccarozơ có chung tính chất nào sau đây?

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng tráng gương

c)

Làm cho iot chuyển màu xanh

d)

Không tan trong nước

30.

Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây?

a)

Cellulose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Glucose

31.

Chất nào sau đây không tan trong nước nóng?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

32.

Sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột là (a)  

33.

Công thức chung của tinh bột và cellulose là: (a)  

34.

Ở nhiệt độ cao, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu xanh tím

b)

Không màu

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ gạch

35.

Ở thực vật, tinh bột được tổng hợp từ những chất nào?

a)

Chất khoáng và nước.

b)

Chất dinh dưỡng và CO2.       

c)

CO2 và nước.

d)

O2 và nước.    

36.

Fructose có thể phản ứng với copper (II) hydroxide chứng tỏ fructose có

a)

nhóm -OH hemiacetal.          

b)

nhóm aldehyde.

c)

các nhóm -OH liền kề.

d)

mạch vòng.    

37.

Phân tử maltose được tạo bởi hai đơn vị glucose, liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen giữa C1 của đơn vị glucose này và C4 của đơn vị glucose kia. Công thức cấu tạo của maltose như hình dưới:

a. Maltose là một disaccharide có công thức phân tử là C12H22O11.                         

b. Hai đơn vị glucose liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.                       

c. Dạng mở vòng, maltose chứa nhóm –CH=O, vì vậy maltose có khả năng tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens.          

d. Dạngmạch vòng, nhóm –OH ở vị trí C1 và C4 là nhóm –OH hemiacetal.

(a)  

38.

Liên kết glycoside của Saccharose là gì?

a)

α\alpha -1,2-glycoside

b)

α\alpha -2,3-glycoside

c)

α\alpha -1,4-glycoside

d)

α\alpha -1,6-glycoside

39.

Cellulose có vai trò gì trong tự nhiên?

a)

Là bộ khung của cây cối

b)

Là chất tạo màu

c)

Là thực phẩm chính

d)

Là nguồn năng lượng

40.

Amylose có cấu trúc như thế nào?

a)

Có nhánh

b)

Không nhánh

c)

Phân nhánh

d)

Dạng vòng

41.

Cấu tạo của Disaccharide Maltose là gì?

a)

2 đơn vị glucose

b)

1 đơn vị glucose + 2 đơn vị fructose

c)

1 đơn vị glucose + 1 đơn vị fructose

d)

1 đơn vị fructose + 1 đơn vị glucose

42.

Cấu trúc của cellulose là gì?

a)

Dạng lỏng

b)

Dạng sợi

c)

Dạng mạch vòng

d)

Dạng hạt

43.

Glucose là monosaccharide có nhóm chức aldehyde (–CHO).

a)

Sai

b)

Đúng

44.
What type of carbohydrate is this?
a)
polysaccharide
b)
disaccharide
c)
monosaccharide
d)
it isn't a carbohydrate
45.

Which of the following is NOT a monosaccharide?

a)

starch

b)

fructose

c)

glucose

d)

galactose

46.

Carbohydrate X không thủy phân trong môi trường acid, X làm mất màu dung dịch nước bromine. X là ..........

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Acetylene

47.

Phản ứng của chất nào sau đây với dung dịch HNO3HNO_3 đặc được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

48.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc cellulose ta thu được sản phẩm là?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Mantose

d)

Saccharose

49.
The 3 categories of carbohydrates are:
a)
Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide
b)
glucose, fructose, galatose
c)
starch, cellulose, chitin
d)
There are no categories of carbohydrates
50.

What type of bond is formed between two monosaccharides?

a)

Ester bond

b)

Glycosidic bond

c)

Peptide bond

d)

Double bond