wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRAC NGHIEM SU P1

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đầu thế kỉ XVII, ngành công nghiệp phát triển nhất ở nước Anh là

a)

luyện kim

b)

máy hơi nước

c)

len, dạ

d)

chế tạo máy móc

2.

Đng cấp 3 trong xã hội Pháp trước cách mng gồm những lực lượng nào?

a)

  Tư sản, nông dân, bình dân thành thị.

b)

Quý tộc, nông dân, ng lữ, th thcông.

c)

  Tăng lữ, quý tộc và tư sản, nông dân.

d)

Vua, quan lại, tăng lữ, bình dân thành th

3.

Đến giữa thế k XVIII, min Bc của 13 bang thuộc địa Anh Bắc Mĩ phổ biến phát triển

a)

kinh tế đồn điền

b)

công trưng thcông

c)

dt và làm gốm.                               

d)

phưng hội thcông.

4.

Đến giữa thế kXVIII, min Nam của 13 bang thuộc địa Anh Bắc Mĩ phbiến phát triển

a)

công thương nghiệp.                          

b)

đồn điền, trang trại.

c)

luyện kim đóng tàu               

d)

khai thác du mỏ.

5.

T thế kXVII, nn nông nghiệp Anh có đim gì nổi bật?

a)

Nông nghiệp lạc hu, manh mún, t sơ, ng sut thp, mất mùa.

b)

Nông nghip kém phát trin, b nông phẩm của Pháp cnh tranh.

c)

Phương thc kinh doanh bản ch nghĩa thâm nhập mnh vàong nghiệp.

d)

Bắt đu cuộc cách mng trong lĩnh vc nông nghip đặc bit ngành sao su.

6.

Mục tiêu chung của cách cuộc cách mạng tư sản ở thế kỉ XVI- XVIII là gì?

a)

Lật đổ chế đ phong kiến, thực dân cùng tàn tích của nó

b)

Lật đxã hội nguyên thủy, cđi cùng tàn tích của nó.

c)

Tạo điu kin cho s phát trin của chế đ phong kiến.

d)

M đưng cho s phát triển của ch nghĩa hội.

7.

Đâu nhiệm v cơ bn của cách cuộc cách mạng sản thế k XVI- XVIII ?

a)

Dân tộc và dân chủ.                    

b)

Dân tộc và nhân dân.

c)

Độc lập và t do.                           

d)

Dân ch độc lập.

8.

Lực lượng nào lãnh đạo của cuộc cách mạng sn ?

a)

Giai cấp sản.                                

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Giai cấp nông dân.                          

d)

Giai cấp địa chủ.

9.

Lực lượng nào sau đây là lãnh đo của cuộc cách mạng tư sn Anh?

a)

Tư sản và ch nô.                             

b)

Tư sn và quý tộc mi.

c)

Qun chúng nhân dân.                        

d)

Tư sản và vô sn.

10.

Lật đ chế đ phong kiến đứng đầu là vua Sác- I, thiết lập nn thống tr của giai cấp sn và quý tộc mi, m đưng cho s phát trin của chủ nghĩa bản” là mục tiêu của cách mạng sn nào?

a)

Nga

b)

Pháp

c)

Anh

d)

13 thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ

11.

Ý nghĩa của cách mng Pháp cuối thế k XVIII là

a)

lật đvà xóa bmọi tàn của chế đ phong kiến.

b)

thúc đẩy phong trào đấu tranh giành độc lập Mĩ Latinh.

c)

 lật đchế đ quân chchuyên chế, thiết lp chế đquân chlp hiến.

d)

lật đs thống tr của thực dân Anh, giành độc lp dân tộc.

12.

Kết qu chung của các cuộc cách mạng sn thi cận đi là

a)

lật đchế đ phong kiến, thực dân và thiết lập chế độ tư bản chnghĩa.

b)

lật đchế đ phong kiến, thiết lp chế đ cộng hòa.

c)

lật đchế đ quân chchuyên chế, thiết lp chế đquân chlp hiến.

d)

lt đs thống tr của thực dân Anh, giành độc lp dân tộc.

13.

Kết qu của các cuộc cách mạng tư sn Anh thời cận đại là gì?

a)

Lật đổ chế đ phong kiến, thực dân và thiết lập chế độ tư bản chnghĩa.

b)

Lật đchế đphong kiến, thiết lập chế đcộng hòa.

c)

Lật đchế đquân chchuyên chế, thiết lập chế đ quân chlập hiến.

d)

Lật đổ s thống tr của thực dân Anh, giành độc lp dân tộc.

14.

Mức đ thắng lợi củac cuộc cách mạng tư sản thời cận đại khác nhau là do

a)

điu kiện lch s.                              

b)

giai cp lãnh đo.

c)

đng lc cách mng.                        

d)

nhiệm vụ cách mạng.

15.

Cuộc chiến tranh giành độc lp của 13 thuộc địa Anh Bắc có tính chất là

a)

một cuộc cách mạng sản.             

b)

một cuộc cách mng ln.

c)

một cuộc cách mạng sản kiểu mi.

d)

một cuộc cách mng vô sản.

16.

Đặc đim nổi bt của tình hình chính trớc Anh và Pháp trưc khi bùng ncách mạng sản là

a)

tồn ti chế đ quân chchuyên chế

b)

là thuộc địa của chnghĩa thực dân

c)

  xut hiện kinh tế bn ch nghĩa.

d)

  xut hiện trào lưu triết học ánh sáng.

17.

