wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B042

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
your taking my place
a)
bạn đang thay thế vị trí của tôi
b)
bị động của Need
c)
Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền được không?
d)
Anh ấy mượn sách ở thư viện
e)
thành công trong việc gì đó
2.
the contacts I made
a)
những liên hệ/ mối q.hệ tôi đã tạo
b)
bạn đang thay thế vị trí của tôi
c)
bị động của Need
d)
Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền được không?
e)
Anh ấy mượn sách ở thư viện
3.
award nominations
a)
đề cử giải thưởng
b)
những liên hệ/ mối q.hệ tôi đã tạo
c)
bạn đang thay thế vị trí của tôi
d)
bị động của Need
e)
Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền được không?
4.
outstanding service award
a)
giải thưởng dịch vụ xuất sắc
b)
đề cử giải thưởng
c)
những liên hệ/ mối q.hệ tôi đã tạo
d)
bạn đang thay thế vị trí của tôi
e)
bị động của Need
5.
nominees
a)
người được đề cử
b)
giải thưởng dịch vụ xuất sắc
c)
đề cử giải thưởng
d)
những liên hệ/ mối q.hệ tôi đã tạo
e)
bạn đang thay thế vị trí của tôi
6.
5 years of experience
a)
5 năm kinh nghiệm
b)
người được đề cử
c)
giải thưởng dịch vụ xuất sắc
d)
đề cử giải thưởng
e)
những liên hệ/ mối q.hệ tôi đã tạo
7.
the committee chairperson
a)
chủ tịch ủy ban
b)
5 năm kinh nghiệm
c)
người được đề cử
d)
giải thưởng dịch vụ xuất sắc
e)
đề cử giải thưởng
8.
will be presented to recipients
a)
sẽ được trao cho người nhận
b)
chủ tịch ủy ban
c)
5 năm kinh nghiệm
d)
người được đề cử
e)
giải thưởng dịch vụ xuất sắc
9.
members of an association
a)
thành viên của một hiệp hội
b)
sẽ được trao cho người nhận
c)
chủ tịch ủy ban
d)
5 năm kinh nghiệm
e)
người được đề cử
10.
can prolong the life of your equipment
a)
có thể kéo dài tuổi thọ thiết bị của bạn
b)
thành viên của một hiệp hội
c)
sẽ được trao cho người nhận
d)
chủ tịch ủy ban
e)
5 năm kinh nghiệm
11.
impose a heavy burden on patients
a)
đặt gánh nặng lên bệnh nhân
b)
có thể kéo dài tuổi thọ thiết bị của bạn
c)
thành viên của một hiệp hội
d)
sẽ được trao cho người nhận
e)
chủ tịch ủy ban
12.
are covered by medical insurance
a)
được bảo hiểm y tế chi trả
b)
đặt gánh nặng lên bệnh nhân
c)
có thể kéo dài tuổi thọ thiết bị của bạn
d)
thành viên của một hiệp hội
e)
sẽ được trao cho người nhận
13.
It is near the shopping area
a)
ở gần khu vực mua sắm
b)
được bảo hiểm y tế chi trả
c)
đặt gánh nặng lên bệnh nhân
d)
có thể kéo dài tuổi thọ thiết bị của bạn
e)
thành viên của một hiệp hội
14.
stay at nearby hotels
a)
nghỉ tại các khách sạn gần đó
b)
ở gần khu vực mua sắm
c)
được bảo hiểm y tế chi trả
d)
đặt gánh nặng lên bệnh nhân
e)
có thể kéo dài tuổi thọ thiết bị của bạn
15.
you have the original receipt
a)
bạn có biên lai gốc
b)
nghỉ tại các khách sạn gần đó
c)
ở gần khu vực mua sắm
d)
được bảo hiểm y tế chi trả
e)
đặt gánh nặng lên bệnh nhân
16.
damaged by improper use
a)
bị hư hỏng do sử dụng không đúng cách
b)
bạn có biên lai gốc
c)
nghỉ tại các khách sạn gần đó
d)
ở gần khu vực mua sắm
e)
được bảo hiểm y tế chi trả
17.
incorrect installation
a)
cài đặt sai
b)
bị hư hỏng do sử dụng không đúng cách
c)
bạn có biên lai gốc
d)
nghỉ tại các khách sạn gần đó
e)
ở gần khu vực mua sắm
18.
