wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 ĐIỂM CHÍNH TẢ NÒ *không có sợt chị gg nha trừ người ra đề :3

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ viết đúng chính tả:

chỉ hành động sử dụng, dùng một thứ gì đó.

a)

SÀI

b)

XÀI

2.

Điền từ viết đúng chính tả vào chỗ trống:

để...tiền, ...cho em, ...dụm.

(chỉ việc dành dụm, tiết kiệm, hoặc để dành thứ gì cho ai đó)

a)

DÀNH

b)

GIÀNH

3.

Điền từ viết đúng chính tả vào chỗ trống:

...giựt; ...độc lập; ...quyền lợi.

(chỉ việc phải tốn công sức để đạt được)

a)

DÀNH

b)

GIÀNH

4.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

SỮA XE

b)

SỮA CHỮA

c)

SỬA XE

d)

SỬA CHỮA

5.

Điền từ viết đúng chính tả vào chỗ trống:

...xe, ...tiền trong túi, ...gìn.

(chỉ việc bảo vệ, bảo tồn thứ gì đó)

a)

GIỮ

b)

DỮ

6.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

SẮC SẢO

b)

SẮC XẢO

7.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

SƠ SUẤT

b)

SƠ XUẤT

8.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

SÁNG LẠNG

b)

XÁNG LẠNG

c)

XÁN LẠN

d)

SÁN LẠN

9.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

SUẤT SẮC

b)

XUẤT SẮC

c)

XUẤT XẮC

d)

XÚC XẮC =)

10.

Chọn từ viết đúng chính tả:

chỉ đồ uống có cồn.

a)

RƯỢU

b)

RỊU

c)

RỰU

d)

RỤ

11.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

CHIA SẼ

b)

CHIA SẺ

c)

CHIA XẺ

12.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

RẢNH RỔI

b)

RÃNH RỖI

c)

RẢNH RỖI

13.

Chọn từ viết đúng chính tả:

chỉ việc va chạm, thực tiễn khi thực hành một công việc nào đó.

a)

CỌ SÁT

b)

CỌ XÁT

14.

Chọn từ viết đúng chính tả:

chỉ việc hợp nhất của 2 cá thể trở lên.

a)

SÁP NHẬP

b)

SÁT NHẬP

c)

SÁP NHẬT

15.

Chọn từ viết đúng chính tả:

chỉ sự nghe được một cách loáng thoáng (thông tin, tin tức), có thể chưa rõ ràng, chắc chắn.

a)

PHONG THANH

b)

PHONG PHANH

16.

Chọn từ viết đúng chính tả:

chỉ cơ quan có chức năng thực hiện quyền công tố.

a)

VIỆN KIỂM SOÁT

b)

VIỆN KIỂM SÁT

17.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

CHẲN HẠN

b)

CHẲN HẠNG

c)

CHẲNG HẠN

18.

Điền từ viết đúng chính tả vào chỗ trống:

...thời gian, ...không gian, ...trống, ...8km, ...5kg

a)

khoản

b)

khoảng

19.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

TÀI KHOẢN

b)

TÀI KHOẢNG

c)

ĐIỀU KHOẢN

d)

ĐIỀU KHOẢNG

20.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

BÓNG GIÂM

b)

BÓNG DÂM

c)

BÓNG RÂM

21.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

TRIỂN LẢM

b)

TRIỂN LÃM

c)

TRIỄN LÃM

d)

TRIỄN LẢM

22.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

SỐ CHẴN, SÔ LẼ

b)

SỐ CHẴN, SỐ LẺ

c)

SỐ CHẲN, SỐ LẺ

d)

SỐ CHẲN, SỐ LẼ

23.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

LÃNG MẠN

b)

LÃNG MẠNG

c)

LÃN MẠN

d)

LẢNG MẠN

24.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

CẬP NHẬT

b)

CẬP NHẬP

25.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

CHỔ SỬA

b)

CHỔ SỮA

c)

CHỖ SỬA

d)

CHỖ SỮA