Nội dung nào không đặc điểm tìnhnh nưc Pháp cuối TK XVIII?

a)

Lấy thanh giáo làm ngọn c tưng.

b)

  Xut hiện trào lưu ánh sáng.

c)

   Xã hội phân chia thành các đẳng cấp.

d)

Vua Lu-I XVI có quyn lực tuyệt đối.

18.

Thực dân Anh đã không thực hiện cnh ch gì đ kìm hãm s phát trin kinh tế của 13 thuộc địa Bắc

a)

 cấm Bắc Mĩ sn xut nhiều loại hàng công nghip.

b)

ch đưc m các doanh nghip kinh doanh nhỏ.

c)

  cấm đemy móc và th lành ngh sang Anh.

d)

không được t do buôn bán với các nước khác.

19.

Đặc đim nổi bật v kinh tế của 13 thuộc địa Anh Bắc giữa thế kXVIII là

a)

min Nam phát trin kinh tế công nghiệp.

b)

min Bc phát triển kinh tế thương nghip.

c)

  kinh tế phát triển theo con đường bn ch nghĩa.

d)

phát triển các đồn điền, trang tri lớn c hai min.

20.

Nguyên nhân sâu xa dẫn ti s bùng n cách mạng sn Pháp là

a)

  nn kinh tế TBCN ra đời nghưng bị chế đ phong kiến kìm hãm.

b)

chế đPhong kiến Pháp tồn tại lâu đi và ngày càng khủng hong.

c)

mâu thuẫn trong xã hội sâu sc, nhất là giữa Đẳng cp th ba vi phong kiến.

d)

Anh tư sản là tấm gương cổ vũ tư sản Pháp làm cách mạng

21.

Đâu không phải là mục tiêu của các cuộc cách mạng tư sản?

a)

Lật đổ chế đ phong kiến, thực dân cùng tàn tích của nó.

b)

Tạo điu kin cho s phát trin của nền kinh tế bản ch nghĩa.

c)

  Thiết lập nn thống trcủa giai cấp sn.

d)

M ra thời đi mi: thời đi thng li của ch nghĩa xã hội

22.

Hình thức của cuộc cách mạng sn Anh là

a)

chiến tranh giành độc lập

b)

nội chiến cách mạng.

c)

chiến tranh xâm lưc.                      

d)

đu tranh chính trị, hòa bình.

23.

Nội dung nào phản ánh không đúng v nhim v dân ch trong các cuộc cách mạng sn?

a)

Xóa bchế đ phong kiến chuyên chế.

b)

Xác lp nền dân ch sản.

c)

Đem lại quyn t do chính trị, kinh tế cho ngưi dân.

d)

Thống nhất th trưng, tạo thành quốc gia dân tộc.

24.

Đâu mục tiêu của cuộc cách mng sản Pháp cuối thế kXVIII?

a)

Lật đổ chế đ phong kiến đứng đu vua Sác- lơ I.

b)

Lật đách thống trcủa thực dân Anh.

c)

  Lật đchế đphong kiến đứng đu vua Lu- i XVI

d)

Thiết lập chính quyềncủa giai cấp tư sản và chủ nô

25.

Tính cht của cuộc Cách mạng tháng Hai năm 1917 Nga là:

a)

cách mng dân chủ tư sản kiểu cũ. 

b)

cách mng vô sn.

c)

cách mng dân chủ tư sản kiểu mi.

d)

cách mạng văn hóa.

26.

Tầng lớp quý tộc mới ở Anh là

a)

tầng lp ngun gốc từ quý tộc phong kiến, cu kết với tăng lữ bóc lt nhân dân.

b)

b phn quý tộc phong kiến nhưng chuyển hưng kinh doanh theo lối bản chnghĩa.

c)

  những người quan hệ gn gũi vi nhân n, quyền lợi kinh tế gn liền với giai cp sản.

d)

tng lp đã thc hiện nhiều chính ch cải ch tiến b đối vi nhân dân.

27.

Tại sao thc dân Anh thi hành nhiu chính sáchm hãm sự phát triển kinh tế ở 13 thuộc địa Bắc Mĩ?

a)

  Vì 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ cần vn th trường của nước Anh.

b)

Nền kinh tế 13 thuộc địa phát trin một cách tự phát, mất cân đi.

c)

Tạo ra phát trin hài hòa gia hai miền Nam và Bắc ca 13 thuộc địa.

d)

Nền kinh tế 13 thuộc địa trở thành đối thủ cnh tranh với nước Anh.

28.

Vai trò của trào lưu Triết học Ánh sáng là ?

a)

Tấn công vào hệ tưng ca chế độ phong kiến, dn đường cho ch mng bùng nổ.

b)

Lên án chế đ bn chủ nghĩa, đưa ra lí thuyết về xây dng n nước hội ch nghĩa.

c)

Lên án chế độ phong kiến, cũng n những mặt trái của ch nghĩa bn, xây dựng hội mi.

d)

Đề cao chế độ phong kiến, lên án chế độ tư bản chủ nghĩa, bênh vực cho người lao động

29.

Điểm ging nhau cơ bản canh nh nước Anh ớc Pháp trước cách mng sản

a)

Xã hi đều phân chia tnh các đẳng cp, giai cấp khác nhau.

b)

Đều sự xâm nhập của quan hệ sn xuất bn chủ nghĩa vào nông nghip.

c)

Đều xuất hiện tng lớp q tộc mới các lực lượng lao động bị bóc lột.

d)

Vấn đề tài chính là nguyên nhân trực tiếp làm bùng nổ cách mng.