purchasers of phones
a)
người mua điện thoại
b)
cài đặt sai
c)
bị hư hỏng do sử dụng không đúng cách
d)
bạn có biên lai gốc
e)
nghỉ tại các khách sạn gần đó
19.
may be asked to work extended hours
a)
có thể được yêu cầu làm việc nhiều giờ
b)
người mua điện thoại
c)
cài đặt sai
d)
bị hư hỏng do sử dụng không đúng cách
e)
bạn có biên lai gốc
20.
must satisfy the requirement
a)
phải thỏa mãn yêu cầu
b)
có thể được yêu cầu làm việc nhiều giờ
c)
người mua điện thoại
d)
cài đặt sai
e)
bị hư hỏng do sử dụng không đúng cách
21.
prospective employees
a)
nhân viên tương lai
b)
phải thỏa mãn yêu cầu
c)
có thể được yêu cầu làm việc nhiều giờ
d)
người mua điện thoại
e)
cài đặt sai
22.
will take early retirement
a)
sẽ nghỉ hưu sớm
b)
nhân viên tương lai
c)
phải thỏa mãn yêu cầu
d)
có thể được yêu cầu làm việc nhiều giờ
e)
người mua điện thoại
23.
your efforts have been extremely successful
a)
nỗ lực của bạn đã cực kỳ thành công
b)
sẽ nghỉ hưu sớm
c)
nhân viên tương lai
d)
phải thỏa mãn yêu cầu
e)
có thể được yêu cầu làm việc nhiều giờ
24.
to generate over 40%
a)
tạo ra hơn 40%
b)
nỗ lực của bạn đã cực kỳ thành công
c)
sẽ nghỉ hưu sớm
d)
nhân viên tương lai
e)
phải thỏa mãn yêu cầu
25.
this incentive will be paid out
a)
ưu đãi này sẽ được thanh toán
b)
tạo ra hơn 40%
c)
nỗ lực của bạn đã cực kỳ thành công
d)
sẽ nghỉ hưu sớm
e)
nhân viên tương lai
26.
Keep up the great work!
a)
Hãy tiếp tục làm những việc tốt mà bạn đang làm
b)
ưu đãi này sẽ được thanh toán
c)
tạo ra hơn 40%
d)
nỗ lực của bạn đã cực kỳ thành công
e)
sẽ nghỉ hưu sớm
27.
M Incorporated
a)
M tập đoàn
b)
Hãy tiếp tục làm những việc tốt mà bạn đang làm
c)
ưu đãi này sẽ được thanh toán
d)
tạo ra hơn 40%
e)
nỗ lực của bạn đã cực kỳ thành công
28.
dental conference
a)
hội nghị nha khoa
b)
M tập đoàn
c)
Hãy tiếp tục làm những việc tốt mà bạn đang làm
d)
ưu đãi này sẽ được thanh toán
e)
tạo ra hơn 40%
29.
the conference aims to do...
a)
Hội nghị nhằm mục đích làm...
b)
hội nghị nha khoa
c)
M tập đoàn
d)
Hãy tiếp tục làm những việc tốt mà bạn đang làm
e)
ưu đãi này sẽ được thanh toán
30.
detergent
a)
chất tẩy rửa
b)
Hội nghị nhằm mục đích làm...
c)
hội nghị nha khoa
d)
M tập đoàn
e)
Hãy tiếp tục làm những việc tốt mà bạn đang làm
31.
need to be V3/ed
a)
bị động của Need
b)
chất tẩy rửa
c)
Hội nghị nhằm mục đích làm...
d)
hội nghị nha khoa
e)
M tập đoàn
32.
at the top of..
a)
ở trên đỉnh của..
b)
bị động của Need
c)
chất tẩy rửa
d)
Hội nghị nhằm mục đích làm...
e)
hội nghị nha khoa
33.
toast
a)
bánh mì nướng
b)
ở trên đỉnh của..
c)
bị động của Need
d)
chất tẩy rửa
e)
Hội nghị nhằm mục đích làm...
