Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Meomeo

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong chủ nghĩa Mác - Lênin, bộ phận lý luận nào có chức năng làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới là :

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác - Lênin thuộc khoa học xã hội

2.

Khái niệm: "những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin" là chỉ:

a)

a. Những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

b. Những quan điểm cơ bản, nền tảng của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

c. Những quan điểm mang tình chất chân lý bền vững của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

d. Những quan điểm cơ bản, nền tảng và có tính chất chân lý bền vững của chủ nghĩa Mác - Lênin

3.

Trong tác phẩm kinh điển sau đây, tác phẩm nào được đánh giá là văn kiện đầu tiên có tính cương lĩnh của chủ nghĩa Mác, thể hiện sự chín muồi về mặt thế giới quan mới của C. Mác và Ăngghen:

a)

a. Gia đình thần thánh (1845)

b)

b. Hệ tư tưởng Đức (1845 - 1846)

c)

c. Luận cương về L. Phoiơbắc (1845)

d)

d. Tuyên ngôn của đảng cộng sản (1848)

4.

Trong các câu hỏi sau đây, câu hỏi nào là biến thể của cách diễn đạt vấn đề cơ bản của triết học: Não người đã phát triển như thế nào?

a)

a. Nội dung của các tư tưởng của con người xuất hiện từ đâu và bằng cách nào?

b)

b. Tư duy được thực hiện trong các hình thức nào và tuần theo các quy luật nào?

c)

c. Mục đích và ý nghĩa của sự tồn tại người là gì?

5.

Trong tác phẩm kinh điển nào sau đây, tác phẩm nào thể hiện sự tập trung đầy đủ nhất nội dung lý luận kinh tế chính trị học của chủ nghĩa Mác? Tác phẩm đó của ai?

a)

a. Phê phán cương lĩnh Gôta/ C.Mác

b)

b. Bộ Tư bản/ C. Mác

c)

c. Phê phán cương lĩnh Gôta/ Ph. Ăngghen

d)

d. Bộ Tư bản/ Ăngghen

6.

Trong tác phầm kinh điển nào sau đây, tác phẩm nào thể hiện tập trung việc V.I. Lênin đã kế thừa và phát triển tư tưởng biện chứng trong triết học của G.W.Ph. Hêghen?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

b. Làm gì?

c)

c. Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác

d)

d. Bút ký triết học

7.

Chủ nghĩa Mác - Lênin là học thuyết khoa học:

a)

a. Đã phát triển đến mức hoàn toàn đầy đủ

b)

b. Trong đó mọi vấn đề được giải quyết triệt để, chỉ cần nghiên cứu và vận dụng trong thực tiễn

c)

c. Có thể thay thế cho mọi khoa học

d)

d. Không ngừng phát triển trên cơ sở tổng kết những thành tựu mới của sự phát triển các khoa học và thực tiễn

8.

Câu trả lời sau đây, câu nào diễn đạt chưa chuẩn xác

a)

a. Chủ nghĩa Mác là học thuyết do C.Mác sáng lập

b)

b. Chủ nghĩa Mác là học thuyết về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản và nhân dân lao động

c)

c. Chủ nghĩa Mác là thế giới quan và phương pháp luận chung của mọi nhận thức và thực tiễn

d)

d. Chủ nghĩa mác là học thuyết được xây dựng trên cơ sở kế thừa những tinh hoa của lịch sử tư tưởng nhân loại và thực tiễn cách mạng

9.

Phát kiến vĩ đại nhất của các Mác trên lĩnh vực nghiên cứu triêt học và kinh tế chính trị là

a)

a. Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị lao động

b)

b. Sáng tạo ra phép biện chứng duy vật và học thuyết giá trị thặng dư

c)

c. Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giái trị thặng dư

d)

d. Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

10.

Trong tác phầm kinh điển nào sau đây, tác phẩm nào thể hiện tập trung việc V.I. Lênin đã kế thừa và phát triển quan niệm của chủ nghĩa Mác về vật chất, về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức , tồn tại xã hội và ý thức xã hội

a)

a. Làm gì?

b)

b. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

c. Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác

d)

d. Bút ký triết học

11.