30.

ch mng tư sản Anh thế kỉ XVII diễn ra dưới hình thức

a)

nội chiến.                              

b)

chiến tranh giải phóng dân tc.

c)

cải ch.                                          

d)

đấu tranh chốngm lược.

31.

Các cuc cách mng sn thi cận đại có điểm chung?

a)

Mở đường cho ch nghĩa bn phát triển.

b)

Tư sản ch nô lãnh đo.

c)

Nhằm mục đích xóa b chế đ lệ.

d)

Diễn ra dướinh thc ni chiến.

32.

Qun chúng nhân dân - lc lưng đông đo trong các cuộc ch mng tư sản thưng

a)

bị giai cấp sn lợi dụng, kng được hưng quyền li.

b)

giữ vai trò lãnh đo ch mng, thúc đy cách mng đi lên.

c)

giữ vai trò chính trong việc lt đ giai cấp sn.

d)

có vai trò quan trọng thúc đẩy cách mạng đi đến thành công.

33.

Trong các cuộc cách mạng sản, quần chúng nhân dân là lực lượng đông đảo

a)

bgiai cấp sản li dụng.

b)

gi vai trò lãnh đạo cách mng.

c)

gi vai trò chính trong vic lật đgiai cấp sn.

d)

có vai trò quan trọng đ cách mng thắng lợi.

34.

Tính chất của Chiến tranh giành độc lp Bắc Mĩ cuối thế k XVIII là cuộc

a)

nội chiến đm máu.

b)

cách mạng sn triệt để.

c)

cách mạng sn không triệt đ.

d)

chiến tranh giải phóng mang tính cht vô sản.

35.

Nhận xéto đúng v tầng lp quý tộc mi Anh ?

a)

Tng lp có nguồn gốc là các quý tộc phong kiến và cu kết cht ch với tăng l bóc lột nhân dân.

b)

Tng lớp có quyn li chính tr gắn vi quý tộc phong kiến, nhưng lại có quyn li kinh tế gắn liền sn.

c)

Tng lp quý tộc cũ, có thế lực kinh tế và chính tr trong xã hội và có quan hgần gũi với nhân dân

d)

Tng lp địa v cao trong xã hội và đã thực hiện nhiu chính sách tiến b đối với nhân dân.

36.

Đim giống nhau của cuộc cách mạng sn Anh và 13 thuộc địa Anh Bc M

a)

hình thức

b)

tính chất

c)

nh đo

d)

mục tiêu.

37.

Nhận xéto sau đây đúng v cuộc Cách mạng tng Hai năm 1917 Nga?

a)

Cuộc cách mng chống lại chế đquân chlập hiến do Nga hoàng đứng đầu.

b)

Cuộc cách mạng đặt dưới s nh đo hoàn toàn của giai cấp sản Nga

c)

Cuộc cách mng xây dựng và m đưng cho ch nghĩa tư bản phát triển Nga.

d)

Cuộc cách mạng mang được gọi là cách mng dân chủ tư sản kiểu mi.

38.

Điểm khác bit vềnhnh chính trị Bắc so với nước Anh Pp trước khi ch mng tư sản bùng n

a)

Bị thực dân phương Tây kìm hãm.

b)

Chế đ phong kiến tồn ti và kìm hãm.

c)

Xuất hin quí tộc mi.

d)

Xuất hiện chế độ 3 đẳng cấp

39.

Điểm tương đồng về tìnhnh hội Pháp Anh trưc khi ng n ch mng sản

a)

Tồn tại mâu thun gia quần chúng nhân dân với chế độ thc n.

b)

Tồn ti mẫu thuẫn giữa nhân dân lao động vi q tộc phong kiến.

c)

Nhân dân va mâu thun vi quí tộc phong kiến vừa bị thc dân kìm hãm.

d)

Q tộc mới mâu thuẫn vi phong kiến.

40.

Đim chung trong tiền đ ởng của các cuộc cách mạng sn cuối thế kXVII đầu TK XVIII là

a)

Xut hiện các trào lưu tư ởng tiến b của giai cấp sn.

b)

Xut hiện trào lưu triết học ánh sáng.

c)

Xut hiện các giai cp, tng lp mi.

d)

Xuất hiện trào lưu xã hội không tưởng

41.

Đim khác biệt v đặc đim kinh tế Anh so với Pháp trưc khi bùng ncách mạng sn là

a)

Nền nông nghip phát triển.

b)

Nền công nghip phát triển.

c)

Ngoi thương phát triển.

d)

Nền nông nghip lạc hậu.

42.

Điểm chung về tình hình Anh, Pháp, Bắc Mĩ trước khi tiến nh cách mng sản

a)

Mâu thun gia lc lượng sản xuất tiến bộ vi quan hệ sn xuất lạc hậu.

b)

Mâu thun về vn đề tài chính nguyên nhân trực tiếp.

c)

Trào lưu triết học ánh sáng yếu t tưng.

d)

Mâu thun giữa quần chúng nhân dân với quí tộc phong kiến là mâu thun nổi bật.

43.

Điểm khác nhau bn v tính chất của cách mạng sn Pháp so vi cách mạng sn Anh là gì?

a)

Cách mng Pháp là cuộc CMTS triệt đ, cách mng Anh là cuộc CMTS không triệt đ.

b)

Cách mng Pháp do giai cấp sản lãnh đạo, cách mng Anh do giai cấp sản và quý tộc mới lãnh đo.

c)

Cách mng Pháp n ra dưới hình thức nội chiến, gii phóng dân tộc, cách mng Anh nổ ra dưới hình thức nội chiến.

d)

Cách mng Pháp sau thắng li thiết lp nền cộng hòa, cách mng Anh sau thng li thiết lp nền quân chlập hiến.