34.
kettle
a)
ấm đun nước
b)
bánh mì nướng
c)
ở trên đỉnh của..
d)
bị động của Need
e)
chất tẩy rửa
35.
turn into
a)
trở thành
b)
ấm đun nước
c)
bánh mì nướng
d)
ở trên đỉnh của..
e)
bị động của Need
36.
during the years of university
a)
trong những năm đại học
b)
trở thành
c)
ấm đun nước
d)
bánh mì nướng
e)
ở trên đỉnh của..
37.
She tolerates her child's messy room
a)
Cô chịu đựng căn phòng bừa bộn của con mình
b)
trong những năm đại học
c)
trở thành
d)
ấm đun nước
e)
bánh mì nướng
38.
I can't tolerate his attitude
a)
Tôi không thể chịu đựng được thái độ của anh ấy
b)
Cô chịu đựng căn phòng bừa bộn của con mình
c)
trong những năm đại học
d)
trở thành
e)
ấm đun nước
39.
No problem! I can tolerate pain well
a)
Không có gì! Tôi có thể chịu đựng nỗi đau tốt
b)
Tôi không thể chịu đựng được thái độ của anh ấy
c)
Cô chịu đựng căn phòng bừa bộn của con mình
d)
trong những năm đại học
e)
trở thành
40.
can't help falling in love
a)
không thể không yêu
b)
Không có gì! Tôi có thể chịu đựng nỗi đau tốt
c)
Tôi không thể chịu đựng được thái độ của anh ấy
d)
Cô chịu đựng căn phòng bừa bộn của con mình
e)
trong những năm đại học
41.
It is no use hiding it
a)
Chẳng ích gì khi giấu nó
b)
không thể không yêu
c)
Không có gì! Tôi có thể chịu đựng nỗi đau tốt
d)
Tôi không thể chịu đựng được thái độ của anh ấy
e)
Cô chịu đựng căn phòng bừa bộn của con mình
42.
The new porch is nice
a)
Hiên nhà mới đẹp quá
b)
Chẳng ích gì khi giấu nó
c)
không thể không yêu
d)
Không có gì! Tôi có thể chịu đựng nỗi đau tốt
e)
Tôi không thể chịu đựng được thái độ của anh ấy
43.
I am a permanent employee
a)
Tôi là nhân viên cố định
b)
Hiên nhà mới đẹp quá
c)
Chẳng ích gì khi giấu nó
d)
không thể không yêu
e)
Không có gì! Tôi có thể chịu đựng nỗi đau tốt
44.
there is no way to know
a)
không co cách nào để biết được
b)
Tôi là nhân viên cố định
c)
Hiên nhà mới đẹp quá
d)
Chẳng ích gì khi giấu nó
e)
không thể không yêu
45.
That Math test is a piece of cake
a)
Bài kiểm tra Toán đó dễ như ăn bánh
b)
không co cách nào để biết được
c)
Tôi là nhân viên cố định
d)
Hiên nhà mới đẹp quá
e)
Chẳng ích gì khi giấu nó
46.
How do you spend your day?
a)
Bạn trải qua một ngày như thế nào?
b)
Bài kiểm tra Toán đó dễ như ăn bánh
c)
không co cách nào để biết được
d)
Tôi là nhân viên cố định
e)
Hiên nhà mới đẹp quá
47.
succeed in doing sth
a)
thành công trong việc gì đó
b)
Bạn trải qua một ngày như thế nào?
c)
Bài kiểm tra Toán đó dễ như ăn bánh
d)
không co cách nào để biết được
e)
Tôi là nhân viên cố định
48.
He borrowed books from the library
a)
Anh ấy mượn sách ở thư viện
b)
thành công trong việc gì đó
c)
Bạn trải qua một ngày như thế nào?
d)
Bài kiểm tra Toán đó dễ như ăn bánh
e)
không co cách nào để biết được
49.
Can you lend me some money?
a)
Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền được không?
b)
Anh ấy mượn sách ở thư viện
c)
thành công trong việc gì đó
d)
Bạn trải qua một ngày như thế nào?
e)
Bài kiểm tra Toán đó dễ như ăn bánh
50.
need + Ving
a)
bị động của Need
b)
Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền được không?
c)
Anh ấy mượn sách ở thư viện
d)
thành công trong việc gì đó
e)
Bạn trải qua một ngày như thế nào?