Hai khái niệm triết học và thế giới quan...

a)

a. Là trùng nhau vì đều là hệ thống quan điểm chung về thế giới

b)

b. Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà chỉ là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan

c)

c. Không phải mọi triết học đều là hạt nhân lý luận của thế giới quan mà chỉ có triết học Mác - Lênin mới là hạt nhân lý luận của thế giới quan

d)

d. Là hoàn toàn khác nhau

12.

Nội dung mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

a. Quan hệ giữa vật chất với ý thức

b)

b. Quan hệ giữa ý thức với vật chất

c)

c. Khả năng nhận thức thế giới của con người

d)

d. Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức

13.

Hệ thống triết học nào coi cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

14.

Thế giới quan là:

a)

a. Quan niệm của con người về thế giới

b)

b. Hệ thống quan niệm của con người về thế giới

c)

c. Hệ thống quan niệm, quan điểm lý luận của con người về thế giới

d)

d. Hệ thống quan niêm, quan điểm chung nhất của con người về thế giới

15.

Phép biện chứng cổ đại là:

a)

a. Biện Chứng duy tâm

b)

b. Biện chứng ngây thơ, chất phác

c)

c. Biện chứng duy vật khoa học

d)

d. Biện chứng chủ quan

16.

Phép biện chứng của triết học Hêghen là:

a)

a. Phép biện chứng duy tâm chủ quan

b)

b. Phép biện chứng duy vật hiện đại

c)

c. Phép biện chứng ngây thơ, chất phác

d)

d. Phép biện chứng duy tâm khách quan

17.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: " điểm xuất phát ... là sự khẳng định những sự vật hiện tượng của tự nhiên đều bao hàm những mâu thuẫn vốn có của chúng"

a)

a. Phép siêu hình

b)

b. Phép biện chứng

c)

c. Phép biện chứng duy tâm

d)

d. Phép biện chứng duy vật

18.

Triết học bao gồm những quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào?

a)

a. Triết học cổ đại

b)

b. Triết học phục hưng

c)

c. Triết học Trung cổ - Tây âu

d)

d. Triết học Mác - Lênin

19.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số những luận điểm sau:

a)

a. Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

b)

b. Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

c)

c. Thế giới thống nhất ở tính vật chất

d)

d. Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là nó là cái thống nhất

20.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

a. Duy vật chất phác

b)

b. Duy vật siêu hình

c)

c. Duy vật biện chứng

d)

d. Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

21.

Trong định nghĩ về vật chất của mình, V.I.Lênin cho thuộc tính chung nhất của vật chât là

a)

a. Tự vận động

b)

b. Cùng tồn tại

c)

c. Đều có khả năng phản ánh

d)

d. Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức không lệ thuộc vào cảm giác

22.

Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

a. Phản điện tử, phản hạt nhân là phi vật chất

b)

b. Phản điện tử, phản hạt nhân là thực tại khách quan, là dạng cụ thể của vật chất

c)

c. Phản vật chất là sự tưởng tượng thuần túy của các nhà vật lý học

d)

d. Phản vật chất không phải là vật chất

23.

Sai lầm của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất?

a)

a. Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính

b)

b. Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan

c)

c. Vật chất là có thể nhận thức được

d)

d. Vật chất tự thân vận động

24.

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất của vật chất được chứng minh bởi:

a)

a. Thực tiễn lịch sử

b)

b. Thực tiễn cách mạng

c)

c. Sự phát triển lâu dài của khoa học

d)

d. Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên

25.

Trung tâm định nghĩa vật chất của V.I. Lênin là cụm từ nào

a)

a. Thực tại khách quan

b)

b. Phạm trù triết học

c)

c. Được đem lại cho con người trong cảm giác

d)

d. Không lệ thuộc vào cảm giác

26.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất, nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I.Lênin xác định trong định nghĩa vật chất là thuộc tính:

a)

a. Tồn tại

b)

b. Tồn tại khách quan

c)

c. Có thể nhận thức được.

d)

d. Tính đa dạng

27.