44.

S kiện lịch s nào sau đây đưc coi là một bước tiến ln trong s phát trin của lịch s nhân loại?

a)

Thng lợi của các cuộc cách mạng sản thời cận đại.

b)

Bản tuyên ngôn Độc lp (Mỹ).

c)

Bn tuyên ngôn Nhân Quyn và dân quyn (Pháp).

d)

Hợp chúng quốc Mỹ(USA) được thành lập

45.

Điểm chung thể hiện mặt tiến bộ giữa Tuyên ngôn Độc lập 1776 của nước Mỹ và Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền 1789 của nước Pháp là gì?

a)

Đ cao quyn công dân và quyền con người.

b)

Bo v quyn lợi cho tất c các tầng lớp trong xã hội.

c)

Bo v quyn lợi cho giai cấp sản.

d)

Quyền hữu là quyn thiêng liêng, bất kh xâm phm.

46.

Nhận xét nào sau đây đúng v ý nghĩa ch mạng sn Pháp thi cận đi?

a)

Lật đổ và xóa b mọi tàn của chế độ phong kiến

b)

   Tạo điu kiện đầy đ nht cho CNTB phát trin.

c)

M ra thời kì lịch s mi các nước Âu Mỹ.

d)

Làm cho chế độ phong kiến bị lung lay trên khắp thế giới

47.

Đóngp to lớn của giai cấp tư sản trong q tnh thống tr ca đầy một thế knh từ sau thắng li của các cuộc cách mng sản thời cn đại gi?

a)

Tạo ra một lực lượng sn xut nhiều hơn đ sợ hơn.

b)

ng nhn quyền tư hữu là quyền bất khả xâm phm

c)

Con người thc sự quyền tự do nh đng.

d)


Tạo ra một khối lượng vật chất nhiều hơn và đồ sộ hơn

48.

Cách mng Pháp cuối thế k XVIII được xem là cuộc cách mạng sản triệt đ

a)

đã đưa giai cp sn lên nm quyn.

b)

đã thiết lp chế đ cộng hòa.

c)

đã giải quyết vấn đ ruộng đất cho nông dân.

d)

hoàn thành các nhiệm vdân tộc và dân chủ.

49.

ch mng tư sản Anh và Pháp có những nét ơng đồng về

a)

nh đo đều giai cp sản quý tộc mi.

b)

tính cht trit để của cuộc ch mng

c)

xu hưng phát trin đt nước sau ch mng.

d)

nh thc các cuộc cách mng sn.

50.

Nét mới trong ý nghĩa ca cách mng sn Pháp so vi ch mng sản Anh là gì?

a)

Mở ra thời đại mi

b)

Tạo điều kiện cho CNTB pt trin.

c)

Lật đ chế đ phong kiến lâu đi.

d)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

51.

Các cuc cách mng sn thi cận đại có sự ging nhau v

a)

tiền đề cách mng. 

b)

nh đạo cách mng

c)

đng lc cách mng.                     

d)

điu kiện lch sử

52.

Các cuộc cách mng sn thi cận đi tuy nhiều điểm khác nhau nhưng đu

a)

dẫn đến sự xác lp quan hệ sn xut sản chủ nghĩa.

b)

tạo ra một nền dân ch, tự do  thc s.

c)

  lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập nn cng hòa

d)

tạo ra một lực lượng sn xut nhiều hơn đ sợ hơn.

53.

T thế kXVIII đến cuối thế kXIX gn vi

a)

s ra đời của thi kì chnghĩa bản độc quyn.

b)

ch nghĩa tư bản hiện đại hình thành và phát triển.

c)

s hình thành ch nghĩa tư bn t do cạnh tranh.

d)

chnghĩa xã hội tr thành h thống thế gii.

54.

Đu thế kXIX, các nước Mĩ Latinh giành độc lập t tay thực dân

a)

Tây Ban Nha và BĐào Nha.

b)

Anh và đế quốc Mĩ.

c)

Tây Ban Nha và Pháp.

d)

Pháp Đức.

55.

s tạo ra bưc chuyn tiếp của ch nghĩa bản t do cnh tranh sang độc quyn là gì?

a)

S phát trin của kinh tế bản ch nga

b)

S phát triển của khoa học công ngh.

c)

  S ng cưng đầu vốn trong sản xuất.

d)

S phát trin của các tchức độc quyn.

56.

Ch nghĩa đế quốc là h qu trực tiếp của

a)

 chiến tranh xâm lưc.

b)

các cuộc chiến tranh thế giới.

c)

xâm chiếm thị trưng và thuộc địa các nưc.

d)

sự phát triển và mở rộng của chủ nghĩa tư bản

57.

Nh đâu mà Nht Bn t một ớc phong kiến tr thành một nước bản chnghĩa?

a)

Đi theo con đường bản chnghĩa châu Âu

b)

nh ởng của cách mng công nghiệp châu Âu.

c)

Nh cuộc duy tân Minh Tr năm 1868.

d)

Nh đánh bại đế quốc Mc phủ ở Nhật Bn

58.

Nửa sau thế k XIX, s kin nào chứng t ch nghĩa bản được xác lập Mỹ?

a)

Chiến tranh giành độc lập Bc Mỹ.

b)

c M tr tnh nước cộng hoà.

c)

Giai cấp sảnng thương M giành thắng lợi.

d)

Giai cấp sản M đã nm chính quyn.

59.

Nửa đu thế k XIX, các nước thuộc địa M latinh  đã đánh bại thực dân nào đ đưa đến việc thành lp các quốc gia sn mi?

a)

Thực dân Anh và Pháp.

b)

Thực dân Tây Ban Nha và BĐào Nha.

c)

Thực dân Hà Lan và Tây Ban Nha.

d)

Thực dân Pháp và Tây Ban Nha.

60.

Chủ nghĩa tư bản hiện đại

a)

là giai đoạn CNTB phát triển t do cnh tranh.

b)

giai đoạn CNTB t t do cnh tranh sang độc quyn.

c)

giai đoạn phát trin của CNTB t đầu thế XX đến nay.

d)

là giai đoạn phát trin của CNTB t sau chiến tranh thế giới th II đến nay.

61.

Ch nghĩa tư bản hiện đại có biu hiện tiêu biểu nào?

a)

Có nguồn nguyên liệu và nhân công dồi dào.

b)

Có kh ng giải quyết tốt tranh chấp, xung đột trên thế gii.

c)

Có s phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu sc giữa các nước bản

d)

Có sức sản xuất phát triển cao trên sở thành tựu cách mng KH-CN.

62.

Thách thức mà Chnghĩa bản hiện đi phải đối mt là gì?

a)

Khủng hoảng kinh tế, tài chính mang tính toàn cầu.

b)

Sức sn xut của các nghành kinh tế ngày càng cao.

c)

Khoa học công ngh phát triển và ngày càng m rộng.

d)

Lực lượng lao động ngày càng chất lượng cao.

63.

Sau các cuộc cách mạng sản, ch nghĩa bản từng bước đưc xác lập đâu?

a)

Châu Âu và Bắc Mĩ. 

b)

Tây Âu và Châu Á.

c)

Bắc Mĩ Nam Á.

d)

Châu Á và Châu Phi.

64.

Chnghĩa bn hiện đại là thuật ng đ chch nghĩa bản sau khi

a)

hoàn thành xâm lược các nưc thuộc địa.

b)

hoàn thành các cuộc cách mạng sản.

c)

chiến tranh thế giới th hai kết thúc.

d)

xuất hin các tchức độc quyn.

65.

Nửa sau thế kXIX, hầu hết các cuộc cách mạng sản đã

a)

giành được thắng li.

b)

hoàn toàn sụp đổ.

c)

bắt đầu t nông nghiệp. 

d)

gii phóng dân tộc.

66.

S kiện đánh dấu s m rộng của cuộc cách mạng sn bên ngoài Châu Âu là

a)

Cách mạng sản Anh.

b)

Các mạng sản Pháp.

c)

Cách mạng sn Hà Lan.

d)

Chiến tranh giành độc lập 13 thuộc địa của Anh Bắc Mĩ.

67.

Ch nghĩa đế quốc là h qu trực tiếp của s phát triển và m rộng của chnghĩa bản nhằm

a)

tìm kiếm thtrưng, thu lợi nhuận đầu bn c ngoài.

b)

tìm kiếm nguyên liu và th trường c ngoài.

c)

  khai thác tài nguyên các nưc thuộc địa.

d)

tăng cường chính sách xâm lược để mở rộng thị trường

68.

Nội dung nào sau đây không đúng về q trình xâm lưc châu Phi và khu vực M Latin của các nước đế quốc?

a)

Vào nửa đu thế k XIX, các nước bản phương Tây mới đt một s thương đim ven biển. Đến nửa sau thế k XIX, thực dân phương Tây đy mnh xâu xé châu Phi

b)

  Đến đầu thế k XX, việc các nước đế quốc phân chia thuộc địa châu Phi đã cơ bản hoàn thành.

c)

T các thế k XVI, XVII, thực dân Tây Ban Nha và thực dân B Đào Nha xâm ợc các nước khu vực M Latinh, lần lượt biến các ớc trong khu vực thành thuộc địa.

d)

Đến đu thế k XX, các nước M Latinh đã giành được độc lp. Tuy nhiên, Mỹ đã bành trưng và can thip nội b đối vi nhiều nưc khu vực này.

69.

Cuối thế k XIX đu thế k XX, quốc gia nào châu Á tr thành nưc nửa thuộc địa nửa phong kiến?

a)

n Đ

b)

Vit Nam

c)

Trung Quốc

d)

Iônêxia

70.

Sau cuộc chiến tranh đế quốc Tây Ban Nha (1898 1902) chiếm được nước nào t tay Tây Ban Nha?

a)

Malaixia.

b)

Brunây

c)

Philippin

d)

Xingapo.

71.

Tác đng lớn nht ca cách mng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc ?

a)

Lật đổ được chế độ phong kiến Mãn Thanh

b)

Mở đưng cho ch nghĩa bn Trung Quốc phát trin.

c)

 Tạo điều kiện để giai cấp sn Trung Quốc đứng lên nắm chính quyn.

d)

Taọ điều kin cho ch nghĩa bn hình thành Trung Quc.

72.

Đẩy nhanh quá tnh tích tụ tập trung bn đã dẫn đến

a)

sự xuất hin các công ty đc quyền ng đon nn kinh tế đt  nước

b)

sự xuất hin những xí nghip khng lồ và các tổ chc độc quyn.

c)

sự ra đi ca ch nghĩa đế quốc trên phạm vi toàn thế gii.

d)


sự hình thành chủ nghĩa tư bản hiện đại sau chiến tranh thế giới thứ hai

73.