Nguồn gốc xã hội trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là:

a)

a. Lao động trí óc

b)

b. Thực tiễn

c)

c. Nghiên cứu khoa học

d)

d. Giáo dục

28.

Chọn từ phù hợp điền vào câu sau cho đúng quan điểm duy vật biện chứng: "ý niệm chẳng qua là ... được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến đi ở trong đó"

a)

a. Cái vật chất

b)

b. Vật thể

c)

c. Thông tin

d)

d. Vật chất

29.

Sự thông thái của con người:

a)

a. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động nghiên cứu lý luận

b)

b. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực tiễn

c)

c. Được thể hiện chắc chắn hơn trong hoạt động lý luận

d)

d. Được thể hiện chắc chắn hơn trong hoạt động thực tiễn

30.

Phương pháp luận chung của chủ nghĩa duy vật là trong nhận thức và thực tiễn cần

a)

a. Xuất phát từ thực tế khách quan

b)

b. Phát huy năng động chủ quan

c)

c. Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan

d)

d. Phát huy năng động chủ quan trên cơ sở tôn trọng thực tế khách quan

31.

Nhân tố cơ bản , trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức:

a)

a. Lao động và ngôn ngữ

b)

b. Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

c. Thực tiễn kinh tế và lao động

d)

d. Lao động và nghiên cứu khoa học

32.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin thuộc tính phản ánh là thuộc tính?

a)

a. Riêng có ở con người

b)

b. Chỉ có ở các cơ thể sống

c)

c. Chỉ có ở các chất vô cơ

d)

d. Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

33.

Đứng im là:

a)

a. Tuyệt đối

b)

b. Tương đối

c)

c. Vừa tuyệt đối vừa tương đối

d)

d. Không có đáp án đúng

34.

Nếu không thừa nhận vật chất tự thân vận động thì nhất định dẫn tới quan điểm duy tâm về nguồn gốc của vận động của vật chất, vì:

a)

a. Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân của vật chất là từ ý thức

b)

b. Sẽ phải thừa nhận nguyên nguyên cuối cùng của mọi vận động của vật chất là từ ý thức

c)

c. Sẽ phải thừa nhận vật chất không vận động

d)

d. Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân vận động của vật chất là từ thượng đế

35.

Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I.Lênin về vật chất:

a)

a. Thực tại khách quan

b)

b. Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác

c)

c. Thực tại khách quan - tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác

d)

d. Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng của tư duy

36.

Các trình độ phát triển của thế giới quan:

a)

a. Thế giới quan tôn giáo - thế giới quan huyền thoại - thế giới quan triết học

b)

b. Thế giới quan tôn giáo - thế giới quan triết học - thế giới quan huyền thoại

c)

c. Thế giới quan huyền thoại - thế giới quan tôn giáo - thế giới quan triết học

d)

d. Thế giới quan huyền thoại - thế giới quan siêu hình - thế giới quan triết học

37.

Chọn luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm lịch sử:

a)

a. Quan hệ sản xuất mang tính vật chất

b)

b. Yếu tố kinh tế quyết định lịch sử

c)

c. Sự vận động và phát triển của xã hội, xuy cho cùng là do tư tưởng của con người quyết định

d)

d. Kiến trúc thương tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong lịch sử

38.

Vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hóa sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật

b)

b. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

d. Chủ nghĩa nhị nguyên triết học

39.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I. Lênin điều đó chứng tỏ gì?

a)

a. Vật chất không tồn tại thật

b)

b. Vật chất tiêu tan mất

c)

c. Giới hạn hiểu biết của chúng ta về vật chất mất đi

d)

d. Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được

40.

Khái niệm trung tâm mà V.I. Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là?

a)

a. Thực tại khách quan

b)

b. Cảm giác

c)

c. Phạm trù triết học

d)

d. Phản ánh