Một trong những sở thúc đẩy ch nghĩa tư bn hiện đại sc sản xuất phát trin cao là ?

a)

Nhng thành tựu của cách mng khoa học công ngh

b)

Sự pt trin nhảy vot của nền sản xuất.

c)

Sc mnh chính tr ca nhà nưc tư sản.

d)

Sự khai thác ngun tài nguyên nhân lc các nước thuộc đa.

74.

Một trong những đc đim của ch nghĩa bản hiện đi là

a)

xuất hin các tchức độc quyn.

b)

xuất hiện các độc quyền n nưc.

c)

  tiến hành cách mạng công nghiệp.

d)

sn xuất theo dây chuyn.

75.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói v s xác lập của ch nghĩa bản Châu Âu và Bắc ?

a)

Hu hết đều thất bi.

b)

Hu hết đều tan rã

c)

Hu hết đều giành thắng lợi

d)

Hầu hết đều giải phóng dân tộc.

76.

Nhận định nào sau đây sai khi nói v s xác lập của ch nghĩa bn Châu Âu và Bc Mỹ?

a)

Giai cấp sản giành thng li.

b)

  Đưa giai cấp sản lên cm quyền

c)

Ch nghĩa tư bản được xác lập khu vực Châu Âu và Bc Mỹ.

d)

Làm suy yếu chế đ phong kiến trên toàn thế gii.

77.

Kết qu đạt đưc của phong trào đu tranh của giai cấp sản t nửa sau thế kXIX là

a)

chnghĩa tư bản đưc xác lp khu vực Châu Âu và Bc Mỹ.

b)

đu mang tính chất đu tranh phi nga.

c)

chmang tính gii phóng dân tộc.

d)

đưa chủ nghĩa tư bản lên cầm quyền trên toàn thế giới

78.

S xác lập của ch nghĩa tư bản Châu Âu và Bắc Mĩ đều có điểm chung là

a)

đu thành lập chế đ quân chlập hiến.

b)

đu thành lập nước cộng hòa.

c)

đu hoàn xóa bhoàn toàn chế đphong kiến.

d)

đu do giai cấp sản lãnh đạo và giành thắng lợi.

79.

Đến đầu thế k XX, đim khác bit của nhân dân Mĩ Latinh so vi châu Phi là

a)

chống li chnghĩa thực dân cũ.

b)

chống lại chế đđộc tài thân Mĩ.

c)

tr thành những quốc gia độc lp.

d)

tiến hành xây dựng đất nưc.

80.

Yếu t nào sau đây được coi “chìa khóa vạn năng” dẫn đến thành công của cuộc Duy tân Minh Trtại Nhật Bản?

a)

Kinh tế.

b)

Chính trị.

c)

Giáo dục.

d)

Quân sự.

81.

Điểm khác bit của hội phong kiến Nhật Bn so với hội phong kiến Việt Nam giữa thế k XIX

a)

mầm mống kinh tế bn ch nghĩa xut hin trong nông nghiệp.

b)

 mầm mống kinh tế bn ch nghĩa phát trin nhanh chóng.

c)

sự tồn tại nhiều thương điểm buôn bán của các nước phương Tây.

d)

Kinh tế hàng hóa phát trin, công trưng thủng xuất hin.

82.

Trong các ni dung dưới đây nội dung nào gn vi tiềm ng ca chủ nghĩa tư bản hiện đại?

a)

khả năng điu chỉnh để tồn tại phát trin.

b)

ưu thế về th tng ở các nước thuc địa.

c)

khả ng thích nghi vi nhng biến động ca thế gii vtài chính.

d)

các trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế gii.

83.

Trong các nội dung dưới đây nội dung nào không gắn với tiềm năng của chủ nghĩa tư bản hiện đại.?

a)

ưu thế trong việc sử dng nhng tnh tu của khoa học – công nghệ.

b)

ưu thế trong việc sử dng nhng tnh tu của cuc ch mng công nghip lần thứ tư.

c)

quy mô nền kinh tế thu nhp bình quân đầu người thuộc hàng cao nhất thế giới.

d)

khả năng thích nghi vi những biến động ca thế gii vtài chính.

84.

Các nước tư bản hiện đại tiêu biểu là

a)

Mĩ, Anh, Trung Quốc.

b)

Mĩ, Nhật, Cu Ba.

c)

Mĩ, Nhật, Đức.

d)

Mĩ, Nhật, Anh, Đức.

85.

Chnghĩa bn hiện đại tạo ra thách thức đối vi Vit Nam?

a)

Học hỏi kinh nghiệm qun lí của các nước tư bản phát triển.

b)

Tham gia vào q trình phân công lao động quốc tế đ hình thành h thống sản xut, kinh doanh phù hợp

c)

Chất lượng nguồn nhân lực chưa cao; hệ thống thể chế kinh tế và luật pháp chưa được hoàn thiện.

d)

Cho phép ớc ta ci thiện vtrí của mình .

86.

Vit Nam thể học tp bài học kinh nghiệm nào từ cuộc Duy tân Minh Trị Nht Bn (1868) đ vận dụng trong công cuc đổi mới đt nước ta hin nay?

a)

Xóa bỏ, tiếp nhn, học hỏi nhng nội dung tiến bộ, thành tu khoa học thut hin đại của thế gii

b)

  Dựa vào sc mnh ca khi đoàn kết toàn dân để tiến hành thànhng công cuộc đổi mới đt c

c)

Tiếp nhn, học hỏi cái tiến b của thế gii, thay đi cái cũ cho phù hp với điu kin của đất nước.

d)

Kêu gọi vốn đầu tư nước ngoài để khai thác và sử dng hp lí ngun tài nguyên cho công cuộc đi mi.

87.

Đ gii quyết những mâu thuẫn xung quanh vn đề thuc địa vào đầu thế kỉ XX, các nước đế quc đã

a)

thành lập liên minh các nước đế quc để chng lại nước Anh.

b)

tiến hành ci ch kinh tế, chính tr sâu rộng để tonh hưởng.

c)

đàn áp các phong trào đấu tranh ca nhân dân trong nước.

d)

gây ra cuộc chiến tranh thế gii để chia lại th trưng, thuộc địa.

88.

Đim khác biệt của ch nghĩa bản độc quyn so với bản t do cạnh tranh là

a)

bản độc quyn qun lý chính trị, còn bn t t do cnh tranh quản lý kinh tế.

b)

bản độc quyn tp trung quyn lực, còn bản t t do cnh tranh tập trung tài sản

c)

bản độc quyn chi phối th trưng, còn bản t t do cnh tranh chi phối chính tr

d)

bản độc quyn loại b cnh tranh và chi phối th trường, còn bản t do cnh tranh dựa vào cnh tranh t do và không có s can thip quá mức của chính ph

89.

Sự gia tăng bất bình đng xã hội ngày càng cao . Đó

a)

một trong những tch thc của ch nghĩa bn hin đại.

b)

một trong các quy lut phát trin của ch nghĩa bn hin đại.

c)

một trong những bản chất của ch nghĩa bn hiện đi.

d)

một trong các hquả của chủ nghĩa tư bản hin đại.

90.

Nội dungo i đây là thách thức đối với chủ nghĩa tư bản hin đại?

a)

Mc chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn trong các nước tư bn.

b)

Nhng Mâu thun gia giai cp sản và vô sn ngày càng cao.

c)

Xuất hin Nhng vn đề về kinh tế và hội ngày càng nan giải.

d)

Cuộc khủng hong kinh tế thưng xuyên xảy ra trong xã hi.

91.

Mt trong những tch thc của ch nghĩa bn hin đại

a)

ch nghĩa tư bản đang đối mặt với sự đi đầu cạnh tranh khốc lit của ch nghĩa xã hội.

b)

ch nghĩa bn đã đang đi mặt với những vấn đề về chính trị, hội nan gii.

c)

ch nghĩa tư bn đã và đang đối mặt với những tệ nạn hội.

d)

chủ nghĩa tư bản đã và đang đối mặt với nhiều nguy cơ khủng hoảng kinhtế

92.

  Sự đối lp giữa chủ nghĩa tư bản t do Cnh tranh chủ nghĩa tư bản đc quyền xut phát từ yếu t nào?

a)

Sự phát trin kinh tế và ng nghiệp.

b)

  Sự cạnh tranh chiến lược kinh doanh.

c)

Sự bấtn định, nghèo cải thin điu kiện sống.

d)

Sự tập trung tài sn quyền lực.

93.

S phát triển của lực lưng sản xut trên nền tng những thành tựu của cuộc cách mng khoa học công ngh hiện đại đã đưa đến h qu tích cực gì?

a)

Nâng cao năng suất, chất lưng, hiệu qu, sức cạnh tranh của nền kinh tế.

b)

Xut hiện các công ty độc quyn các nước tư bn phát triển.

c)

S kết hợp bản công nghip với bản ngân hàng tạo thành bản tài chính.

d)

Khủng hoảng kinh tế, tài chính mang tính toàn cầu.

94.

Đặc đim mi của Ch nghĩa tư bn hiện đi là

a)

Chnghĩa tư bản t do cạnh tranh.

b)

Ch nghĩa tư bản toàn cu hóa

c)

  Ch nghĩa tư bản độc quyn.

d)

Chnghĩa tư bản công nghip.

95.

Sau Cách mạng tháng Hai năm 1917, cnh quyn của giai cấp sản được thiết lập c Nga là

a)

Chính phủ tư sn lâm thi của giai cấp tư sn.

b)

Chính ph dân tộc dân chcủa công, nông, binh.

c)

  Xô viết đi biu công nhân, nông dân và binh lính.

d)

Xô viết đại biểu công nhân, tiểu sn và binh lính.

96.

Sau Cách mng tháng Hai năm 1917, cnh quyn cách mng của qun chúng nhân dân được thiết lập nước Nga được gọi là

a)

Chính phủ tư sn lâm thi của giai cấp tư sn.

b)

Chính ph dân tộc dân chcủa giai cấp sản.

c)

Xô viết đi biu công nhân, nông dân và binh lính.

d)

Xô viết đại biểu công nhân, tiểu sn và binh lính.

97.

Đại hội Xô viết toàn Nga ln thứ hai khai mạc tại Đin Xmô-nưi (25-10- 1917) đã thông qua quyết định nào sau đây?

a)

Tnh lp Cnh quyền Xô viết do Lê-nin đứng đu.

b)

Tham chiến chống Phát xít Nhật châu Á.

c)

Tnh lp khối Đồng minh chng phát xít.

d)

Tnh lp Cnh phủ sn lâm thời.

98.

Ngay sau khi thành lập, chính quyn Xô viết Nga do Lê-nin đứng đầu đã có ch trương nào sau đây?

a)

  Ban hànhSắc lnh h bình” và “Sc lnh ruộng đt

b)

Giúp đ các nước xã hội chnghĩa xây dựng đt nưc.

c)

  Tiến hành công cuộc “cải tổ toàn diện đất nưc.

d)

Lãnh đạo nhân dân lật đchế đNga hoàng.

99.

Ngay sau khi thành lập, chính quyn xô viết Nga do Lê-nin đứng đầu đã đã có chtrương nào sau đây?

a)

Thtiêu những tàn tích của chế đphong kiến

b)

Giúp đ các nước xã hội chnghĩa xây dựng đt nước

c)

Tiến hành công cuộc cải tổ toàn diện đất nưc.

d)

Lật đổ chính quyền của đại địa chủ phong kiến.

100.

Ngay sau khi thành lp, Chính quyn Xô viết Nga do Lê-nin đứng đầu đã có ch trương nào sau đây?

a)

Thực hiện quyền bình đng, t quyết của các dân tộc.

b)

Liên kết với cácớc tư bản chống ch nghĩa phát xít.

c)

Lãnh đo nhân dân lật đchế đ quân chchuyên chế.

d)

Lãnh đạo nhân dân lật đchính quyn của giai cấp sn.

101.

Quốc gia nào sau đây nhà nước chuyên chính vô sản đầu tiên trên thế gii?

a)

BĐào Nha.

b)

Pháp.

c)

Liên Xô. 

d)

Mĩ.

102.

Một trong những nước cộng h đu tiên gia nhập Liên bang Cộng hoà xã hội ch nghĩa Xô viết vào năm 1922

a)

Nga.

b)

Nht Bản

c)

Campuchia

d)

Lào.

103.

Một trong những nước cộng h đu tiên gia nhập Liên bang Cộng hoà xã hội ch nghĩa Xô viết vào năm 1922

a)

U-crai-na.

b)

Trung Quốc

c)

Ai Cập

d)

n Độ.

104.

Đại hội ln thứ nht các Xô viết toàn Liên bang (1922) ti txcơva đã tng quan văn kin nào sau đây?

a)

  Hiến chương Liên hp quc.

b)

Tuyên ngôn thành lp Liên Xô.

c)

  Hiệp ước thân thin hp tác ở Đông Nam Á.

d)

Hiệp ước Xô Đức không xâm lược nhau.

105.

Hình nh nào sau đây xuất hin trên Quốc huy đầu tiên của Liên Xô (1923)?

a)

Búa liềm

b)

Mặt trăng

c)

Lúa nước

d)

Cành ô liu.

106.

Hình nh nào sau đây xuất hin trên Quốc huy đầu tiên của Liên Xô (1923)?

a)

Lúa mì

b)

Mặt trăng

c)

Lúa nước

d)

Cành ô liu.

107.

Chế đchính trcủa Nga sau Cách mng tháng 1905-1907 là gì?

a)

Chế đCộng

b)

Chế đ dân chủ.

c)

Chế đ quân chchuyên chế

d)

Chế đquân chlp hiến.

108.

Cách mng tháng Hai Nga đã lật đđược

a)

chế đNga hoàng Nicôlai II, chm dứt chế đ quân chchuyên chế Nga.

b)

chế đ phong kiến, m đưng cho CNTB Nga phát triển.

c)

chính ph lâm thi của giai cấp sn, xây dựng giai cp công nhân.

d)

chính quyn của giai cấp sản, giành chính quyn cho giai cp vô sn.

109.

Đầu thế kỉ XX, ở nước Nga tồn tại nhiều mâu thuẫn xã hội, ngoại trừ

mâu thun gia

a)

sn với sn.

b)

nông nô vi chế đ phong kiến.

c)

nông dân với đa chủ phong kiến.

d)

hơn 100 dân tc Nga với chế độ Nga hoàng.

110.

Năm 1924, Hiến pháp đầu tiên của Liên Xô đã

a)

hoàn thành quá trình thành lập nhà nước.

b)

kết thúc cuộc đu tranh bảo v tquốc.

c)

thực hiện quyềnnh đẳng, t quyết của các dân tộc.

d)

gii quyết vấn đ hòa bình cho nhân dân ruộng đất cho nông dân.

111.

S ra đời của Liên bang cộng hòa xã hội chnghĩa Xô Viết đã

a)

gii phóng các dân tộc trên toàn thế giới.

b)

 nh đo phong trào công nhân các nươc tư bản.

c)

to nên sức mnh tổng hợp đ xây dựng CNXH và bo v đất nước.

d)

đập tan âmum lưc của các nước đế quốc.

112.

Đi hội lần th nht các Xô viết toàn Liên bang din ra cuối tháng 12 năm 1922 đã tuyên b thành lập

a)

Liên bang cộng hòa xã hội ch nghĩa xô viết (gọi tắt là Liên xô).

b)

Cộng hòa Xô viết đầu tiên Nga, Ucraina, Bêlat Captazơ.

c)

Cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG).

d)

nưc Nga Xô viết Xã hội ch nghĩa.

113.

nh đếnm 1940, Liên bang cộng hòa xã hội ch nghĩa Xô Viết có thêm bao nhiêu quốc gia gia nhập?

a)

9 nưc.

b)

10 nước.

c)

11 nước

d)

12 nước.

114.

Liên Xô là tên gọi tắt của

a)

Liên bang Cộng hòa xã hội chnghĩa Xô viết.

b)

Liên minh các đảng nước Nga.

c)

  Liên hiệp các nước xã hội ch nghĩa Xô viết.

d)

Phong trào liên kết toàn Xô viết.

115.

Lãnh đạo Cách mạng tng Mười Nga năm 1917

a)

C. Mác

b)

Ănghen

c)

Xtalin

d)

Lênin.